Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965666-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210759921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-26 11:50:00 đến ngày 2021-10-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,653,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,790,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu bảy trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.479698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095939E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai) : Có các hạng mục đào, đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông …Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.557.192.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.557.192.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là Chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần trục ô tô > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥1,25m3 gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa và phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa đột xuất xử lý điểm đen TNGT tại đoạn Km52+100 ÷ Km52+500; Km60 ÷ Km61; Km64+800 ÷ Km65+300, Quốc lộ 2C, tỉnh Tuyên Quang.
3 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuyên Quang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Trung tâm kỹ thuật đường bộ - Tổng cục ĐBVN. - Cơ quan phê duyệt Báo cáo KT-KT: Tổng cục ĐBVN.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu; tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2018, 2019 và 2020. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.790.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM52+100÷KM52+500
1Đào đất C3Sửa chữa nền, mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,2725m3
2Đào đá C4Sửa chữa nền, mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.476,168m3
3Đào rãnh C2Sửa chữa nền, mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,9255m3
4Lu lèn nền đường K98Cạp mở rộng nền, mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V417,4766m3
5CPĐD loại II cải thiện 5% XM dày 25cmCạp mở rộng nền, mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V447,0171m3
6Đá dăm nước dày 15cmCạp mở rộng nền, mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.391,5885m2
7Láng nhựa 1 lớp 1,8Kg/m2Cạp mở rộng nền, mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.391,5885m2
8Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Cạp mở rộng nền, mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.391,5885m2
9Hoàn trả mặt đường bằng BTN C12,5 dày 7cmCạp mở rộng nền, mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.391,5885m2
10Đắp đất K95 (đất tận dụng)Cạp mở rộng nền, mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,6374m3
11Đào khuôn C3Cạp mở rộng nền, mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V597,4936m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM52+100÷KM52+500
1Bê tông đổ tại chỗ M200 đá 2x4Sửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang 3 mảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4077m3
2Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200Sửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang 3 mảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V42,5694m3
3Vữa XM M100 (chèn mạch)Sửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang 3 mảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7238m3
4Ván khuônSửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang 3 mảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V313,74m2
5Lắp dựng cấu kiệnSửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang 3 mảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.915cấu kiện
6Đào khuôn rãnhSửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang 3 mảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V71,8269m3
7Gia công cốt thép D>10mmBổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3291tấn
8Gia công cốt thép D≤10mmBổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1732tấn
9Bê tông M200 nắp rãnhBổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,376m3
10Diện tích ván khuônBổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân /Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
11Lắp dựng cấu kiện nắp rãnhBổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân /Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cấu kiện
12Gia công cốt thép D>10mm, thân rãnhBổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0948tấn
13Gia công cốt thép D≤10mm, thân rãnhBổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0733tấn
14Bê tông M250 thân rãnhBổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,924m3
15Diện tích ván khuôn, thân rãnhBổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,12m2
16Đá dăm đệm, thân rãnhBổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
17Lắp dựng cấu kiện thân rãnhBổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
18Vữa XM M100 mối nối, thân rãnhBổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0676m3
19Gia công cốt thép D>10mm, tấm bản đúc sẵnBổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642tấn
20Gia công cốt thép D≤10mm, tấm bản đúc sẵnBổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1206tấn
21Bê tông M250 nắp rãnh, tấm bản đúc sẵnBổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,452m3
22Diện tích ván khuôn, tấm bản đúc sẵnBổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,93m2
23Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh, tấm bản đúc sẵnBổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM52+100÷KM52+500
1Đào hố chân cộtDi dời cột tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
2BTXM M150 chân cộtDi dời cột tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385m3
3Lắp dựng cột tiêuDi dời cột tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
4Sơn trắng cột tiêuDi dời cột tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,415m2
5Sơn đỏ cột tiêuDi dời cột tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m2
6Tấm mica dán phản quang đỏ, vàng (8cm x 5cm)Di dời cột tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m2
7Khoan + vít nởDi dời cột tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
8Đào hố chân cộtDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
9BTXM M150 chân cộtDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255m3
10Lắp dựng cột HDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
11Tôn thép dày 1mmDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
12Dán phản quang trắng cột HDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m2
13Dán phản quang đỏ cột HDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m2
14Lắp dựng cấu kiện nặng 1kgDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
15Khoan + vít nởDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
16Đào hố chân cộtDi dời, nâng cao cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3922m3
17BTXM M150 chân cộtDi dời, nâng cao cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265m3
18Ván khuônDi dời, nâng cao cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m2
19Lắp dựng cột KMDi dời, nâng cao cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
20Sơn trắng chân cột KmDi dời, nâng cao cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9895m2
21Hộ lan tôn sóng đồng bộBổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V88m
22Đào hố chân cộtBổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
23BTXM M150 chân cộtBổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
24Lắp dựng tấm hộ lan mớiBổ sung hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V88m
25Chân cột hộ lanTháo bỏ hộ lan cột vuông bước khoang 3m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
26Tháo dỡ tấm hộ lanTháo bỏ hộ lan cột vuông bước khoang 3m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
27Cắt chân hộ lanTháo bỏ hộ lan cột vuông bước khoang 3m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
28Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mmSơn vạch kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,083m2
29Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mmSơn vạch kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,925m2
30Vạch sơn phản quang màu vàng dày 5mmSơn vạch kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,8475m2
31Tẩy vạch sơn cũSơn vạch kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,1075m2
32Tháo dỡ biển báo cũBiển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
33Dán màng phản quangBiển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3831m2
34Bổ sung biển báo I.445g (biển mô tả - chữ nhật 1,6m x 0.5m)Biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
35Bổ sung biển báo IE469 (tiêu phản quang - chữ nhật 0.4m x 0.22m)Biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Bổ sung biển báo P.130 (biển tròn D126 cm, cột tròn D9 cm)Biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
37Lắp dựng lại biển báo cũBiển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
38Đào đất chân cộtBiển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
39BTXM M150 móng cộtBiển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
40Đá dăm đệm 10cmBiển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
41Đinh phản quang tim đườngĐinh phản quang tim đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V334cái
42Đào bỏ lớp BTN cũ dày 5cmBổ sung gồ giảm tốc /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
43Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2Bổ sung gồ giảm tốc /Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
44Bù vênh BTN C12.5 dày 5cmBổ sung gồ giảm tốc /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
45Thảm BTN C12.5 dày trung bình 2.7cm tạo gồ giảm tốcBổ sung gồ giảm tốc /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3888m3
46Sơn phản quang màu vàng dày 2mmBổ sung gồ giảm tốc /Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m2
47Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mmBổ sung gồ giảm tốc /Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m2
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM60÷KM61
1Đào hố chân cộtBổ sung cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
2BTXM M150 chân cộtBổ sung cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
3BTXM M200 thân cộtBổ sung cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039m3
4Ván khuônBổ sung cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m2
5Gia công cốt thép D≤10mmBổ sung cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,668kg
6Lắp dựng cột HBổ sung cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
7Tôn thép dày 1mmBổ sung cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,414m2
8Dán phản quang trắng cột HBổ sung cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322m2
9Dán phản quang đỏ cột HBổ sung cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082m2
10Lắp dựng cấu kiện nặng 1kgBổ sung cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
11Khoan + vít nởBổ sung cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mmSơn vạch kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,78m2
13Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mmSơn vạch kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V419,16m2
14Vạch sơn phản quang màu vàng dày 5mmSơn vạch kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,096m2
15Bổ sung biển báo W.207CBiển báo - Đinh phản quang /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1biển
16Đào đất chân cộtBiển báo - Đinh phản quang /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m
17BTXM M150 móng cộtBiển báo - Đinh phản quang /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
18Đinh phản quang tim đườngBiển báo - Đinh phản quang /Mô tả kỹ thuật theo Chương V194cái
E SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM64+800÷KM65+300
1Đắp đất K95 (tận dụng vật liệu đào để đắp)Sửa chữa nền, mặt đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.351,5757m3
2Đào đất C3Sửa chữa nền, mặt đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.234,1076m3
3Đào rãnh C2Sửa chữa nền, mặt đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,8312m3
4Đánh cấp, vét hữu cơPhần mặt đường cũ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,6998m3
5BTN C12.5 dày trung bình 7cmPhần mặt đường cũ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.693,7282m2
6Tưới nhựa thấm bám TCN1,0kg/m2Phần mặt đường cũ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.693,7282m2
7Bù vênh BTN C12.5 dày 3,16cmPhần mặt đường cũ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3557m3
8Bù vênh CPDD IPhần mặt đường cũ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,2805m3
9Bù vênh CPDD IIPhần mặt đường cũ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,4991m3
10Cào vuốt nối êm thuậnPhần mặt đường cũ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3201m3
11Lu lèn K98 dày 30cm (tận dụng vật liệu đào để đắp)Phần cạp mở rộng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,6379m3
12CPDD loại II dày 35cmPhần cạp mở rộng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,0776m3
13CPDD I dày 15cmPhần cạp mở rộng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,319m3
14Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2Phần cạp mở rộng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V968,7931m2
15BTN C12.5 dày trung bình 7cmPhần cạp mở rộng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V968,7931m2
16Đào khuôn C3Phần cạp mở rộng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,3611m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM64+800÷KM65+300
1Bê tông đổ tại chỗ M200Sửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang 3 mảnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2269m3
2Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200Sửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang 3 mảnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4205m3
3Vữa XM M100 (chèn mạch)Sửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang 3 mảnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5435m3
4Ván khuônSửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang 3 mảnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,91m2
5Lắp dựng cấu kiệnSửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang 3 mảnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V604cấu kiện
6Đào khuôn rãnhSửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang 3 mảnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6442m3
7Gia công thép D>10Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0987tấn
8Gia công thép DBổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
9Bê tông M200Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6128m3
10Ván khuônBổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân /Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,336m2
11Lắp dựng cấu kiệnBổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân /Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
12Thép thanh đường kính D≤10mmNối cống bản B100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1181tấn
13Thép thanh đường kính D>10mmNối cống bản B100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1326tấn
14Bê tông M250Nối cống bản B100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m3
15Bê tông M200Nối cống bản B100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6377m3
16Đá dăm đệmNối cống bản B100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0448m3
17Đào đất cấp 3Nối cống bản B100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6963m3
18Đắp đất (tận dụng đất đào)Nối cống bản B100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6894m3
19Ván khuônNối cống bản B100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,78m2
20Phá dỡ kết cấu cũ BTXMNối cống bản B100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4504m3
21Lắp dựng cấu kiệnNối cống bản B100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
22BTXM M200Nối Cống tròn D100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6922m3
23Đá dăm đệm dày 10cmNối Cống tròn D100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5362m3
24Vữa XM M100 mối nốiNối Cống tròn D100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
25Quét nhựa đường 2 lớpNối Cống tròn D100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6077m2
26Ván khuônNối Cống tròn D100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,593m2
27Phá dỡ cống cũ BTXMNối Cống tròn D100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7772m3
28Đào đất C4Nối Cống tròn D100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m3
29Đắp đấtNối Cống tròn D100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,879m3
30Lắp dựng cấu kiện cống trònNối Cống tròn D100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
31Đá hộc xếp khanNối Cống tròn D100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1795m3
G HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM64+800÷KM65+300
1Đào hố chân cộtDi dời cột tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
2BTXM M150 chân cộtDi dời cột tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
3Lắp dựng cột tiêuDi dời cột tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
4Sơn trắng cột tiêuDi dời cột tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m2
5Sơn đỏ cột tiêuDi dời cột tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m2
6Tấm mica dán phản quang đỏ, vàng (8cm x 5cm)Di dời cột tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m2
7Khoan + vít nởDi dời cột tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Đào hố chân cộtDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
9BTXM M150 chân cộtDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255m3
10Lắp dựng cột HDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
11Tôn thép dày 1mmDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
12Dán phản quang trắng cột HDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m2
13Dán phản quang đỏ cột HDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m2
14Lắp dựng cấu kiện nặng 1kgDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
15Khoan + vít nởDi dời, chụp tôn dán phản quang cột H /Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
16Đào hố chân cộtDi dời, nâng cao cột Km /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3922m3
17BT M150 chân cộtDi dời, nâng cao cột Km /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265m3
18Ván khuônDi dời, nâng cao cột Km /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m2
19Lắp dựng cột KmDi dời, nâng cao cột Km /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
20Sơn trắng chân cột KmDi dời, nâng cao cột Km /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9895m2
21Tháo dỡ tấm hộ lanDi dời hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V213m
22Đào hố chân cộtDi dời hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,04m3
23BTXM M150 chân cộtDi dời hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,04m3
24Lắp dựng tấm hộ lanDi dời hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V213m
25Sơn hộ lan trắng 2 nướcDi dời hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,536m2
26Sơn đỏDi dời hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,268m2
27Đào hố chân cộtTrồng mới hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
28BTXM M150 chân cộtTrồng mới hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
29Hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2mTrồng mới hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
30Lắp dựng tấm hộ lanTrồng mới hộ lan cột tròn D110, bước khoang 2m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
31Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mmSơn vạch kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,1835m2
32Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mmSơn vạch kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,908m2
33Vạch sơn phản quang dày 5mmSơn vạch kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,82m2
34Bổ sung biển báo W.205B (biển tam giác 0,7m x0,7m)Biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
35Bổ sung biển báo IE.469 (tiêu phản quang - chữ nhật 0.4m x 0.22m)Biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
36Bổ sung biển báo W.245A (biển tam giác 0,7m x0,7m)Biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
37Đào đất chân cộtBiển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,248m3
38BTXM M150 móng cộtBiển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,248m3
39Đinh phản quang tim đườngĐinh phản quang tim đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V306cái
H VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG ĐOẠN KM64+800÷KM65+300
1BTN C12.5 dày trung bình 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,7103m2
2Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,7103m2
3CPĐD loại I dày 15cnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,9565m2
4CPDD loại II dày 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,8986m2
5Đắp K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,4983m3
6Đắp đất K95 (tận dụng vật liệu đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,7706m3
I VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Vận chuyển phế thải (đất C1) đổ đi cự ly trung bình 0,3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V381,6998m3
2Vận chuyển phế thải (đất C2) đổ đi cự ly trung bình 0,3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V287,2279m3
3Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 0,3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V174,1576m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 0,3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5477m3
5Vận chuyển đá C4 đổ đi cự ly trung bình 0,3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V655,8021m3
6Vận chuyển đất C3, đá từ Km 52 về Km64 để đắp Cự ly vận chuyển trung bình 10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V696,6304m3
7Vận chuyển đá C4, đá từ Km 52 về Km64 để đắp Cự ly vận chuyển trung bình 10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V820,3659m3
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.479698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095939E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai) : Có các hạng mục đào, đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông …Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.557.192.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.557.192.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là Chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).3
3 Cần trục ô tô > 5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
4 Ô tô tưới nước ≥5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
5 Máy đào ≥ 0,80 m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
6 Máy rải bê tông nhựa Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
7 Máy ủi Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
8 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy lu rung ≥25 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Máy đào ≥1,25m3 gắn búa thủy lực Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
14 Máy nén khí Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
15 Thiết bị nấu nhựa và phun tưới nhựa Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
16 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->