Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702622 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 18:07:00 đến ngày 2021-09-30 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 818,254,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp hình xuyến bọc kim | 2 | Chiếc | - Công suất 2 KVA; - Điện áp vào 1 pha 220 V | ||
| 2 | Biến dòng mẫu xoay chiều 0 đến 1000 A; | 2 | Chiếc | Dãy đo biến dòng từ 0 ÷ 1000 A xoay chiều; | ||
| 3 | Dây đồng dẹt tiết diện 8 dm2 | 8 | m | Dây đồng đỏ; - Tiết diện 800 mm2. | ||
| 4 | Dây đồng dẹt tiết diện 4 dm2 | 8 | m | Dây đồng đỏ;- Tiết diện 400 mm2. | ||
| 5 | Dây dẫn dẹt tiết diện 10 dm2 | 3 | m | Dây đồng đỏ;- Tiết diện 1000 mm2. | ||
| 6 | Tấm bakêlit | 11 | Dm2 | Hằng số điện môi: 5,4;- Điện trở kháng: lớn hơn 5 kV;- Chịu nhiệt: 150 °C. | ||
| 7 | Dây điện lắp ráp 4mm2 | 150 | m | Dây đồng đỏ ủ mềm trong môi trường khí trơ;- Điện áp danh định 450/750 V;- Chiều dày cách điện 0,9 mm. | ||
| 8 | Tản nhiệt nhôm | 30 | Chiếc | Tản nhiệt nhôm lá;- Kích thước: 35x35 mm;- Tán nhiệt cho IC, diode công suất. | ||
| 9 | Vi mạch | 10 | Chiếc | Dải cường độ dòng điện hoạt động: 20 μA đến 20 mA;- Sai số điện áp ban đầu: 1.5% và 3%;- Trở kháng tham chiếu: tối đa 1 Ω tại 25 °C. | ||
| 10 | Tụ lọc 50 V-1000 µF | 10 | Chiếc | Điện dung: 1000 µF;- Điện áp hoạt động: 25,0 V;- Đường kính: 10,0 mm;- Độ lệch: ±20%;- Chiều cao trên mạch: 22.0 mm;- Điện áp dòng : 2,65 A. | ||
| 11 | Điện trở | 40 | Cái | giá trị điện trở: 61,9KΩđộ lệch:5%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 đến +85 độ C | ||
| 12 | Điện trở | 20 | Cái | giá trị điện trở: 499KΩđộ lệch:5%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 đến +85 độ C | ||
| 13 | Điện trở | 60 | Cái | giá trị điện trở: 4,7KΩđộ lệch:5%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 đến +85 độ C | ||
| 14 | Điện trở | 60 | Cái | giá trị điện trở: 9,42KΩđộ lệch:5%độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 đến +85 độ C | ||
| 15 | Bộ chuyển mạch dòng lớn 1000 A | 2 | Chiếc | Dòng định mức: 1000 A;- Độ bền điện môi: 2500 VAC/phút;- Nhiệt độ môi trường hoạt động: -20 ºC đến 55 ºC;- Độ ẩm môi trường: | ||
| 16 | Vi mạch tạo dao động | 5 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2 ÷ 18 V;- Dòng tiêu thụ: 6 mA ÷ 15 mA;- Điện áp logic ở mức cao 0,5 ÷ 15 V;- Điện áp logic ở mức thấp : 0,03 ÷ 0,06 V;- Công suất tiêu thụ (Max) 600 mW. | ||
| 17 | Nút ấn tròn có đèn tín hiệu | 8 | Chiếc | Nhấn giữ/nhấn nhả, phi 10;- Nguồn cấp 220 V;- Cấp bảo vệ IP65. | ||
| 18 | IC EPROM | 4 | Cái | Kiến trúc: Chip EraseKích thước bộ nhớ: 32 Mbit Nguồn nuôi: 2.7 ÷ 3, 6 V Dòng hoạt động max: 15 mA Loại giao diện: SPI , parallelTần số xung clock: 66 MHz Tổ chức: 512 k x 8 Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit Loại định thời: Synchronous Nhiệt độ làm việc: - 40 C : + 85 C | ||
| 19 | Vi mạch vi xử lý | 10 | Bộ | Memory (Flash) 256K;- Analog input 16; - Operating Voltage 7 ÷ 12 V. | ||
| 20 | Khuếch đại đệm | 8 | Chiếc | Dòng IOL 24 mA;- Dòng IOH -15 mA;- Thời gian trễ: + Đảo ngược: 10,5 ns; + Không đảo ngược: 12 ns.- Thời gian bật/tắt: 18 ns;- Công suất tiêu thụ: + Đảo ngược 130 mW; + Không đảo ngược: 135 mW. | ||
| 21 | Bóng bán dẫn công suất lớn IRF | 10 | Chiếc | Collector- Emitter Voltage VCEO Max: 1200 V;- Collector-Emitter Saturation Voltage: 2,1 V;- Continuous Collector Current: 205 A;- Gate-Emitter Leakage Current: 400 nA;- Pd - Power Dissipation: 835 W;- Operating Temperature: -40 ºC đến 125 ºC;- Maximum Gate Emitter Voltage: 20 V;- Product Type: IGBT Modules;- Technology: Si | ||
| 22 | Vi mạch giải mã | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn: 1,0 ÷ 5,5 V;- Độ trễ lan truyền điển hình: 21 nS;- Tiêu thụ điện năng thấp: 32 mW;- Nhiệt độ hoạt động: -40 ºC đến 125ºC. | ||
| 23 | LED 7 thanh loại A chung | 60 | Cái | Mầu: đỏ, vàng, xanh;- Kích thước led: 3±0.3 mm;- Dòng điện: 10 đến 20 mA;- Nhiệt độ làm việc: -20 ºC đến 85 ºC | ||
| 24 | Bộ cọc đầu vào dòng điện 1000 A | 2 | Cái | Chất liệu đồng đỏ;- Tiết diện: 800 mm2;- Sử dụng Ecu 30; | ||
| 25 | Dây dòng chuyên dụng 1000 A | 3 | m | Chất liệu đồng đỏ; - Tiết diện 600 mm2. | ||
| 26 | Atomat 20 A | 2 | Chiếc | Số cực: 02; - Dòng định mức: 20 A;- Điện áp làm việc định mức: 230/400 V;- Tần số 50/60 Hz. | ||
| 27 | Thyristor | 6 | Cái | Dòng tải: 1000 A;- Điện thế: 1600 V | ||
| 28 | Contactor | 1 | Cái | Công suất 250KW tại mức điện áp 400V AC-3;- Dòng hoạt động: 500 A;- Điên áp điều khiển: 220 ÷ 240 UC (sử dụng được AC và DC);- Tần số điện áp: 50 ÷ 60Hz;- Số tiếp điểm: 3 tiếp điểm động lực;- Số tiếp điểm phụ: 2NO & 2NC được gắn sẵn bên trong. | ||
| 29 | Đèn bán dẫn | 12 | Cái | Phân cực: NPN- Công suất tiêu thụ tối đa tại cổng Collector (Pc): 200 W;- Điện áp tối đa Collector-Base |Vcb|: 1500 V;- Điện áp Collector-Emitter |Vce|: 1500 V;- Điện áp Emitter-Base |Veb|: 6 V;- Dòng tối đa Collector |Ic max|: 30 A;- Nhiệt độ hoạt động tối đa (Tj): 150 °C;- Tần số truyền (ft): 3 MHz;- Tỉ số cường độ dòng được truyền: (hFE), MIN: 5. | ||
| 30 | Đèn bán dẫn | 12 | Cái | Loại bán dẫn: N-P-N;- Điện áp Collector-Base cực đại: 50 V;- Điện áp Base - Emitter cực đại: 5 V;- Dòng Collector cực đại: 2 A;- Công suất cực đại: 0.9 W;- Tần số cắt: 100 MHz. | ||
| 31 | Tranzitor | 16 | Cái | Ma trận bóng bán dẫn NPN;Uce max: 45 V;Ic max: 400 mATần số ngắt ft min: 200 Mhz;Công suất tiêu thụ tối đa: 400 mW;Dải nhiệt hoạt động: -65 ÷ 150 độ C | ||
| 32 | Relay | 4 | Cái | Dạng chân tiếp điểm: C type;- Điện trở tiếp xúc : 100 mΩ (1A 6VDC);- Vật liệu tiếp xúc: Silver alloy: AgCdO, AgSnO2, AgNi;- Tải tiếp xúc: 7A/250 VAC 10A/250 VAC 15A/250 VAC;- Điện áp bật cực đại : 250 VAC;- Dòng bật cực đại : 15 A;- Công suất bật cực đại : 3,750 VA. | ||
| 33 | RELAY | 4 | Cái | Loại: relay cơ (đóng ngắt bằng tiếp xúc các tiếp điểm);- Điện áp điều khiển: 12 VDC;- Dòng điện tối đa qua tiếp điểm: 180 A;- Số chân: 4;- Số kênh: 1. | ||
| 34 | Module đo dòng điện | 2 | Cái | Điện áp đo: 80 ÷ 260 VAC;- Dòng đo: 0 ÷ 100 A;- Tần số: 50/60 Hz;- Sai số: 1%;- Công suất tiêu thụ: 0,2 W;- Tốc độ đo: 2 lần/s. | ||
| 35 | Ampe kìm | 1 | Cái | Kẹp cảm cứng: 34 mm;- Đo dòng điện AC / DC lên đến 999,9 A và điện áp AC / DC từ 0 đến 1000V;- Có thể chọn tần số (5 ÷ 500,0 Hz) và điện trở (0 ÷ 60 kΩ); | ||
| 36 | Vi mạch biến đổi | 2 | Chiếc | Độ chính xác: tuyến tính 0.02% , với đầu vào: 0 ÷ 2 V;- Độ khuếch đại đầu ra: 60 dB;- Dải thông: + 8 MHz tại 2 V hiệu dụng (rms) đầu vào; + 600 kHz tại 100 mV rms.- Dòng tính suy giảm từ 2.2 mA ÷ 350 μA. | ||
| 37 | Vi mạch giải mã | 74LS154/ Mỹ hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Điện áp nuôi: 5 V;- Nhiệt độ hoạt động: 25 °C; - Điện áp ra mức cao: 15 V;- Dòng ra mức thấp: 12 mA. | |
| 38 | Vi mạch giải mã | 74LS247/Mỹ hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Điện áp nuôi: 5 V;- Dải nhiệt độ hoạt động: 25 °C;- Dòng đầu ra: 12 mA;- Điện áp ra: 15 V. | |
| 39 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Dòng sink: 350 mA;- Bảo vệ mạch đầu ra- Điện áp đánh thủng thấp;- Nguồn cấp: 2,7 V ÷ 6 V. | ||
| 40 | Vi mạch ghép quang | 4 | Chiếc | Điện áp logic nuôi: 5 V;- Điện áp nuôi LED: 5 V;- Điện áp vào mức cao: 2 V;- Điện áp vào mức thấp: 0,8 V;- Độ rộng xung strobe: 40 ns. | ||
| 41 | Thạch anh 16 MHz | 12 | Chiếc | - Tạo tần số dao động chuẩn- Tần số làm việc: 16MHz- Độ chính xác: 10-6- Kiểu chân: DIP (cắm) | ||
| 42 | Bộ chỉ thị LCD | 4 | Chiếc | Số ký tự: 20x4;- Giao diện HD44780;- Điện áp vào: 5 V;- Phân giải ký tự 5x8. | ||
| 43 | Vi mạch KĐTT | 4 | Chiếc | Dòng nguồn nuôi mức thấp: 2 mA;- Điện áp bù mức thấp: 1µV;- Độ khuếch đại: 120 dB min;- Dòng Bias đầu vào DC mức thấp: 10 pA;- Monolithic, Low-Power CMOS Design. | ||
| 44 | Vi mạch số | 6 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 4,75V đến 5,25 V;- Điện áp nguồn nuôi cực đại: 7 V;- Dòng đầu ra tối đa cho phép tại mỗi cổng: 8 mA;- Đầu ra: TTL;- Thời gain “rise”: 15 ns;- Thời gian “fall”: 15ns;- Nhiệt độ hoạt động: từ 0°C đến 75°C. | ||
| 45 | Vi mạch số | 6 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 4,75 V đến 5,25 V;- Điện áp cung cấp tối đa: 7 V;- Dòng điện tối đa được phép rút qua mỗi đầu ra cổng: 8 mA;- Đầu ra TTL;- ESD tối đa: 3,5 KV;- Thời gian tăng điển hình: 15 ns;- Thời gian giảm điển hình: 15 ns;- Nhiệt độ hoạt động: từ 0°C đến 75°C. | ||
| 46 | Vi mạch số | 4 | Chiếc | Dòng sink: 24 mA;- Dòng source: -15 mA;- Thời gian truyền: + Đảo ngược: 10.5 ns; + Không đảo ngược: 12 ns;- Thời gian bật/tắt: 18 ns;- Công suất tiêu thụ: + Đảo ngược:130 mW; + Không đảo ngược: 135 mW. | ||
| 47 | Đèn bán dẫn | 16 | Chiếc | Kiểu thiết kế: 2SA1106;- Chất liệu của Transistor: Si;- Phân cực: PNP;- Tách điện cực đại tối đa (Pc): 100 W;- Điện áp cơ sở thu tối đa Vcb: 140 V;- Điện áp bộ thu tối đa Vce: 140 V;- Điện áp cơ sở Emitter tối đa Veb: 6 V;- Bộ thu tối đa hiện tại Ic max: 10 A;- Tối đa nhiệt độ giao lộ hoạt động (Tj): 150°C;- Tần số chuyển tiếp (ft): 20 MHz;- Điện dung thu (Cc): 400 pF;- Chuyển tiếp tỷ lệ chuyển tiền hiện tại (hFE), MIN: 80. | ||
| 48 | Đèn bán dẫn | 60 | Chiếc | Vật liệu transitor: Si;- Phân cực: PNP;- Công suất tiêu tán tối đa Pc: 0,9 W;- Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 160 V;- Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 160 V;- Điện áp cực đại Emitter-Base Veb: 6 V;- Dòng Collector tối đa Ic max: 1 A;- Nhiệt độ hoạt động mối nối tối đa (Tj): 150 °C. | ||
| 49 | IC khuếch đại thuật toán | 30 | Chiếc | Khuếch đại thuật toán;- Điện áp offset: 10 mV;- Điện áp nuôi: +/-18V max;- Hệ số khuếch đại điện áp: 106 dB. | ||
| 50 | IC khuếch đại thuật toán | 20 | Chiếc | Vùng điện áp lối vào: -0.3 V đến 32 V;- Dòng cực máng nhỏ: 0.7 mA;- Dòng offset lối vào: 30 nA max;- Điện áp offset lối vào: 3 mA max;- Vùng nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70 °C. | ||
| 51 | Đi ốt cầu các loại | 20 | Chiếc | Điốt Cầu Chỉnh Lưu 1 pha; - Dòng tải: 100 A;- Điện thế: 1600 V. | ||
| 52 | Bộ giắc | 6 | Bộ | - Số lượng chân: 30 chân- Kích thước chân: đường kính 1.5mm, dài 10mm- Kích thước ngoài: 75x30x40mm- Khoảng cách các chân: 5mm- Khoảng cách các hàng chân: 4,2mm- Số hàng chân: 02- Các chân được mạ bạc | ||
| 53 | Giắc cắm | 28 | Chiếc | Loại đầu giắc: SMA đầu cái- Tần số làm việc: Băng tần S- Trở kháng: 50 Ω- Suy hao: 0,15 dB- Nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ +150°C | ||
| 54 | Điện trở các loại | 36 | Gói | Điện trở cố định giá trị: (100 Ω; 1 kΩ; 2,2 kΩ; 4,7 kΩ; 10 kΩ; 100 kΩ);- Nhiệt độ hoạt động: -55 oC ÷ 155 oC.- Linh kiện xuyên lỗ: 0,5 mm;- Sai số: 5%. | ||
| 55 | Tụ điện các loại | 30 | Gói | Tụ hoá giá trị: (10 µ/50 V; 1000 µ/250 V; 2200 µ/150 V);- Dung lượng: 10 µF/50 V; 1000 µF/250 V; 2200 µF/150 V. | ||
| 56 | Mạch in chuẩn quân sự | 4 | tấm | Kích thước: 915x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.8mmĐộ dày lớp dẫn: 0.035mmHằng số điện môi: 4.5±0.15/1GHzTổn hao tagD: 0.017Nhiệt độ làm việc: -200C đến +1250C | ||
| 57 | Mạch in chuẩn quân sự | 4 | Tấm | Kích thước: 915x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 1.6mmĐộ dày lớp dẫn: 0.035mmHằng số điện môi: 4.6±0.18/1GHzTổn hao tagD: 0.017Nhiệt độ làm việc: -200C đến +1250C | ||
| 58 | Đèn bán dẫn trường | 6 | Chiếc | Loại chân: TO-3P;- Loại Transistor: NPN;- Dòng điện tối đa (I C): 8 A;- Điện áp cực đại Collector-Emitter (V CE ): 700 V;- Điện áp cực đại Collector-Base (V CB ): 1500 V;- Điện áp cực đại cực phát (VEBO): 10 V;- Max Collector Dissestion (Pc): 125 W;- Tần số chuyển đổi tối đa (fT): 7 MHz;- Nhiệt độ hoạt động: -65 °C đến 150 °C. | ||
| 59 | Đèn bán dẫn | 20 | Chiếc | Điện áp cực đại: UC = 100 V;- Dòng cực đại: 6 A; - Hệ số khuếch đại: 15 ÷ 75;- Nhiệt độ làm việc: -65 oC ÷ 150 oC. | ||
| 60 | Đèn bán dẫn trường | 10 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 500 V;- Điện áp VGS = +/-30 V;- Dòng chịu đựng trung bình: 20 A;- Nhiệt độ hoạt động: -55 oC ÷ 150 oC;- Công suất: 250 W. | ||
| 61 | Rơ le 24V | 12 | Cái | Điện áp cấp: 24V- Số cặp đóng - ngắt: 2- Dòng max: 2A- Thời gian đóng ngắt: 4ns- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C ÷ +125 độ C | ||
| 62 | Biến trở | СП5-3В-6,8КОМ±5%/ Nga hoặc tương đương | 22 | Cái | - Điện trở danh định .6.8 kOhm;- Công suất định mức ........ 1,0 W;- Giới hạn điện áp hoạt động ........ 100 V;- Dộ chính xác: 5%;- Nhiệt độ môi trường: -60 ... +125 ° С;- Độ bền, không kém ........ 100 chu kỳ;- Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ........ 2000 giờ;- Khối lượng: không hơn ... ... 2,8 g | |
| 63 | Tranzitor | 12 | Cái | Ma trận bóng bán dẫn NPN;Uce max: 45 V;Ic max: 400 mATần số ngắt ft min: 200 Mhz;Công suất tiêu thụ tối đa: 400 mW;Dải nhiệt hoạt động: -65 ÷ 150 độ C | ||
| 64 | Tranzitor | 15 | Cái | Công suất ra tại Uce = 30V:-tại tần số f=100 MHz: >8.2 V- tại tần số f=400 MHz: >4.5 VHệ số khuếch đại công suất tại Uce=30V:- Tại tần số f =100 MHz, Pout= 7.2 W: >8.2- Tại tần số f=400 MHz, Pot = 2.5 W: >4.5Hiệu năng collector tại U=30V, Pout=5:- Tại tần số: f=400 MHz: 40%- Tại tần số: f=100 MHz: 65% Hệ số khuếch đại dòng mạch B-E tại tần số cao, khi Uce= 5 V, Ik=250mA: 20…70Hệ số khuếch đại dòng tại tần số cao khi Uce = 30V Ik=200mA, f=100MHz: >5Điện áp bão hoà collector-emitter tại Ik = 250 mA, Ib=50 mA: | ||
| 65 | Rơ le | 4 | Cái | Điện áp hoạt động cuộn hút: 6V ± 10 %Trở kháng lõi: 192 Ohm;Dòng lõi: 62,5 mA;Điện áp chuyển đổi: 250 VAC, 24 VDCDòng qua các chân: 12 A 120 VAC; 10A 24VDC;Nhiệt độ làm việc: - 65 C : + 125 C | ||
| 66 | Đi ốt | 24 | Cái | - Điốt loại p-n hợp kim khuếch tán.• Điện áp ổn định danh định: 3,3 V ở Ist 10 mA;• Hệ số nhiệt độ ổn áp: -0,11% / ° С;• Điện áp thuận không đổi: 1 V tại Ipr 50 mA;• Điện trở vi sai của diode zener: 65 Ohm tại Ist 10 mA;• Dòng điện ổn định Min cho phép: 3 mA;• Dòng điện ổn định Max cho phép: 81 mA;• Công suất tiêu tán tối đa cho phép trên diode Zener: 0,3 W;• Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | ||
| 67 | Bóng bán dẫn | 20 | Cái | Ma trận bóng bán dẫn NPN;Uce max: 45 V;Ic max: 400 mATần số ngắt ft min: 200 Mhz;Công suất tiêu thụ tối đa: 400 mW;Dải nhiệt hoạt động: -65 ÷ 150 độ C | ||
| 68 | Đèn bán dẫn | 20 | Cái | Điện áp collector-base: 40 V;- Điện áp collector-emitter: 40 V;- Điện áp emitter-base: 5 V;- Dòng collector: 6 A;- Công suất tiêu tốn: 2 W. | ||
| 69 | Đèn bán dẫn | 20 | Cái | Loại gói: TO-126;- Loại transistor: NPN;- Dòng cực góp tối đa (Ic): 3 A;- Điện áp cực góp-cực phát tối đa: 30 V;- Điện áp cực góp-cực gốc tối đa: 40 V;- Điện áp cực phát-cực gốc tối đa: 5 V. | ||
| 70 | Đèn bán dẫn | 20 | Cái | Công suất tiêu tán cực collector (Pc): 50 W;- Điện áp cực đại Collector-Base |Vcb|: 100 V;- Điện áp cực đại Collector-Emitter |Vce|: 100 V;- Điện áp cực đại Emitter-Base |Veb|: 6 V;- Dòng cực đại Collector |Ic max|: 10 A;- Nhiệt độ hoạt động (Tj): 150 °C;- Tỉ số truyền dòng (hFE), MIN: 1000. | ||
| 71 | Đèn bán dẫn | 20 | Cái | Điện áp cực đại: VCBO = 60 V; VCEO = 50 V; VEBO = 5 V;- Dòng điện cực đại: IC = 100 mA;- Nhiệt độ làm việc: -55 oC đến 125 oC. | ||
| 72 | Diode ổn áp 12V | 20 | Cái | Chân cắm;- 1W / 12 V. | ||
| 73 | Diode ổn áp 6,2V | 20 | Cái | Chân cắm;- 1W / 6,2 V. | ||
| 74 | IC so sánh | 10 | Cái | Bốn bộ so sánh điện áp hoạt động riêng lẻ;- Nhiễu thấp giữa các bộ so sánh;- Hoạt động cấp đơn: 3.0 V đến 36 V;- Hoạt động cấp kép: 18 V và -18 V;- Dòng phân cực đầu vào thấp: 25 nA;- Dòng bù đầu vào thấp: ± 5,0 nA;- Điện áp bù đầu vào thấp;- Điện áp bão hòa đầu ra thấp: 130 mV @ 4.0 mATTL và CMOS tương thích. | ||
| 75 | Khoang chứa mở rộng | Chext-10084/Mỹ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | - Kích thước (300x250x100) mm; | |
| 76 | Thiết bị đo nhiệt, ẩm | HMP75/ Phần Lan hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Cấp chính xác ±0.2 ở 20℃, ±1%RH (0 ÷ 90 %RH). | |
| 77 | Đồng hồ hiệu chuẩn áp suất | 1 | Chiếc | Dải đo: -12 đến 500 psi, -0.83 đến 34 bar;- Độ phân giải: 0.01 psi, 0.001 bar;- Độ chính xác: + Áp suất dương: 0.05 % FS của dải; + Chân không: ± 0.1 % FS của dải.- Áp suất nổ: 2000 psi, 138 bar;- Ngõ vào áp suất: ¼ in NPT Male- Hiển thị: 5-1/2 digits, 16.53 mm (0.65 in) high 20-segment bar graph, 0 to 100 %;- Nguồn: 3 pin AA.- Kích thước: 12.7 cm x 11.4 cm x 3.7 cm;- Trọng lượng: 0.56 kg. | ||
| 78 | Ống dẫn chịu áp lực cao | 2 | m | Đường kính 6 mm;- Chịu nhiệt từ -40 ÷ 121 oC. | ||
| 79 | Biến dòng | 2 | Cái | Cấp chính xác: 0,2;- Dòng sơ cấp định mức: từ 5 A ÷ 1000 A;- Dòng thứ cấp định mức: 5 A;- Điện áp định mức: 660 V;- Dải tần số danh định: 50 Hz ÷ 10 kHz;- Điện áp thử nghiệm: 3 kV. | ||
| 80 | Biến áp 1500 V | 2 | Cái | Điện áp vào: 100/110/115/120/200/220/240 V (tuỳ biến);- Điện áp ra: 24 V/48 V (tuỳ biến);- Tần số: 50/60 Hz;- Tiêu chuẩn: EN61558;- Hiệu năng: > 95%. | ||
| 81 | Atomat 30 A | 2 | Chiếc | Số cực: 02; - Dòng định mức: 30 A;- Điện áp làm việc định mức: 230/400 V;- Tần số 50/60 Hz. | ||
| 82 | Atomat 60 A | 2 | Chiếc | Số cực: 3 P;- Dòng định mức: 60 A;- Dòng cắt ngắn mạch: 22 kA;- Tiêu chuẩn: IEC 60947-2. | ||
| 83 | Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng phẳng | 2 | Cái | Điện áp 400 VAC, 50/60 Hz;- Dòng định mức: 16 A;- Cấp bảo vệ: IP44;- Tiêu chuẩn: IEC60309. | ||
| 84 | Diode chỉnh lưu 10A 1000V | 16 | Chiếc | Kiểu chân: DIP;- Điện áp tối đa: 1000 V;- Công suất tối đa: 10 A. | ||
| 85 | Tụ lọc 100 V-1000 µF | 24 | Cái | Điện áp chịu đựng tối đa : 100 V;- Điện dung của tụ: 1000 µF. | ||
| 86 | Tụ lọc 50 V-100 µF | 20 | Cái | Điện áp chịu đựng tối đa : 50 V;- Điện dung của tụ: 100 µF. | ||
| 87 | Dây cáp nguồn 6mm2 | 17 | m | Dây đồng đỏ ủ mềm trong môi trường khí trơ;- Điện áp danh định 450/750 V;- Chiều dày cách điện 0,9 mm. | ||
| 88 | Cánh tản nhiệt | 24 | Cái | - Vật liệu: Nhôm- Hình dạng: Hình hộp chữ nhật, chia thành nhiều cánh nhôm tăng diện tích tản nhiệt.- Kích thước: 8cm x 6cm x 5cm- Công suất tản nhiệt: 50W | ||
| 89 | Motor khuấy 220 V | 2 | Chiếc | Động cơ giảm tốc 1 pha RH (trục âm) – RA (trục dương);- 250 W, 220 V/380 V;- Giảm tốc: 104mm x 104mm;- Trục = 40 mm. | ||
| 90 | Vi mạch biến đổi ADC | 8 | Cái | Độ phân giải: 12 bit;- Kênh đầu vào: 8;- Cấu hình đa kênh: Multiplexed;- Lưu lượng tối đa 200-KSPS;- Giao diện nối tiếp SPI / DSP tương thích với SCLK lên đến 25-MHz;- Tích hợp: Conversion Clock and 8x FIFO;- Nguồn 5 V analog; 3 ÷ 5 V Digital; | ||
| 91 | Đế 18 chân; 20 chân | 24 | Cái | - Số hàng chân: 02- Số chân trên mỗi hàng: 09; 10- Khoảng cách chân: 2.5mm- Cốt: Nhựa cứng | ||
| 92 | Chiết áp tinh chỉnh 10K; 20K; 50K | 24 | Cái | Điện trở điều chỉnh- Giá trị điện trở: 10KΩ; 20KΩ; 50KΩ- Sai số: 1%.- Công suất: 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +150°C | ||
| 93 | Dây điện đơn d = 2mm | 120 | m | Chất liệu lõi: Đồng, nhiều sợi xoắn chùm Số lõi: 01 Đường kính lõi: 2mm Vỏ: nhựa chống cháy Dải nhiệt độ làm việc: -25°C đến 120°C | ||
| 94 | Dây điện đơn d = 1mm | 86 | m | Chất liệu lõi: Đồng, nhiều sợi xoắn chùm Số lõi: 01 Đường kính lõi: 1mm Vỏ: nhựa chống cháy Dải nhiệt độ làm việc: -25°C đến 120°C | ||
| 95 | Thiếc hàn | 4 | Cuộn | Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 3%, đồng 7%, hỗn hợp nhựa thông 10%- Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm | ||
| 96 | Nhựa thông | 2 | kg | Màu vàng óng, dạng rắn - Hàm lượng nhựa thông: >95%- Hàm lượng tạp chất: | ||
| 97 | Dụng cụ hàn | 2 | Bộ | - Điện áp làm việc: 110V- 01 mỏ hàn xung- 01 mỏ khò hơi- Công suất cực đại: 100W |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi