Gói thầu: Tài liệu tuyên truyền về phòng, chống COVID-19, năm 2021 (in ấn và vận chuyển đi các sở, ban, ngành, cấp huyện, xã, doanh nghiệp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Tài liệu tuyên truyền về phòng, chống COVID-19, năm 2021 (in ấn và vận chuyển đi các sở, ban, ngành, cấp huyện, xã, doanh nghiệp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931191 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 11:33:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là387.441.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.232.300VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 1 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 271.208.700 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải có trình độ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học ứng dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải có trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải có trình độ tốt nghiệp Trung học trở lên một trong các chuyên ngành về Công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải có Chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức quản lý về in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải có Chứng chỉ Hành nghề Biên tập |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in offset | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Khổ giấy in tối đa: 51x71cm-Số đơn vị in: 04-Làm ẩm bằng cồn lạnh ALCOLOR-Hệ thống điều khiển: MITSUBISHI hoặc tương đương- Hệ thống lắp bản: S-APC-Hệ thống bắn chéo bản kẽm: COKING |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Tài liệu tuyên truyền về phòng, chống COVID-19, năm 2021 (in ấn và vận chuyển đi các sở, ban, ngành, cấp huyện, xã, doanh nghiệp) Tài liệu tuyên truyền về phòng, chống dịch COVID-19, năm 2021 (In ấn và vận chuyển đi các sở, ban, ngành, cấp huyện, xã, doanh nghiệp) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (kinh doanh) và Giấy phép hoạt động in do cơ quan có thẩm quyền cấp (Nộp bản gốc hoặc bản công chứng; chứng thực) - Trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm kê khai theo Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) đề nghị nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau: + Hợp đồng tương tự đi kèm với Biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu (File scan: Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp hóa đơn VAT để kiểm tra. - Trong bảng yêu cầu Nhân sự chủ chốt kê khai theo Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống): + Nhân sự thực hiện gói thầu này: File scan nộp kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động + Yêu cầu máy móc dự kiến thực hiện gói thầu: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT: File scan hóa đơn VAT mua hàng; trường hợp nhà thầu đi thuê phải nộp kèm theo Hợp đồng thuê và hóa đơn VAT mua hàng (Nộp bản gốc hoặc bản công chứng; chứng thực). Nhà thầu nêu rõ Model, xuất xứ của thiết bị, catalog hình ảnh của “máy móc” dự kiến để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 15.2 | Đầy đủ các tài liệu theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 7 đường CMT8, TP Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại: 0208.3855.545 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Họ và tên: Vũ Thị Lệ Hằng + Chức vụ: Giám đốc; Điện thoại: 0208.3855.545 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Sở Điện thoại: 0208.3855.545 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Họ và tên: Vũ Thị Lệ Hằng + Chức vụ: Giám đốc; Điện thoại: 0208.3855.545 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In và cấp phát tờ áp phích “Một số quy định mức xử phạt vi phạm pháp luật trong phòng, chống Covid-19”; - Khổ in: 60 x 90cm, - In đề can ngoài trời cán bóng bồi lên mech 3ly: - Số lượng in: 18.620 tờ (Các sở, ban ngành cấp tỉnh: 300 tờ; Cấp huyện: 3.600 tờ; Cấp huyện, TP,TS: 3.600 tờ, xã, tổ dân phố: 10.710 tờ ; các doanh nghiệp: 1.000 DN x 04 tờ = 4.000 tờ ) | In và cấp phát tờ áp phích “Một số quy định mức xử phạt vi phạm pháp luật trong phòng, chống Covid-19”; - Khổ in: 60 x 90cm, - In đề can ngoài trời cán bóng bồi lên mech 3ly: - Số lượng in: 18.620 tờ (Các sở, ban ngành cấp tỉnh: 300 tờ; Cấp huyện: 3.600 tờ; Cấp huyện, TP,TS: 3.600 tờ, xã, tổ dân phố: 10.710 tờ ; các doanh nghiệp: 1.000 DN x 04 tờ = 4.000 tờ ) | tờ | 18.620 | |
| 2 | Vận chuyển đi các sở, ban, ngành, cấp huyện, xã, doanh nghiệp | Vận chuyển đi các sở, ban, ngành, cấp huyện, xã, doanh nghiệp | Tỉnh Thái Nguyên | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.87441E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.232.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là387.441.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.232.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 1 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 271.208.700 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Nhân sự phải có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Nhân sự phải có trình độ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học ứng dụng | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Nhân sự phải có trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Nhân sự phải có trình độ tốt nghiệp Trung học trở lên một trong các chuyên ngành về Công nghệ in | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Nhân sự phải có Chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức quản lý về in | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Nhân sự phải có Chứng chỉ Hành nghề Biên tập | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in offset | -Khổ giấy in tối đa: 51x71cm-Số đơn vị in: 04-Làm ẩm bằng cồn lạnh ALCOLOR-Hệ thống điều khiển: MITSUBISHI hoặc tương đương- Hệ thống lắp bản: S-APC-Hệ thống bắn chéo bản kẽm: COKING | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi