Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 của Trường Tiểu học Bình Minh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Tiểu học Bình Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 của Trường Tiểu học Bình Minh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 16:36:00 đến ngày 2021-10-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.094525E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị nội thất và thiết bị dạy học tối thiểu.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn tài (tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo được chứng thực của cơ quan thẩm quyền hoặc scan bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.744.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 293.233.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình (Có một đại lý (hoặc đại diện) có Ủy quyền của nhà sản xuất để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại địa điểm triển khai)4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax…4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.5 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.6 Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ theo quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung ≥ 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc quản lý chung ≥ 03 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Scan bản dấu đỏ để chứng minh)).- Có kèm theo chứng minh thư nhân dân (Hoặc căn cước công dân).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu ≥ 2 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyền ngành Điện – điện tử /Công nghệ thông tin- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia ≥ 03 gói thầu tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Scan bản dấu đỏ để chứng minh)).- Có kèm theo chứng minh thư nhân dân (Hoặc căn cước công dân).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường tiểu học Bình Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 của Trường Tiểu học Bình Minh năm 2021 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 của Trường Tiểu học Bình Minh năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; * Đối với một số hàng hóa thông thường khác: Có giấy chứng nhận hàng hóa được sản xuất trên dây truyền ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 của nhà sản xuất (nếu có); - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). + Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có catalogue tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | + Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. (Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Bình Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI Địa chỉ: 23 Quang Trung, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH & ĐẦU TƯ TP. HÀ NỘI Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MINH Địa chỉ: Số 80, Thợ Nhuộm, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 43 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 43 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 43 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ mẫu chữ viết | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ xương | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Hệ cơ | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bốn mùa | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Mùa mưa và mùa khô | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ các video /Clip | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Mô hình Bộ xương | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Mô hình Hệ cơ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Thanh phách | 35 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Song loan | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Chuông (bells) | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Castanets | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Maracas | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Bảng vẽ cá nhân | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Bút lông | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Bảng pha màu (Palet) | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Xô đựng nước | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Tạp dề | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Màu goát (Gouache colour) | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Đất nặn | 6 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Kẹp Giấy | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Quả bóng đá | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Quả bóng rổ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Quả cầu đá | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Quả bóng chuyền hơi | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Bàn cờ, quân cờ | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Còi | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Thảm TDTT | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Dây nhảy cá nhân | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Nấm thể thao | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Cở lệnh thể thao | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Biển lật số | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ tranh về quê hương em | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Video/clip về quê hương | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Video/clip về lòng nhân ái | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Video/clip về đức tính trung thực | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Gia đình em | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Bộ tranh Tình bạn | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Phong cảnh đẹp quê hương | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Bảng nhóm | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Bảng phụ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Nam châm | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Ti vi | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Cân | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.094525E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị nội thất và thiết bị dạy học tối thiểu.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn tài (tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo được chứng thực của cơ quan thẩm quyền hoặc scan bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.744.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 293.233.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình (Có một đại lý (hoặc đại diện) có Ủy quyền của nhà sản xuất để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại địa điểm triển khai)4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax…4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.5 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.6 Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ theo quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung ≥ 1 người | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc quản lý chung ≥ 03 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Scan bản dấu đỏ để chứng minh)).- Có kèm theo chứng minh thư nhân dân (Hoặc căn cước công dân).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu ≥ 2 người. | 2 | Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyền ngành Điện – điện tử /Công nghệ thông tin- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia ≥ 03 gói thầu tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Scan bản dấu đỏ để chứng minh)).- Có kèm theo chứng minh thư nhân dân (Hoặc căn cước công dân).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi