Gói thầu: Gói thầu số 02: Trồng mới và bảo dưỡng cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927435-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Trồng mới và bảo dưỡng cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20210926510
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-26 13:56:00 đến ngày 2021-10-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,656,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất: Trồng và chăm sóc (bảo dưỡng) cây xanh; Đã được ký kết và đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có); Hóa đơn VAT (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học về chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh,…;+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo:+ Văn bản được Chủ đầu tư xác nhận đã tham gia ít nhất 01 công trình trồng, chăm sóc (bảo dưỡng) cây xanh. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT).+ Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ nhân sự theo yêu cầu trên.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, thợ
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo công nhân kỹ thuật, thợ về trồng và chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Không yêu cầu.+ Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ nhân sự theo yêu cầu trên.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4 m3 – 0,8 m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu đặc điểm cụ thể nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên;
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3 tấn - 7 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe bồn tưới nước hoặc xe tải kèm theo bồn chứa nước ≥ 5m3; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi c
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt cỏ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu đặc điểm cụ thể nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cưa cầm tay; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu đặc điểm cụ thể nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Trồng mới và bảo dưỡng cây xanh
Phát triển hệ thống cây xanh đô thị năm 2021 thị trấn Mỹ An
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. .- Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963


E-CDNT 10.7
- Đính kèm file lên hệ thống theo yêu cầu tại Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng.
E-CDNT 15.2
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến ngày 31 tháng 12 năm 2020. 4. Năng lực kỹ thuật: Tại mục 3, chương III. 5. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ và chứng nhận, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824 216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 02773 851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 02773 824 95
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐƯỜNG NHÁNH RẼ KẾT NỐI QUỐC LỘ N2 VÀ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 846 - - 0
2 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m CX2.01.01.12 cây 85
3 Duy trì cây bóng mát mới trồng; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (tưới nước, lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) CX3.01.02 1 cây/năm 85
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I AB.24131 100m3 1,0213
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I AB.41411 100m3 1,0213
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công AB.65110 100m3 1,0213
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km AB.61210 100m3 1,0213
8 Cung cấp cát san lấp TT m3 102,13
9 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây TT m3 66,64
10 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I không tính vật tư (phần ngập đất) AC.12121 100m 23,22
11 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I không tính vật tư (phần không ngập đất) AC.12121 100m 11,61
12 Cung cấp cừ tràm L=3m. ĐK 6-10cm TT m 3.870
13 ĐƯỜNG TÔN THẤT TÙNG - - 0
14 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm AA.12114 cây 2
15 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm AA.13114 gốc 2
16 Đào cát hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11411 m3 36,174
17 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m CX2.01.01.12 cây 2
18 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m CX2.01.01.12 cây 15
19 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m CX2.01.01.12 cây 2
20 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m CX2.01.01.12 cây 11
21 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm CX2.02.00.14 cây 13
22 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm CX2.02.00.14 cây 2
23 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm CX2.02.00.14 cây 3
24 Trồng cỏ CX2.06.00.11 100 m2 8,4416
25 Trồng cây hàng rào CX2.04.00.11 100m2 0,103
26 Cung cấp viền ắc ó (mật độ trung bình 40giỏ/m²) TT giỏ 412
27 Trồng cây lá màu, bồn cảnh CX2.05.00.11 100m2 0,171
28 Cung cấp giỏ Kim Đồng (mật độ trung bình 16 giỏ/m²) TT giỏ 273,6
29 Trồng cây lá màu, bồn cảnh CX2.05.00.11 100m2 0,2096
30 Cung cấp giỏ bông bụp thái (mật độ trung bình 16 giỏ/m²) TT đv 335,36
31 Trồng cây lá màu, bồn cảnh CX2.05.00.11 100m2 0,3304
32 Cung cấp giỏ Mai Vạn Phúc (mật độ trung bình 16 giỏ/m²) TT giỏ 528,64
33 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (tưới nước, lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) CX3.01.02 1 cây/năm 30
34 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (90 ngày tưới đủ 90 ngày) CX2.01.3b.11 1cây / 90 ngày 18
35 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (270 ngày tiếp theo, ngày tưới, ngày nghĩ) CX2.01.3b.11 1cây / 90 ngày 27
36 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 tháng tưới đủ 30 lần) CX2.01.31 100m2/lần 277,668
37 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (11 tháng tiếp theo, ngày tưới ngày nghĩ 11*15=165 lần) CX2.01.31 100m2/lần 1.527,174
38 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao CX2.06.01 100m2/năm 0,814
39 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (5 lần/11 tháng) CX1.06.01 100m2/lần 42,208
40 Bón phân thảm cỏ(5 lần/11 tháng) CX1.07.01 100m2/lần 42,208
41 Làm cỏ tạp (5 lần/11 tháng) CX1.04.01 100m2/lần 42,208
42 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy CX1.02.12 100m2/lần 42,208
43 Cung cấp đá tiểu cảnh TT viên 9
44 Cung cấp đất hỗn hợp trồng cây TT m3 213,654
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11311 m3 12,9123
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 AF.11211 m3 8,7939
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 AF.11212 m3 6,0489
48 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.52113 m3 12,2749
49 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.64113 m3 8,8128
50 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 AK.21113 m2 158,5575
51 Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 100m3 0,7578
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 AF.11311 m3 23,0622
53 Lát vỉa hè gạch 400x400x32 AK.55113 m2 329,46
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11411 m3 0,4813
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 AF.17212 m3 1,1306
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm AF.61110 tấn 0,0321
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy AF.81111 100m2 0,067
58 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu AI.52221 tấn 0,0521
59 Cung cấp thép L50*50*5mm TT kg 28,3
60 Cung cấp thép tròn D25mm TT kg 11,55
61 Cung cấp thép bản dày 5mm TT kg 12,25
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11501 m3 12,5318
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm BB.46061 100m 0,651
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường AB.13111 m3 14,5759
65 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I AB.24131 100m3 1,53
66 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 100m3 1,53
67 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.66141 100m3 9,5443
68 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km AB.61210 100m3 10,7126
69 Cung cấp cát san lấp TT m3 1.306,9372
70 ĐƯỜNG 30-4 - - 0
71 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm AA.12114 cây 22
72 Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11411 m3 27,29
73 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6*0,6*0,6m CX2.01.01.12 cây 17
74 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm CX2.02.00.14 cây 30
75 Trồng cỏ CX2.06.00.11 100 m2 7,1958
76 Trồng cây lá màu, bồn cảnh CX2.05.00.11 100m2 0,2612
77 Cung cấp giỏ ngũ sắc (mật độ trung bình 16 giỏ/m2) TT giỏ 417,92
78 Trồng cây lá màu, bồn cảnh CX2.05.00.11 100m2 0,2612
79 Cung cấp giỏ Kim Đồng (mật độ trung bình 16 giỏ/m2) TT giỏ 417,92
80 Trồng cây lá màu, bồn cảnh CX2.05.00.11 100m2 0,2612
81 Cung cấp giỏ bạch trinh (mật độ trung bình 16 giỏ/m2) TT giỏ 417,92
82 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m CX3.01.02 1 cây/năm 17
83 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (90 ngày tưới đủ 90 ngày) CX2.01.3b.11 1cây / 90 ngày 30
84 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (270 ngày tiếp theo, ngày tưới, ngày nghĩ) CX2.01.3b.11 1cây / 90 ngày 45
85 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 tháng tưới đủ 30 lần) CX2.01.31 100m2/lần 239,382
86 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (11 tháng tiếp theo, ngày tưới ngày nghĩ 11*15=165 lần) CX2.01.31 100m2/lần 1.316,601
87 Cung cấp đất trồng cây TT m3 141,389
88 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw AA.22221 m3 14,4876
89 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I AB.21131 100m3 1,4984
90 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11311 m3 7,6079
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 AF.11211 m3 7,6079
92 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 AE.51113 m3 5,5788
93 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.64113 m3 16,0762
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 AK.21113 m2 30,72
95 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.66141 100m3 0,8952
96 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km AB.61210 100m3 0,8952
97 Cung cấp cát san lấp TT m3 109,2134
98 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 AF.11311 m3 53,6914
99 Lát vỉa hè gạch 400x400x32 AK.55113 m2 767,02
100 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw AA.22212 m3 8,5699
101 Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 AF.21111 m3 3,394
102 Ván khuôn móng dài AF.82511 100m2 0,4752
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 AF.11212 m3 7,9759
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11411 m3 1,155
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 AF.17212 m3 2,7133
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm AF.61110 tấn 0,077
107 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy AF.81111 100m2 0,1608
108 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu AI.52221 tấn 0,125
109 Thép V50x50x5mm TT kg 67,92
110 Thép tròn D25mm TT kg 27,72
111 Thép tấm dày 5mm TT kg 29,4
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11501 m3 25,795
113 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm BB.46061 100m 1,34
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường AB.13111 m3 30,0026
115 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất đào dư từ đường Ngô Quyền) AB.65110 100m3 0,5534
116 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ ĐÔNG THỊ TRẤN MỸ AN - - 0
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11411 m3 25
118 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6*0,6*0,6m CX2.01.01.12 cây 25
119 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 30 (tưới nước, lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) CX3.01.02 1 cây/năm 25
120 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I AB.41411 100m3 0,25
121 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây TT m3 19,6
122 ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN - - 0
123 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm AA.12111 cây 7
124 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm AA.13111 gốc 7
125 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw AA.22221 m3 0,1008
126 Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11411 m3 18,1809
127 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6*0,6*0,6m CX2.01.01.12 cây 12
128 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4*0,4*0,4m CX2.01.01.13 cây 10
129 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4*0,4*0,4m CX2.01.01.13 cây 8
130 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4*0,4*0,4m CX2.01.01.13 cây 2
131 Trồng cây hàng rào CX2.04.00.11 100m2 0,2657
132 Cung cấp giỏ ắc ó TT giỏ 1.062,8
133 Trồng cây lá màu, bồn cảnh CX2.05.00.11 100m2 0,2124
134 Cung cấp giỏ Thanh Tú TT giỏ 339,84
135 Trồng cây lá màu, bồn cảnh CX2.05.00.11 100m2 0,089
136 Cung cấp giỏ Ngũ Sắc TT đv 142,4
137 Trồng cây lá màu, bồn cảnh CX2.05.00.11 100m2 0,1112
138 Cung cấp giỏ Kim Đồng TT giỏ 177,92
139 Trồng cây lá màu, bồn cảnh CX2.05.00.11 100m2 0,1561
140 Cung cấp giỏ Mỏ Kết TT giỏ 249,76
141 Trồng cỏ CX2.06.00.11 100 m2 1,8105
142 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn CX3.01.02 1 cây/năm 32
143 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 tháng tưới đủ 30 lần) CX2.01.31 100m2/lần 79,347
144 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (11 tháng tiếp theo, ngày tưới ngày nghĩ 11*15=165 lần) CX2.01.31 100m2/lần 436,4085
145 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao CX2.06.01 100m2/năm 0,8344
146 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (5 lần/11 tháng) CX1.06.01 100m2/lần 1,8105
147 Bón phân thảm cỏ (5 lần/11 tháng) CX1.07.01 100m2/lần 1,8105
148 Làm cỏ tạp (5 lần/11 tháng) CX1.04.01 100m2/lần 1,8105
149 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (5 lần/11 tháng) CX1.02.12 100m2/lần 1,8105
150 Cung cấp - Đá tiểu cảnh TT viên 6
151 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11311 m3 52,898
152 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I AB.41411 100m3 0,7176
153 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây TT m3 67,888
154 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I AB.21131 100m3 0,5893
155 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11311 m3 2,4192
156 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.52113 m3 1,3133
157 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 AK.21113 m2 22,4
158 Đắp nền móng công trình bằng thủ công AB.66141 100m3 0,3536
159 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km AB.61210 100m3 0,3536
160 Cung cấp cát san lấp TT m3 43,1353
161 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 AF.11311 m3 20,6248
162 Lát vỉa hè gạch 400x400x32 AK.55113 m2 294,64
163 BỆNH VIÊN ĐA KHOA KHU VỰC THÁP MƯỜI - - 0
164 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11311 m3 13,71
165 Đào hố trồng cây thủ công, rộng AB.11411 m3 3,773
166 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m CX2.01.01.13 cây 11
167 Trồng cây hàng rào CX2.04.00.11 100m2 0,5672
168 Cung cấp giỏ ắc ó TT giỏ 841,6
169 Cung cấp giỏ Mai Chiếu Thuỷ TT giỏ 1.427,2
170 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (90 ngày tưới đủ 90 ngày) CX2.01.3b.11 1cây / 90 ngày 11
171 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (270 ngày tiếp theo, ngày tưới, ngày nghĩ) CX2.01.3b.11 1cây / 90 ngày 16,5
172 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 tháng tưới đủ 30 lần) CX2.01.31 100m2/lần 17,016
173 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (11 tháng tiếp theo, ngày tưới ngày nghĩ 11*15=165 lần) CX2.01.31 100m2/lần 50,622
174 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao CX2.06.01 100m2/năm 0,3068
175 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I AB.41411 100m3 0,1748
176 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây TT m3 14,413
177 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11311 m3 22,67
178 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 100m3 0,0907
179 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 AF.11311 m3 7,9352
180 Lát vỉa hè gạch 400x400x32 AK.55113 m2 113,36
181 TRƯỚC CỬA HÀNG VIETTEL - - 0
182 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11311 m3 6,4
183 Trồng cây hàng rào CX2.04.00.11 100m2 0,3068
184 Cung cấp giỏ ắc ó TT giỏ 256,4
185 Cung cấp Mai Chiếu Thuỷ TT giỏ 970,8
186 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 tháng tưới đủ 30 lần) CX2.01.31 100m2/lần 9,204
187 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (11 tháng tiếp theo, ngày tưới ngày nghĩ 11*15=165 lần) CX2.01.31 100m2/lần 50,622
188 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao CX2.06.01 100m2/năm 0,3068
189 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây TT m3 6,136
190 ĐƯỜNG LÊ QUÍ ĐÔN - - 0
191 Đào gốc cây cau vua, đường kính gốc cây ≤70cm AA.13116 gốc 9
192 Di dời cây xanh hiện trạng, cây loại 1 (ĐMVD) TT cây 9
193 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m CX2.01.02.12 cây 9
194 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m CX2.01.01.12 cây 9
195 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (90 ngày tưới đủ 90 ngày) CX2.01.3b.11 1cây / 90 ngày 9
196 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (270 ngày tiếp theo, ngày tưới, ngày nghĩ) CX2.01.3b.11 1cây / 90 ngày 13,5
197 Đất hỗn hợp trồng cây (60% đất màu, 20% sơ dừa, 10% phân bò, 10% tro trấu) TT m3 7,056
198 CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) - - 0
199 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) CX3.03.02 1 cây/năm 23
200 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 CX3.11.01 1 cây 23
201 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 41,4
202 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) CX2.11.01 100cây/năm 0,87
203 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 156,6
204 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao CX2.06.01 100m2/năm 2,0928
205 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 6,3229
206 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) CX2.01.31 100m2/lần 1.514,826
207 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy CX1.02.12 100m2/lần 158,7288
208 Làm cỏ tạp CX1.04.01 100m2/lần 158,7288
209 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ CX1.06.01 100m2/lần 158,7288
210 Bón phân thảm cỏ CX1.07.01 100m2/lần 158,7288
211 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) CX1.01.31 100m2/lần 4.761,864
212 CÔNG VIÊN TRƯỚC NGHĨA TRANG - - 0
213 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) CX2.11.01 100cây/năm 1,89
214 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 340,2
215 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao CX2.06.01 100m2/năm 2,0189
216 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 5,0368
217 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) CX2.01.31 100m2/lần 1.270,026
218 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy CX1.02.12 100m2/lần 95,1834
219 Làm cỏ tạp CX1.04.01 100m2/lần 95,1834
220 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ CX1.06.01 100m2/lần 95,1834
221 Bón phân thảm cỏ CX1.07.01 100m2/lần 95,1834
222 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) CX1.01.31 100m2/lần 2.855,502
223 ĐƯỜNG QUỐC LỘ N2 (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) - - 0
224 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) CX3.03.02 1 cây/năm 112
225 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 CX3.11.01 1 cây 112
226 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 201,6
227 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) CX2.11.01 100cây/năm 0,1
228 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 18
229 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao CX2.06.01 100m2/năm 0,6402
230 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 0,9651
231 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.01.31 100m2/lần 288,954
232 ĐƯỜNG TRẦN VĂN TRÀ (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) - - 0
233 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) CX2.11.01 100cây/năm 0,43
234 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 77,4
235 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 1,9612
236 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.01.31 100m2/lần 353,016
237 ĐƯỜNG TRẦN PHÚ (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) - - 0
238 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) CX2.11.01 100cây/năm 0,72
239 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 129,6
240 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 4,9537
241 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.01.31 100m2/lần 891,666
242 ĐƯỜNG GÒ THÁP (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) - - 0
243 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) CX3.03.02 1 cây/năm 292
244 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 CX3.11.01 1 cây 292
245 Tưới nước cây bóng mát bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 525,6
246 HỘI TRƯỜNG A UBND HUYỆN (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) - - 0
247 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) CX3.03.02 1 cây/năm 2
248 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 CX3.11.01 1 cây 2
249 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 3,6
250 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) CX2.11.01 100cây/năm 0,42
251 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 75,6
252 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 3,2025
253 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.01.31 100m2/lần 576,45
254 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy CX1.02.12 100m2/lần 17,946
255 Làm cỏ tạp CX1.04.01 100m2/lần 17,946
256 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ CX1.06.01 100m2/lần 17,946
257 Bón phân thảm cỏ CX1.07.01 100m2/lần 17,946
258 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX1.01.31 100m2/lần 538,38
259 ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) - - 0
260 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao CX2.06.01 100m2/năm 1,2457
261 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 10,056
262 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.01.31 100m2/lần 2.034,306
263 ĐƯỜNG 30 THÁNG 4 (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) - - 0
264 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) CX2.11.01 100cây/năm 0,18
265 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 32,4
266 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 2,6124
267 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.01.31 100m2/lần 470,232
268 KHU DÂN CƯ THỊ TRẤN MỸ AN (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) - - 0
269 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) CX3.03.02 1 cây/năm 152
270 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 CX3.11.01 1 cây 152
271 Tưới nước cây bóng mát bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 273,6
272 BỒN HOA TRƯỚC BAN DÂN VẬN (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2018) - - 0
273 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) CX3.03.02 1 cây/năm 1
274 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 CX3.11.01 1 cây 1
275 Tưới nước cây bóng mát bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 1,8
276 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) CX2.11.01 100cây/năm 0,01
277 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 1,8
278 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao CX2.06.01 100m2/năm 0,3584
279 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 1,5732
280 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.01.31 100m2/lần 347,6898
281 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2019) - - 0
282 Duy trì cây cảnh tạo hình Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) CX2.11.01 100cây/năm 0,33
283 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 59,4
284 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao CX2.06.01 100m2/năm 0,9592
285 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 11,2984
286 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) CX2.01.31 100m2/lần 2.206,368
287 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy CX1.02.12 100m2/lần 10,4844
288 Làm cỏ tạp CX1.04.01 100m2/lần 10,4844
289 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ CX1.06.01 100m2/lần 10,4844
290 Bón phân thảm cỏ CX1.07.01 100m2/lần 10,4844
291 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) CX1.01.31 100m2/lần 314,532
292 ĐƯỜNG TRƯỜNG XUÂN (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2019) - - 0
293 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) CX3.03.02 1 cây/năm 23
294 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 CX3.11.01 1 cây 23
295 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 41,4
296 DPC TRƯỚC UBND HUYỆN (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2019) - - 0
297 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) CX2.11.01 100cây/năm 0,02
298 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 3,6
299 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao CX2.06.01 100m2/năm 0,3718
300 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 0,8632
301 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) CX2.01.31 100m2/lần 222,3
302 CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2019) - - 0
303 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) CX2.11.01 100cây/năm 0,29
304 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 52,2
305 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 2,4112
306 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) CX2.01.31 100m2/lần 434,016
307 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy CX1.02.12 100m2/lần 72,9354
308 Làm cỏ tạp CX1.04.01 100m2/lần 72,9354
309 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ CX1.06.01 100m2/lần 72,9354
310 Bón phân thảm cỏ CX1.07.01 100m2/lần 72,9354
311 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) CX1.01.31 100m2/lần 2.188,062
312 ĐƯỜNG SỐ 2 (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2019) - - 0
313 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) CX3.03.02 1 cây/năm 109
314 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 CX3.11.01 1 cây 109
315 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.08.31 100 cây/lần 196,2
316 ĐƯỜNG 30 THÁNG 4 (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2019) - - 0
317 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao CX2.06.01 100m2/năm 0,3882
318 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 6,2528
319 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) CX2.01.31 100m2/lần 1.195,38
320 KHUÔN VIÊN TRƯỚC SIÊU THỊ COOPMART (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2020) - - 0
321 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao CX2.06.01 100m2/năm 0,8945
322 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 3,9174
323 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) CX2.01.31 100m2/lần 866,142
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.66E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất: Trồng và chăm sóc (bảo dưỡng) cây xanh; Đã được ký kết và đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có); Hóa đơn VAT (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học về chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh,…;+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo:+ Văn bản được Chủ đầu tư xác nhận đã tham gia ít nhất 01 công trình trồng, chăm sóc (bảo dưỡng) cây xanh. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT).+ Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ nhân sự theo yêu cầu trên.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có).31
2 Công nhân kỹ thuật, thợ 10 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo công nhân kỹ thuật, thợ về trồng và chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Không yêu cầu.+ Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ nhân sự theo yêu cầu trên.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; Dung tích gầu 0,4 m3 – 0,8 m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
2 Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; Không yêu cầu đặc điểm cụ thể nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
3 Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; Tải trọng 3 tấn - 7 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
4 Xe bồn tưới nước hoặc xe tải kèm theo bồn chứa nước ≥ 5m3; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
5 Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; Dung tích >= 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
6 Máy cắt cỏ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu đặc điểm cụ thể nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.3
7 Máy cưa cầm tay; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu đặc điểm cụ thể nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->