Gói thầu: Gói thầu số 02: Trồng mới và bảo dưỡng cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Trồng mới và bảo dưỡng cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926510 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 13:56:00 đến ngày 2021-10-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,656,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất: Trồng và chăm sóc (bảo dưỡng) cây xanh; Đã được ký kết và đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có); Hóa đơn VAT (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học về chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh,…;+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo:+ Văn bản được Chủ đầu tư xác nhận đã tham gia ít nhất 01 công trình trồng, chăm sóc (bảo dưỡng) cây xanh. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT).+ Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ nhân sự theo yêu cầu trên.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, thợ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo công nhân kỹ thuật, thợ về trồng và chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Không yêu cầu.+ Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ nhân sự theo yêu cầu trên.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4 m3 – 0,8 m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu đặc điểm cụ thể nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3 tấn - 7 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe bồn tưới nước hoặc xe tải kèm theo bồn chứa nước ≥ 5m3; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi c | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt cỏ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu đặc điểm cụ thể nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cưa cầm tay; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu đặc điểm cụ thể nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Trồng mới và bảo dưỡng cây xanh Phát triển hệ thống cây xanh đô thị năm 2021 thị trấn Mỹ An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đính kèm file lên hệ thống theo yêu cầu tại Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến ngày 31 tháng 12 năm 2020. 4. Năng lực kỹ thuật: Tại mục 3, chương III. 5. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ và chứng nhận, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824 216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 02773 851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 02773 824 95 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐƯỜNG NHÁNH RẼ KẾT NỐI QUỐC LỘ N2 VÀ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 846 | - | - | 0 | |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | CX2.01.01.12 | cây | 85 | |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (tưới nước, lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) | CX3.01.02 | 1 cây/năm | 85 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.24131 | 100m3 | 1,0213 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | AB.41411 | 100m3 | 1,0213 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | AB.65110 | 100m3 | 1,0213 | |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 100m3 | 1,0213 | |
| 8 | Cung cấp cát san lấp | TT | m3 | 102,13 | |
| 9 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | TT | m3 | 66,64 | |
| 10 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I không tính vật tư (phần ngập đất) | AC.12121 | 100m | 23,22 | |
| 11 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I không tính vật tư (phần không ngập đất) | AC.12121 | 100m | 11,61 | |
| 12 | Cung cấp cừ tràm L=3m. ĐK 6-10cm | TT | m | 3.870 | |
| 13 | ĐƯỜNG TÔN THẤT TÙNG | - | - | 0 | |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | AA.12114 | cây | 2 | |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | AA.13114 | gốc | 2 | |
| 16 | Đào cát hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11411 | m3 | 36,174 | |
| 17 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | CX2.01.01.12 | cây | 2 | |
| 18 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | CX2.01.01.12 | cây | 15 | |
| 19 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | CX2.01.01.12 | cây | 2 | |
| 20 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | CX2.01.01.12 | cây | 11 | |
| 21 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm | CX2.02.00.14 | cây | 13 | |
| 22 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm | CX2.02.00.14 | cây | 2 | |
| 23 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm | CX2.02.00.14 | cây | 3 | |
| 24 | Trồng cỏ | CX2.06.00.11 | 100 m2 | 8,4416 | |
| 25 | Trồng cây hàng rào | CX2.04.00.11 | 100m2 | 0,103 | |
| 26 | Cung cấp viền ắc ó (mật độ trung bình 40giỏ/m²) | TT | giỏ | 412 | |
| 27 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | CX2.05.00.11 | 100m2 | 0,171 | |
| 28 | Cung cấp giỏ Kim Đồng (mật độ trung bình 16 giỏ/m²) | TT | giỏ | 273,6 | |
| 29 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | CX2.05.00.11 | 100m2 | 0,2096 | |
| 30 | Cung cấp giỏ bông bụp thái (mật độ trung bình 16 giỏ/m²) | TT | đv | 335,36 | |
| 31 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | CX2.05.00.11 | 100m2 | 0,3304 | |
| 32 | Cung cấp giỏ Mai Vạn Phúc (mật độ trung bình 16 giỏ/m²) | TT | giỏ | 528,64 | |
| 33 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (tưới nước, lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) | CX3.01.02 | 1 cây/năm | 30 | |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (90 ngày tưới đủ 90 ngày) | CX2.01.3b.11 | 1cây / 90 ngày | 18 | |
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (270 ngày tiếp theo, ngày tưới, ngày nghĩ) | CX2.01.3b.11 | 1cây / 90 ngày | 27 | |
| 36 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 tháng tưới đủ 30 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 277,668 | |
| 37 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (11 tháng tiếp theo, ngày tưới ngày nghĩ 11*15=165 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 1.527,174 | |
| 38 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 100m2/năm | 0,814 | |
| 39 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (5 lần/11 tháng) | CX1.06.01 | 100m2/lần | 42,208 | |
| 40 | Bón phân thảm cỏ(5 lần/11 tháng) | CX1.07.01 | 100m2/lần | 42,208 | |
| 41 | Làm cỏ tạp (5 lần/11 tháng) | CX1.04.01 | 100m2/lần | 42,208 | |
| 42 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | CX1.02.12 | 100m2/lần | 42,208 | |
| 43 | Cung cấp đá tiểu cảnh | TT | viên | 9 | |
| 44 | Cung cấp đất hỗn hợp trồng cây | TT | m3 | 213,654 | |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11311 | m3 | 12,9123 | |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | m3 | 8,7939 | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | m3 | 6,0489 | |
| 48 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52113 | m3 | 12,2749 | |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.64113 | m3 | 8,8128 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | AK.21113 | m2 | 158,5575 | |
| 51 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 100m3 | 0,7578 | |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | AF.11311 | m3 | 23,0622 | |
| 53 | Lát vỉa hè gạch 400x400x32 | AK.55113 | m2 | 329,46 | |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11411 | m3 | 0,4813 | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | AF.17212 | m3 | 1,1306 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | tấn | 0,0321 | |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | AF.81111 | 100m2 | 0,067 | |
| 58 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | AI.52221 | tấn | 0,0521 | |
| 59 | Cung cấp thép L50*50*5mm | TT | kg | 28,3 | |
| 60 | Cung cấp thép tròn D25mm | TT | kg | 11,55 | |
| 61 | Cung cấp thép bản dày 5mm | TT | kg | 12,25 | |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11501 | m3 | 12,5318 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | BB.46061 | 100m | 0,651 | |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | AB.13111 | m3 | 14,5759 | |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.24131 | 100m3 | 1,53 | |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 100m3 | 1,53 | |
| 67 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.66141 | 100m3 | 9,5443 | |
| 68 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 100m3 | 10,7126 | |
| 69 | Cung cấp cát san lấp | TT | m3 | 1.306,9372 | |
| 70 | ĐƯỜNG 30-4 | - | - | 0 | |
| 71 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | AA.12114 | cây | 22 | |
| 72 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11411 | m3 | 27,29 | |
| 73 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6*0,6*0,6m | CX2.01.01.12 | cây | 17 | |
| 74 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm | CX2.02.00.14 | cây | 30 | |
| 75 | Trồng cỏ | CX2.06.00.11 | 100 m2 | 7,1958 | |
| 76 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | CX2.05.00.11 | 100m2 | 0,2612 | |
| 77 | Cung cấp giỏ ngũ sắc (mật độ trung bình 16 giỏ/m2) | TT | giỏ | 417,92 | |
| 78 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | CX2.05.00.11 | 100m2 | 0,2612 | |
| 79 | Cung cấp giỏ Kim Đồng (mật độ trung bình 16 giỏ/m2) | TT | giỏ | 417,92 | |
| 80 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | CX2.05.00.11 | 100m2 | 0,2612 | |
| 81 | Cung cấp giỏ bạch trinh (mật độ trung bình 16 giỏ/m2) | TT | giỏ | 417,92 | |
| 82 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m | CX3.01.02 | 1 cây/năm | 17 | |
| 83 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (90 ngày tưới đủ 90 ngày) | CX2.01.3b.11 | 1cây / 90 ngày | 30 | |
| 84 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (270 ngày tiếp theo, ngày tưới, ngày nghĩ) | CX2.01.3b.11 | 1cây / 90 ngày | 45 | |
| 85 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 tháng tưới đủ 30 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 239,382 | |
| 86 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (11 tháng tiếp theo, ngày tưới ngày nghĩ 11*15=165 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 1.316,601 | |
| 87 | Cung cấp đất trồng cây | TT | m3 | 141,389 | |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22221 | m3 | 14,4876 | |
| 89 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.21131 | 100m3 | 1,4984 | |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11311 | m3 | 7,6079 | |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | m3 | 7,6079 | |
| 92 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | AE.51113 | m3 | 5,5788 | |
| 93 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.64113 | m3 | 16,0762 | |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21113 | m2 | 30,72 | |
| 95 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.66141 | 100m3 | 0,8952 | |
| 96 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 100m3 | 0,8952 | |
| 97 | Cung cấp cát san lấp | TT | m3 | 109,2134 | |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | AF.11311 | m3 | 53,6914 | |
| 99 | Lát vỉa hè gạch 400x400x32 | AK.55113 | m2 | 767,02 | |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22212 | m3 | 8,5699 | |
| 101 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 | AF.21111 | m3 | 3,394 | |
| 102 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 100m2 | 0,4752 | |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | m3 | 7,9759 | |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11411 | m3 | 1,155 | |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | AF.17212 | m3 | 2,7133 | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | tấn | 0,077 | |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | AF.81111 | 100m2 | 0,1608 | |
| 108 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | AI.52221 | tấn | 0,125 | |
| 109 | Thép V50x50x5mm | TT | kg | 67,92 | |
| 110 | Thép tròn D25mm | TT | kg | 27,72 | |
| 111 | Thép tấm dày 5mm | TT | kg | 29,4 | |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11501 | m3 | 25,795 | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | BB.46061 | 100m | 1,34 | |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | AB.13111 | m3 | 30,0026 | |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất đào dư từ đường Ngô Quyền) | AB.65110 | 100m3 | 0,5534 | |
| 116 | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ ĐÔNG THỊ TRẤN MỸ AN | - | - | 0 | |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11411 | m3 | 25 | |
| 118 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6*0,6*0,6m | CX2.01.01.12 | cây | 25 | |
| 119 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 30 (tưới nước, lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) | CX3.01.02 | 1 cây/năm | 25 | |
| 120 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | AB.41411 | 100m3 | 0,25 | |
| 121 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | TT | m3 | 19,6 | |
| 122 | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN | - | - | 0 | |
| 123 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | AA.12111 | cây | 7 | |
| 124 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | AA.13111 | gốc | 7 | |
| 125 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22221 | m3 | 0,1008 | |
| 126 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11411 | m3 | 18,1809 | |
| 127 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6*0,6*0,6m | CX2.01.01.12 | cây | 12 | |
| 128 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4*0,4*0,4m | CX2.01.01.13 | cây | 10 | |
| 129 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4*0,4*0,4m | CX2.01.01.13 | cây | 8 | |
| 130 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4*0,4*0,4m | CX2.01.01.13 | cây | 2 | |
| 131 | Trồng cây hàng rào | CX2.04.00.11 | 100m2 | 0,2657 | |
| 132 | Cung cấp giỏ ắc ó | TT | giỏ | 1.062,8 | |
| 133 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | CX2.05.00.11 | 100m2 | 0,2124 | |
| 134 | Cung cấp giỏ Thanh Tú | TT | giỏ | 339,84 | |
| 135 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | CX2.05.00.11 | 100m2 | 0,089 | |
| 136 | Cung cấp giỏ Ngũ Sắc | TT | đv | 142,4 | |
| 137 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | CX2.05.00.11 | 100m2 | 0,1112 | |
| 138 | Cung cấp giỏ Kim Đồng | TT | giỏ | 177,92 | |
| 139 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | CX2.05.00.11 | 100m2 | 0,1561 | |
| 140 | Cung cấp giỏ Mỏ Kết | TT | giỏ | 249,76 | |
| 141 | Trồng cỏ | CX2.06.00.11 | 100 m2 | 1,8105 | |
| 142 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | CX3.01.02 | 1 cây/năm | 32 | |
| 143 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 tháng tưới đủ 30 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 79,347 | |
| 144 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (11 tháng tiếp theo, ngày tưới ngày nghĩ 11*15=165 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 436,4085 | |
| 145 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 100m2/năm | 0,8344 | |
| 146 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (5 lần/11 tháng) | CX1.06.01 | 100m2/lần | 1,8105 | |
| 147 | Bón phân thảm cỏ (5 lần/11 tháng) | CX1.07.01 | 100m2/lần | 1,8105 | |
| 148 | Làm cỏ tạp (5 lần/11 tháng) | CX1.04.01 | 100m2/lần | 1,8105 | |
| 149 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (5 lần/11 tháng) | CX1.02.12 | 100m2/lần | 1,8105 | |
| 150 | Cung cấp - Đá tiểu cảnh | TT | viên | 6 | |
| 151 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11311 | m3 | 52,898 | |
| 152 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | AB.41411 | 100m3 | 0,7176 | |
| 153 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | TT | m3 | 67,888 | |
| 154 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.21131 | 100m3 | 0,5893 | |
| 155 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11311 | m3 | 2,4192 | |
| 156 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52113 | m3 | 1,3133 | |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21113 | m2 | 22,4 | |
| 158 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | AB.66141 | 100m3 | 0,3536 | |
| 159 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 100m3 | 0,3536 | |
| 160 | Cung cấp cát san lấp | TT | m3 | 43,1353 | |
| 161 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | AF.11311 | m3 | 20,6248 | |
| 162 | Lát vỉa hè gạch 400x400x32 | AK.55113 | m2 | 294,64 | |
| 163 | BỆNH VIÊN ĐA KHOA KHU VỰC THÁP MƯỜI | - | - | 0 | |
| 164 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11311 | m3 | 13,71 | |
| 165 | Đào hố trồng cây thủ công, rộng | AB.11411 | m3 | 3,773 | |
| 166 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | CX2.01.01.13 | cây | 11 | |
| 167 | Trồng cây hàng rào | CX2.04.00.11 | 100m2 | 0,5672 | |
| 168 | Cung cấp giỏ ắc ó | TT | giỏ | 841,6 | |
| 169 | Cung cấp giỏ Mai Chiếu Thuỷ | TT | giỏ | 1.427,2 | |
| 170 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (90 ngày tưới đủ 90 ngày) | CX2.01.3b.11 | 1cây / 90 ngày | 11 | |
| 171 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (270 ngày tiếp theo, ngày tưới, ngày nghĩ) | CX2.01.3b.11 | 1cây / 90 ngày | 16,5 | |
| 172 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 tháng tưới đủ 30 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 17,016 | |
| 173 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (11 tháng tiếp theo, ngày tưới ngày nghĩ 11*15=165 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 50,622 | |
| 174 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 100m2/năm | 0,3068 | |
| 175 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | AB.41411 | 100m3 | 0,1748 | |
| 176 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | TT | m3 | 14,413 | |
| 177 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11311 | m3 | 22,67 | |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 100m3 | 0,0907 | |
| 179 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | AF.11311 | m3 | 7,9352 | |
| 180 | Lát vỉa hè gạch 400x400x32 | AK.55113 | m2 | 113,36 | |
| 181 | TRƯỚC CỬA HÀNG VIETTEL | - | - | 0 | |
| 182 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11311 | m3 | 6,4 | |
| 183 | Trồng cây hàng rào | CX2.04.00.11 | 100m2 | 0,3068 | |
| 184 | Cung cấp giỏ ắc ó | TT | giỏ | 256,4 | |
| 185 | Cung cấp Mai Chiếu Thuỷ | TT | giỏ | 970,8 | |
| 186 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 tháng tưới đủ 30 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 9,204 | |
| 187 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (11 tháng tiếp theo, ngày tưới ngày nghĩ 11*15=165 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 50,622 | |
| 188 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 100m2/năm | 0,3068 | |
| 189 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | TT | m3 | 6,136 | |
| 190 | ĐƯỜNG LÊ QUÍ ĐÔN | - | - | 0 | |
| 191 | Đào gốc cây cau vua, đường kính gốc cây ≤70cm | AA.13116 | gốc | 9 | |
| 192 | Di dời cây xanh hiện trạng, cây loại 1 (ĐMVD) | TT | cây | 9 | |
| 193 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | CX2.01.02.12 | cây | 9 | |
| 194 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | CX2.01.01.12 | cây | 9 | |
| 195 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (90 ngày tưới đủ 90 ngày) | CX2.01.3b.11 | 1cây / 90 ngày | 9 | |
| 196 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (270 ngày tiếp theo, ngày tưới, ngày nghĩ) | CX2.01.3b.11 | 1cây / 90 ngày | 13,5 | |
| 197 | Đất hỗn hợp trồng cây (60% đất màu, 20% sơ dừa, 10% phân bò, 10% tro trấu) | TT | m3 | 7,056 | |
| 198 | CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) | - | - | 0 | |
| 199 | Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) | CX3.03.02 | 1 cây/năm | 23 | |
| 200 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | CX3.11.01 | 1 cây | 23 | |
| 201 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 41,4 | |
| 202 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) | CX2.11.01 | 100cây/năm | 0,87 | |
| 203 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 156,6 | |
| 204 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 100m2/năm | 2,0928 | |
| 205 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | CX2.05.02 | 100m2/năm | 6,3229 | |
| 206 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 1.514,826 | |
| 207 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | CX1.02.12 | 100m2/lần | 158,7288 | |
| 208 | Làm cỏ tạp | CX1.04.01 | 100m2/lần | 158,7288 | |
| 209 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | CX1.06.01 | 100m2/lần | 158,7288 | |
| 210 | Bón phân thảm cỏ | CX1.07.01 | 100m2/lần | 158,7288 | |
| 211 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) | CX1.01.31 | 100m2/lần | 4.761,864 | |
| 212 | CÔNG VIÊN TRƯỚC NGHĨA TRANG | - | - | 0 | |
| 213 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) | CX2.11.01 | 100cây/năm | 1,89 | |
| 214 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 340,2 | |
| 215 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 100m2/năm | 2,0189 | |
| 216 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | CX2.05.02 | 100m2/năm | 5,0368 | |
| 217 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 1.270,026 | |
| 218 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | CX1.02.12 | 100m2/lần | 95,1834 | |
| 219 | Làm cỏ tạp | CX1.04.01 | 100m2/lần | 95,1834 | |
| 220 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | CX1.06.01 | 100m2/lần | 95,1834 | |
| 221 | Bón phân thảm cỏ | CX1.07.01 | 100m2/lần | 95,1834 | |
| 222 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) | CX1.01.31 | 100m2/lần | 2.855,502 | |
| 223 | ĐƯỜNG QUỐC LỘ N2 (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) | - | - | 0 | |
| 224 | Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) | CX3.03.02 | 1 cây/năm | 112 | |
| 225 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | CX3.11.01 | 1 cây | 112 | |
| 226 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 201,6 | |
| 227 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) | CX2.11.01 | 100cây/năm | 0,1 | |
| 228 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 18 | |
| 229 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 100m2/năm | 0,6402 | |
| 230 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | CX2.05.02 | 100m2/năm | 0,9651 | |
| 231 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 288,954 | |
| 232 | ĐƯỜNG TRẦN VĂN TRÀ (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) | - | - | 0 | |
| 233 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) | CX2.11.01 | 100cây/năm | 0,43 | |
| 234 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 77,4 | |
| 235 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | CX2.05.02 | 100m2/năm | 1,9612 | |
| 236 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 353,016 | |
| 237 | ĐƯỜNG TRẦN PHÚ (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) | - | - | 0 | |
| 238 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) | CX2.11.01 | 100cây/năm | 0,72 | |
| 239 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 129,6 | |
| 240 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | CX2.05.02 | 100m2/năm | 4,9537 | |
| 241 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 891,666 | |
| 242 | ĐƯỜNG GÒ THÁP (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) | - | - | 0 | |
| 243 | Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) | CX3.03.02 | 1 cây/năm | 292 | |
| 244 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | CX3.11.01 | 1 cây | 292 | |
| 245 | Tưới nước cây bóng mát bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 525,6 | |
| 246 | HỘI TRƯỜNG A UBND HUYỆN (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) | - | - | 0 | |
| 247 | Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) | CX3.03.02 | 1 cây/năm | 2 | |
| 248 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | CX3.11.01 | 1 cây | 2 | |
| 249 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 3,6 | |
| 250 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) | CX2.11.01 | 100cây/năm | 0,42 | |
| 251 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 75,6 | |
| 252 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | CX2.05.02 | 100m2/năm | 3,2025 | |
| 253 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 576,45 | |
| 254 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | CX1.02.12 | 100m2/lần | 17,946 | |
| 255 | Làm cỏ tạp | CX1.04.01 | 100m2/lần | 17,946 | |
| 256 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | CX1.06.01 | 100m2/lần | 17,946 | |
| 257 | Bón phân thảm cỏ | CX1.07.01 | 100m2/lần | 17,946 | |
| 258 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX1.01.31 | 100m2/lần | 538,38 | |
| 259 | ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) | - | - | 0 | |
| 260 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 100m2/năm | 1,2457 | |
| 261 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | CX2.05.02 | 100m2/năm | 10,056 | |
| 262 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 2.034,306 | |
| 263 | ĐƯỜNG 30 THÁNG 4 (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) | - | - | 0 | |
| 264 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) | CX2.11.01 | 100cây/năm | 0,18 | |
| 265 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 32,4 | |
| 266 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | CX2.05.02 | 100m2/năm | 2,6124 | |
| 267 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 470,232 | |
| 268 | KHU DÂN CƯ THỊ TRẤN MỸ AN (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2017) | - | - | 0 | |
| 269 | Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) | CX3.03.02 | 1 cây/năm | 152 | |
| 270 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | CX3.11.01 | 1 cây | 152 | |
| 271 | Tưới nước cây bóng mát bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 273,6 | |
| 272 | BỒN HOA TRƯỚC BAN DÂN VẬN (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2018) | - | - | 0 | |
| 273 | Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) | CX3.03.02 | 1 cây/năm | 1 | |
| 274 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | CX3.11.01 | 1 cây | 1 | |
| 275 | Tưới nước cây bóng mát bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 1,8 | |
| 276 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) | CX2.11.01 | 100cây/năm | 0,01 | |
| 277 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 1,8 | |
| 278 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 100m2/năm | 0,3584 | |
| 279 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | CX2.05.02 | 100m2/năm | 1,5732 | |
| 280 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 347,6898 | |
| 281 | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2019) | - | - | 0 | |
| 282 | Duy trì cây cảnh tạo hình Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) | CX2.11.01 | 100cây/năm | 0,33 | |
| 283 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 59,4 | |
| 284 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 100m2/năm | 0,9592 | |
| 285 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | CX2.05.02 | 100m2/năm | 11,2984 | |
| 286 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 2.206,368 | |
| 287 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | CX1.02.12 | 100m2/lần | 10,4844 | |
| 288 | Làm cỏ tạp | CX1.04.01 | 100m2/lần | 10,4844 | |
| 289 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | CX1.06.01 | 100m2/lần | 10,4844 | |
| 290 | Bón phân thảm cỏ | CX1.07.01 | 100m2/lần | 10,4844 | |
| 291 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) | CX1.01.31 | 100m2/lần | 314,532 | |
| 292 | ĐƯỜNG TRƯỜNG XUÂN (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2019) | - | - | 0 | |
| 293 | Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) | CX3.03.02 | 1 cây/năm | 23 | |
| 294 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | CX3.11.01 | 1 cây | 23 | |
| 295 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 41,4 | |
| 296 | DPC TRƯỚC UBND HUYỆN (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2019) | - | - | 0 | |
| 297 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) | CX2.11.01 | 100cây/năm | 0,02 | |
| 298 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 3,6 | |
| 299 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 100m2/năm | 0,3718 | |
| 300 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | CX2.05.02 | 100m2/năm | 0,8632 | |
| 301 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 222,3 | |
| 302 | CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2019) | - | - | 0 | |
| 303 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cắt tỉa, bón phân, phun thuốc trừ sâu) | CX2.11.01 | 100cây/năm | 0,29 | |
| 304 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 52,2 | |
| 305 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | CX2.05.02 | 100m2/năm | 2,4112 | |
| 306 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 434,016 | |
| 307 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | CX1.02.12 | 100m2/lần | 72,9354 | |
| 308 | Làm cỏ tạp | CX1.04.01 | 100m2/lần | 72,9354 | |
| 309 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | CX1.06.01 | 100m2/lần | 72,9354 | |
| 310 | Bón phân thảm cỏ | CX1.07.01 | 100m2/lần | 72,9354 | |
| 311 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) | CX1.01.31 | 100m2/lần | 2.188,062 | |
| 312 | ĐƯỜNG SỐ 2 (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2019) | - | - | 0 | |
| 313 | Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m; lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) | CX3.03.02 | 1 cây/năm | 109 | |
| 314 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | CX3.11.01 | 1 cây | 109 | |
| 315 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.08.31 | 100 cây/lần | 196,2 | |
| 316 | ĐƯỜNG 30 THÁNG 4 (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2019) | - | - | 0 | |
| 317 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 100m2/năm | 0,3882 | |
| 318 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | CX2.05.02 | 100m2/năm | 6,2528 | |
| 319 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (12 tháng, ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 1.195,38 | |
| 320 | KHUÔN VIÊN TRƯỚC SIÊU THỊ COOPMART (THỊ TRẤN MỸ AN NĂM 2020) | - | - | 0 | |
| 321 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 100m2/năm | 0,8945 | |
| 322 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | CX2.05.02 | 100m2/năm | 3,9174 | |
| 323 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (ngày tưới ngày nghĩ 12*15=180 lần/năm) | CX2.01.31 | 100m2/lần | 866,142 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.66E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất: Trồng và chăm sóc (bảo dưỡng) cây xanh; Đã được ký kết và đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có); Hóa đơn VAT (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học về chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh,…;+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo:+ Văn bản được Chủ đầu tư xác nhận đã tham gia ít nhất 01 công trình trồng, chăm sóc (bảo dưỡng) cây xanh. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT).+ Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ nhân sự theo yêu cầu trên.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có). | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật, thợ | 10 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo công nhân kỹ thuật, thợ về trồng và chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Không yêu cầu.+ Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ nhân sự theo yêu cầu trên.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; | Dung tích gầu 0,4 m3 – 0,8 m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; | Không yêu cầu đặc điểm cụ thể nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; | Tải trọng 3 tấn - 7 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 4 | Xe bồn tưới nước hoặc xe tải kèm theo bồn chứa nước ≥ 5m3; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; | Dung tích >= 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 6 | Máy cắt cỏ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu đặc điểm cụ thể nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 |
| 7 | Máy cưa cầm tay; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu đặc điểm cụ thể nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi