Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp tuyến ống cấp nước HDPE D110, HDPE D63
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp tuyến ống cấp nước HDPE D110, HDPE D63 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 15:43:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,819,550,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục Cung cấp và lắp đặt tuyến ống nhựa HDPE cấp nước ≥D110mm, có hạng mục Khoan ngầm băng đường, kéo ống HDPE cấp nước đường kính ≥110mm- Có giá trị hạng mục Thi công lắp đặt tuyến ống nhựa HDPE cấp nước D110mm tối thiểu là Vo = 2.700.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp ttheo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) 03 năm kể từ năm 2018.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Hóa đơn GTGT (hợp đồng trên phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này, Giá trị hợp đồng tương tự dựa vào giá trị trên hóa đơn GTGT đã xuất giao cho Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải có bản gốc (nếu có yêu cầu xem xét) và bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.- Cấp công trình được quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan Cấp nước; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống cháy nổ do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan Cấp nước; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cung cấp và lắp đặt tuyến ống cấp nước cấp IV;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống cháy nổ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc kinh tế xây dựng) có liên quan Cấp nước; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực .- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV hoặc 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Thỏa mãn 01 trong 02 điều kiện sau:+ Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình cấp III.Ghi chú:- Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng có hạng mục Cung cấp và lắp đặt tuyến ống nhựa HDPE cấp nước ≥D110mm, có hạng mục Khoan ngầm băng đường, kéo ống HDPE cấp nước đường kính ≥110mm.- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản chụp hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư.* Lưu ý:- Cấp công trình được quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe máy đào bánh xích ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ống HDPE thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan qua đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn, chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây lắp tuyến ống cấp nước HDPE D110, HDPE D63 Xây lắp tuyến ống cấp nước phân phối, dịch vụ cho TP. Tân An năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng của Ngân hàng - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có phạm vi hoạt động xây dựng: Tổ chức thi công xây dựng công trình cấp thoát nước và công trình hạ tầng kỹ thuật - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật; các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An, Địa chỉ: Số 250 Hùng Vương, phường 4, TP.Tân An, tỉnh Long An (Mã số doanh nghiệp: 1100101500; Cơ quan quản lý thuế: Chi Cục Thuế thành phố Tân An, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Long An - Địa chỉ: Số 250 Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An - ĐT: (0272)3825124; Fax: (0272)3826040 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - ĐT: (0272) 3886 009; Fax: (0272) 3825 044 - Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 37 686 611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Vật tư - Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Long An - Địa chỉ: Số 250 Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An - ĐT: (0272)3825124; Fax: (0272)3826040 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NGUYỄN KIM CÔNG | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 129,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,34 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 307,385 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,894 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 189,51 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,929 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,34 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,339 | 100m3 |
| 14 | Khoan băng đường lắp đặt Ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 31 | m khoan |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,491 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,86 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống HDPE D63 dày 3,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Bích đặc gang DN100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt Bích gang rỗng DN100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt Bù manchon gang D110FB đai ngàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Bù manchon gang DN50FB | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút 45 độ HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút gang 45 độ D110FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đầu nối bích HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Hộp chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt Khúc ống HDPE D110 dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Khúc ống HDPE D63 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Khúc ống uPVC D220 dày 8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Khúc ống uPVC D168 dày 7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Manchon côn gang D110x63FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Manchon gang D220FF kiềng bằng phương pháp nối gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Manchon gang D110FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê gang D220x100FFB kiềng nối bằng phương pháp nối goăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN50BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Vale khởi thủy PP D110x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y 3 đầu bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Thử áp lực ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,17 | 100m |
| 51 | Thử áp lực ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,07 | 100m |
| 52 | Súc xả, khử trùng Ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,17 | 100m |
| 53 | Súc xả, khử trùng Ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,07 | 100m |
| B | ĐƯỜNG NGUYỄN QUANG ĐẠI, ĐẶNG VĂN TRUYỆN | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 114 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,34 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 265,945 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,299 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 212,41 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,708 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,34 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 11 | Khoan băng đường lắp đặt Ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m khoan |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,543 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,491 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,11 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống HDPE D63 dày 3,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,27 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống lồng HDPE D160 dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Bích đặc gang DN100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt Bích gang rỗng DN100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,5 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt Bù manchon gang D110FB đai ngàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút 45 độ HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút gang 45 độ D110FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đầu nối bích HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Hộp chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Khúc ống HDPE D160 dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Khúc ống HDPE D110 dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Khúc ống HDPE D63 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Khúc ống uPVC D168 dày 7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Manchon gang D160FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Manchon gang D110FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Manchon nối HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nút bít HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê gang D160x100FFB đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê gang D110x100FFB đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt Vale khởi thủy PP D110x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y 3 đầu bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Thử áp lực ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,3 | 100m |
| 50 | Thử áp lực ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,27 | 100m |
| 51 | Súc xả, khử trùng Ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,3 | 100m |
| 52 | Súc xả, khử trùng Ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,27 | 100m |
| C | HẺM 20 NGUYỄN VĂN TIẾP | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 152,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,64 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 163,305 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,296 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 93,44 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,925 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,64 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,36 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống HDPE D63 dày 3,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống lồng HDPE D160 dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Bích gang rỗng DN100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút 45 độ HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đầu nối bích HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Hộp chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Khúc ống HDPE D110 dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Khúc ống HDPE D63 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Khúc ống uPVC D168 dày 7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Manchon nối HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nút bít HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Vale khởi thủy PP D110x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Thử áp lực ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,24 | 100m |
| 31 | Thử áp lực ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 32 | Súc xả, khử trùng Ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,24 | 100m |
| 33 | Súc xả, khử trùng Ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,76 | 100m |
| D | ĐƯỜNG VÀO CHÙA ÔNG | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 73,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 157,63 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,351 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,877 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE D63 dày 3,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,28 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Khúc ống HDPE D63 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Khúc ống uPVC D168 dày 7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Manchon nối HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nút bít HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Vale khởi thủy PP D160x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Thử áp lực ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,28 | 100m |
| 19 | Súc xả, khử trùng Ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,28 | 100m |
| E | ĐƯỜNG TRẦN VĂN ĐẤU | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 272,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63,58 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch con sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 182 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 303,15 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,942 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,855 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63,58 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng con sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 182 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,846 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE D63 dày 3,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,77 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Bù manchon gang DN50FB | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đai khởi thủy PP D168x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Khúc ống HDPE D63 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Khúc ống uPVC D168 dày 7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Nối 1 đầu răng ngoài HDPE D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN50BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Vale khởi thủy PP D110x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Thử áp lực ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,77 | 100m |
| 22 | Súc xả, khử trùng Ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,77 | 100m |
| F | ĐƯỜNG PHẠM VĂN NGÔ | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 74,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 243,24 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,23 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 233,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,201 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 11 | Khoan băng đường lắp đặt Ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42 | m khoan |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,684 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,38 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Bích gang rỗng DN100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt Bù manchon gang D110FB đai ngàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút gang 45 độ D110FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đầu nối bích HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Hộp chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Khúc ống HDPE D110 dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Khúc ống uPVC D168 dày 7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Manchon gang D110FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Thử áp lực ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,8 | 100m |
| 27 | Súc xả, khử trùng Ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,8 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục Cung cấp và lắp đặt tuyến ống nhựa HDPE cấp nước ≥D110mm, có hạng mục Khoan ngầm băng đường, kéo ống HDPE cấp nước đường kính ≥110mm- Có giá trị hạng mục Thi công lắp đặt tuyến ống nhựa HDPE cấp nước D110mm tối thiểu là Vo = 2.700.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp ttheo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) 03 năm kể từ năm 2018.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Hóa đơn GTGT (hợp đồng trên phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này, Giá trị hợp đồng tương tự dựa vào giá trị trên hóa đơn GTGT đã xuất giao cho Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải có bản gốc (nếu có yêu cầu xem xét) và bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.- Cấp công trình được quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan Cấp nước; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống cháy nổ do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan Cấp nước; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cung cấp và lắp đặt tuyến ống cấp nước cấp IV;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống cháy nổ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc kinh tế xây dựng) có liên quan Cấp nước; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực .- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV hoặc 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Thỏa mãn 01 trong 02 điều kiện sau:+ Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình cấp III.Ghi chú:- Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng có hạng mục Cung cấp và lắp đặt tuyến ống nhựa HDPE cấp nước ≥D110mm, có hạng mục Khoan ngầm băng đường, kéo ống HDPE cấp nước đường kính ≥110mm.- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản chụp hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư.* Lưu ý:- Cấp công trình được quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe máy đào bánh xích ≥ 0,3m3 | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Xe chở nước | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn bêtông | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy hàn ống HDPE thủy lực | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy khoan qua đường | Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn, chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi