Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lạc Đạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941851-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lạc Đạo
Số hiệu KHLCNT 20210941734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-26 17:35:00 đến ngày 2021-10-07 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,307,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ, trường hợp các công nhân không có chứng chỉ nhà thầu phải có cam kết sẽ tập huấn ATLĐ-VSLĐ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lạc Đạo
Các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lạc Đạo
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Đạo (địa chỉ: xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng (địa chỉ: tt Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lâm (địa chỉ: tt Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên) + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng (địa chỉ: tt Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả đánh giá HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc DC Việt Nam (địa chỉ: Thôn Thanh Xá, xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Đạo (địa chỉ: xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu trị giá: 690.000.000 đồng; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự); - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa: - Bảng kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu cho gói thầu đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu. - Vật tư, vật liệu phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng mua bán để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Vật tư, vật liệu phải nêu rõ xuất xứ; c) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục hoặc nghiệm thu giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng IV trở lên theo quy định của Luật Xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Đạo (địa chỉ: xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lạc Đạo. Địa chỉ: xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH VÀ NHÀ CẦU 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5562100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07931m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,373m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0549100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4496tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3781tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5806100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,224m3
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4576m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5198m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5686100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3649m3
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1335100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48291m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6202m3
17Lắp dựng cốt thép bể , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1558tấn
18Ván khuôn bê tông lót, bê tông đáy bể, giằng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7195m3
20Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3396m3
21Trát trong bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,652m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,032m2
23Quét nước xi măng 2 nước thành trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V36,652m2
24Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,85m2
25Quét dung dịch chống thấm đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V4,85m2
26Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161100m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1846tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1634tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8295100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9421m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4619100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4707tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8013tấn
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6996100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0344tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1619m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1777100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0825tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0699m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,7997m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1187m3
44Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0889m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1235m3
46Bê tông lót bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9612m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4774m3
48Láng tam cấp, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6195m2
49Lát đá granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6195m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1523100m2
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,0821m2
52Trát chi tiết phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,6875m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,4238m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,76m
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,262m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75 ( Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,7184m2
57Trát trần, vữa XM M75 ( Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi thi công trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6924m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V316,1934m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V352,6728m2
60Đắp cát tôn nền dày 60mm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0524100m3
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V200,728m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,429m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,47m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,96m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,9m2
66Ốp tường gạch viền khu vệ sinh Tiết diện gạch 10x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
67Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,96m2
68Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,09m2
69Cửa đi nhôm hệ , độ dày nhôm 1,3-2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm ( chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,825m2
70Cửa sổ nhôm hệ , độ dày nhôm 1,3-2,0mm, kính dán an toàn sày 6,38mm (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
71Khóa cửa đi hợp kim tay gạt (tương đương Huy Hoàng EX5010)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
72Tay gạt cửa sổ đơn điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V23,625m2
74Lan chắn Inox D60x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,849kg
75Lắp dựng lan chắn InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m2
76Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
79Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 24W kích thước 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
80Lắp đặt đèn LED vuống ốp trần 36W kích thước 40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
81Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Lắp đặt dây điện Cu/PVC (2+1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V106m
83Lắp đặt dây điện Cu/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
85Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
86Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
87Lắp đặt xí bệt (tương đương inax 2 khối Inax C-333VPT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inox su304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
89Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
90Mang rửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V147,807kg
91Máy bơm nước sạch Q=5m3/h, h=25mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
92Lắp đặt ống PPR nối bằng p/p dán keo, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1355100m
93Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
94Lắp đặt măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Van 1 chiều xả D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,537100m
98Lắp đặt tê nhựa PPR D40-25 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p dán keo, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
100Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng p/p dán keo, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
101Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
102Lắp đặt vòi rửa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
103Máng tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V61,23kg
104Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0795100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
106Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
107Lắp đặt côn nhựa PVC D75-60mm nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
108Lắp đặt phễu thu PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
109Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
113Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
114Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
115Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D110-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
116Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
117Lắp đặt Y thông tắc nối bằng p/p dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462100m
119Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4
120Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
121Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
C 1.Phá dỡ:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,948m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9252m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V41,8732m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V41,8732m3
D 2. Cải tạo
E Phần móng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V100,94981m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3505100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3919m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,0385m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9142m3
6Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3505100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0934tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3111tấn
9Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8557m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3775100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6325100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6325100m3/1km
F Phần thân
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,9269m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6142m3
3Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7361100m2
4Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0934tấn
5Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3111tấn
6Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8557m3
G Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V765,1404m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,4012m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,72m
4Ốp gạch thẻ KT 6x24cm vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,54m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V918,0016m2
H HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ KHÁC
I NHÀ KHO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3471100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,64381m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1019100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9447m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4334m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0899tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4736m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1345100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1272100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,48m3
J PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6571m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1204100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1727tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3244m3
6Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1017tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1017tấn
8Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6346tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6346tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi cách âm cách nhiệt PU 3 lớp, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16100m2
12Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1028100m2
13Sườn tôn khổ rộng 400, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,05m
14Máng tôn khổng rộng 400, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
15Lát nền, sàn gạch ceramic, KT 50x50 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V74m2
16Ốp tường trụ, cột, KT 30x60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,401m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,1245m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,0358m2
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V283,1603m2
K Cửa
1Cửa đi khung sắt hộp 25x50x1,4+ Bịt tôn huỳnh dày 1,0mm; sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
2Phu kiện cửa bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3857100m2
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt dây điện Cu/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp đặt dây điện Cu/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
8Lắp đặt dây điện Cu/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
M HT thoát nước mưa ống PVC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
2Lắp đặt chếch nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
N CỘT CỜ
1Cột Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,75kg
2Thép bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V8kg
3Cán cờ Ionx 304 D16x0,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Bu lông M22x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Khóa cáp InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Dây cáp Inox dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
7Cum Puly Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
O BỒN CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0561m3
2Ván khuôn gỗ - Lót móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6896m3
4Xây bồn cây, tường bó sân bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2979m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,568m2
6TK 400x400 - gạch giả thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V21,648m2
7Đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,752m3
P BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,44121m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8992m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1403tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,618m3
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,745m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0805m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0613tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1548m3
15Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,424m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
18Ngâm chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,944m2
20Cát vàng lọc nước bể lọc (Bao gồm nhân công rửa và vận chuyển lên bể lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
21Mua máy bơm nước giếng khoan Công suất 2HP/220V, hút sâu 25 m, cột áp 30m, lưu lượng Q=6 m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
23Khoan giếng sâu 40m (Bao gồm chi phí ống vách, nhân công và máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình: 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;53
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường: 2 (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.32
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 Là Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
5 Công nhân kỹ thuật: 8 Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ, trường hợp các công nhân không có chứng chỉ nhà thầu phải có cam kết sẽ tập huấn ATLĐ-VSLĐ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đạt yêu cầu1
2 Cần trục tự hành Đạt yêu cầu1
3 Đầm bàn Đạt yêu cầu2
4 Đầm cóc Đạt yêu cầu1
5 Đầm dùi Đạt yêu cầu2
6 Máy cắt gạch đá 1,7KW Đạt yêu cầu2
7 Máy trộn bê tông 250L Đạt yêu cầu1
8 Máy hàn điện Đạt yêu cầu1
9 Máy cắt uốn thép 5KW Đạt yêu cầu1
10 Tời điện hoặc vận thăng Đạt yêu cầu1
11 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu1
12 Máy thủy bình Đạt yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->