Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965881-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vũ khí/Tổng cục CNQP
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210944424
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-26 15:36:00 đến ngày 2021-09-30 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 121,600,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Vũ khí/Tổng cục CNQP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư
Nghiên cứu, chế tạo kính đêm theo nguyên lý KĐASM
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Vũ khí/Tổng cục CNQP , địa chỉ: Số 51, đường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép X12M150KgHàm lượng C (%):0.11 ÷ 0.26; Hàm lượng Mn (%):0,15 ÷ 0,45; Hàm lượng Cr(%)10 ÷ 13; Hàm lượng Si (%):0,1 ÷ 0,4. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
2Thép C4583KgHàm lượng C (%):0,42 ÷ 0,50; Hàm lượng Mn (%):0,50 ÷ 0,80; Hàm lượng P (%) ≤ 0,035; Hàm lượng S(%)≤0,020; Hàm lượng Si (%):0,17 ÷ 0,37. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
3Hợp kim đồng Љ6236KgHàm lượng Cu (%)57÷60; Hàm lượng Fe (%)≤0,5; Hàm lượng tạp chất≤0,75. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
4Nhôm Д1691KgHàm lượng Si(%)≤0,5; Hàm lượng Mn (%):0,3÷0,9; Hàm lượng Zn (%)≤0,25; Hàm lượng Mg(%)1,2÷1,8. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
5Thép SUS30423KgHàm lượng C (%)≤ 0,07; Hàm lượng Mn, (%)≤ 2,0; Hàm lượng P (%)≤8 ÷ 10,5; Hàm lượng Si, (%)≤ 1,0. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
6Thép Y12A20KgHàm lượng C (%): 0,02÷ 2,14; Hàm lượng Mn, (%): 0,17÷ 0,28; Hàm lượng P (%)≤0,025; Hàm lượng Si, (%): 0,17÷ 0,33. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
7Gang xám60KgNhiệt độ nóng chảy: Từ 1150 đến 1200 độ; Thành phần C: 3,3-3,8%. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
8Thép 9XC20KgHàm lượng C (%): 0,85÷ 0,95; Hàm lượng Mn, (%): 0,3 ÷ 0,6; Hàm lượng Cr (%) 0,92÷1,25; Hàm lượng Si, (%): 1,2÷1,6. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
9Thủy tinh K813KgHệ số khúc xạ: ne=1,5183; Hệ số tán xạ: ve=63,83; Độ tán xạ trung bình: 0,00812; Tỷ trọng p (g.cm3) =2,52. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
10Thủy tinh TF34KgHệ số khúc xạ: ne=1,7174; Hệ số tán xạ: ve=29,48; Độ tán xạ trung bình: 0,0039; Tỷ trọng p (g.cm3) =4,46. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
11Thủy tinh BK104KgHệ số khúc xạ: ne=1,5689; Hệ số tán xạ: ve=55,85; Độ tán xạ trung bình: 0,00812; Tỷ trọng p (g.cm3)= 3,12. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
12Nhôm AДC1230KgHàm lượng Si(%)9,6÷ 12; Hàm lượng Mn(%)≤0,5; Hàm lượng Fe (%)≤0,9; Hàm lượng Pb (%)≤0,1. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
13Thép Lò xo loại 12KgHàm lượng C (%):0,57 ÷ 0,65; Hàm lượng Mn, (%): 0,6÷0,9; Hàm lượng P (%)≤0,025; Hàm lượng Si, (%): 1,5÷2. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
14Thép 40X3KgHàm lượng C (%):0,36 ÷ 0,44; Hàm lượng Mn, (%):0,5÷ 0,8; Hàm lượng Cr (%)0,8÷ 1,1; Hàm lượng Si, (%):0,17÷0,37. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
15Thép 60C22KgHàm lượng C (%):0,57÷ 0,65; Hàm lượng Si(%):1,50 ÷ 2,00; Hàm lượng S(%)≤0,035; Hàm lượng P (%)≤0,035; Hàm lượng Mn(%):0,60÷ 0,90. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
16Cao su kỹ thuật4KgDạng ngoài: Thể rắn; Nhiệt độ chịu lạnh: -15oC; Độ giãn dài tương đối: 300-400%. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
17Vật liệu cách điện Techtolit1KgDạng tấm dày 1 đến 1,2mm. Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
18Bột mài quang học0,5KgDạng ngoài: Bột màu trắng; Bột mài tinh có kích thước hạt
19Bột đánh bóng quang học0,5KgDạng ngoài: Bột màu trắng; Có kích thước hạt 0,4-1,2 Micromet. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
20Sáp khắc quang học0,5KgHòa tan được trong xăng ở nhiệt độ 70độC. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương
21Nhựa gắn kính0,2KgKhông làm biến dạng bề mặt kim loạiXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
22Bột rà0,5KgDạng ngoài: Bột màu trắng; Bột mài thô có kích thước hạt 40-160Micromet. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
23Keo Canađa0,3KgDạng ngoài: Dạng lỏng; Màu sắc: Vàng lục; Chiết suất: 1,52-1,54. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
24Vật liệu mạ màng TiO20,1KgĐộ tinh khiết cao; Màu sắc: Màu đen; Độ tinh khiết >99,98%; Trọng lượng riêng: 4,3g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 1855o; Kích thước hạt từ 1-3mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
25Vật liệu mạ màng SiO20,1KgĐộ tinh khiết cao; Màu sắc: Màu nâu; Nhiệt độ nóng chảy: 1710o; Trọng lượng riêng: 2,634g/cm3. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
26Vật liệu mạ màng MgF20,1KgĐộ tinh khiết cao; Màu sắc: màu trắng, Tinh thể rắn; Trọng lượng riêng: 3,18g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 1255o. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
27Mỡ chân không0,5KgNhiệt độ nhỏ giọt (độC) ≥70; Độ kim xuyên ở 25độC,0,1mm 160 đến180. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
28Dung dịch lên màu vạch khắc0,5KgDạng ngoài: Dạng lỏng; Thành phần Oxit kẽm và nước thủy tinh. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
29Hóa chất nhuộn đen1KgDạng ngoài: Dạng lỏng, mầu đen; Có sự bán dính tốt. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
30Mỡ phòng bụi (201)0,3KgMỡ gôi 54: Từ 38% đến 42%; Chống mốc + Dầu HD50: từ 3% đến 7%; Nhiệt độ nhỏ giọt (độC) ≥70. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
31Mỡ trục (mỡ ren 221)0,25KgNhựa thông: Từ 9% đến 13%; Dầu cao su: từ -0% đến 3%; Nhiệt độ nhỏ giọt (độC) ≥75; Nhiệt độ hóa mềm (độC) ≥65. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
32Bột đỏ0,5KgDạng ngoài: Bột màu đỏ. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
33Bột rà0,5KgDạng ngoài: Bột màu trắng; Bột mài thô có kích thước hạt 160-240Micromet. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
34KeoYT-340,2KgDạng ngoài: Dạng lỏng; Màu sắc: màu trằng; Độ giãn dài tương đối 170%; Nhiệt độ hóa giòn -33o. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
35Keo BK- 90,1KgDạng ngoài: Dung dịch đồng nhất xám đến trắng; Bền nước và xăng dầu. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
36Keo AK - 0700,2KgDạng ngoài: Dạng lỏng trong suốt; Chỉ số axit
37Keo BF40,3KgDạng ngoài: Dạng lỏng; Mầu sắc: màu nâu sáng; Độ bền: 300kgf/cm2. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
38Bông tinh chế0,5KgMàu sắc: Trắng. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
39Máng mạ vonfram1CáiChất liệu: vonfram ≥90. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
40Máng mạ titan1CáiChất liệu: titan ≥90. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
41Máng mạ Molípđen1CáiChất liệu: Molípđen ≥90. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
42Nhựa chét kẽ1KgNhựa đường: từ 6% đến 10%; Nhựa thông: từ 14% đến 18%; Khả năng bám dính với kim loại: 1a; Nhiệt độ hóa mềm (độC) ≥62. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
43Bột bả1KgBột mịn hạt, gắn phôi thủy tinh. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
44Dao tiện khỏa mặt đầu2CáiH-16, HF-16, B-20, LF-100, LH-45, WH-20. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
45Dao tiện ngoài2CáiH-20, HF-20, B-20, LF-125, LH-45, WH-32, CP-5D, SD-5D, DV-33, SB-4085TR, FT-15. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
46Dao tiện ren ngoài2CáiKích thước bước ren tiện: 0.5; Kích thước chuôi cán ren tiện phải, trái16x16. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
47Dao tiện ren lỗ2CáiKích thước bước ren tiện: 0.5; Kích thước: Φ16x150mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
48Dao phay trụ Φ102CáiVật liệu: Thép hợp kim; Kích thước: Φ10*25*D10*75-2T/4T. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
49Dao phay ngón Φ84CáiVật liệu: Thép gió; D= Φ8; Biên dạng lưỡi vuôngSố lưỡi cắt 4. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
50Dao phay ngón Φ104CáiVật liệu: Thép gió; D= Φ10; Biên dạng lưỡi vuông; Số lưỡi cắt 4. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
51Dao phay đĩa Φ80x0,84CáiVật liệu: Thép gió; D= Φ80x0.8. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
52Dao phay cao tốc2CáiVật liệu: Thép tốc độ cao, màu bạc; D=5/16in, 5/32in. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
53Ta rô M2,54CáiVật liệu: Hợp kim Carbide cao cấp; Đường kính M2,5 x 4mm; Chuôi lục giác 6 ly. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
54Ta rô M34CáiVật liệu: Hợp kim Carbide cao cấp; Đường kính M3x5mm; Chuôi lục giác 6 ly. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
55Ta rô M54CáiVật liệu: Hợp kim Carbide cao cấp; Đường kính M4 x 8mm; Chuôi lục giác 6 ly. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
56Ta rô M64CáiVật liệu: Hợp kim Carbide cao cấp; Đường kính M6x 10mm; Chuôi lục 6 ly. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
57Bàn ren M2,52CáiVật liệu: Thép tốc độ cao 6542; Kích thước:2,5mm x 0,4mm x 45mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
58Bàn ren M32CáiVật liệu: Thép tốc độ cao 6542; Kích thước: 3mm x 0,5mm x 52mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
59Bàn ren M52CáiVật liệu: Thép tốc độ cao 6542; Kích thước: 5mm x 0,8mm x 60mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
60Bàn ren M62CáiVật liệu: Thép tốc độ cao 6542; Kích thước: 5mm x 1mm x 68mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
61Dũa tròn4CáiDũa tròn loại mịn 150mm/6; Quy cách: 200mm; Trọng lượng: 0.3kg. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
62Dũa vuông4CáiChiều dài 8inch; Chiều dài lưỡi: 200mm; Trọng lượng 122g. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
63Dũa dẹt4CáiVật liệu: Thép hợp kim, dạng dẹt; Kích thước: 300x25x5mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
64Dũa thô4CáiKích thước: 30 x 300, TGCN-21411. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
65Lưỡi cưa nguội2CáiVật liệu: Thép gió; Kích thước: 450x45x2.5mm; Độ cứng: 61-65 HRC. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
66Đá mài ren 30°2CáiĐộ vát: 30°, Dày 10mm; Đường kính: 100mm; Đường kính lỗ: 10mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
67Đá mài ren 45°2CáiĐộ vát: 45°, Dày 10mm; Đường kính: 100mm; Đường kính lỗ: 20mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
68Đá mài ren 60°2CáiĐộ vát: 60°, Dày 15mm; Đường kính: 150mm; Đường kính lỗ: 25mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
69Đá mài tròn ngoài2CáiKích thước: 300x20x127 GC60J5; Độ hạt: #80. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
70Đá mài phẳng2CáiChất liệu: cacbit silicon; Kích thước: 200x80x30mm; Màu sắc: Đen. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
71Mũi khoan Φ24CáiVật liệu: Hợp kim thép siêu cứng; D= Φ2; chiều dài 25mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
72Mũi khoan Φ2,54CáiVật liệu: Hợp kim thép siêu cứng; D= Φ2,5; chiều dài 35mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
73Mũi khoan 44CáiVật liệu: Hợp kim thép siêu cứng; D= Φ4; chiều dài: 64mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
74Mũi khoan Φ54CáiVật liệu: Hợp kim thép siêu cứng; D= Φ5; chiều dài 82mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
75Mũi khoan Φ104CáiVật liệu: Hợp kim thép siêu cứng; D=Φ10; chiều dài 112mm. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
76Mũi doa Ф102CáiVật liệu: Thép tốc HSS; Đường kính thân 10mm; Độ phân giải H7. Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->