Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vũ khí/Tổng cục CNQP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944424 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 15:36:00 đến ngày 2021-09-30 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,600,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vũ khí/Tổng cục CNQP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư Nghiên cứu, chế tạo kính đêm theo nguyên lý KĐASM 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép X12M | 150 | Kg | Hàm lượng C (%):0.11 ÷ 0.26; Hàm lượng Mn (%):0,15 ÷ 0,45; Hàm lượng Cr(%)10 ÷ 13; Hàm lượng Si (%):0,1 ÷ 0,4. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 2 | Thép C45 | 83 | Kg | Hàm lượng C (%):0,42 ÷ 0,50; Hàm lượng Mn (%):0,50 ÷ 0,80; Hàm lượng P (%) ≤ 0,035; Hàm lượng S(%)≤0,020; Hàm lượng Si (%):0,17 ÷ 0,37. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 3 | Hợp kim đồng Љ62 | 36 | Kg | Hàm lượng Cu (%)57÷60; Hàm lượng Fe (%)≤0,5; Hàm lượng tạp chất≤0,75. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 4 | Nhôm Д16 | 91 | Kg | Hàm lượng Si(%)≤0,5; Hàm lượng Mn (%):0,3÷0,9; Hàm lượng Zn (%)≤0,25; Hàm lượng Mg(%)1,2÷1,8. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 5 | Thép SUS304 | 23 | Kg | Hàm lượng C (%)≤ 0,07; Hàm lượng Mn, (%)≤ 2,0; Hàm lượng P (%)≤8 ÷ 10,5; Hàm lượng Si, (%)≤ 1,0. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 6 | Thép Y12A | 20 | Kg | Hàm lượng C (%): 0,02÷ 2,14; Hàm lượng Mn, (%): 0,17÷ 0,28; Hàm lượng P (%)≤0,025; Hàm lượng Si, (%): 0,17÷ 0,33. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 7 | Gang xám | 60 | Kg | Nhiệt độ nóng chảy: Từ 1150 đến 1200 độ; Thành phần C: 3,3-3,8%. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 8 | Thép 9XC | 20 | Kg | Hàm lượng C (%): 0,85÷ 0,95; Hàm lượng Mn, (%): 0,3 ÷ 0,6; Hàm lượng Cr (%) 0,92÷1,25; Hàm lượng Si, (%): 1,2÷1,6. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 9 | Thủy tinh K8 | 13 | Kg | Hệ số khúc xạ: ne=1,5183; Hệ số tán xạ: ve=63,83; Độ tán xạ trung bình: 0,00812; Tỷ trọng p (g.cm3) =2,52. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 10 | Thủy tinh TF3 | 4 | Kg | Hệ số khúc xạ: ne=1,7174; Hệ số tán xạ: ve=29,48; Độ tán xạ trung bình: 0,0039; Tỷ trọng p (g.cm3) =4,46. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 11 | Thủy tinh BK10 | 4 | Kg | Hệ số khúc xạ: ne=1,5689; Hệ số tán xạ: ve=55,85; Độ tán xạ trung bình: 0,00812; Tỷ trọng p (g.cm3)= 3,12. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 12 | Nhôm AДC12 | 30 | Kg | Hàm lượng Si(%)9,6÷ 12; Hàm lượng Mn(%)≤0,5; Hàm lượng Fe (%)≤0,9; Hàm lượng Pb (%)≤0,1. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 13 | Thép Lò xo loại 1 | 2 | Kg | Hàm lượng C (%):0,57 ÷ 0,65; Hàm lượng Mn, (%): 0,6÷0,9; Hàm lượng P (%)≤0,025; Hàm lượng Si, (%): 1,5÷2. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 14 | Thép 40X | 3 | Kg | Hàm lượng C (%):0,36 ÷ 0,44; Hàm lượng Mn, (%):0,5÷ 0,8; Hàm lượng Cr (%)0,8÷ 1,1; Hàm lượng Si, (%):0,17÷0,37. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 15 | Thép 60C2 | 2 | Kg | Hàm lượng C (%):0,57÷ 0,65; Hàm lượng Si(%):1,50 ÷ 2,00; Hàm lượng S(%)≤0,035; Hàm lượng P (%)≤0,035; Hàm lượng Mn(%):0,60÷ 0,90. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 16 | Cao su kỹ thuật | 4 | Kg | Dạng ngoài: Thể rắn; Nhiệt độ chịu lạnh: -15oC; Độ giãn dài tương đối: 300-400%. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương | ||
| 17 | Vật liệu cách điện Techtolit | 1 | Kg | Dạng tấm dày 1 đến 1,2mm. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương | ||
| 18 | Bột mài quang học | 0,5 | Kg | Dạng ngoài: Bột màu trắng; Bột mài tinh có kích thước hạt | ||
| 19 | Bột đánh bóng quang học | 0,5 | Kg | Dạng ngoài: Bột màu trắng; Có kích thước hạt 0,4-1,2 Micromet. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 20 | Sáp khắc quang học | 0,5 | Kg | Hòa tan được trong xăng ở nhiệt độ 70độC. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 21 | Nhựa gắn kính | 0,2 | Kg | Không làm biến dạng bề mặt kim loạiXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 22 | Bột rà | 0,5 | Kg | Dạng ngoài: Bột màu trắng; Bột mài thô có kích thước hạt 40-160Micromet. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 23 | Keo Canađa | 0,3 | Kg | Dạng ngoài: Dạng lỏng; Màu sắc: Vàng lục; Chiết suất: 1,52-1,54. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 24 | Vật liệu mạ màng TiO2 | 0,1 | Kg | Độ tinh khiết cao; Màu sắc: Màu đen; Độ tinh khiết >99,98%; Trọng lượng riêng: 4,3g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 1855o; Kích thước hạt từ 1-3mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 25 | Vật liệu mạ màng SiO2 | 0,1 | Kg | Độ tinh khiết cao; Màu sắc: Màu nâu; Nhiệt độ nóng chảy: 1710o; Trọng lượng riêng: 2,634g/cm3. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 26 | Vật liệu mạ màng MgF2 | 0,1 | Kg | Độ tinh khiết cao; Màu sắc: màu trắng, Tinh thể rắn; Trọng lượng riêng: 3,18g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 1255o. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 27 | Mỡ chân không | 0,5 | Kg | Nhiệt độ nhỏ giọt (độC) ≥70; Độ kim xuyên ở 25độC,0,1mm 160 đến180. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 28 | Dung dịch lên màu vạch khắc | 0,5 | Kg | Dạng ngoài: Dạng lỏng; Thành phần Oxit kẽm và nước thủy tinh. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 29 | Hóa chất nhuộn đen | 1 | Kg | Dạng ngoài: Dạng lỏng, mầu đen; Có sự bán dính tốt. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 30 | Mỡ phòng bụi (201) | 0,3 | Kg | Mỡ gôi 54: Từ 38% đến 42%; Chống mốc + Dầu HD50: từ 3% đến 7%; Nhiệt độ nhỏ giọt (độC) ≥70. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 31 | Mỡ trục (mỡ ren 221) | 0,25 | Kg | Nhựa thông: Từ 9% đến 13%; Dầu cao su: từ -0% đến 3%; Nhiệt độ nhỏ giọt (độC) ≥75; Nhiệt độ hóa mềm (độC) ≥65. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 32 | Bột đỏ | 0,5 | Kg | Dạng ngoài: Bột màu đỏ. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 33 | Bột rà | 0,5 | Kg | Dạng ngoài: Bột màu trắng; Bột mài thô có kích thước hạt 160-240Micromet. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 34 | KeoYT-34 | 0,2 | Kg | Dạng ngoài: Dạng lỏng; Màu sắc: màu trằng; Độ giãn dài tương đối 170%; Nhiệt độ hóa giòn -33o. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 35 | Keo BK- 9 | 0,1 | Kg | Dạng ngoài: Dung dịch đồng nhất xám đến trắng; Bền nước và xăng dầu. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 36 | Keo AK - 070 | 0,2 | Kg | Dạng ngoài: Dạng lỏng trong suốt; Chỉ số axit | ||
| 37 | Keo BF4 | 0,3 | Kg | Dạng ngoài: Dạng lỏng; Mầu sắc: màu nâu sáng; Độ bền: 300kgf/cm2. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 38 | Bông tinh chế | 0,5 | Kg | Màu sắc: Trắng. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 39 | Máng mạ vonfram | 1 | Cái | Chất liệu: vonfram ≥90. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 40 | Máng mạ titan | 1 | Cái | Chất liệu: titan ≥90. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 41 | Máng mạ Molípđen | 1 | Cái | Chất liệu: Molípđen ≥90. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 42 | Nhựa chét kẽ | 1 | Kg | Nhựa đường: từ 6% đến 10%; Nhựa thông: từ 14% đến 18%; Khả năng bám dính với kim loại: 1a; Nhiệt độ hóa mềm (độC) ≥62. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 43 | Bột bả | 1 | Kg | Bột mịn hạt, gắn phôi thủy tinh. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 44 | Dao tiện khỏa mặt đầu | 2 | Cái | H-16, HF-16, B-20, LF-100, LH-45, WH-20. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 45 | Dao tiện ngoài | 2 | Cái | H-20, HF-20, B-20, LF-125, LH-45, WH-32, CP-5D, SD-5D, DV-33, SB-4085TR, FT-15. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 46 | Dao tiện ren ngoài | 2 | Cái | Kích thước bước ren tiện: 0.5; Kích thước chuôi cán ren tiện phải, trái16x16. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 47 | Dao tiện ren lỗ | 2 | Cái | Kích thước bước ren tiện: 0.5; Kích thước: Φ16x150mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 48 | Dao phay trụ Φ10 | 2 | Cái | Vật liệu: Thép hợp kim; Kích thước: Φ10*25*D10*75-2T/4T. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 49 | Dao phay ngón Φ8 | 4 | Cái | Vật liệu: Thép gió; D= Φ8; Biên dạng lưỡi vuôngSố lưỡi cắt 4. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 50 | Dao phay ngón Φ10 | 4 | Cái | Vật liệu: Thép gió; D= Φ10; Biên dạng lưỡi vuông; Số lưỡi cắt 4. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 51 | Dao phay đĩa Φ80x0,8 | 4 | Cái | Vật liệu: Thép gió; D= Φ80x0.8. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 52 | Dao phay cao tốc | 2 | Cái | Vật liệu: Thép tốc độ cao, màu bạc; D=5/16in, 5/32in. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 53 | Ta rô M2,5 | 4 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Carbide cao cấp; Đường kính M2,5 x 4mm; Chuôi lục giác 6 ly. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 54 | Ta rô M3 | 4 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Carbide cao cấp; Đường kính M3x5mm; Chuôi lục giác 6 ly. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 55 | Ta rô M5 | 4 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Carbide cao cấp; Đường kính M4 x 8mm; Chuôi lục giác 6 ly. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 56 | Ta rô M6 | 4 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Carbide cao cấp; Đường kính M6x 10mm; Chuôi lục 6 ly. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 57 | Bàn ren M2,5 | 2 | Cái | Vật liệu: Thép tốc độ cao 6542; Kích thước:2,5mm x 0,4mm x 45mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 58 | Bàn ren M3 | 2 | Cái | Vật liệu: Thép tốc độ cao 6542; Kích thước: 3mm x 0,5mm x 52mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 59 | Bàn ren M5 | 2 | Cái | Vật liệu: Thép tốc độ cao 6542; Kích thước: 5mm x 0,8mm x 60mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 60 | Bàn ren M6 | 2 | Cái | Vật liệu: Thép tốc độ cao 6542; Kích thước: 5mm x 1mm x 68mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 61 | Dũa tròn | 4 | Cái | Dũa tròn loại mịn 150mm/6; Quy cách: 200mm; Trọng lượng: 0.3kg. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 62 | Dũa vuông | 4 | Cái | Chiều dài 8inch; Chiều dài lưỡi: 200mm; Trọng lượng 122g. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 63 | Dũa dẹt | 4 | Cái | Vật liệu: Thép hợp kim, dạng dẹt; Kích thước: 300x25x5mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 64 | Dũa thô | 4 | Cái | Kích thước: 30 x 300, TGCN-21411. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 65 | Lưỡi cưa nguội | 2 | Cái | Vật liệu: Thép gió; Kích thước: 450x45x2.5mm; Độ cứng: 61-65 HRC. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 66 | Đá mài ren 30° | 2 | Cái | Độ vát: 30°, Dày 10mm; Đường kính: 100mm; Đường kính lỗ: 10mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 67 | Đá mài ren 45° | 2 | Cái | Độ vát: 45°, Dày 10mm; Đường kính: 100mm; Đường kính lỗ: 20mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 68 | Đá mài ren 60° | 2 | Cái | Độ vát: 60°, Dày 15mm; Đường kính: 150mm; Đường kính lỗ: 25mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 69 | Đá mài tròn ngoài | 2 | Cái | Kích thước: 300x20x127 GC60J5; Độ hạt: #80. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 70 | Đá mài phẳng | 2 | Cái | Chất liệu: cacbit silicon; Kích thước: 200x80x30mm; Màu sắc: Đen. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 71 | Mũi khoan Φ2 | 4 | Cái | Vật liệu: Hợp kim thép siêu cứng; D= Φ2; chiều dài 25mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 72 | Mũi khoan Φ2,5 | 4 | Cái | Vật liệu: Hợp kim thép siêu cứng; D= Φ2,5; chiều dài 35mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 73 | Mũi khoan 4 | 4 | Cái | Vật liệu: Hợp kim thép siêu cứng; D= Φ4; chiều dài: 64mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 74 | Mũi khoan Φ5 | 4 | Cái | Vật liệu: Hợp kim thép siêu cứng; D= Φ5; chiều dài 82mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 75 | Mũi khoan Φ10 | 4 | Cái | Vật liệu: Hợp kim thép siêu cứng; D=Φ10; chiều dài 112mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 76 | Mũi doa Ф10 | 2 | Cái | Vật liệu: Thép tốc HSS; Đường kính thân 10mm; Độ phân giải H7. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi