Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng hạng mục: Cấp điện và điện chiếu sáng + Lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956717-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng hạng mục: Cấp điện và điện chiếu sáng + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210955447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 19:01:00 đến ngày 2021-10-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,764,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.529E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là loại công trình năng lượng, cấp IV trở lên, có hạng mục đường dây và trạm biến áp và hạng mục điện chiếu sáng. - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp tương tự 8.200.000.000 VND. trong đó: Hạng mục Đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và Hạng mục điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư điện. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự công trình dự thầu (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan;; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trình (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã phụ trách quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trình ít nhất 01 công trình xây dựng(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan;; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe nâng, chiều cao nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây dựng hạng mục: Cấp điện và điện chiếu sáng + Lắp đặt thiết bị
Di dân, tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư và tạo hành lang an toàn môi trường khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ thuộc huyện Tư Nghĩa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân , địa chỉ: 56 Nguyễn Trãi, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thiên Phúc và Công ty CP Cơ khí và Xây lắp An Ngãi. 2. Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung. 3. Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tư Nghĩa. 4. Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thiên Ân. 5. Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân , địa chỉ: 56 Nguyễn Trãi, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tư Nghĩa – Địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa – Địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa – Địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU AN HỘI NAM 2
B Đường dây 22kV
1Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Móng
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Cột
3Chi tiết tiếp đất gốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
4Chi tiết tiếp đất ngọnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
5Xà néo dừng cột đôi dọc tuyếnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
6Xà rẽ nhánh FCOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
7Gía thao tác FCO cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
8Cổ dề ghép cột (CDGC-110)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
9Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-70 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V77,6Mét
10Sứ đứng Line post 22kV + tyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Quả
11Sứ chuỗi polimer 22kV (bao gồm: 02 bulong chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắt nối, 01 cách điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Chuỗi
12Giáp buộc cổ sứ bằng giáp níuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Sợi
13Cầu chì tự rơi + dây chảyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
14Nắp chụp cách điện cầu chì tự rơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
15Giáp níu + yếm giáp níuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Bộ
16Bộ đấu rẽ dây bọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
17Cờ chỉ thịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
18Biển tên nhánh rẽTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Biển
19Biển cấm trèo và số thứ tự cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Biển
C Đường dây 0,4kV
1Móng cột bê tông cốt thép MT-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36Móng
2Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24Móng
3Tiếp địa LR-6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V28Vị trí
4Chi tiết tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V160Mét
5Chi tiết tiếp đất gốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V35Bộ
6Chi tiết tiếp đất ngọn đi riêngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V35Bộ
7Chi tiết tiếp đất ngọn đi kết hợp trung thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5Bộ
8Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V32Cột
9Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V52Cột
10Cổ dề ghép cột (CDGC-85)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24Bộ
11Hộp phân phốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V59Bộ
12Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.953,5Mét
13Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V118Mét
14Áp tô mát 3 cực 600V - 250ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
15Ống nhựa HDPE F 85/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18Mét
16Kẹp cáp xuyên cách điện KC95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40Cái
17Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V118Cái
18Nắp bịt đầu cáp N 35-95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V56Cái
19Nắp bịt đầu cáp N 6-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V130Cái
20Khóa néo cáp ABC (4x95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V58Cái
21Khóa treo cáp ABC (4x95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36Cái
22Giá móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V94Cái
23Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V212Mét
24Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V138Cái
25Đầu cosse Cu 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Cái
26Biển cấm trèo và số thứ tự cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V60Biển
D Trạm biến áp
1Xà lắp FCO-LATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
2Xà đỡ sứ cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Bộ
3Côliê - tăng đơ giữ máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
4Xà đỡ máy biến áp cột đôi (XĐMBA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
5Sứ đứng line post 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Quả
6Giáp buộc cổ sứ bằng giáp níuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Sợi
7Hệ thống tiếp địa trạm LR-16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1HT
8Tủ điện hạ thế TĐHTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Tủ
9Cùm lắp tủ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
10Cùm lắp tủ tụ bùTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
11Cầu chì tự rơi - FCO 24kV kèm dây chảyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
12Áp tô mát 3 cực 600V - 630ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cái
13Đầu cosse đồng tiết diện 240mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20Cái
14Đầu cosse đồng tiết diện 120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8Cái
15Đầu cosse đồng tiết diện 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18Cái
16Đầu cosse đồng tiết diện 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
17Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Cái
18Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20Cái
19Nắp chụp đầu cách điện cho máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
20Nắp chụp đầu cách điện đầu cực FCOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
21Nắp chụp đầu cách điện đầu cực chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
22Nắp chụp đầu cách điện đầu cực hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
23Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18Mét
24Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-240Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V59Mét
25Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V16Mét
26Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC(1x95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,5Mét
27Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Mét
28Dây tiếp địa chính F12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22Mét
29Tấm nối 40x100 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10Cái
30Dây đồng bọc CV35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40Mét
31Thanh cái đồng -6x80x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Thanh
32Ống nhựa HDPE F130/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40Mét
33Bu lông M12x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Cái
34Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8Mét
35Khoá đai không rỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
36Bảng tên và Cùm lắp biển tên trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
37Cờ chỉ thịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
E Thiết bị trạm biến áp (bao gồm chi phí mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh thí nghiệm)
1MBA 3 pha 22±2,5%/0,4kV - 400KVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Máy
2Tủ bù hạ thế 120KVARTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
3Chống sét van 18kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ (3 cái)
F Điện chiếu sáng
G Điện chiếu sáng trên không
1Đèn LED 80W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V71Bộ
2Cáp LV-ABC (4x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2.068,1Mét
3Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V355Mét
4Ống nhựa xoắn HDPE F65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18Mét
5Đầu cốt đồng M25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Cái
6Đai thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V220Mét
7Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V148Cái
8Khóa néo cáp 4x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V63Cái
9Khóa đỡ cáp 4x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V38Cái
10Gía móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V91Cái
11Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V238Cái
12Nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V80Cái
13Công tơ 3 pha 240/415VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
14Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V71Cột
15Móng cột bê tông cốt thép MT-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Móng
16Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cột
17Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cột
18Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Tủ
19Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
20Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V66Bộ
21Xà + Cần đèn chiếu sáng cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Bộ
22Xà + Cần đèn chiếu sáng cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Bộ
23Tiếp địa LR-6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Vị trí
24Chi tiết tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20Mét
25Chi tiết tiếp đất gốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Bộ
26Chi tiết tiếp đất ngọn đi riêng và đi chung hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40Bộ
27Chi tiết tiếp đất ngọn đi chung cột đường dây trung thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5Bộ
H Đường dây chiếu sáng trang trí công viên
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 0.6/1kV (4x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V409,1Mét
2Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V250Mét
3Ống nhựa xoắn HDPE F50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V407,1Mét
4Ống thép tráng kẽm F65, dày 3,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,5Mét
5Măng sông nối ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cái
6Dây đồng trần M10 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V336,2Mét
7Đầu cốt đồng M10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V26Cái
8Đầu cốt đồng M6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V200Cái
9Ốc siết cáp đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20Cái
10Bu lông M8x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20Cái
11Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
12Nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
13Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7Cái
14Đai thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14Mét
15Băng keo điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5Cuộn
16Bình SơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Bình
17Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25Cột
18Móng trụ đèn chiếu sáng trang trí cao 4,55mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25Móng
19Cột và đèn trang trí FH07/CH-09-2/FHL004Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25Bộ
20Bảng điện cửa trụ đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25Bảng
21Tiếp địa lặp lại LR-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15Vị trí
22Mương cáp nền đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V249,6Mét
23Mương cáp vượt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,5Mét
24Hố ga cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Hố
25Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V26Mốc
I KHU ĐIỀN LONG
J Đường dây 22kV
1Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7Móng
2Móng cột bê tông cốt thép MT-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11Móng
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9,2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11Cột
4Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Cột
5Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Cột
6Tiếp địa LR-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Vị trí
7Chi tiết tiếp đất liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V60Mét
8Chi tiết tiếp đất gốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10Bộ
9Chi tiết tiếp đất ngọn 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9Bộ
10Chi tiết tiếp đất ngọn 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
11Xà néo dừng cột đôi dọc tuyếnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
12Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến lệchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Bộ
13Xà rẽ nhánh FCO cột đôi dọc tuyếnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
14Xà đỡ sứ kép lệchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11Bộ
15Gía thao tác FCO cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
16Cổ dề ghép cột (CDGC-110)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7Bộ
17Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-70 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2.444,4Mét
18Sứ đứng Line post 22kV + tyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V75Quả
19Sứ chuỗi polimer 22kV (bao gồm: 02 bulong chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắt nối, 01 cách điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V42Chuỗi
20Giáp buộc cổ sứ bằng giáp níuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V150Sợi
21Cầu chì tự rơi + dây chảyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
22Nắp chụp cách điện cầu chì tự rơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
23Giáp níu + yếm giáp níuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36Bộ
24Khóa néo dây bọc K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Bộ
25Khóa đấu lèo dây bọc K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Bộ
26Bộ đấu rẽ dây bọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
27Cờ chỉ thịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
28Biển tên nhánh rẽTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Biển
29Biển cấm trèo và số thứ tự cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18Biển
K Đường dây 0,4kV
1Móng cột bê tông cốt thép MT-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V19Móng
2Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15Móng
3Tiếp địa LR-6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V16Vị trí
4Chi tiết tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V140Mét
5Chi tiết tiếp đất gốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24Bộ
6Chi tiết tiếp đất ngọn đi riêngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V23Bộ
7Chi tiết tiếp đất ngọn đi kết hợp trung thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5Bộ
8Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14Cột
9Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V35Cột
10Cổ dề ghép cột (CDGC-85)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15Bộ
11Hộp phân phốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V39Bộ
12Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.120,3Mét
13Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V78Mét
14Áp tô mát 3 cực 600V - 250ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cái
15Áp tô mát 3 cực 600V - 125ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cái
16Ống nhựa HDPE F 85/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Mét
17Kẹp cáp xuyên cách điện KC95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V56Cái
18Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V78Cái
19Nắp bịt đầu cáp N 35-95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V64Cái
20Nắp bịt đầu cáp N 6-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V78Cái
21Khóa néo cáp ABC (4x95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V34Cái
22Khóa treo cáp ABC (4x95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22Cái
23Giá móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V56Cái
24Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V140Mét
25Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V84Cái
26Đầu cosse Cu 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8Cái
27Biển cấm trèo và số thứ tự cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V34Biển
L Trạm biến áp
1Xà lắp FCO-LATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
2Xà đỡ sứ cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Bộ
3Côliê - tăng đơ giữ máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
4Xà đỡ máy biến áp cột đôi (XĐMBA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
5Sứ đứng line post 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Quả
6Giáp buộc cổ sứ bằng giáp níuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Sợi
7Hệ thống tiếp địa trạm LR-16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1HT
8Tủ điện hạ thế TĐHTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Tủ
9Cùm lắp tủ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
10Cùm lắp tủ tụ bùTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
11Cầu chì tự rơi - FCO 24kV kèm dây chảyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
12Áp tô mát 3 cực 600V - 400A-50kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cái
13Đầu cosse đồng tiết diện 240mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18Cái
14Đầu cosse đồng tiết diện 120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
15Đầu cosse đồng tiết diện 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Cái
16Đầu cosse đồng tiết diện 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
17Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Cái
18Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20Cái
19Nắp chụp đầu cách điện cho máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
20Nắp chụp đầu cách điện đầu cực FCOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
21Nắp chụp đầu cách điện đầu cực chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
22Nắp chụp đầu cách điện đầu cực hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
23Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18Mét
24Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-240Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V37,5Mét
25Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Mét
26Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC(1x95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Mét
27Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Mét
28Dây tiếp địa chính F12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22Mét
29Tấm nối 40x100 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10Cái
30Dây đồng bọc CV35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40Mét
31Thanh cái đồng -6x50x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Thanh
32Ống nhựa HDPE F130/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V34Mét
33Bu lông M12x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Cái
34Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8Mét
35Khoá đai không rỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
36Bảng tên và Cùm lắp biển tên trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
37Cờ chỉ thịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
M Thiết bị trạm biến áp (bao gồm chi phí mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh thí nghiệm)
1MBA 3 pha 22±2,5%/0,4kV - 250KVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Máy
2Tủ bù hạ thế 80KVARTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
3Chống sét van 18kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ (3 cái)
N Điện chiếu sáng
O Điện chiếu sáng trên không
1Đèn LED 80W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V54Bộ
2Cáp LV-ABC (4x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.567,5Mét
3Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V270Mét
4Ống nhựa xoắn HDPE F65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Mét
5Đầu cốt đồng M25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8Cái
6Đai thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V174Mét
7Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V118Cái
8Khóa néo cáp 4x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V33Cái
9Khóa đỡ cáp 4x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V37Cái
10Gía móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V70Cái
11Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V193Cái
12Nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V92Cái
13Công tơ 3 pha 240/415VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
14Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V54Cột
15Móng cột bê tông cốt thép MT-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V16Móng
16Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9Cột
17Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7Cột
18Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Tủ
19Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
20Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V49Bộ
21Xà + Cần đèn chiếu sáng cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Bộ
22Xà + Cần đèn chiếu sáng cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Bộ
23Tiếp địa LR-6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Vị trí
24Chi tiết tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20Mét
25Chi tiết tiếp đất gốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Bộ
26Chi tiết tiếp đất ngọn đi riêng và đi chung hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V32Bộ
27Chi tiết tiếp đất ngọn đi chung cột đường dây trung thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5Bộ
P Đường dây chiếu sáng trang trí công viên
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 0.6/1kV (4x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V221,5Mét
2Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V130Mét
3Ống nhựa xoắn HDPE F50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V219,5Mét
4Dây đồng trần M10 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V175,4Mét
5Đầu cốt đồng M10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14Cái
6Đầu cốt đồng M6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V104Cái
7Ốc siết cáp đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14Cái
8Bu lông M8x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14Cái
9Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
10Nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
11Đai thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14Mét
12Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7Cái
13Băng keo điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cuộn
14Bình SơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Bình
15Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13Cột
16Móng trụ đèn chiếu sáng trang trí cao 4,55mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13Móng
17Cột và đèn trang trí FH07/CH-09-2/FHL004Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13Bộ
18Bảng điện cửa trụ đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13Bảng
19Tiếp địa lặp lại LR-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8Vị trí
20Mương cáp nền đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V135,5Mét
21Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15Mốc
Q KHU ĐIỀN AN
R Đường dây 22kV
1Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Móng
2Móng cột bê tông cốt thép MT-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5Móng
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9,2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cột
4Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11Cột
5Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Cột
6Tiếp địa LR-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5Vị trí
7Chi tiết tiếp đất liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V100Mét
8Chi tiết tiếp đất gốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10Bộ
9Chi tiết tiếp đất ngọn 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8Bộ
10Chi tiết tiếp đất ngọn 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Bộ
11Xà néo dừngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
12Xà néo dừng cột đôi dọc tuyếnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
13Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến lệchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5Bộ
14Xà néo góc cột đôi ngang tuyến lệchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
15Xà rẽ nhánh FCO cột đôi dọc tuyếnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
16Xà đỡ thẳng trung thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
17Xà đỡ sứ kép lệchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Bộ
18Xà đỡ sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
19Gía thao tác FCO cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
20Cổ dề ghép cột (CDGC-110)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Bộ
21Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-70 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.004,1Mét
22Sứ đứng Line post 22kV + tyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36Quả
23Sứ chuỗi polimer 22kV (bao gồm: 02 bulong chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắt nối, 01 cách điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36Chuỗi
24Giáp buộc cổ sứ bằng giáp níuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V72Sợi
25Cầu chì tự rơi + dây chảyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
26Nắp chụp cách điện cầu chì tự rơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
27Giáp níu + yếm giáp níuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36Bộ
28Bộ đấu rẽ dây trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
29Kẹp cáp 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Cái
30Cờ chỉ thịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
31Biển tên nhánh rẽTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Biển
32Biển cấm trèo và số thứ tự cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11Biển
S Đường dây 0,4kV
1Móng cột bê tông cốt thép MT-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7Móng
2Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9Móng
3Tiếp địa LR-6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7Vị trí
4Chi tiết tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V60Mét
5Chi tiết tiếp đất gốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10Bộ
6Chi tiết tiếp đất ngọnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10Bộ
7Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Cột
8Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V19Cột
9Cổ dề ghép cột (CDGC-85)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9Bộ
10Hộp phân phốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V19Bộ
11Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V588,4Mét
12Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V38Mét
13Áp tô mát 3 cực 600V - 160ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Cái
14Ống nhựa HDPE F 85/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Mét
15Kẹp cáp xuyên cách điện KC95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
16Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V28Cái
17Nắp bịt đầu cáp N 35-95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20Cái
18Nắp bịt đầu cáp N 6-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40Cái
19Khóa néo cáp ABC (4x95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V26Cái
20Khóa treo cáp ABC (4x95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8Cái
21Giá móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V34Cái
22Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V78Mét
23Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V46Cái
24Đầu cosse Cu 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8Cái
25Biển cấm trèo và số thứ tự cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V16Biển
T Trạm biến áp
1Xà lắp FCO-LATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
2Xà đỡ sứ cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Bộ
3Côliê - tăng đơ giữ máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
4Xà đỡ máy biến áp cột đôi (XĐMBA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
5Sứ đứng line post 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Quả
6Giáp buộc cổ sứ bằng giáp níuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Sợi
7Hệ thống tiếp địa trạm LR-16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1HT
8Tủ điện hạ thế TĐHTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Tủ
9Cùm lắp tủ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
10Cùm lắp tủ tụ bùTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
11Cầu chì tự rơi - FCO 24kV kèm dây chảyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
12Áp tô mát 3 cực 600V - 250A-50kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cái
13Đầu cosse đồng tiết diện 120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Cái
14Đầu cosse đồng tiết diện 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14Cái
15Đầu cosse đồng tiết diện 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5Cái
16Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Cái
17Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20Cái
18Nắp chụp đầu cách điện cho máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
19Nắp chụp đầu cách điện đầu cực FCOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
20Nắp chụp đầu cách điện đầu cực chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
21Nắp chụp đầu cách điện đầu cực hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
22Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18Mét
23Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8Mét
24Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25,5Mét
25Cáp lực tụ bù và cáp từ thanh cái đến ATM Cu/XLPE/PVC(1x95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V19Mét
26Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Mét
27Dây tiếp địa chính F12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22Mét
28Tấm nối 40x100 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10Cái
29Dây đồng bọc CV35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40Mét
30Thanh cái đồng -6x50x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Thanh
31Ống nhựa HDPE F130/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V35Mét
32Bu lông M12x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Cái
33Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8Mét
34Khoá đai không rỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
35Bảng tên và Cùm lắp biển tên trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
36Cờ chỉ thịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
U Thiết bị trạm biến áp (bao gồm chi phí mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh thí nghiệm)
1MBA 3 pha 22±2,5%/0,4kV - 160KVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Máy
2Tủ bù hạ thế 60KVARTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
3Chống sét van 18kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ (3 cái)
V Điện chiếu sán
W Điện chiếu sáng trên không
1Đèn LED 80W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V32Bộ
2Cáp LV-ABC (4x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V913,1Mét
3Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V160Mét
4Ống nhựa xoắn HDPE F65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Mét
5Đầu cốt đồng M25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8Cái
6Đai thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V110Mét
7Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V68Cái
8Khóa néo cáp 4x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V32Cái
9Khóa đỡ cáp 4x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15Cái
10Gía móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V47Cái
11Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V108Cái
12Nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36Cái
13Công tơ 3 pha 240/415VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
14Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V32Cột
15Móng cột bê tông cốt thép MT-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Móng
16Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cột
17Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cột
18Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Tủ
19Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
20Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V26Bộ
21Xà + Cần đèn chiếu sáng cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Bộ
22Xà + Cần đèn chiếu sáng cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Bộ
23Tiếp địa LR-6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Vị trí
24Chi tiết tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V35Mét
25Chi tiết tiếp đất gốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Bộ
26Chi tiết tiếp đất ngọn đi riêng và đi chung hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V17Bộ
27Chi tiết tiếp đất ngọn đi chung cột đường dây trung thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6Bộ
X Đường dây chiếu sáng trang trí công viên
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 0.6/1kV (4x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V492,1Mét
2Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V260Mét
3Ống nhựa xoắn HDPE F50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V490,1Mét
4Dây đồng trần M10 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V418,3Mét
5Đầu cốt đồng M10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V27Cái
6Đầu cốt đồng M6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V208Cái
7Ốc siết cáp đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V27Cái
8Bu lông M8x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V27Cái
9Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
10Nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
11Đai thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14Mét
12Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7Cái
13Băng keo điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5Cuộn
14Bình SơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Bình
15Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V26Cột
16Móng trụ đèn chiếu sáng trang trí cao 4,55mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V26Móng
17Cột và đèn trang trí FH07/CH-09-2/FHL004Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V26Bộ
18Bảng điện cửa trụ đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V26Bảng
19Tiếp địa lặp lại LR-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V16Vị trí
20Mương cáp nền đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V341,1Mét
21Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V35Mốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.529E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là loại công trình năng lượng, cấp IV trở lên, có hạng mục đường dây và trạm biến áp và hạng mục điện chiếu sáng. - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp tương tự 8.200.000.000 VND. trong đó: Hạng mục Đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và Hạng mục điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 kỹ sư điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - kỹ sư điện. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự công trình dự thầu (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan;; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)52
3 Quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trình (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) 2 - Có trình độ đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực.- Đã phụ trách quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trình ít nhất 01 công trình xây dựng(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan;; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m33
2 Máy đầm cầm tay đầm3
3 Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m3
4 Cẩu ≥ 10T3
5 Ô tô tự đổ ≥ 12T6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->