Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng hạng mục: Cấp điện và điện chiếu sáng + Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng hạng mục: Cấp điện và điện chiếu sáng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 19:01:00 đến ngày 2021-10-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,764,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.529E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là loại công trình năng lượng, cấp IV trở lên, có hạng mục đường dây và trạm biến áp và hạng mục điện chiếu sáng. - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp tương tự 8.200.000.000 VND. trong đó: Hạng mục Đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và Hạng mục điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư điện. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự công trình dự thầu (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan;; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trình (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã phụ trách quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trình ít nhất 01 công trình xây dựng(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan;; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe nâng, chiều cao nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây dựng hạng mục: Cấp điện và điện chiếu sáng + Lắp đặt thiết bị Di dân, tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư và tạo hành lang an toàn môi trường khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ thuộc huyện Tư Nghĩa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tư Nghĩa – Địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa – Địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa – Địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU AN HỘI NAM 2 | |||
| B | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cột |
| 3 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Chi tiết tiếp đất ngọn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh FCO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Gía thao tác FCO cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cổ dề ghép cột (CDGC-110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 77,6 | Mét |
| 10 | Sứ đứng Line post 22kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Quả |
| 11 | Sứ chuỗi polimer 22kV (bao gồm: 02 bulong chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắt nối, 01 cách điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Chuỗi |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ bằng giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Sợi |
| 13 | Cầu chì tự rơi + dây chảy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 14 | Nắp chụp cách điện cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 15 | Giáp níu + yếm giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Bộ đấu rẽ dây bọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 17 | Cờ chỉ thị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 18 | Biển tên nhánh rẽ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Biển |
| 19 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Biển |
| C | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | Móng |
| 3 | Tiếp địa LR-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28 | Vị trí |
| 4 | Chi tiết tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 160 | Mét |
| 5 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35 | Bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi riêng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi kết hợp trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52 | Cột |
| 10 | Cổ dề ghép cột (CDGC-85) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | Bộ |
| 11 | Hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 59 | Bộ |
| 12 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.953,5 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 118 | Mét |
| 14 | Áp tô mát 3 cực 600V - 250A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE F 85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | Mét |
| 16 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | Cái |
| 17 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 118 | Cái |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp N 35-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 56 | Cái |
| 19 | Nắp bịt đầu cáp N 6-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 130 | Cái |
| 20 | Khóa néo cáp ABC (4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 58 | Cái |
| 21 | Khóa treo cáp ABC (4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | Cái |
| 22 | Giá móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 94 | Cái |
| 23 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 212 | Mét |
| 24 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 138 | Cái |
| 25 | Đầu cosse Cu 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Cái |
| 26 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60 | Biển |
| D | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà lắp FCO-LA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Côliê - tăng đơ giữ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp cột đôi (XĐMBA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng line post 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Quả |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ bằng giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Sợi |
| 7 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 8 | Tủ điện hạ thế TĐHT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Cùm lắp tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cùm lắp tủ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi - FCO 24kV kèm dây chảy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 12 | Áp tô mát 3 cực 600V - 630A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Đầu cosse đồng tiết diện 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | Cái |
| 14 | Đầu cosse đồng tiết diện 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cosse đồng tiết diện 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | Cái |
| 16 | Đầu cosse đồng tiết diện 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 17 | Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Cái |
| 18 | Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | Cái |
| 19 | Nắp chụp đầu cách điện cho máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 20 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực FCO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 21 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 22 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 23 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | Mét |
| 24 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 59 | Mét |
| 25 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | Mét |
| 26 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC(1x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,5 | Mét |
| 27 | Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Mét |
| 28 | Dây tiếp địa chính F12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | Mét |
| 29 | Tấm nối 40x100 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | Cái |
| 30 | Dây đồng bọc CV35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | Mét |
| 31 | Thanh cái đồng -6x80x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Thanh |
| 32 | Ống nhựa HDPE F130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | Mét |
| 33 | Bu lông M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Cái |
| 34 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Mét |
| 35 | Khoá đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 36 | Bảng tên và Cùm lắp biển tên trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Cờ chỉ thị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| E | Thiết bị trạm biến áp (bao gồm chi phí mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh thí nghiệm) | |||
| 1 | MBA 3 pha 22±2,5%/0,4kV - 400KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ bù hạ thế 120KVAR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 18kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ (3 cái) |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| G | Điện chiếu sáng trên không | |||
| 1 | Đèn LED 80W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 71 | Bộ |
| 2 | Cáp LV-ABC (4x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.068,1 | Mét |
| 3 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 355 | Mét |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | Mét |
| 5 | Đầu cốt đồng M25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Cái |
| 6 | Đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 220 | Mét |
| 7 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 148 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 63 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 38 | Cái |
| 10 | Gía móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 91 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 238 | Cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 80 | Cái |
| 13 | Công tơ 3 pha 240/415V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 71 | Cột |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Móng |
| 16 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 66 | Bộ |
| 21 | Xà + Cần đèn chiếu sáng cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Xà + Cần đèn chiếu sáng cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa LR-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Vị trí |
| 24 | Chi tiết tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | Mét |
| 25 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi riêng và đi chung hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | Bộ |
| 27 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi chung cột đường dây trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | Bộ |
| H | Đường dây chiếu sáng trang trí công viên | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 0.6/1kV (4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 409,1 | Mét |
| 2 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 250 | Mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 407,1 | Mét |
| 4 | Ống thép tráng kẽm F65, dày 3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,5 | Mét |
| 5 | Măng sông nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Dây đồng trần M10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 336,2 | Mét |
| 7 | Đầu cốt đồng M10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 200 | Cái |
| 9 | Ốc siết cáp đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | Cái |
| 10 | Bu lông M8x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 13 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | Cái |
| 14 | Đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | Mét |
| 15 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | Cuộn |
| 16 | Bình Sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Bình |
| 17 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25 | Cột |
| 18 | Móng trụ đèn chiếu sáng trang trí cao 4,55m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25 | Móng |
| 19 | Cột và đèn trang trí FH07/CH-09-2/FHL004 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25 | Bộ |
| 20 | Bảng điện cửa trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25 | Bảng |
| 21 | Tiếp địa lặp lại LR-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | Vị trí |
| 22 | Mương cáp nền đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 249,6 | Mét |
| 23 | Mương cáp vượt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,5 | Mét |
| 24 | Hố ga cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Hố |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26 | Mốc |
| I | KHU ĐIỀN LONG | |||
| J | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông cốt thép MT-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | Móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cột |
| 6 | Tiếp địa LR-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Vị trí |
| 7 | Chi tiết tiếp đất liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60 | Mét |
| 8 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp đất ngọn 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp đất ngọn 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến lệch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh FCO cột đôi dọc tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ kép lệch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | Bộ |
| 15 | Gía thao tác FCO cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Cổ dề ghép cột (CDGC-110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | Bộ |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.444,4 | Mét |
| 18 | Sứ đứng Line post 22kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 75 | Quả |
| 19 | Sứ chuỗi polimer 22kV (bao gồm: 02 bulong chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắt nối, 01 cách điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42 | Chuỗi |
| 20 | Giáp buộc cổ sứ bằng giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 150 | Sợi |
| 21 | Cầu chì tự rơi + dây chảy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 22 | Nắp chụp cách điện cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 23 | Giáp níu + yếm giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | Bộ |
| 24 | Khóa néo dây bọc K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Khóa đấu lèo dây bọc K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Bộ đấu rẽ dây bọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 27 | Cờ chỉ thị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 28 | Biển tên nhánh rẽ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Biển |
| 29 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | Biển |
| K | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | Móng |
| 3 | Tiếp địa LR-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | Vị trí |
| 4 | Chi tiết tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 140 | Mét |
| 5 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | Bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi riêng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi kết hợp trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35 | Cột |
| 10 | Cổ dề ghép cột (CDGC-85) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | Bộ |
| 11 | Hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 39 | Bộ |
| 12 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.120,3 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 78 | Mét |
| 14 | Áp tô mát 3 cực 600V - 250A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 15 | Áp tô mát 3 cực 600V - 125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 16 | Ống nhựa HDPE F 85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Mét |
| 17 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 56 | Cái |
| 18 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 78 | Cái |
| 19 | Nắp bịt đầu cáp N 35-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 64 | Cái |
| 20 | Nắp bịt đầu cáp N 6-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 78 | Cái |
| 21 | Khóa néo cáp ABC (4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34 | Cái |
| 22 | Khóa treo cáp ABC (4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | Cái |
| 23 | Giá móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 56 | Cái |
| 24 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 140 | Mét |
| 25 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 84 | Cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Cái |
| 27 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34 | Biển |
| L | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà lắp FCO-LA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Côliê - tăng đơ giữ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp cột đôi (XĐMBA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng line post 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Quả |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ bằng giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Sợi |
| 7 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 8 | Tủ điện hạ thế TĐHT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Cùm lắp tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cùm lắp tủ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi - FCO 24kV kèm dây chảy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 12 | Áp tô mát 3 cực 600V - 400A-50kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Đầu cosse đồng tiết diện 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | Cái |
| 14 | Đầu cosse đồng tiết diện 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 15 | Đầu cosse đồng tiết diện 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Cái |
| 16 | Đầu cosse đồng tiết diện 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 17 | Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Cái |
| 18 | Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | Cái |
| 19 | Nắp chụp đầu cách điện cho máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 20 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực FCO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 21 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 22 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 23 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | Mét |
| 24 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 37,5 | Mét |
| 25 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Mét |
| 26 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC(1x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Mét |
| 27 | Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Mét |
| 28 | Dây tiếp địa chính F12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | Mét |
| 29 | Tấm nối 40x100 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | Cái |
| 30 | Dây đồng bọc CV35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | Mét |
| 31 | Thanh cái đồng -6x50x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Thanh |
| 32 | Ống nhựa HDPE F130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34 | Mét |
| 33 | Bu lông M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Cái |
| 34 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Mét |
| 35 | Khoá đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 36 | Bảng tên và Cùm lắp biển tên trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Cờ chỉ thị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| M | Thiết bị trạm biến áp (bao gồm chi phí mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh thí nghiệm) | |||
| 1 | MBA 3 pha 22±2,5%/0,4kV - 250KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ bù hạ thế 80KVAR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 18kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ (3 cái) |
| N | Điện chiếu sáng | |||
| O | Điện chiếu sáng trên không | |||
| 1 | Đèn LED 80W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 54 | Bộ |
| 2 | Cáp LV-ABC (4x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.567,5 | Mét |
| 3 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 270 | Mét |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Mét |
| 5 | Đầu cốt đồng M25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 174 | Mét |
| 7 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 118 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 37 | Cái |
| 10 | Gía móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 70 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 193 | Cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 92 | Cái |
| 13 | Công tơ 3 pha 240/415V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 54 | Cột |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | Móng |
| 16 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | Cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 49 | Bộ |
| 21 | Xà + Cần đèn chiếu sáng cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Xà + Cần đèn chiếu sáng cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa LR-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Vị trí |
| 24 | Chi tiết tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | Mét |
| 25 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi riêng và đi chung hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | Bộ |
| 27 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi chung cột đường dây trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | Bộ |
| P | Đường dây chiếu sáng trang trí công viên | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 0.6/1kV (4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 221,5 | Mét |
| 2 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 130 | Mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 219,5 | Mét |
| 4 | Dây đồng trần M10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 175,4 | Mét |
| 5 | Đầu cốt đồng M10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 104 | Cái |
| 7 | Ốc siết cáp đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | Cái |
| 8 | Bu lông M8x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | Mét |
| 12 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | Cái |
| 13 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cuộn |
| 14 | Bình Sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Bình |
| 15 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | Cột |
| 16 | Móng trụ đèn chiếu sáng trang trí cao 4,55m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | Móng |
| 17 | Cột và đèn trang trí FH07/CH-09-2/FHL004 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | Bộ |
| 18 | Bảng điện cửa trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | Bảng |
| 19 | Tiếp địa lặp lại LR-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Vị trí |
| 20 | Mương cáp nền đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 135,5 | Mét |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | Mốc |
| Q | KHU ĐIỀN AN | |||
| R | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông cốt thép MT-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | Móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cột |
| 6 | Tiếp địa LR-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | Vị trí |
| 7 | Chi tiết tiếp đất liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 100 | Mét |
| 8 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp đất ngọn 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp đất ngọn 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo dừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến lệch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến lệch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh FCO cột đôi dọc tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ thẳng trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ kép lệch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Gía thao tác FCO cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Cổ dề ghép cột (CDGC-110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Bộ |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.004,1 | Mét |
| 22 | Sứ đứng Line post 22kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | Quả |
| 23 | Sứ chuỗi polimer 22kV (bao gồm: 02 bulong chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắt nối, 01 cách điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | Chuỗi |
| 24 | Giáp buộc cổ sứ bằng giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 72 | Sợi |
| 25 | Cầu chì tự rơi + dây chảy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 26 | Nắp chụp cách điện cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 27 | Giáp níu + yếm giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | Bộ |
| 28 | Bộ đấu rẽ dây trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 29 | Kẹp cáp 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Cái |
| 30 | Cờ chỉ thị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 31 | Biển tên nhánh rẽ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Biển |
| 32 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | Biển |
| S | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | Móng |
| 3 | Tiếp địa LR-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | Vị trí |
| 4 | Chi tiết tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60 | Mét |
| 5 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp đất ngọn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | Cột |
| 9 | Cổ dề ghép cột (CDGC-85) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | Bộ |
| 11 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 588,4 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 38 | Mét |
| 13 | Áp tô mát 3 cực 600V - 160A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 14 | Ống nhựa HDPE F 85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Mét |
| 15 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28 | Cái |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp N 35-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | Cái |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp N 6-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | Cái |
| 19 | Khóa néo cáp ABC (4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26 | Cái |
| 20 | Khóa treo cáp ABC (4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Cái |
| 21 | Giá móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34 | Cái |
| 22 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 78 | Mét |
| 23 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 46 | Cái |
| 24 | Đầu cosse Cu 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Cái |
| 25 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | Biển |
| T | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà lắp FCO-LA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Côliê - tăng đơ giữ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp cột đôi (XĐMBA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng line post 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Quả |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ bằng giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Sợi |
| 7 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 8 | Tủ điện hạ thế TĐHT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Cùm lắp tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cùm lắp tủ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi - FCO 24kV kèm dây chảy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 12 | Áp tô mát 3 cực 600V - 250A-50kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Đầu cosse đồng tiết diện 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Cái |
| 14 | Đầu cosse đồng tiết diện 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | Cái |
| 15 | Đầu cosse đồng tiết diện 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | Cái |
| 16 | Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Cái |
| 17 | Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | Cái |
| 18 | Nắp chụp đầu cách điện cho máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 19 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực FCO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 20 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 21 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 22 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | Mét |
| 23 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Mét |
| 24 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,5 | Mét |
| 25 | Cáp lực tụ bù và cáp từ thanh cái đến ATM Cu/XLPE/PVC(1x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | Mét |
| 26 | Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Mét |
| 27 | Dây tiếp địa chính F12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | Mét |
| 28 | Tấm nối 40x100 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | Cái |
| 29 | Dây đồng bọc CV35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | Mét |
| 30 | Thanh cái đồng -6x50x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Thanh |
| 31 | Ống nhựa HDPE F130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35 | Mét |
| 32 | Bu lông M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Cái |
| 33 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Mét |
| 34 | Khoá đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 35 | Bảng tên và Cùm lắp biển tên trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Cờ chỉ thị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| U | Thiết bị trạm biến áp (bao gồm chi phí mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh thí nghiệm) | |||
| 1 | MBA 3 pha 22±2,5%/0,4kV - 160KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ bù hạ thế 60KVAR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 18kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ (3 cái) |
| V | Điện chiếu sán | |||
| W | Điện chiếu sáng trên không | |||
| 1 | Đèn LED 80W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | Bộ |
| 2 | Cáp LV-ABC (4x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 913,1 | Mét |
| 3 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 160 | Mét |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Mét |
| 5 | Đầu cốt đồng M25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 110 | Mét |
| 7 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 68 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | Cái |
| 10 | Gía móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 47 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 108 | Cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | Cái |
| 13 | Công tơ 3 pha 240/415V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | Cột |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Móng |
| 16 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26 | Bộ |
| 21 | Xà + Cần đèn chiếu sáng cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Xà + Cần đèn chiếu sáng cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa LR-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Vị trí |
| 24 | Chi tiết tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35 | Mét |
| 25 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi riêng và đi chung hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17 | Bộ |
| 27 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi chung cột đường dây trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Bộ |
| X | Đường dây chiếu sáng trang trí công viên | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 0.6/1kV (4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 492,1 | Mét |
| 2 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 260 | Mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 490,1 | Mét |
| 4 | Dây đồng trần M10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 418,3 | Mét |
| 5 | Đầu cốt đồng M10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 208 | Cái |
| 7 | Ốc siết cáp đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27 | Cái |
| 8 | Bu lông M8x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | Mét |
| 12 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | Cái |
| 13 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | Cuộn |
| 14 | Bình Sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Bình |
| 15 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26 | Cột |
| 16 | Móng trụ đèn chiếu sáng trang trí cao 4,55m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26 | Móng |
| 17 | Cột và đèn trang trí FH07/CH-09-2/FHL004 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26 | Bộ |
| 18 | Bảng điện cửa trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26 | Bảng |
| 19 | Tiếp địa lặp lại LR-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | Vị trí |
| 20 | Mương cáp nền đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 341,1 | Mét |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35 | Mốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là loại công trình năng lượng, cấp IV trở lên, có hạng mục đường dây và trạm biến áp và hạng mục điện chiếu sáng. - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp tương tự 8.200.000.000 VND. trong đó: Hạng mục Đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và Hạng mục điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 kỹ sư điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - kỹ sư điện. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự công trình dự thầu (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan;; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 5 | 2 |
| 3 | Quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trình (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) | 2 | - Có trình độ đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã phụ trách quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trình ít nhất 01 công trình xây dựng(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan;; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu | ≥ 0,8m3 | 3 |
| 2 | Máy đầm cầm tay | đầm | 3 |
| 3 | Xe nâng, chiều cao nâng | ≥ 12m | 3 |
| 4 | Cẩu | ≥ 10T | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 12T | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi