Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 21:48:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,187,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp xây dựng hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình; hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm (phục vụ kiểm tra chất lượng): Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 5, xã Quỳnh Văn 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn
Địa chỉ: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Số điện thoại: 0984506959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn - Địa chỉ: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Đại diện: Lê Văn Ba - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã - Số điện thoại: 0984506959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí - Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Đại diện: Nguyễn Ngọc Trãi - Chức vụ: Giám đốc - Số điện thoại: 0904 000 117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn - Địa chỉ: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Đại diện: Lê Văn Ba - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã - Số điện thoại: 0984506959 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường giao thông | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,203 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4886 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5265 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | 100m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4596 | m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5252 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2298 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2298 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2298 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3121 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9307 | 100m3 |
| 12 | Đất mua để đắp tại mỏ Hòn Riềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.753,7952 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,3795 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,3795 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,3795 | 10m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.102,534 | m3 |
| 17 | Đắp cát tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,38 | m3 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1267 | 100m2 |
| 19 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.512,67 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5426 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,03 | m3 |
| 22 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,48 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan nắp mương M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4115 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,243 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép thân mương D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7493 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9097 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113 | ck |
| 29 | Lắp đặt nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113 | ck |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113 | ck |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4574 | 10 t/1km |
| 32 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 35 | Vữa xi măng dày 2cm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 36 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 37 | Bê tông thân công M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m3 |
| 38 | Cốt thép thân cống D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9662 | tấn |
| 39 | Cốt thép thân công D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4248 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m2 |
| 42 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 43 | Bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 45 | Bê tông thân hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,25 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8926 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tâm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 48 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | tấn |
| 49 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ck |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6234 | tấn |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mặt đường D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,57 | m3 |
| 53 | Lát gạch vĩa hè bằng gạch Terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.082,17 | m3 |
| 54 | Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,16 | m3 |
| 55 | Bê tông M150 đá 1x2 móng bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,55 | m3 |
| 56 | Láng vữa dày 2cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,45 | m2 |
| 57 | Ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4011 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn móng bỏ vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.387 | ck |
| 60 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,41 | m3 |
| 61 | Bê tông móng đan rãnh M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,62 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,1 | m2 |
| 63 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7405 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392 | cái |
| 65 | Bê tông khóa hè M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m3 |
| 68 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4672 | 100m3 |
| 69 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4672 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4672 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 2 km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4672 | 100m3/1km |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4065 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, đào 95% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6472 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót mác 50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,53 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,41 | m3 |
| 7 | Cột bê tông li tâm 8,5m-3,0 (giá trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 8 | Công tác vận chuyển cột từ Vinh về chân công trình và vận chuyển đến từng vị trí chôn cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2- 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | m |
| 11 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | hộp |
| 12 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Móc néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 14 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 15 | Lắp đặt đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tấm móc néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 17 | Lắp đặt kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 18 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 21 | Cọc tiếp địa, L63x63x6mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2 | kg |
| 22 | Dây thép nối đất, Dây thép nối vào chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691 | kg |
| 23 | Dây trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 24 | Đầu cốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Ghíp nối cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 26 | Tấm nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Bu lông, ê cu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 28 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6667 | m3 |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 30 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp xây dựng hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình; hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | Phòng thí nghiệm (phục vụ kiểm tra chất lượng): Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 5 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 1 |
| 11 | Máy khoan ≥ 1,5KW | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi