Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957269-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:08:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,985,034,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.477552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9551E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông và sơn vạch kẻ đường. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình về lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục lắp đặt đèn giao thông, sơn vạch kẻ đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện lực; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; - Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông và sơn vạch kẻ đường. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có hạng mục đường cáp, bể cáp ngầm. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã từng là can bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường 02 công trình thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông và sơn vạch kẻ đường. Thời gian ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn >= 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn >= 2,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu sơn và phun sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 (xây lắp) Sơn gờ giảm tốc, vạch kẻ đường... 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020 của cơ quan Thuế. Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu; Bên mời thầu: Công ty cổ tập đoàn đầu tư Xuân Trường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÚT GIAO ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT VÀ PHỐ TRẦN HUY LIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,94 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,085 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,855 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,4 | m2 |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,288 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,858 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,488 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 17 | Vá mặt đường vật liệu cacbon asphalt chiều dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 10m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,47 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính ống = 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7949 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,4874 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1828 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1828 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,9744 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,2272 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,4656 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt khung thép gia cường miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1803 | tấn |
| 30 | Bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5069 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0898 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thanh tăng cường nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1749 | tấn |
| 34 | Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m |
| 36 | Nút loe NL100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 37 | Nút loe NL50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0431 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6657 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0612 | m3 |
| 41 | Khung móng M12x480x295 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4368 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,944 | m2 |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt bộ ổn áp 2000VA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bộ lưu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | m |
| 49 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x240x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,488 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,488 | m3 |
| 61 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x300x300x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 63 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cột |
| 66 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cột |
| 67 | Lắp đặt bảng điện cửa cột KT 95x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bảng |
| 68 | Lắp đặt bảng biện cửa cột KT 80x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bảng |
| 69 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn THGT đềm lùi D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn THGT đi bộ D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn THGT chữ thập D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn THGT nhắc lại 3xD100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn THGT hướng ưu tiên D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho tủ điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC DSTA/PVC 14x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,45 | 100m |
| 78 | Luồn dây CU/PVC/PVC 4x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,67 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cầu đấu dây, đấu nối cáp điều khiển tại cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | đầu cáp |
| 80 | Đấu nối cáp tại tủ điều khiển ( tạm tính 4 công 4/7/tủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 81 | Đóng điện cực tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127 | m |
| 83 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 133,48 | m2 |
| 84 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (sơn vạch giảm tốc màu vàng bằng 3 lớp mỗi lớp dày 2mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m2 |
| B | NÚT GIAO ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG VỚI ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,141 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,3095 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,2386 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,0709 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2238 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2238 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,82 | m2 |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,76 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,1834 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,4913 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,4174 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2667 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2667 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 17 | Vá mặt đường vật liệu cacbon asphalt chiều dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,928 | 10m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,13 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,37 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính ống = 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,093 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,0451 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2514 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2514 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,4648 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,1874 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,7652 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt khung thép gia cường miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2479 | tấn |
| 30 | Bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,697 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1234 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thanh tăng cường nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2405 | tấn |
| 34 | Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,594 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | 100m |
| 36 | Nút loe NL100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 37 | Nút loe NL50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0431 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6657 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0612 | m3 |
| 41 | Khung móng M12x480x295 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4368 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,944 | m2 |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt bộ ổn áp 2000VA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ lưu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | m |
| 49 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 55 | Khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x240x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,744 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,744 | m3 |
| 61 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x300x300x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 63 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,184 | m3 |
| 67 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,184 | m3 |
| 68 | Khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24/1500x8 - Đa giác D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt cột đèn THGT 6,2m vươn 7m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cột |
| 73 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cột |
| 74 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cột |
| 75 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cột |
| 76 | Lắp đặt bảng điện cửa cột KT 80x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bảng |
| 77 | Lắp đặt bảng biện cửa cột KT 95x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bảng |
| 78 | Lắp đặt bảng điện cửa cột KT 135x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bảng |
| 79 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn THGT đềm lùi D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn THGT đi bộ D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn THGT mũi tên 03 mầu D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn THGT hướng ưu tiên D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho tủ điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC DSTA/PVC 14x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,67 | 100m |
| 87 | Luồn dây CU/PVC/PVC 4x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cầu đấu dây, đấu nối cáp điều khiển tại cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | đầu cáp |
| 89 | Đấu nối cáp tại tủ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 90 | Đóng điện cực tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 92 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 230,87 | m2 |
| 93 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (sơn vạch giảm tốc màu vàng bằng 3 lớp mỗi lớp dày 2mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138,6 | m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1871 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 96 | Đắp đá mạt nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0918 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,153 | m3 |
| 98 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | m |
| 99 | Đắp đá mạt nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0918 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9155 | m3 |
| 101 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,31 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.477552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9551E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông và sơn vạch kẻ đường. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình về lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục lắp đặt đèn giao thông, sơn vạch kẻ đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện lực; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; - Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông và sơn vạch kẻ đường. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục xây lắp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có hạng mục đường cáp, bể cáp ngầm. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã từng là can bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường 02 công trình thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông và sơn vạch kẻ đường. Thời gian ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 3 | Đầm bàn >= 1Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 5 | Máy hàn >= 2,3 KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 6 | Xe cẩu nâng người | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu sơn và phun sơn vạch kẻ đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi