Gói thầu: Chi phí xét nghiệm mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Chi phí xét nghiệm mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879792 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Cơ giới hóa nông nghiệp, ứng dụng công nghệ cao, hỗ trợ liên kết sản xuất theo Quyết định số 4499/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Long An nă |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 20:07:00 đến ngày 2021-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,915,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xét nghiệm mẫu các gói thầu thuộc Kế hoạch Triển khai xây dựng và phát triển mô hình chuỗi cung cấp thực phẩm nông sản an toàn trên địa bàn tỉnh Long An năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cơ giới hóa nông nghiệp, ứng dụng công nghệ cao, hỗ trợ liên kết sản xuất theo Quyết định số 4499/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Long An nă |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc BVTV nhóm Cúc (Bifenthrin, Cyfluthrin, Cyfluthrin Deltamethrin,Fenvalerate,Permethrin, Permethrin, cyhalothrin) | - Nền mẫu là rau, nấm, gạo, chanh, thanh long, sản phẩm từ thanh long.- Nhận mẫu và trả kết quả bản chính tại Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản (Số 01A, Huỳnh Hữu Thống, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). - Thực hiện kiểm nghiệm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định an toàn thực phẩm | Mẫu | 67 | |
| 2 | Thuốc BVTV nhóm Carbamate (Methomy, Oxamy, Aldicar, Methiocarb, Carbaryl, Carbaryl, Carbofuran) | - Nền mẫu là rau, nấm, gạo, chanh, thanh long, sản phẩm từ thanh long. - Nhận mẫu và trả kết quả bản chính tại Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản (Số 01A, Huỳnh Hữu Thống, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). - Thực hiện kiểm nghiệm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định an toàn thực phẩm | Mẫu | 67 | |
| 3 | Thuốc BVTV nhóm Lân (Thionazin, SulfotepSulfotep Dimethoate, Diazinon, Disulfoton, Chlorpyrifos, Parathion Methyl, Quinophos, Isoprothiolane, Chlorpyrifos Methyl) | - Nền mẫu là rau, nấm, gạo, chanh, thanh long, sản phẩm từ thanh long. - Nhận mẫu và trả kết quả bản chính tại Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản (Số 01A, Huỳnh Hữu Thống, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). - Thực hiện kiểm nghiệm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định an toàn thực phẩm | Mẫu | 67 | |
| 4 | Thuốc BVTV nhóm Clo (Aldrin, β-Endosulfan, BHC (beta isomer), BHC (alpha isomer), BHC (delta isomer), cis-Chlordane, 4,4’-DDT, Dieldrin, α-Endosulfan, Endosulfan sulfate, Endrin, Endrin ketone, Heptachlor, Heptachlor epoxide (Isomer B), Lindane (BHC gamma isomer), Methoxychlor, Trans-Chlordane) | - Nền mẫu là rau, nấm, gạo, chanh, thanh long, sản phẩm từ thanh long. - Nhận mẫu và trả kết quả bản chính tại Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản (Số 01A, Huỳnh Hữu Thống, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). - Thực hiện kiểm nghiệm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định an toàn thực phẩm | Mẫu | 67 | |
| 5 | Kim loại nặng: Pb | - Nền mẫu là rau, chanh, gạo, thịt (gà, heo, bò)- Nhận mẫu và trả kết quả bản chính tại Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản (Số 01A, Huỳnh Hữu Thống, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). - Thực hiện kiểm nghiệm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định an toàn thực phẩm | Mẫu | 26 | |
| 6 | Kim loại nặng: As | - Nền mẫu là gạo- Nhận mẫu và trả kết quả bản chính tại Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản (Số 01A, Huỳnh Hữu Thống, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). - Thực hiện kiểm nghiệm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định an toàn thực phẩm | MẪu | 3 | |
| 7 | Kim loại năng: Cd | - Nền mẫu là rau, gạo, thịt (gà, heo, bò)- Nhận mẫu và trả kết quả bản chính tại Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản (Số 01A, Huỳnh Hữu Thống, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). - Thực hiện kiểm nghiệm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định an toàn thực phẩm | Mẫu | 24 | |
| 8 | Salmonella | - Nền mẫu là rau, chanh, thịt (gà, heo, bò).- Nhận mẫu và trả kết quả bản chính tại Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản (Số 01A, Huỳnh Hữu Thống, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). - Thực hiện kiểm nghiệm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định an toàn thực phẩm | Mẫu | 15 | |
| 9 | E.Coli | - Nền mẫu là rau, chanh.- Nhận mẫu và trả kết quả bản chính tại Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản (Số 01A, Huỳnh Hữu Thống, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). - Thực hiện kiểm nghiệm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định an toàn thực phẩm | Mẫu | 8 | |
| 10 | Chloramphenicol | - Nền mẫu là thịt (gà, heo, bò) và thủy sản.- Nhận mẫu và trả kết quả bản chính tại Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản (Số 01A, Huỳnh Hữu Thống, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). - Thực hiện kiểm nghiệm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định an toàn thực phẩm | Mẫu | 10 | |
| 11 | Nhóm Nitrofuran | - Nền mẫu là thịt (gà, heo, bò) và thủy sản.- Nhận mẫu và trả kết quả bản chính tại Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản (Số 01A, Huỳnh Hữu Thống, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). - Thực hiện kiểm nghiệm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định an toàn thực phẩm | Mẫu | 10 | |
| 12 | Enrofloxacin | - Nền mẫu là thủy sản.- Nhận mẫu và trả kết quả bản chính tại Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản (Số 01A, Huỳnh Hữu Thống, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). - Thực hiện kiểm nghiệm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định an toàn thực phẩm | Mẫu | 3 | |
| 13 | Hàn the | - Nền mẫu là sản phẩm thịt bò.- Nhận mẫu và trả kết quả bản chính tại Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản (Số 01A, Huỳnh Hữu Thống, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). - Thực hiện kiểm nghiệm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định an toàn thực phẩm | Mẫu | 1 | |
| 14 | Vàng ô | - Nền mẫu là sản phẩm thịt bò.- Nhận mẫu và trả kết quả bản chính tại Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản (Số 01A, Huỳnh Hữu Thống, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). - Thực hiện kiểm nghiệm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định an toàn thực phẩm | MẪu | 1 | |
| 15 | Aflatoxin (Aflatoxin B1/Tổng số) | - Nền mẫu là gạo.- Nhận mẫu và trả kết quả bản chính tại Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản (Số 01A, Huỳnh Hữu Thống, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). - Thực hiện kiểm nghiệm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định an toàn thực phẩm | MẪu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi