Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 09:46:00 đến ngày 2021-10-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình xây dựng xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 890,000 triệu đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), trong vòng 03 năm gần nhất (2018,2019,2020) và tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận nghề phù hợp kèm theo; có bảng kê danh sách kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=0,25 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn VAT; có giấy chứng nhận ATKT và BVMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn VAT; có giấy chứng nhận ATKT và BVMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn VAT; có giấy chứng nhận ATKT và BVMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 150L- Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng gara để xe ô tô, xe máy trụ sở Công an thành phố 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Công an thành phố Đồng Hới, địa chỉ: đường Lý Nam Đế, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng, địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, P. Nam Lý, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Đường Thống Nhất, TP Đồng Hới, T Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng. Địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Số ĐT: 0915.445.344 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng. Địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Số ĐT: 0915.445.344 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MÁI CHE (GARA Ô TÔ) | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7554 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7554 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7554 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7554 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5108 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0072 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0359 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8221 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8221 | tấn |
| 14 | Bu lông móng M18 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp KT 80x40x2,0mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6142 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép KT 80x40x2,0mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6142 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,6199 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,213 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tôn diềm mái dày 0,47ly khổ rộng 0,4m | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8 | md |
| 22 | Lắp đặt máng nước bằng tôn phẳng khổ 600mm, dày 0,47mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | md |
| 23 | Lắp đặt rọ chắn rác | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,036 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,7222 | m3 |
| 28 | Thi công khe co giãn mặt sân bê tông | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 29 | Lát gạch granito KT 400x400, vữa XM mác 75 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m2 |
| B | RẢNH THOÁT NƯỚC (GARA Ô TÔ) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,892 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rảnh thoát nước, chiều rộng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,735 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4207 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rảnh thoát nước | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9786 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4952 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5298 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1887 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2906 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1793 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (GARA Ô TÔ): | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp aptomat đặt nổi | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| D | NỀN VÀ MÁI CHE (GARA XE MÁY) | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3383 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7746 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7746 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6765 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7746 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,37 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0767 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0767 | tấn |
| 14 | Bu lông móng M18 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7309 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7309 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp KT 80x40x2,0mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9812 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép KT 80x40x2,0mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9812 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,562 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,953 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tôn diềm mái dày 0,47ly khổ rộng 0,4m | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,9 | md |
| 22 | Lắp đặt máng nước bằng tôn phẳng Việt Ý, khổ 600mm, dày 0,47mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | md |
| 23 | Lắp đặt rọ chắn rác | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,255 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,08 | m3 |
| 28 | Thi công khe co giãn mặt sân bê tông | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Lát gạch granito KT 400x400, vữa XM mác 75 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,5 | m2 |
| E | RẢNH THOÁT NƯỚC (GARA XE MÁY) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước rộng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8936 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7234 | m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6534 | m3 |
| 4 | Xây rảnh thoát nước bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5816 | m3 |
| 5 | Trát rảnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,564 | m2 |
| 6 | Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,93 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,211 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1123 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (GARA XE MÁY): | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp aptomat đặt nổi | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| G | MỞ RỘNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1487 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1487 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1487 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2972 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1982 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9908 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8335 | m3 |
| 8 | Thi công khe co giãn mặt sân bê tông | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6649 | m3 |
| 10 | Xây bó vĩa bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,515 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,994 | m2 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ CŨ: | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc cây |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,224 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,81 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0952 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9152 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9152 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9152 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình xây dựng xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 890,000 triệu đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), trong vòng 03 năm gần nhất (2018,2019,2020) và tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp đại học; | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có giấy chứng nhận nghề phù hợp kèm theo; có bảng kê danh sách kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất >=0,25 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn VAT; có giấy chứng nhận ATKT và BVMT | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | - Công suất >=5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn VAT; có giấy chứng nhận ATKT và BVMT | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng >=5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn VAT; có giấy chứng nhận ATKT và BVMT | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Có hóa đơn VAT | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích 150L- Có hóa đơn VAT | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | - Có hóa đơn VAT, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Có hóa đơn VAT, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Có hóa đơn VAT, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | - Có hóa đơn VAT, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | - Có hóa đơn VAT, Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi