Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ công tác nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200412319-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ công tác nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410317 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 15:36:00 đến ngày 2020-04-17 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,371,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Axeton chai 4l | 6 | chai | - Độ tinh khiết: ≥99.8% - Nhiệt độ sôi: 56oC - Bao gói: chai 4L - Nhãn hiệu Scharlau hoặc tương đương | ||
| 2 | Axit hydrocloride chai 1l | 12 | chai | - Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt - Độ tinh khiết: 36,5 - 38,0 % - Bao gói: chai 1L - Scharlau hoặc tương đương | ||
| 3 | Axit nitric chai 1l | 12 | chai | - Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt, không màu - Độ tinh khiết: 65 % - Bao gói: chai 1L - Scharlau hoặc tương đương | ||
| 4 | Axit photphoric chai 1l | 1005731000 | 12 | chai | - Độ tinh khiết: ACS, 85 % - Bao gói: chai 1L - MERCK hoặc tương đương | |
| 5 | Bột bakellite màu trắng hộp 1 kg | 4 | hộp | - Độ tinh khiết 99%, màu trắng, hộp 1kg - Dùng trong chế tạo mẫu kim tương | ||
| 6 | Bột bakellite màu trắng hộp 1 kg | 5 | hộp | - Độ tinh khiết 99%, màu xanh côban, hộp 1kg - Dùng trong chế tạo mẫu kim tương | ||
| 7 | Dầu chống gỉ chai 0.5l | 4 | chai | - Màu sắc:Màu vàng nâu; - Tỷ trọng (15/4°C)0.8; - Độ nhớt động học (40°C, cSt):2.5; - Điểm chớp cháy (°C):60. | ||
| 8 | Dầu nhiệt luyện | 1906120 | 30 | lít | - Màu sắc: Màu nâu đậm - Tỷ trọng: 0.832 - Độ nhớt động học: 16.2 - Điểm chớp cháy: 205°C - Hàm lượng nước (ppm): 77 - Tính năng làm mát (80°C): 610 - SHL QUENCH 100 B hoặc tương đương | |
| 9 | Etanol chai 2,5l | ET00162500 | 8 | chai | - Độ tinh khiết: ≥99% - Nhiệt độ sôi: 78.3oC - Bao gói: chai 2.5L - Scharlau hoặc tương đương | |
| 10 | Gel đánh bóng mẫu kim tương lọ 18g | 10 | lọ | - Bột mài kim cương, đa tinh thể, kích thước hạt 0,25 micron, - Lọ 18 g - Allied hoặc tương đương | ||
| 11 | Hexamethylenetetramine hộp 500 g | 2 | hộp | - Dạng ngoài: Tinh thể hạt mài trắng - Hàm lượng: 99% - Đóng gói: Hộp 500 g | ||
| 12 | Hóa chất mangan phốt phát hóa | 6 | can | - Dạng lỏng, trong suốt - pH: 5.3 - Quy cách: 25 kg/can - PP-M35 hoặc tương đương | ||
| 13 | Hóa chất chống thoát cacbon | 4 | can | - Dạng sệt - Phân tử khối: 189.85 g/mol - Chống thoát carbon trong quá trình nhiệt luyện - Quy cách: can 25 kg/can - KALSEN hoặc tương đương | ||
| 14 | Hóa chất định hình mangan phốt phát hóa | 2 | bao | - Dạng bột, màu trắng - Quy cách: 25 kg/bao - Dùng trong quá trình định hình màng phốt phát mangan - SUF-ZNP hoặc tương đương | ||
| 15 | Hóa chất tẩy dầu can 25 kg/can | 4 | can | - Dạng lỏng, trong suốt - Tính kiềm mạnh - Quy cách: 25 kg/can - DC-R446 hoặc tương đương | ||
| 16 | Khí hydro đóng bình | 8 | bình | - Độ tinh khiết 99,99% - Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí | ||
| 17 | Khí hydro đóng bình | 8 | bình | - Độ tinh khiết 99,99% - Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí | ||
| 18 | Muối NaCl chai 1 kg | 6 | chai | - Độ tinh khiết: ≥99.5% - Hàm lượng Br-: ≤0.005% - Bao gói: chai 1 kg - Scharlau hoặc tương đương | ||
| 19 | Nước cất 5 lít/can | 40 | can | - Độ dẫn (MΩ.cm) >1.0 - TOC (ppb) | ||
| 20 | Bình cầu đáy tròn 250 ml | 4 | cái | - Thủy tinh borosilicate, nhám 29/32, dung tích 250ml - Duran hoặc tương đương | ||
| 21 | Bình hút ẩm Desiccactor không vòi 5,8l | 247816107 | 4 | cái | - Thủy tinh borosilicate, vỉ inox - Dung tích: 5.8L - Đường kính: 200mm - Duran hoặc tương đương | |
| 22 | Cốc thủy tinh 1 lít | 4 | cái | - Thủy tinh borosilicate, có chia vạch, dung tích 1L - Duran hoặc tương đương | ||
| 23 | Cốc thủy tinh 0,5 lít | 4 | cái | - Thủy tinh borosilicate, có chia vạch, dung tích 0.5L - Duran hoặc tương đương | ||
| 24 | Giấy lọc 11µm | 20 | tờ | - Tốc độ lọc: Trung bình - nhanh - Kích thước lỗ lọc: 11µm - Tốc độ chảy và khả năng giữ lại trung bình. - Whatman hoặc tương đương | ||
| 25 | Giấy thấm | 10 | hộp | - Độ dày: 0.18 mm - Tốc độ thấm: 125ml/ 30phút - Kích thước giấy: 46x57 cm - Đóng gói: 100 cái/hộp - Standard grade 601 hoặc tương đương | ||
| 26 | Ống đong 100ml | 4 | cái | - Class A, Thủy tinh borosilicate, dung tích 100ml, chia vạch 2ml - Duran hoặc tương đương | ||
| 27 | Pipet thẳng 5ml | 2 | cái | - Class AS, Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương | ||
| 28 | Silicagel hút ẩm 1000g | 8 | túi | - Túi 1000 g, dài x ngang x dày: 30 x 22 x 2,5 cm - Secco hoặc tương đương | ||
| 29 | Nhiệt kế thủy ngân | 5 | cái | Vật liệu thuỷ tinh an toàn, Dải đo 0-200oC, độ phân giải 0,2 oC. | ||
| 30 | Panh cặp | 2 | cái | - Chiều dài: 20 cm, chất liệu Inox316 - IsoLab hoặc tương đương | ||
| 31 | Bộ điều khiển động cơ | 3 | bộ | - Điện áp 18-80VDC; - Dòng 2,6 đến 7,2A; - Tín hiệu ngõ vào dạng TTL; - Có cách ly Opto. - Leadshine DM860 hoặc tương đương | ||
| 32 | Bộ điều khiển khả trình PLC | 3 | cái | - Ngõ vào/ra: 24-DC input / 16-Relay output; - Bộ nhớ chương trình: 2Ksteps (EEPROM); - Vùng nhớ dữ liệu DM: 2Kwords; - Số lượng timers / counters: 256; - Tốc độ xử lý: Lệnh cơ bản (LD): 1.19 µs min; Lệnh cao cấp (MOV): 7.90 µs min.; - Ngõ vào interrupt: 6 inputs (độ rộng xung 50µs min.); - Ngõ vào tác động nhanh: 6 inputs (độ rộng xung 50µs min.); - Trang bị cổng USB 2.0. - Omron hoặc tương đương | ||
| 33 | Bộ đo pH, nhiệt độ | 2 | bộ | - pH dải đo: 2-14; - Độ chính xác ±0.01+1 digit; - Độ phân giải: 0.01 pH; - Dải chết: 0.00 to 2.00 pH; - Nhiệt độ: Dải đo: 0~110 °C; - Độ chính xác: ±0.2+1 digit; - Độ phân giải: 0.1 °C - Ezdo MP-103 hoặc tương đương | ||
| 34 | Bộ gia nhiệt | 4 | bộ | - Dạng U, dài 120 cm, vật liệu Inox316, đường kính 15 mm | ||
| 35 | Điện cực đồng | 10 | cái | - Thanh tròn phi 16 mm x 1200 mm; - Hàm lượng crom 0,6 đến 1,2 % | ||
| 36 | Động cơ bước | 6 | cái | - Tỉ số 57/11; - Điện áp cấp tối đa 24VDC; - Dòng sử dụng tối đa 1,7A; - Moment xoắn 30kgf.cm - Nema hoặc tương đương | ||
| 37 | Hộp điện kỹ thuật | 2 | cái | - Kích thước: 235X178MM; - Nhựa chống cháy. - LIOA hoặc tương đương | ||
| 38 | Máy khắc chữ trên kim loại | 1 | cái | - Điện áp: 220V; - Công suất 15W; - Độ khắc sâu: 0.01 – 0.2/ 0.03 – 0.3mm; - Trọng lượng: 450g. | ||
| 39 | Máy sấy cầm tay | 2 | cái | - Nhiệt độ: 50º - 600ºC; - Công suất: 2000W; - Sử dụng điện: 220V 50Hz. - Talon hoặc tương đương | ||
| 40 | Nguồn điện một chiều | 2 | bộ | - Điện áp ra: 0-30VDC, dòng ra 0-3A; - Điện áp vào 220VAC-50/60HZ; - Độ phân giải 100mV/10mA. - QJE hoặc tương đương | ||
| 41 | Bút thử điện | 2 | cái | - Dài 127mm; - Nguồn điện trong phạm vi 100 đến 500V - Stanley hoặc tương đương | ||
| 42 | Dây điện | 50 | mét | - Cáp ruột bằng đồng lõi 2x2,5 mm2; -- 2 lớp vỏ cách điện PVC; - Điện áp chịu tải tối đa 450VAC. - Daphaco hoặc tương đương | ||
| 43 | Ổ cắm điện | 6 | cái | - Điện áp hoạt động: 220V-10A; - Công suất chịu tải 2500W; - Chiều dài 5m, 2 lỗ cắm; - Vỏ nhựa ABS chịu nhiệt. - Điện Quang hoặc tương đương | ||
| 44 | Phích cắm | 6 | cái | - Điện áp hoạt động: 220V-6A; - Vỏ nhựa ABS chịu nhiệt; - 2 chân cắm tròn. - Điện Quang hoặc tương đương | ||
| 45 | Bi carbid wolfram đường kính 8 mm | 8 | viên | - Vật liệu: carbide wolfram; - Đường kính 8 mm; - Độ cứng 60 HRC. | ||
| 46 | Bộ đồ vặn | 1 | bộ | - Gồm: 13 khẩu 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 21, 22, 24, 27, 30, 32mm; đầu nối dài 5 và 10 inch; tay 360 độ, tay điều chỉnh trượt, cần siết 2 chiều, nối khẩu lắc kéo, hộp đựng kim loại; - Vật liệu: Hợp kim thép CR-V. - Kích thước hộp: 45x20x10 cm - Barker hoặc tương đương | ||
| 47 | Bộ mũi phay nhiều kích cỡ | 2 | bộ | - Mũi phay kích cỡ 3, 5, 8, 12 mm. - Vật liệu: 12X12X16X73, phủ TiAlN - 4 me YG1 hoặc tương đương | ||
| 48 | Đĩa cắt kim loại | 15 | cái | - Đường kính 125 mm, dày 2,5 mm; - Lỗ đĩa 16 mm; - Tốc độ quay lớn nhất 12.200 vòng/phút - Đầu trâu hoặc tương đương | ||
| 49 | Đĩa cắt mẫu kim tương | 15 | cái | - Đường kính 245 mm; - Hạt cắt: SiC, Al2O3. - Buehler hoặc tương đương | ||
| 50 | Đĩa mài nỉ Bosch | 20 | cái | - Đường kính 100 mm, lỗ đĩa 16 mm, độ mịn #1500, #2000. - Bosch hoặc tương đương | ||
| 51 | Đĩa mài thô | 15 | cái | - Đường kính 100 mm, lỗ đĩa 16 mm, độ mịn #60,#120,#240. - Total hoặc tương đương | ||
| 52 | Giấy nhám loại 1000 | 20 | tờ | - Kích thước: 230x280mm, độ hạt nhám 1000 - Kovax hoặc tương đương | ||
| 53 | Giấy nhám loại 120 | 20 | tờ | - Kích thước: 230x280mm, độ hạt nhám 120 - Kovax hoặc tương đương | ||
| 54 | Giấy nhám loại 400 | 20 | tờ | - Kích thước: 230x280mm, độ hạt nhám 400 - Kovax hoặc tương đương | ||
| 55 | Giấy nhám loại 800 | 20 | tờ | - Kích thước: 230x280mm, độ hạt nhám 800 - Kovax hoặc tương đương | ||
| 56 | Kìm kẹp đồ nung | 2 | cái | - Chiều dài: 32 cm - Vật liệu: Thép nguội C45 | ||
| 57 | Bộ mũi khoan 19 mũi | 2 | bộ | - 19 mũi có kích thước từ 1 - 1.5 - 2 - 2.5 - 3 - 3.5 - 4 - 4.5 - 5 - 5.5 - 6 - 6.5 - 7 - 7.5 - 8 - 8.5 - 9 - 9.5 – 10 mm; - Vật liệu HSS-G. - Makita hoặc tương đương | ||
| 58 | Búa tạ cán gỗ | 25130 | 1 | cái | - Trọng lượng 1000Gr - Vật liệu: Thép hợp kim - Tolsen hoặc tương đương | |
| 59 | Êtô bàn nguội 6 inch | AK-0669 | 1 | cái | - Chiều cao = 17cm – Kẹp tối đa = 16cm - Asaki hoặc tương đương | |
| 60 | Giá nhúng sản phẩm nhuộm mangan phốt phát | 10 | cái | - Kích thước: 1,1 x 0,6, vật liệu inox 304, dạng lưới mắt cáo 15 mm x 15 mm, có móc treo. | ||
| 61 | Khung giàn bể nhuộm và giá đỡ | 1 | bộ | - Kích thước: 5mx1,75mx2m (dài x rộng x cao). - Vật liệu: Inox 304, 6 trụ, 2 xà dọc, 3 xà ngang, ống tròn phi 70mm | ||
| 62 | Kìm cắt | 2 | cái | - Kích thước: 13,5 x 5,5 cm; - Vật liệu: thép S58C. - PLATO hoặc tương đương | ||
| 63 | Kìm điện | 2 | cái | - Kích thước 6x17 cm; - Vật liệu: thép cứng chống gỉ, vỏ bọc cao su dẻo, cách điện tốt. - XLD hoặc tương đương | ||
| 64 | Máy mài để bàn hai đá | GBG 35-15 | 1 | cái | - Đường kính bánh mài: 150 mm - Công suất đầu vào định mức: 350 W - Chiều rộng bánh mài: 20 mm - Tốc độ không tải: 3.000 vòng/phút - Đường kính lỗ bệ bánh của bánh mài: 20 mm - Trọng lượng: 10 kg - Kích thước dụng cụ (chiều rộng) 175 mm - Kích thước dụng cụ (chiều dài) 325 mm - Kích thước dụng cụ (chiều cao) 200 mm. - Bosch Professional hoặc tương đương | |
| 65 | Phôi thép 25XHBA tròn đặc phi 80 mm | 3 | cây | - Mác thép: 25XHBA - %C: 0,22-0,28%;Si: 0,9-1,2%;Mn: 0,8-1,1%; P835 N/mm2 - Giới hạn chảy: 540 N/mm2 - Độ giãn dài tương đối: 10% - Độ cứng (ủ/ ủ cao): | ||
| 66 | Phôi thép 30XH3A tròn đặc phi 80 mm | 3 | cây | - Mác thép: 30XH3A - %C: 0,28-0,34%;Si: 0,9-1,2%;Mn: 0,8-1,1%; P | ||
| 67 | Phôi thép C50 tròn đặc phi 80 mm | 3 | cây | - Mác thép: C50 - %C: 0,47-0,55%;Si: 0,17-0,37%;Mn: 0,5-0,8%; P | ||
| 68 | Thép 25XHBA tấm 150x100x1 mm | 120 | tấm | - Mác thép: 25XHBA - %C: 0,22-0,28%;Si: 0,9-1,2%;Mn: 0,8-1,1%; P | ||
| 69 | Thép 30XH3A tấm 150x100x1 mm | 120 | tấm | - Mác thép: 30XH3A - %C: 0,28-0,34%;Si: 0,9-1,2%;Mn: 0,8-1,1%; P | ||
| 70 | Thép C50 tấm 150x100x1 mm | 120 | tấm | - Mác thép: C50 - %C: 0,47-0,55%;Si: 0,17-0,37%;Mn: 0,5-0,8%; P | ||
| 71 | Thùng inox 1,2 x 0,6 x 0,8 m dày 3 mm | 6 | cái | Kích thước: 1,2 x 0,6 x 0,8 m, vật liệu inox 304, có van xả, có nắp đậy, tấm dày 3 mm | ||
| 72 | Thước đo góc có bọt nước | 2 | cái | - Cạnh dài của thước có tích hợp nam châm - Chất liệu thước: nhựa ABS - Phạm vi đo: đo góc độ từ 0-130° (50°-90°-0°-90°-50°), góc phút 1-8, 10%-12%-15%-18%-20% - Sai số: 1° - Kích thước: 25 x 12.5 x 25 cm | ||
| 73 | Thùng chứa bằng nhựa chịu hoá chất 50l | 5 | cái | - Kích thước ngoài: Ø 380 x H 585 mm; - Nguyên liệu: HDPE – UV; - Chống bạc màu và trầy xước | ||
| 74 | Xà phòng rửa | 2 | chai | - Loại bỏ được các vết dầu, mỡ, hóa chất, dung môi trên dụng cụ thủy tinh - Khối lượng tịnh: 90 g - LifeBuoy hoặc tương đương | ||
| 75 | Áo blu | 7 | cái | - Màu sắc: màu trắng - Kích thước: size L - Chất liệu: 35% cotton + 65% dacron, size XL - OEM hoặc tương đương | ||
| 76 | Bàn chải | 15 | cái | - Kích thước 19 cm, chất liệu: nhựa, cước. - PH hoặc tương đương | ||
| 77 | Găng tay cao su hóa chất | 10 | đôi | - Cao su chịu axit, dung môi - Kích cỡ: L - Ammex hoặc tương đương | ||
| 78 | Găng tay chịu nhiệt | 6 | đôi | - Chịu nhiệt tới 300 C, chất liệu: sợi Meta-Aramid và lá nhôm chống cắt, chống cháy, dài 34 cm, rộng 18 cm - Castong hoặc tương đương | ||
| 79 | Găng tay y tế | 4 | đôi | - Chất liệu: Cao su tự nhiên - Kích cỡ: L - 100 chiếc/ hộp - Vglove hoặc tương đương | ||
| 80 | Khăn lau | 5 | hộp | - Kích thước: 25cm x 25cm, chất liệu: cotton, hộp 20 cái - OEM hoặc tương đương | ||
| 81 | Khẩu trang | 4 | cái | - Bộ lọc than hoạt tính, có 2 van một chiều. - NeoShield hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi