Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965431-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210952680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 21:48:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,187,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình; hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm (phục vụ kiểm tra chất lượng): Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, …
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 5, xã Quỳnh Văn
04 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn Địa chỉ: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0984506959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí , địa chỉ: Xóm 4, xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn Địa chỉ: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0984506959


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn Địa chỉ: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0984506959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn - Địa chỉ: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Đại diện: Lê Văn Ba - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã - Số điện thoại: 0984506959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí - Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Đại diện: Nguyễn Ngọc Trãi - Chức vụ: Giám đốc - Số điện thoại: 0904 000 117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn - Địa chỉ: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Đại diện: Lê Văn Ba - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã - Số điện thoại: 0984506959
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường giao thông
1Đào hữu cơ bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,203m3
2Đào hữu cơ bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4886100m3
3Đào đất bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5265m3
4Đào đất bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,21100m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V70,4596m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V34,5252100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2298100m3
8Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V35,2298100m3
9Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V35,2298100m3/1km
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3121100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9307100m3
12Đất mua để đắp tại mỏ Hòn RiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2.753,7952m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V275,379510m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V275,379510m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V275,379510m3/1km
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.102,534m3
17Đắp cát tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V165,38m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,1267100m2
19Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5.512,67m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5426100m2
21Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V95,03m3
22Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V294,48m3
23Bê tông tấm đan nắp mương M250Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5m3
24Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V42,4115100m2
25Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,243100m2
26Cốt thép thân mương D<=10Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7493tấn
27Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,9097tấn
28Lắp đặt thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.113ck
29Lắp đặt nắp mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.113ck
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.113ck
31Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V89,457410 t/1km
32Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m3
34Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
35Vữa xi măng dày 2cm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V130m2
36Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V13m3
37Bê tông thân công M200Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9m3
38Cốt thép thân cống D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9662tấn
39Cốt thép thân công D<=10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4248tấn
40Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2442100m2
41Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,117100m2
42Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
43Bê tông đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V10,95m3
44Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
45Bê tông thân hố ga M200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,25m3
46Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8926100m2
47Bê tông tâm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
48Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,278tấn
49Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V50ck
50Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,6234tấn
51Lắp đặt ống nhựa thoát nước mặt đường D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V166,57m3
53Lát gạch vĩa hè bằng gạch TerazoMô tả kỹ thuật theo chương V2.082,17m3
54Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,16m3
55Bê tông M150 đá 1x2 móng bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V48,55m3
56Láng vữa dày 2cm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V485,45m2
57Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V11,4011100m2
58Ván khuôn móng bỏ vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V1,387100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.387ck
60Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,41m3
61Bê tông móng đan rãnh M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,62m3
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V348,1m2
63Ván khuôn bê tông đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7405100m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.392cái
65Bê tông khóa hè M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,56m3
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V139m3
68Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V139,4672100m3
69Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V139,4672100m3
70Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V139,4672100m3
71Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 2 km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V139,4672100m3/1km
B Phần điện
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4065m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, đào 95% khối lượng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6472100m3
3Vữa lót mác 50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,53m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,41m3
7Cột bê tông li tâm 8,5m-3,0 (giá trên phương tiện bên mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
8Công tác vận chuyển cột từ Vinh về chân công trình và vận chuyển đến từng vị trí chôn cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10mMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2- 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V606m
11Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,8hộp
12Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Móc néoMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
14Kẹp siếtMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
15Lắp đặt đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
16Lắp đặt tấm móc néoMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
17Lắp đặt kẹp siếtMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
18Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m3
20Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
21Cọc tiếp địa, L63x63x6mm, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V343,2kg
22Dây thép nối đất, Dây thép nối vào chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V691kg
23Dây trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V36m
24Đầu cốt nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Ghíp nối cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
26Tấm nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Bu lông, ê cu D16Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
28Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,6667m3
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cọc
30Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật.52
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình; hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.31
4 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng Phòng thí nghiệm (phục vụ kiểm tra chất lượng): Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, …1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …5
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …2
4 Máy ủi ≥ 110CV Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …2
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …3
7 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …2
9 Máy bơm nước Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …1
10 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …1
11 Máy khoan ≥ 1,5KW Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->