Gói thầu: Chi phí khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, viên chức và người lao động trong toàn đơn vị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Chi phí khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, viên chức và người lao động trong toàn đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923671 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động quản lý bộ máy BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 19:53:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 525,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu2. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 370.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ kết luận về khám sức khỏe định kỳ |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa được phân công thực hiện việc kết luận sức khỏe, ký giấy khám sức khỏe, sổ khám sức khỏe định kỳ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Sản phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa cấp I chuyên ngành Sản phụ khoa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa da liễu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa cấp I chuyên ngành Nhãn khoa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa cấp I chuyên ngành Tai mũi Họng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ xác nhận kết quả Xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân Xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa cấp I chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên hình ảnh y học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật viên hình ảnh y học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân Điều dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách HĐ sức khỏe định kỳ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo huyết áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo huyết áp (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xét nghiệm huyết học (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xét nghiệm nước tiểu (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xét nghiệm định lượng HbA1C | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xét nghiệm định lượng HbA1C (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xét nghiệm HPV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xét nghiệm HPV (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Siêu âm màu tổng quát (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo mật độ xương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo mật độ xương (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện tim (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Chụp X-Quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chụp X-Quang (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bàn Khám tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khám tai mũi họng (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bàn Khám răng hàm mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khám răng hàm mặt (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bàn Khám phụ khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khám phụ khoa (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, viên chức và người lao động trong toàn đơn vị Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, viên chức và người lao động trong toàn đơn vị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi hoạt động quản lý bộ máy BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông - Địa chỉ: Số 52 Lê Lai, Phường Nghĩa Trung - Thành Phố Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông; 0818668899; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông - Địa chỉ: Số 52 Lê Lai, Phường Nghĩa Trung - Thành Phố Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông; 0818668899; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Viễn Tin Đắk Nông, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. 0901909910 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Viễn Tin Đắk Nông, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. 0901909910 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám lâm sàng sức khoẻ toàn diện Nội, Mắt, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng, Da Liễu (Tiêu hóa, hô hấp, nội tiết, thần kinh, cơ xương khớp, phối hợp kết quả CLS và lâm sàng để kết luận về sức khỏe, tư vấn sức khỏe, tư vấn dùng thuốc..., ). Tổng kết hồ sơ, bảng báo cáo kết quả KSK. | Khám lâm sàng sức khoẻ toàn diện Nội, Mắt, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng, Da Liễu (Tiêu hóa, hô hấp, nội tiết, thần kinh, cơ xương khớp, phối hợp kết quả CLS và lâm sàng để kết luận về sức khỏe, tư vấn sức khỏe, tư vấn dùng thuốc..., ). Tổng kết hồ sơ, bảng báo cáo kết quả KSK. | Nam | 75 | |
| 2 | Xét nghiệm 22 thông số máu (công thức máu) | Xét nghiệm 22 thông số máu (công thức máu) | Nam | 75 | |
| 3 | Xét nghiệm Đường máu (Glucose) | Xét nghiệm Đường máu (Glucose) | Nam | 75 | |
| 4 | Xét nghiệm HBA1C (Tiểu Đường) | Xét nghiệm HBA1C (Tiểu Đường) | Nam | 75 | |
| 5 | Xét nghiệm chức năng Gan (SGOT- SGPT - GGT) | Xét nghiệm chức năng Gan (SGOT- SGPT - GGT) | Nam | 75 | |
| 6 | Xét nghiệm chức năng Thận (Ure, Creatine ) | Xét nghiệm chức năng Thận (Ure, Creatine ) | Nam | 75 | |
| 7 | XN Bộ mỡ máu (Cholesterol, Triglycerides, HDL, LDL) | XN Bộ mỡ máu (Cholesterol, Triglycerides, HDL, LDL) | Nam | 75 | |
| 8 | Xét nghiệm Acide uric (Tầm soát bệnh gout) | Xét nghiệm Acide uric (Tầm soát bệnh gout) | Nam | 75 | |
| 9 | Xét nghiệm chức năng tuyến giáp (FT4, TSH) | Xét nghiệm chức năng tuyến giáp (FT4, TSH) | Nam | 75 | |
| 10 | Xét nghiệm kháng nguyên viêm gan siêu vi B | Xét nghiệm kháng nguyên viêm gan siêu vi B | Nam | 75 | |
| 11 | Xét nghiệm kháng thể viêm gan B (Anti HBs) | Xét nghiệm kháng thể viêm gan B (Anti HBs) | Nam | 75 | |
| 12 | Xét nghiệm Viêm Gan C HCV Ab miễn dịch tự động | Xét nghiệm Viêm Gan C HCV Ab miễn dịch tự động | Nam | 75 | |
| 13 | Xét nghiệm Calci máu | Xét nghiệm Calci máu | Nam | 75 | |
| 14 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) | Nam | 75 | |
| 15 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) | Nam | 75 | |
| 16 | Gnathostoma spinigerum (Giun đầu gai) | Gnathostoma spinigerum (Giun đầu gai) | Nam | 75 | |
| 17 | Xét nghiệm nước tiểu 14 thông số | Xét nghiệm nước tiểu 14 thông số | Nam | 75 | |
| 18 | Đo Điện tim đồ | Đo Điện tim đồ | Nam | 75 | |
| 19 | Siêu âm tuyến giáp | Siêu âm tuyến giáp | Nam | 75 | |
| 20 | Siêu âm bụng tổng quát màu | Siêu âm bụng tổng quát màu | Nam | 75 | |
| 21 | XQuang tim phổi thẳng chụp kỹ thuật số (có in phim) | XQuang tim phổi thẳng chụp kỹ thuật số (có in phim) | Nam | 75 | |
| 22 | Đo mật độ xương (loãng xương) toàn thân 1 điểm bằng PP DEXA | Đo mật độ xương (loãng xương) toàn thân 1 điểm bằng PP DEXA | Nam | 75 | |
| 23 | Siêu âm Doppler Tim màu | Siêu âm Doppler Tim màu | Nam | 75 | |
| 24 | Xét nghiệm AFP (TS ung thư Gan nguyên phát) | Xét nghiệm AFP (TS ung thư Gan nguyên phát) | Nam | 75 | |
| 25 | Xét nghiệm Cyfra 21-1 (TS Ung thư Phổi) | Xét nghiệm Cyfra 21-1 (TS Ung thư Phổi) | Nam | 75 | |
| 26 | Xét nghiệm CEA (TS Ung thư Đại Trực Tràng) | Xét nghiệm CEA (TS Ung thư Đại Trực Tràng) | Nam | 75 | |
| 27 | Xét nghiệm CA 72-4 (TS Ung thư Dạ Dày) | Xét nghiệm CA 72-4 (TS Ung thư Dạ Dày) | Nam | 75 | |
| 28 | Xét nghiệm CA 19-9 (TS Ung thư Tuỵ) | Xét nghiệm CA 19-9 (TS Ung thư Tuỵ) | Nam | 75 | |
| 29 | Xét nghiệm PSA (TS UT Tiền Liệt Tuyến) | Xét nghiệm PSA (TS UT Tiền Liệt Tuyến) | Nam | 75 | |
| 30 | Khám lâm sàng sức khoẻ toàn diện Nội, Mắt, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng, Da Liễu (Tiêu hóa, hô hấp, nội tiết, thần kinh, cơ xương khớp, phối hợp kết quả CLS và lâm sàng để kết luận về sức khỏe, tư vấn sức khỏe, tư vấn dùng thuốc..., ). Tổng kết hồ sơ, bảng báo cáo kết quả KSK. | Khám lâm sàng sức khoẻ toàn diện Nội, Mắt, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng, Da Liễu (Tiêu hóa, hô hấp, nội tiết, thần kinh, cơ xương khớp, phối hợp kết quả CLS và lâm sàng để kết luận về sức khỏe, tư vấn sức khỏe, tư vấn dùng thuốc..., ). Tổng kết hồ sơ, bảng báo cáo kết quả KSK. | Nữ kết hôn | 93 | |
| 31 | Khám Sản phụ khoa | Khám Sản phụ khoa | Nữ kết hôn | 93 | |
| 32 | Xét nghiệm 22 thông số máu (công thức máu) | Xét nghiệm 22 thông số máu (công thức máu) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 33 | Xét nghiệm Đường máu (Glucose) | Xét nghiệm Đường máu (Glucose) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 34 | Xét nghiệm HBA1C (Tiểu Đường) | Xét nghiệm HBA1C (Tiểu Đường) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 35 | Xét nghiệm chức năng Gan (SGOT- SGPT - GGT) | Xét nghiệm chức năng Gan (SGOT- SGPT - GGT) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 36 | Xét nghiệm chức năng Thận (Ure, Creatine ) | Xét nghiệm chức năng Thận (Ure, Creatine ) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 37 | XN Bộ mỡ máu (Cholesterol, Triglycerides, HDL, LDL) | XN Bộ mỡ máu (Cholesterol, Triglycerides, HDL, LDL) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 38 | Xét nghiệm Acide uric (Tầm soát bệnh gout) | Xét nghiệm Acide uric (Tầm soát bệnh gout) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 39 | Xét nghiệm chức năng tuyến giáp (FT4, TSH) | Xét nghiệm chức năng tuyến giáp (FT4, TSH) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 40 | Xét nghiệm kháng nguyên viêm gan siêu vi B | Xét nghiệm kháng nguyên viêm gan siêu vi B | Nữ kết hôn | 93 | |
| 41 | Xét nghiệm kháng thể viêm gan B (Anti HBs) | Xét nghiệm kháng thể viêm gan B (Anti HBs) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 42 | Xét nghiệm Viêm Gan C HCV Ab miễn dịch tự động | Xét nghiệm Viêm Gan C HCV Ab miễn dịch tự động | Nữ kết hôn | 93 | |
| 43 | Xét nghiệm Calci máu | Xét nghiệm Calci máu | Nữ kết hôn | 93 | |
| 44 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 45 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 46 | Gnathostoma spinigerum (Giun đầu gai) | Gnathostoma spinigerum (Giun đầu gai) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 47 | Xét nghiệm nước tiểu 14 thông số | Xét nghiệm nước tiểu 14 thông số | Nữ kết hôn | 93 | |
| 48 | Đo Điện tim đồ | Đo Điện tim đồ | Nữ kết hôn | 93 | |
| 49 | Siêu âm tuyến giáp | Siêu âm tuyến giáp | Nữ kết hôn | 93 | |
| 50 | Siêu âm bụng tổng quát màu | Siêu âm bụng tổng quát màu | Nữ kết hôn | 93 | |
| 51 | XQuang tim phổi thẳng chụp kỹ thuật số (có in phim) | XQuang tim phổi thẳng chụp kỹ thuật số (có in phim) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 52 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Siêu âm tuyến vú hai bên | Nữ kết hôn | 93 | |
| 53 | Xét nghiệm Dịch âm đạo | Xét nghiệm Dịch âm đạo | Nữ kết hôn | 93 | |
| 54 | Xét nghiệm AFP (TS ung thư Gan nguyên phát) | Xét nghiệm AFP (TS ung thư Gan nguyên phát) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 55 | Xét nghiệm CA 72-4 (TS Ung thư Dạ Dày) | Xét nghiệm CA 72-4 (TS Ung thư Dạ Dày) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 56 | Xét nghiệm PAP SMEAR - LIQUI PREP (Thế hệ 2) | Xét nghiệm PAP SMEAR - LIQUI PREP (Thế hệ 2) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 57 | Xét nghiệm HPV (TS nguy cơ sớm K cổ tử cung) | Xét nghiệm HPV (TS nguy cơ sớm K cổ tử cung) | Nữ kết hôn | 93 | |
| 58 | Khám lâm sàng sức khoẻ toàn diện Nội, Mắt, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng, Da Liễu (Tiêu hóa, hô hấp, nội tiết, thần kinh, cơ xương khớp, phối hợp kết quả CLS và lâm sàng để kết luận về sức khỏe, tư vấn sức khỏe, tư vấn dùng thuốc..., ). Tổng kết hồ sơ, bảng báo cáo kết quả KSK. | Khám lâm sàng sức khoẻ toàn diện Nội, Mắt, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng, Da Liễu (Tiêu hóa, hô hấp, nội tiết, thần kinh, cơ xương khớp, phối hợp kết quả CLS và lâm sàng để kết luận về sức khỏe, tư vấn sức khỏe, tư vấn dùng thuốc..., ). Tổng kết hồ sơ, bảng báo cáo kết quả KSK. | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 59 | Khám Sản phụ khoa | Khám Sản phụ khoa | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 60 | Xét nghiệm 22 thông số máu (công thức máu) | Xét nghiệm 22 thông số máu (công thức máu) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 61 | Xét nghiệm Đường máu (Glucose) | Xét nghiệm Đường máu (Glucose) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 62 | Xét nghiệm HBA1C (Tiểu Đường) | Xét nghiệm HBA1C (Tiểu Đường) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 63 | Xét nghiệm chức năng Gan (SGOT- SGPT - GGT) | Xét nghiệm chức năng Gan (SGOT- SGPT - GGT) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 64 | Xét nghiệm chức năng Thận (Ure, Creatine ) | Xét nghiệm chức năng Thận (Ure, Creatine ) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 65 | XN Bộ mỡ máu (Cholesterol, Triglycerides, HDL, LDL) | XN Bộ mỡ máu (Cholesterol, Triglycerides, HDL, LDL) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 66 | Xét nghiệm Acide uric (Tầm soát bệnh gout) | Xét nghiệm Acide uric (Tầm soát bệnh gout) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 67 | Xét nghiệm chức năng tuyến giáp (FT4, TSH) | Xét nghiệm chức năng tuyến giáp (FT4, TSH) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 68 | Xét nghiệm kháng nguyên viêm gan siêu vi B | Xét nghiệm kháng nguyên viêm gan siêu vi B | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 69 | Xét nghiệm kháng thể viêm gan B (Anti HBs) | Xét nghiệm kháng thể viêm gan B (Anti HBs) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 70 | Xét nghiệm Viêm Gan C HCV Ab miễn dịch tự động | Xét nghiệm Viêm Gan C HCV Ab miễn dịch tự động | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 71 | Xét nghiệm Calci máu | Xét nghiệm Calci máu | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 72 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 73 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 74 | Gnathostoma spinigerum (Giun đầu gai) | Gnathostoma spinigerum (Giun đầu gai) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 75 | Xét nghiệm nước tiểu 14 thông số | Xét nghiệm nước tiểu 14 thông số | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 76 | Đo Điện tim đồ | Đo Điện tim đồ | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 77 | Siêu âm tuyến giáp | Siêu âm tuyến giáp | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 78 | Siêu âm bụng tổng quát màu | Siêu âm bụng tổng quát màu | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 79 | XQuang tim phổi thẳng chụp kỹ thuật số (có in phim) | XQuang tim phổi thẳng chụp kỹ thuật số (có in phim) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 80 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Siêu âm tuyến vú hai bên | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 81 | Xét nghiệm Dịch âm đạo | Xét nghiệm Dịch âm đạo | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 82 | Xét nghiệm AFP (TS ung thư Gan nguyên phát) | Xét nghiệm AFP (TS ung thư Gan nguyên phát) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 83 | Xét nghiệm Cyfra 21-1 (TS Ung thư Phổi) | Xét nghiệm Cyfra 21-1 (TS Ung thư Phổi) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 84 | Xét nghiệm CEA (TS Ung thư Đại Trực Tràng) | Xét nghiệm CEA (TS Ung thư Đại Trực Tràng) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 85 | Xét nghiệm CA 72-4 (TS Ung thư Dạ Dày) | Xét nghiệm CA 72-4 (TS Ung thư Dạ Dày) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 86 | Xét nghiệm CA 19-9 (TS Ung thư Tuỵ) | Xét nghiệm CA 19-9 (TS Ung thư Tuỵ) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 87 | Xét nghiệm CA 15-3 (Ung thư Vú) | Xét nghiệm CA 15-3 (Ung thư Vú) | Nữ chưa kết hôn | 7 | |
| 88 | Xét nghiệm CA 125 (TS Ung thư Buồng Trứng) | Xét nghiệm CA 125 (TS Ung thư Buồng Trứng) | Nữ chưa kết hôn | 7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu2. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 370.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ kết luận về khám sức khỏe định kỳ | 7 | Bác sĩ chuyên khoa được phân công thực hiện việc kết luận sức khỏe, ký giấy khám sức khỏe, sổ khám sức khỏe định kỳ | 10 | 10 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa Sản phụ khoa | 2 | Bác sĩ chuyên khoa cấp I chuyên ngành Sản phụ khoa | 10 | 10 |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa Da liễu | 1 | Bác sĩ chuyên khoa da liễu | 10 | 10 |
| 4 | Bác sĩ chuyên khoa Mắt | 1 | Bác sĩ chuyên khoa cấp I chuyên ngành Nhãn khoa | 10 | 10 |
| 5 | Bác sĩ chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt | 2 | Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 5 | 5 |
| 6 | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng | 2 | Bác sĩ chuyên khoa cấp I chuyên ngành Tai mũi Họng | 10 | 10 |
| 7 | Bác sĩ xác nhận kết quả Xét nghiệm | 1 | Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm | 10 | 10 |
| 8 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 4 | Cử nhân Xét nghiệm | 5 | 5 |
| 9 | Bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | 4 | Bác sĩ chuyên khoa cấp I chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh | 5 | 5 |
| 10 | Kỹ thuật viên hình ảnh y học | 2 | Kỹ thuật viên hình ảnh y học | 5 | 5 |
| 11 | Điều dưỡng | 2 | Cử nhân Điều dưỡng | 3 | 3 |
| 12 | Nhân viên phụ trách HĐ sức khỏe định kỳ | 1 | Cử nhân | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo huyết áp | Đo huyết áp (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) | 2 |
| 2 | Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch | Xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) | 2 |
| 3 | Máy xét nghiệm huyết học | Xét nghiệm huyết học (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) | 2 |
| 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Xét nghiệm nước tiểu (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) | 2 |
| 5 | Máy xét nghiệm định lượng HbA1C | Xét nghiệm định lượng HbA1C (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) | 1 |
| 6 | Máy xét nghiệm HPV | Xét nghiệm HPV (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) | 1 |
| 7 | Máy siêu âm | Siêu âm màu tổng quát (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) | 2 |
| 8 | Máy đo mật độ xương | Đo mật độ xương (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) | 1 |
| 9 | Máy đo điện tim | Đo điện tim (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) | 1 |
| 10 | Máy Chụp X-Quang | Chụp X-Quang (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) | 2 |
| 11 | Bàn Khám tai mũi họng | Khám tai mũi họng (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) | 1 |
| 12 | Bàn Khám răng hàm mặt | Khám răng hàm mặt (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) | 1 |
| 13 | Bàn Khám phụ khoa | Khám phụ khoa (năm sản suất từ 2015 trở lại đây) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi