Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784688-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210702622
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-26 18:07:00 đến ngày 2021-09-30 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 818,254,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa
Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp hình xuyến bọc kim2Chiếc- Công suất 2 KVA; - Điện áp vào 1 pha 220 V
2Biến dòng mẫu xoay chiều 0 đến 1000 A;2ChiếcDãy đo biến dòng từ 0 ÷ 1000 A xoay chiều;
3Dây đồng dẹt tiết diện 8 dm28mDây đồng đỏ; - Tiết diện 800 mm2.
4Dây đồng dẹt tiết diện 4 dm28mDây đồng đỏ;- Tiết diện 400 mm2.
5Dây dẫn dẹt tiết diện 10 dm23mDây đồng đỏ;- Tiết diện 1000 mm2.
6Tấm bakêlit11Dm2Hằng số điện môi: 5,4;- Điện trở kháng: lớn hơn 5 kV;- Chịu nhiệt: 150 °C.
7Dây điện lắp ráp 4mm2150mDây đồng đỏ ủ mềm trong môi trường khí trơ;- Điện áp danh định 450/750 V;- Chiều dày cách điện 0,9 mm.
8Tản nhiệt nhôm30ChiếcTản nhiệt nhôm lá;- Kích thước: 35x35 mm;- Tán nhiệt cho IC, diode công suất.
9Vi mạch10ChiếcDải cường độ dòng điện hoạt động: 20 μA đến 20 mA;- Sai số điện áp ban đầu: 1.5% và 3%;- Trở kháng tham chiếu: tối đa 1 Ω tại 25 °C.
10Tụ lọc 50 V-1000 µF10ChiếcĐiện dung: 1000 µF;- Điện áp hoạt động: 25,0 V;- Đường kính: 10,0 mm;- Độ lệch: ±20%;- Chiều cao trên mạch: 22.0 mm;- Điện áp dòng : 2,65 A.
11Điện trở40Cáigiá trị điện trở: 61,9KΩđộ lệch:5%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 đến +85 độ C
12Điện trở20Cáigiá trị điện trở: 499KΩđộ lệch:5%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 đến +85 độ C
13Điện trở60Cáigiá trị điện trở: 4,7KΩđộ lệch:5%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 đến +85 độ C
14Điện trở60Cáigiá trị điện trở: 9,42KΩđộ lệch:5%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 đến +85 độ C
15Bộ chuyển mạch dòng lớn 1000 A2ChiếcDòng định mức: 1000 A;- Độ bền điện môi: 2500 VAC/phút;- Nhiệt độ môi trường hoạt động: -20 ºC đến 55 ºC;- Độ ẩm môi trường:
16Vi mạch tạo dao động5ChiếcĐiện áp đầu vào: 2 ÷ 18 V;- Dòng tiêu thụ: 6 mA ÷ 15 mA;- Điện áp logic ở mức cao 0,5 ÷ 15 V;- Điện áp logic ở mức thấp : 0,03 ÷ 0,06 V;- Công suất tiêu thụ (Max) 600 mW.
17Nút ấn tròn có đèn tín hiệu8ChiếcNhấn giữ/nhấn nhả, phi 10;- Nguồn cấp 220 V;- Cấp bảo vệ IP65.
18IC EPROM4CáiKiến trúc: Chip EraseKích thước bộ nhớ: 32 Mbit Nguồn nuôi: 2.7 ÷ 3, 6 V Dòng hoạt động max: 15 mA Loại giao diện: SPI , parallelTần số xung clock: 66 MHz Tổ chức: 512 k x 8 Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit Loại định thời: Synchronous Nhiệt độ làm việc: - 40 C : + 85 C
19Vi mạch vi xử lý10BộMemory (Flash) 256K;- Analog input 16; - Operating Voltage 7 ÷ 12 V.
20Khuếch đại đệm8ChiếcDòng IOL 24 mA;- Dòng IOH -15 mA;- Thời gian trễ: + Đảo ngược: 10,5 ns; + Không đảo ngược: 12 ns.- Thời gian bật/tắt: 18 ns;- Công suất tiêu thụ: + Đảo ngược 130 mW; + Không đảo ngược: 135 mW.
21Bóng bán dẫn công suất lớn IRF10ChiếcCollector- Emitter Voltage VCEO Max: 1200 V;- Collector-Emitter Saturation Voltage: 2,1 V;- Continuous Collector Current: 205 A;- Gate-Emitter Leakage Current: 400 nA;- Pd - Power Dissipation: 835 W;- Operating Temperature: -40 ºC đến 125 ºC;- Maximum Gate Emitter Voltage: 20 V;- Product Type: IGBT Modules;- Technology: Si
22Vi mạch giải mã6ChiếcĐiện áp nguồn: 1,0 ÷ 5,5 V;- Độ trễ lan truyền điển hình: 21 nS;- Tiêu thụ điện năng thấp: 32 mW;- Nhiệt độ hoạt động: -40 ºC đến 125ºC.
23LED 7 thanh loại A chung60CáiMầu: đỏ, vàng, xanh;- Kích thước led: 3±0.3 mm;- Dòng điện: 10 đến 20 mA;- Nhiệt độ làm việc: -20 ºC đến 85 ºC
24Bộ cọc đầu vào dòng điện 1000 A2CáiChất liệu đồng đỏ;- Tiết diện: 800 mm2;- Sử dụng Ecu 30;
25Dây dòng chuyên dụng 1000 A3mChất liệu đồng đỏ; - Tiết diện 600 mm2.
26Atomat 20 A2ChiếcSố cực: 02; - Dòng định mức: 20 A;- Điện áp làm việc định mức: 230/400 V;- Tần số 50/60 Hz.
27Thyristor6CáiDòng tải: 1000 A;- Điện thế: 1600 V
28Contactor1CáiCông suất 250KW tại mức điện áp 400V AC-3;- Dòng hoạt động: 500 A;- Điên áp điều khiển: 220 ÷ 240 UC (sử dụng được AC và DC);- Tần số điện áp: 50 ÷ 60Hz;- Số tiếp điểm: 3 tiếp điểm động lực;- Số tiếp điểm phụ: 2NO & 2NC được gắn sẵn bên trong.
29Đèn bán dẫn12CáiPhân cực: NPN- Công suất tiêu thụ tối đa tại cổng Collector (Pc): 200 W;- Điện áp tối đa Collector-Base |Vcb|: 1500 V;- Điện áp Collector-Emitter |Vce|: 1500 V;- Điện áp Emitter-Base |Veb|: 6 V;- Dòng tối đa Collector |Ic max|: 30 A;- Nhiệt độ hoạt động tối đa (Tj): 150 °C;- Tần số truyền (ft): 3 MHz;- Tỉ số cường độ dòng được truyền: (hFE), MIN: 5.
30Đèn bán dẫn12CáiLoại bán dẫn: N-P-N;- Điện áp Collector-Base cực đại: 50 V;- Điện áp Base - Emitter cực đại: 5 V;- Dòng Collector cực đại: 2 A;- Công suất cực đại: 0.9 W;- Tần số cắt: 100 MHz.
31Tranzitor16CáiMa trận bóng bán dẫn NPN;Uce max: 45 V;Ic max: 400 mATần số ngắt ft min: 200 Mhz;Công suất tiêu thụ tối đa: 400 mW;Dải nhiệt hoạt động: -65 ÷ 150 độ C
32Relay4CáiDạng chân tiếp điểm: C type;- Điện trở tiếp xúc : 100 mΩ (1A 6VDC);- Vật liệu tiếp xúc: Silver alloy: AgCdO, AgSnO2, AgNi;- Tải tiếp xúc: 7A/250 VAC 10A/250 VAC 15A/250 VAC;- Điện áp bật cực đại : 250 VAC;- Dòng bật cực đại : 15 A;- Công suất bật cực đại : 3,750 VA.
33RELAY4CáiLoại: relay cơ (đóng ngắt bằng tiếp xúc các tiếp điểm);- Điện áp điều khiển: 12 VDC;- Dòng điện tối đa qua tiếp điểm: 180 A;- Số chân: 4;- Số kênh: 1.
34Module đo dòng điện2CáiĐiện áp đo: 80 ÷ 260 VAC;- Dòng đo: 0 ÷ 100 A;- Tần số: 50/60 Hz;- Sai số: 1%;- Công suất tiêu thụ: 0,2 W;- Tốc độ đo: 2 lần/s.
35Ampe kìm1CáiKẹp cảm cứng: 34 mm;- Đo dòng điện AC / DC lên đến 999,9 A và điện áp AC / DC từ 0 đến 1000V;- Có thể chọn tần số (5 ÷ 500,0 Hz) và điện trở (0 ÷ 60 kΩ);
36Vi mạch biến đổi2ChiếcĐộ chính xác: tuyến tính 0.02% , với đầu vào: 0 ÷ 2 V;- Độ khuếch đại đầu ra: 60 dB;- Dải thông: + 8 MHz tại 2 V hiệu dụng (rms) đầu vào; + 600 kHz tại 100 mV rms.- Dòng tính suy giảm từ 2.2 mA ÷ 350 μA.
37Vi mạch giải mã74LS154/ Mỹ hoặc tương đương2ChiếcĐiện áp nuôi: 5 V;- Nhiệt độ hoạt động: 25 °C; - Điện áp ra mức cao: 15 V;- Dòng ra mức thấp: 12 mA.
38Vi mạch giải mã74LS247/Mỹ hoặc tương đương4ChiếcĐiện áp nuôi: 5 V;- Dải nhiệt độ hoạt động: 25 °C;- Dòng đầu ra: 12 mA;- Điện áp ra: 15 V.
39Vi mạch4ChiếcDòng sink: 350 mA;- Bảo vệ mạch đầu ra- Điện áp đánh thủng thấp;- Nguồn cấp: 2,7 V ÷ 6 V.
40Vi mạch ghép quang4ChiếcĐiện áp logic nuôi: 5 V;- Điện áp nuôi LED: 5 V;- Điện áp vào mức cao: 2 V;- Điện áp vào mức thấp: 0,8 V;- Độ rộng xung strobe: 40 ns.
41Thạch anh 16 MHz12Chiếc- Tạo tần số dao động chuẩn- Tần số làm việc: 16MHz- Độ chính xác: 10-6- Kiểu chân: DIP (cắm)
42Bộ chỉ thị LCD4ChiếcSố ký tự: 20x4;- Giao diện HD44780;- Điện áp vào: 5 V;- Phân giải ký tự 5x8.
43Vi mạch KĐTT4ChiếcDòng nguồn nuôi mức thấp: 2 mA;- Điện áp bù mức thấp: 1µV;- Độ khuếch đại: 120 dB min;- Dòng Bias đầu vào DC mức thấp: 10 pA;- Monolithic, Low-Power CMOS Design.
44Vi mạch số6ChiếcDải điện áp hoạt động: 4,75V đến 5,25 V;- Điện áp nguồn nuôi cực đại: 7 V;- Dòng đầu ra tối đa cho phép tại mỗi cổng: 8 mA;- Đầu ra: TTL;- Thời gain “rise”: 15 ns;- Thời gian “fall”: 15ns;- Nhiệt độ hoạt động: từ 0°C đến 75°C.
45Vi mạch số6ChiếcDải điện áp hoạt động: 4,75 V đến 5,25 V;- Điện áp cung cấp tối đa: 7 V;- Dòng điện tối đa được phép rút qua mỗi đầu ra cổng: 8 mA;- Đầu ra TTL;- ESD tối đa: 3,5 KV;- Thời gian tăng điển hình: 15 ns;- Thời gian giảm điển hình: 15 ns;- Nhiệt độ hoạt động: từ 0°C đến 75°C.
46Vi mạch số4ChiếcDòng sink: 24 mA;- Dòng source: -15 mA;- Thời gian truyền: + Đảo ngược: 10.5 ns; + Không đảo ngược: 12 ns;- Thời gian bật/tắt: 18 ns;- Công suất tiêu thụ: + Đảo ngược:130 mW; + Không đảo ngược: 135 mW.
47Đèn bán dẫn16ChiếcKiểu thiết kế: 2SA1106;- Chất liệu của Transistor: Si;- Phân cực: PNP;- Tách điện cực đại tối đa (Pc): 100 W;- Điện áp cơ sở thu tối đa Vcb: 140 V;- Điện áp bộ thu tối đa Vce: 140 V;- Điện áp cơ sở Emitter tối đa Veb: 6 V;- Bộ thu tối đa hiện tại Ic max: 10 A;- Tối đa nhiệt độ giao lộ hoạt động (Tj): 150°C;- Tần số chuyển tiếp (ft): 20 MHz;- Điện dung thu (Cc): 400 pF;- Chuyển tiếp tỷ lệ chuyển tiền hiện tại (hFE), MIN: 80.
48Đèn bán dẫn60ChiếcVật liệu transitor: Si;- Phân cực: PNP;- Công suất tiêu tán tối đa Pc: 0,9 W;- Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 160 V;- Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 160 V;- Điện áp cực đại Emitter-Base Veb: 6 V;- Dòng Collector tối đa Ic max: 1 A;- Nhiệt độ hoạt động mối nối tối đa (Tj): 150 °C.
49IC khuếch đại thuật toán30ChiếcKhuếch đại thuật toán;- Điện áp offset: 10 mV;- Điện áp nuôi: +/-18V max;- Hệ số khuếch đại điện áp: 106 dB.
50IC khuếch đại thuật toán20ChiếcVùng điện áp lối vào: -0.3 V đến 32 V;- Dòng cực máng nhỏ: 0.7 mA;- Dòng offset lối vào: 30 nA max;- Điện áp offset lối vào: 3 mA max;- Vùng nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70 °C.
51Đi ốt cầu các loại20ChiếcĐiốt Cầu Chỉnh Lưu 1 pha; - Dòng tải: 100 A;- Điện thế: 1600 V.
52Bộ giắc6Bộ- Số lượng chân: 30 chân- Kích thước chân: đường kính 1.5mm, dài 10mm- Kích thước ngoài: 75x30x40mm- Khoảng cách các chân: 5mm- Khoảng cách các hàng chân: 4,2mm- Số hàng chân: 02- Các chân được mạ bạc
53Giắc cắm28ChiếcLoại đầu giắc: SMA đầu cái- Tần số làm việc: Băng tần S- Trở kháng: 50 Ω- Suy hao: 0,15 dB- Nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ +150°C
54Điện trở các loại36GóiĐiện trở cố định giá trị: (100 Ω; 1 kΩ; 2,2 kΩ; 4,7 kΩ; 10 kΩ; 100 kΩ);- Nhiệt độ hoạt động: -55 oC ÷ 155 oC.- Linh kiện xuyên lỗ: 0,5 mm;- Sai số: 5%.
55Tụ điện các loại30GóiTụ hoá giá trị: (10 µ/50 V; 1000 µ/250 V; 2200 µ/150 V);- Dung lượng: 10 µF/50 V; 1000 µF/250 V; 2200 µF/150 V.
56Mạch in chuẩn quân sự4tấmKích thước: 915x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.8mmĐộ dày lớp dẫn: 0.035mmHằng số điện môi: 4.5±0.15/1GHzTổn hao tagD: 0.017Nhiệt độ làm việc: -200C đến +1250C
57Mạch in chuẩn quân sự4TấmKích thước: 915x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 1.6mmĐộ dày lớp dẫn: 0.035mmHằng số điện môi: 4.6±0.18/1GHzTổn hao tagD: 0.017Nhiệt độ làm việc: -200C đến +1250C
58Đèn bán dẫn trường6ChiếcLoại chân: TO-3P;- Loại Transistor: NPN;- Dòng điện tối đa (I C): 8 A;- Điện áp cực đại Collector-Emitter (V CE ): 700 V;- Điện áp cực đại Collector-Base (V CB ): 1500 V;- Điện áp cực đại cực phát (VEBO): 10 V;- Max Collector Dissestion (Pc): 125 W;- Tần số chuyển đổi tối đa (fT): 7 MHz;- Nhiệt độ hoạt động: -65 °C đến 150 °C.
59Đèn bán dẫn20ChiếcĐiện áp cực đại: UC = 100 V;- Dòng cực đại: 6 A; - Hệ số khuếch đại: 15 ÷ 75;- Nhiệt độ làm việc: -65 oC ÷ 150 oC.
60Đèn bán dẫn trường10ChiếcĐiện áp đánh thủng: 500 V;- Điện áp VGS = +/-30 V;- Dòng chịu đựng trung bình: 20 A;- Nhiệt độ hoạt động: -55 oC ÷ 150 oC;- Công suất: 250 W.
61Rơ le 24V12CáiĐiện áp cấp: 24V- Số cặp đóng - ngắt: 2- Dòng max: 2A- Thời gian đóng ngắt: 4ns- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C ÷ +125 độ C
62Biến trởСП5-3В-6,8КОМ±5%/ Nga hoặc tương đương22Cái- Điện trở danh định .6.8 kOhm;- Công suất định mức ........ 1,0 W;- Giới hạn điện áp hoạt động ........ 100 V;- Dộ chính xác: 5%;- Nhiệt độ môi trường: -60 ... +125 ° С;- Độ bền, không kém ........ 100 chu kỳ;- Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ........ 2000 giờ;- Khối lượng: không hơn ... ... 2,8 g
63Tranzitor12CáiMa trận bóng bán dẫn NPN;Uce max: 45 V;Ic max: 400 mATần số ngắt ft min: 200 Mhz;Công suất tiêu thụ tối đa: 400 mW;Dải nhiệt hoạt động: -65 ÷ 150 độ C
64Tranzitor15CáiCông suất ra tại Uce = 30V:-tại tần số f=100 MHz: >8.2 V- tại tần số f=400 MHz: >4.5 VHệ số khuếch đại công suất tại Uce=30V:- Tại tần số f =100 MHz, Pout= 7.2 W: >8.2- Tại tần số f=400 MHz, Pot = 2.5 W: >4.5Hiệu năng collector tại U=30V, Pout=5:- Tại tần số: f=400 MHz: 40%- Tại tần số: f=100 MHz: 65% Hệ số khuếch đại dòng mạch B-E tại tần số cao, khi Uce= 5 V, Ik=250mA: 20…70Hệ số khuếch đại dòng tại tần số cao khi Uce = 30V Ik=200mA, f=100MHz: >5Điện áp bão hoà collector-emitter tại Ik = 250 mA, Ib=50 mA:
65Rơ le4CáiĐiện áp hoạt động cuộn hút: 6V ± 10 %Trở kháng lõi: 192 Ohm;Dòng lõi: 62,5 mA;Điện áp chuyển đổi: 250 VAC, 24 VDCDòng qua các chân: 12 A 120 VAC; 10A 24VDC;Nhiệt độ làm việc: - 65 C : + 125 C
66Đi ốt24Cái- Điốt loại p-n hợp kim khuếch tán.• Điện áp ổn định danh định: 3,3 V ở Ist 10 mA;• Hệ số nhiệt độ ổn áp: -0,11% / ° С;• Điện áp thuận không đổi: 1 V tại Ipr 50 mA;• Điện trở vi sai của diode zener: 65 Ohm tại Ist 10 mA;• Dòng điện ổn định Min cho phép: 3 mA;• Dòng điện ổn định Max cho phép: 81 mA;• Công suất tiêu tán tối đa cho phép trên diode Zener: 0,3 W;• Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
67Bóng bán dẫn20CáiMa trận bóng bán dẫn NPN;Uce max: 45 V;Ic max: 400 mATần số ngắt ft min: 200 Mhz;Công suất tiêu thụ tối đa: 400 mW;Dải nhiệt hoạt động: -65 ÷ 150 độ C
68Đèn bán dẫn20CáiĐiện áp collector-base: 40 V;- Điện áp collector-emitter: 40 V;- Điện áp emitter-base: 5 V;- Dòng collector: 6 A;- Công suất tiêu tốn: 2 W.
69Đèn bán dẫn20CáiLoại gói: TO-126;- Loại transistor: NPN;- Dòng cực góp tối đa (Ic): 3 A;- Điện áp cực góp-cực phát tối đa: 30 V;- Điện áp cực góp-cực gốc tối đa: 40 V;- Điện áp cực phát-cực gốc tối đa: 5 V.
70Đèn bán dẫn20CáiCông suất tiêu tán cực collector (Pc): 50 W;- Điện áp cực đại Collector-Base |Vcb|: 100 V;- Điện áp cực đại Collector-Emitter |Vce|: 100 V;- Điện áp cực đại Emitter-Base |Veb|: 6 V;- Dòng cực đại Collector |Ic max|: 10 A;- Nhiệt độ hoạt động (Tj): 150 °C;- Tỉ số truyền dòng (hFE), MIN: 1000.
71Đèn bán dẫn20CáiĐiện áp cực đại: VCBO = 60 V; VCEO = 50 V; VEBO = 5 V;- Dòng điện cực đại: IC = 100 mA;- Nhiệt độ làm việc: -55 oC đến 125 oC.
72Diode ổn áp 12V20CáiChân cắm;- 1W / 12 V.
73Diode ổn áp 6,2V20CáiChân cắm;- 1W / 6,2 V.
74IC so sánh10CáiBốn bộ so sánh điện áp hoạt động riêng lẻ;- Nhiễu thấp giữa các bộ so sánh;- Hoạt động cấp đơn: 3.0 V đến 36 V;- Hoạt động cấp kép: 18 V và -18 V;- Dòng phân cực đầu vào thấp: 25 nA;- Dòng bù đầu vào thấp: ± 5,0 nA;- Điện áp bù đầu vào thấp;- Điện áp bão hòa đầu ra thấp: 130 mV @ 4.0 mATTL và CMOS tương thích.
75Khoang chứa mở rộngChext-10084/Mỹ hoặc tương đương1Chiếc- Kích thước (300x250x100) mm;
76Thiết bị đo nhiệt, ẩmHMP75/ Phần Lan hoặc tương đương1ChiếcCấp chính xác ±0.2 ở 20℃, ±1%RH (0 ÷ 90 %RH).
77Đồng hồ hiệu chuẩn áp suất1ChiếcDải đo: -12 đến 500 psi, -0.83 đến 34 bar;- Độ phân giải: 0.01 psi, 0.001 bar;- Độ chính xác: + Áp suất dương: 0.05 % FS của dải; + Chân không: ± 0.1 % FS của dải.- Áp suất nổ: 2000 psi, 138 bar;- Ngõ vào áp suất: ¼ in NPT Male- Hiển thị: 5-1/2 digits, 16.53 mm (0.65 in) high 20-segment bar graph, 0 to 100 %;- Nguồn: 3 pin AA.- Kích thước: 12.7 cm x 11.4 cm x 3.7 cm;- Trọng lượng: 0.56 kg.
78Ống dẫn chịu áp lực cao2mĐường kính 6 mm;- Chịu nhiệt từ -40 ÷ 121 oC.
79Biến dòng2CáiCấp chính xác: 0,2;- Dòng sơ cấp định mức: từ 5 A ÷ 1000 A;- Dòng thứ cấp định mức: 5 A;- Điện áp định mức: 660 V;- Dải tần số danh định: 50 Hz ÷ 10 kHz;- Điện áp thử nghiệm: 3 kV.
80Biến áp 1500 V2CáiĐiện áp vào: 100/110/115/120/200/220/240 V (tuỳ biến);- Điện áp ra: 24 V/48 V (tuỳ biến);- Tần số: 50/60 Hz;- Tiêu chuẩn: EN61558;- Hiệu năng: > 95%.
81Atomat 30 A2ChiếcSố cực: 02; - Dòng định mức: 30 A;- Điện áp làm việc định mức: 230/400 V;- Tần số 50/60 Hz.
82Atomat 60 A2ChiếcSố cực: 3 P;- Dòng định mức: 60 A;- Dòng cắt ngắn mạch: 22 kA;- Tiêu chuẩn: IEC 60947-2.
83Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng phẳng2CáiĐiện áp 400 VAC, 50/60 Hz;- Dòng định mức: 16 A;- Cấp bảo vệ: IP44;- Tiêu chuẩn: IEC60309.
84Diode chỉnh lưu 10A 1000V16ChiếcKiểu chân: DIP;- Điện áp tối đa: 1000 V;- Công suất tối đa: 10 A.
85Tụ lọc 100 V-1000 µF24CáiĐiện áp chịu đựng tối đa : 100 V;- Điện dung của tụ: 1000 µF.
86Tụ lọc 50 V-100 µF20CáiĐiện áp chịu đựng tối đa : 50 V;- Điện dung của tụ: 100 µF.
87Dây cáp nguồn 6mm217mDây đồng đỏ ủ mềm trong môi trường khí trơ;- Điện áp danh định 450/750 V;- Chiều dày cách điện 0,9 mm.
88Cánh tản nhiệt24Cái- Vật liệu: Nhôm- Hình dạng: Hình hộp chữ nhật, chia thành nhiều cánh nhôm tăng diện tích tản nhiệt.- Kích thước: 8cm x 6cm x 5cm- Công suất tản nhiệt: 50W
89Motor khuấy 220 V2ChiếcĐộng cơ giảm tốc 1 pha RH (trục âm) – RA (trục dương);- 250 W, 220 V/380 V;- Giảm tốc: 104mm x 104mm;- Trục = 40 mm.
90Vi mạch biến đổi ADC8CáiĐộ phân giải: 12 bit;- Kênh đầu vào: 8;- Cấu hình đa kênh: Multiplexed;- Lưu lượng tối đa 200-KSPS;- Giao diện nối tiếp SPI / DSP tương thích với SCLK lên đến 25-MHz;- Tích hợp: Conversion Clock and 8x FIFO;- Nguồn 5 V analog; 3 ÷ 5 V Digital;
91Đế 18 chân; 20 chân24Cái- Số hàng chân: 02- Số chân trên mỗi hàng: 09; 10- Khoảng cách chân: 2.5mm- Cốt: Nhựa cứng
92Chiết áp tinh chỉnh 10K; 20K; 50K24Cái Điện trở điều chỉnh- Giá trị điện trở: 10KΩ; 20KΩ; 50KΩ- Sai số: 1%.- Công suất: 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +150°C
93Dây điện đơn d = 2mm120m Chất liệu lõi: Đồng, nhiều sợi xoắn chùm Số lõi: 01 Đường kính lõi: 2mm Vỏ: nhựa chống cháy Dải nhiệt độ làm việc: -25°C đến 120°C
94Dây điện đơn d = 1mm86m Chất liệu lõi: Đồng, nhiều sợi xoắn chùm Số lõi: 01 Đường kính lõi: 1mm Vỏ: nhựa chống cháy Dải nhiệt độ làm việc: -25°C đến 120°C
95Thiếc hàn4Cuộn Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 3%, đồng 7%, hỗn hợp nhựa thông 10%- Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm
96Nhựa thông2kg Màu vàng óng, dạng rắn - Hàm lượng nhựa thông: >95%- Hàm lượng tạp chất:
97Dụng cụ hàn2Bộ- Điện áp làm việc: 110V- 01 mỏ hàn xung- 01 mỏ khò hơi- Công suất cực đại: 100W
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->