Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp tuyến ống cấp nước HDPE D110, HDPE D63

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963827-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp tuyến ống cấp nước HDPE D110, HDPE D63
Số hiệu KHLCNT 20210921528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-26 15:43:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,819,550,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục Cung cấp và lắp đặt tuyến ống nhựa HDPE cấp nước ≥D110mm, có hạng mục Khoan ngầm băng đường, kéo ống HDPE cấp nước đường kính ≥110mm- Có giá trị hạng mục Thi công lắp đặt tuyến ống nhựa HDPE cấp nước D110mm tối thiểu là Vo = 2.700.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp ttheo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) 03 năm kể từ năm 2018.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Hóa đơn GTGT (hợp đồng trên phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này, Giá trị hợp đồng tương tự dựa vào giá trị trên hóa đơn GTGT đã xuất giao cho Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải có bản gốc (nếu có yêu cầu xem xét) và bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.- Cấp công trình được quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan Cấp nước; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống cháy nổ do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan Cấp nước; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cung cấp và lắp đặt tuyến ống cấp nước cấp IV;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống cháy nổ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc kinh tế xây dựng) có liên quan Cấp nước; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực .- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV hoặc 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Thỏa mãn 01 trong 02 điều kiện sau:+ Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình cấp III.Ghi chú:- Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng có hạng mục Cung cấp và lắp đặt tuyến ống nhựa HDPE cấp nước ≥D110mm, có hạng mục Khoan ngầm băng đường, kéo ống HDPE cấp nước đường kính ≥110mm.- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản chụp hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư.* Lưu ý:- Cấp công trình được quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe máy đào bánh xích ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe chở nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ống HDPE thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan qua đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn, chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp tuyến ống cấp nước HDPE D110, HDPE D63
Xây lắp tuyến ống cấp nước phân phối, dịch vụ cho TP. Tân An năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An , địa chỉ: 250, Hùng Vương, Phường 4, Thành phố tân An, tỉnh Long An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An, Địa chỉ: Số 250 Hùng Vương, phường 4, TP.Tân An, tỉnh Long An (Mã số doanh nghiệp: 1100101500; Cơ quan quản lý thuế: Chi Cục Thuế thành phố Tân An, tỉnh Long An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT, TKBVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long (Mã số doanh nghiệp: 1100465667; Cơ quan quản lý thuế: Chi Cục Thuế thành phố Tân An, tỉnh Long An); + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Thương mại Thiết kế Xây dựng An Thịnh Phát (Mã số doanh nghiệp: 1101832133; Cơ quan quản lý thuế: Chi Cục Thuế thành phố Tân An, tỉnh Long An); + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng thương mại P&T (Mã số doanh nghiệp: 1100688582, Địa chỉ: Số 68/75 Hùng Vương, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An , địa chỉ: 250, Hùng Vương, Phường 4, Thành phố tân An, tỉnh Long An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An, Địa chỉ: Số 250 Hùng Vương, phường 4, TP.Tân An, tỉnh Long An (Mã số doanh nghiệp: 1100101500; Cơ quan quản lý thuế: Chi Cục Thuế thành phố Tân An, tỉnh Long An)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng của Ngân hàng - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có phạm vi hoạt động xây dựng: Tổ chức thi công xây dựng công trình cấp thoát nước và công trình hạ tầng kỹ thuật - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật; các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An, Địa chỉ: Số 250 Hùng Vương, phường 4, TP.Tân An, tỉnh Long An (Mã số doanh nghiệp: 1100101500; Cơ quan quản lý thuế: Chi Cục Thuế thành phố Tân An, tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Long An - Địa chỉ: Số 250 Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An - ĐT: (0272)3825124; Fax: (0272)3826040
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - ĐT: (0272) 3886 009; Fax: (0272) 3825 044 - Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 37 686 611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Vật tư - Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Long An - Địa chỉ: Số 250 Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An - ĐT: (0272)3825124; Fax: (0272)3826040
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NGUYỄN KIM CÔNG
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT129,410m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,34m3
3Phá dỡ nền gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT307,385m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,894100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT189,51m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,929100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,34m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,32m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,243100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,968m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,339100m3
14Khoan băng đường lắp đặt Ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31m khoan
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,491m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,384m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,134m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,36m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,015tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,041tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,19m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,4m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2m2
24Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,86100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,31100m
26Lắp đặt Ống HDPE D63 dày 3,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,07100m
27Lắp đặt Bích đặc gang DN100 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cặp bích
28Lắp đặt Bích gang rỗng DN100 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,5cặp bích
29Lắp đặt Bù manchon gang D110FB đai ngàmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt Bù manchon gang DN50FBMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt Cút 45 độ HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
33Lắp đặt Cút gang 45 độ D110FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
34Lắp đặt Đầu nối bích HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7bộ
35Lắp đặt Hộp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
36Lắp đặt Khúc ống HDPE D110 dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,075100m
37Lắp đặt Khúc ống HDPE D63 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
38Lắp đặt Khúc ống uPVC D220 dày 8,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,01100m
39Lắp đặt Khúc ống uPVC D168 dày 7,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,07100m
40Lắp đặt Manchon côn gang D110x63FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt Manchon gang D220FF kiềng bằng phương pháp nối gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt Manchon gang D110FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
43Lắp đặt Tê gang D220x100FFB kiềng nối bằng phương pháp nối goăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt Tê HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt Tê HDPE D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN100BBMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN50BBMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt Vale khởi thủy PP D110x63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt Y 3 đầu bích HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
50Thử áp lực ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,17100m
51Thử áp lực ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,07100m
52Súc xả, khử trùng Ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,17100m
53Súc xả, khử trùng Ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,07100m
B ĐƯỜNG NGUYỄN QUANG ĐẠI, ĐẶNG VĂN TRUYỆN
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11410m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,34m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT265,945m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,299100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT212,41m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,708100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,34m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,76m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,324100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,66m3
11Khoan băng đường lắp đặt Ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m khoan
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,543100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,491m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,384m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,134m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,36m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,015tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,041tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,19m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,4m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2m2
22Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,11100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,19100m
24Lắp đặt Ống HDPE D63 dày 3,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,27100m
25Lắp đặt Ống lồng HDPE D160 dày 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,07100m
26Lắp đặt Bích đặc gang DN100 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cặp bích
27Lắp đặt Bích gang rỗng DN100 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,5cặp bích
28Lắp đặt Bù manchon gang D110FB đai ngàmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt Cút 45 độ HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
32Lắp đặt Cút gang 45 độ D110FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
33Lắp đặt Đầu nối bích HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13bộ
34Lắp đặt Hộp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
35Lắp đặt Khúc ống HDPE D160 dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,01100m
36Lắp đặt Khúc ống HDPE D110 dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,09100m
37Lắp đặt Khúc ống HDPE D63 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,025100m
38Lắp đặt Khúc ống uPVC D168 dày 7,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08100m
39Lắp đặt Manchon gang D160FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt Manchon gang D110FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
41Lắp đặt Manchon nối HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt Nút bít HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt Tê gang D160x100FFB đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt Tê gang D110x100FFB đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt Tê HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN100BBMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
47Lắp đặt Vale khởi thủy PP D110x63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt Y 3 đầu bích HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
49Thử áp lực ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,3100m
50Thử áp lực ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,27100m
51Súc xả, khử trùng Ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,3100m
52Súc xả, khử trùng Ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,27100m
C HẺM 20 NGUYỄN VĂN TIẾP
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT152,410m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,64m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT163,305m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,296100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT93,44m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,925100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,64m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,44m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,081100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,908m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,36100m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,17100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,17100m
14Lắp đặt Ống HDPE D63 dày 3,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,76100m
15Lắp đặt Ống lồng HDPE D160 dày 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,07100m
16Lắp đặt Bích gang rỗng DN100 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cặp bích
17Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt Cút 45 độ HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt Đầu nối bích HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
21Lắp đặt Hộp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
22Lắp đặt Khúc ống HDPE D110 dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02100m
23Lắp đặt Khúc ống HDPE D63 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,025100m
24Lắp đặt Khúc ống uPVC D168 dày 7,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
25Lắp đặt Manchon nối HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
26Lắp đặt Nút bít HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt Tê HDPE D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN100BBMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt Vale khởi thủy PP D110x63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
30Thử áp lực ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,24100m
31Thử áp lực ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,76100m
32Súc xả, khử trùng Ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,24100m
33Súc xả, khử trùng Ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,76100m
D ĐƯỜNG VÀO CHÙA ÔNG
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT73,210m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,64m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT157,63m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,351100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,877100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,64m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,108m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,196100m3
9Lắp đặt Ống HDPE D63 dày 3,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,28100m
10Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt Hộp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt Khúc ống HDPE D63 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,01100m
13Lắp đặt Khúc ống uPVC D168 dày 7,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02100m
14Lắp đặt Manchon nối HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt Nút bít HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt Tê HDPE D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt Vale khởi thủy PP D160x63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
18Thử áp lực ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,28100m
19Súc xả, khử trùng Ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,28100m
E ĐƯỜNG TRẦN VĂN ĐẤU
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT272,410m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63,58m3
3Phá dỡ nền gạch con sâuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT182m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT303,15m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,942100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,855100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63,58m3
8Lát gạch xi măng con sâuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT182m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,216m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,846100m3
11Lắp đặt Ống HDPE D63 dày 3,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37,77100m
12Lắp đặt Bù manchon gang DN50FBMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
14Lắp đặt Đai khởi thủy PP D168x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt Hộp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt Khúc ống HDPE D63 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m
17Lắp đặt Khúc ống uPVC D168 dày 7,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
18Lắp đặt Nối 1 đầu răng ngoài HDPE D63x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN50BBMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt Vale khởi thủy PP D110x63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
21Thử áp lực ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37,77100m
22Súc xả, khử trùng Ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37,77100m
F ĐƯỜNG PHẠM VĂN NGÔ
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT74,410m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,32m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT243,24m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,23100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT233,48m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,201100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,32m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,408m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,259100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,22m3
11Khoan băng đường lắp đặt Ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42m khoan
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,684100m3
13Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,38100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42100m
15Lắp đặt Bích gang rỗng DN100 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,5cặp bích
16Lắp đặt Bù manchon gang D110FB đai ngàmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt Cút gang 45 độ D110FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
19Lắp đặt Đầu nối bích HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9bộ
20Lắp đặt Hộp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt Khúc ống HDPE D110 dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,095100m
22Lắp đặt Khúc ống uPVC D168 dày 7,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
23Lắp đặt Manchon gang D110FF đai ngàm bằng phương pháp nối gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt Tê HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN100BBMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
26Thử áp lực ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,8100m
27Súc xả, khử trùng Ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,8100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục Cung cấp và lắp đặt tuyến ống nhựa HDPE cấp nước ≥D110mm, có hạng mục Khoan ngầm băng đường, kéo ống HDPE cấp nước đường kính ≥110mm- Có giá trị hạng mục Thi công lắp đặt tuyến ống nhựa HDPE cấp nước D110mm tối thiểu là Vo = 2.700.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp ttheo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) 03 năm kể từ năm 2018.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Hóa đơn GTGT (hợp đồng trên phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này, Giá trị hợp đồng tương tự dựa vào giá trị trên hóa đơn GTGT đã xuất giao cho Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải có bản gốc (nếu có yêu cầu xem xét) và bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.- Cấp công trình được quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan Cấp nước; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống cháy nổ do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan Cấp nước; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cung cấp và lắp đặt tuyến ống cấp nước cấp IV;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống cháy nổ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc kinh tế xây dựng) có liên quan Cấp nước; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực .- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV hoặc 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III.55
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động; kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Thỏa mãn 01 trong 02 điều kiện sau:+ Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình cấp III.Ghi chú:- Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng có hạng mục Cung cấp và lắp đặt tuyến ống nhựa HDPE cấp nước ≥D110mm, có hạng mục Khoan ngầm băng đường, kéo ống HDPE cấp nước đường kính ≥110mm.- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản chụp hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư.* Lưu ý:- Cấp công trình được quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe máy đào bánh xích ≥ 0,3m3 Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
2 Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
3 Xe chở nước Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
4 Máy đầm dùi Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
5 Máy đầm bàn Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
6 Máy trộn bêtông Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
7 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
8 Máy hàn ống HDPE thủy lực Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
9 Máy cắt bê tông Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
10 Máy phát điện Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
11 Máy khoan qua đường Thiết bị sử dụng tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn, chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->