Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lạc Đạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lạc Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 17:35:00 đến ngày 2021-10-07 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,307,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ, trường hợp các công nhân không có chứng chỉ nhà thầu phải có cam kết sẽ tập huấn ATLĐ-VSLĐ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lạc Đạo Các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lạc Đạo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu trị giá: 690.000.000 đồng; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự); - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa: - Bảng kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu cho gói thầu đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu. - Vật tư, vật liệu phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng mua bán để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Vật tư, vật liệu phải nêu rõ xuất xứ; c) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục hoặc nghiệm thu giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng IV trở lên theo quy định của Luật Xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lạc Đạo (địa chỉ: xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lạc Đạo. Địa chỉ: xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH VÀ NHÀ CẦU 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5562 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,373 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4496 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3781 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5849 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5806 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,224 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4576 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5198 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5686 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3649 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1335 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4829 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6202 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bể , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1558 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót, bê tông đáy bể, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7195 | m3 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3396 | m3 |
| 21 | Trát trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,652 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,032 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,652 | m2 |
| 24 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | m2 |
| 26 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1846 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1634 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8295 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9421 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4619 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4707 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8013 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6996 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0344 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1619 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1777 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0699 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7997 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1187 | m3 |
| 44 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0889 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1235 | m3 |
| 46 | Bê tông lót bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9612 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4774 | m3 |
| 48 | Láng tam cấp, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6195 | m2 |
| 49 | Lát đá granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6195 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1523 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,0821 | m2 |
| 52 | Trát chi tiết phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6875 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4238 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,76 | m |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,262 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ( Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,7184 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 ( Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi thi công trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6924 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,1934 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,6728 | m2 |
| 60 | Đắp cát tôn nền dày 60mm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,728 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,429 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,47 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,96 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,9 | m2 |
| 66 | Ốp tường gạch viền khu vệ sinh Tiết diện gạch 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,96 | m2 |
| 68 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,09 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm hệ , độ dày nhôm 1,3-2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm ( chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,825 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhôm hệ , độ dày nhôm 1,3-2,0mm, kính dán an toàn sày 6,38mm (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 71 | Khóa cửa đi hợp kim tay gạt (tương đương Huy Hoàng EX5010) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Tay gạt cửa sổ đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,625 | m2 |
| 74 | Lan chắn Inox D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,849 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan chắn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 24W kích thước 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn LED vuống ốp trần 36W kích thước 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (2+1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 83 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt xí bệt (tương đương inax 2 khối Inax C-333VPT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inox su304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 90 | Mang rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,807 | kg |
| 91 | Máy bơm nước sạch Q=5m3/h, h=25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 92 | Lắp đặt ống PPR nối bằng p/p dán keo, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1355 | 100m |
| 93 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Van 1 chiều xả D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-25 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p dán keo, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng p/p dán keo, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 103 | Máng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,23 | kg |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75-60mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y thông tắc nối bằng p/p dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m |
| 119 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | |
| 120 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 121 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| C | 1.Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,948 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9252 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8732 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8732 | m3 |
| D | 2. Cải tạo | |||
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,9498 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3505 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3919 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0385 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9142 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3505 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3111 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8557 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3775 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6325 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6325 | 100m3/1km |
| F | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9269 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6142 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7361 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3111 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8557 | m3 |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,1404 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,4012 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,72 | m |
| 4 | Ốp gạch thẻ KT 6x24cm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,54 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918,0016 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| I | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3471 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6438 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1019 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9447 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4334 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0899 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4736 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1345 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | m3 |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6571 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1727 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3244 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6346 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6346 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi cách âm cách nhiệt PU 3 lớp, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1028 | 100m2 |
| 13 | Sườn tôn khổ rộng 400, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,05 | m |
| 14 | Máng tôn khổng rộng 400, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic, KT 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột, KT 30x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,401 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,1245 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,0358 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,1603 | m2 |
| K | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi khung sắt hộp 25x50x1,4+ Bịt tôn huỳnh dày 1,0mm; sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 2 | Phu kiện cửa bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3857 | 100m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| M | HT thoát nước mưa ống PVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| N | CỘT CỜ | |||
| 1 | Cột Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | kg |
| 2 | Thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 3 | Cán cờ Ionx 304 D16x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bu lông M22x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Khóa cáp Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây cáp Inox dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 7 | Cum Puly Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ - Lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6896 | m3 |
| 4 | Xây bồn cây, tường bó sân bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2979 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,568 | m2 |
| 6 | TK 400x400 - gạch giả thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,648 | m2 |
| 7 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| P | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4412 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1403 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,745 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0613 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1548 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,424 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 18 | Ngâm chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,944 | m2 |
| 20 | Cát vàng lọc nước bể lọc (Bao gồm nhân công rửa và vận chuyển lên bể lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 21 | Mua máy bơm nước giếng khoan Công suất 2HP/220V, hút sâu 25 m, cột áp 30m, lưu lượng Q=6 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 23 | Khoan giếng sâu 40m (Bao gồm chi phí ống vách, nhân công và máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường: | 2 | (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | Là Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 8 | Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ, trường hợp các công nhân không có chứng chỉ nhà thầu phải có cam kết sẽ tập huấn ATLĐ-VSLĐ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Cần trục tự hành | Đạt yêu cầu | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Đạt yêu cầu | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đạt yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Đạt yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Đạt yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Đạt yêu cầu | 1 |
| 10 | Tời điện hoặc vận thăng | Đạt yêu cầu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đạt yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi