Gói thầu: Thực hiện Phim tư liệu Nghề làm rượu Cần của dân tộc STiêng ở Đồng Nai và Phim giới thiệu di tích cấp quốc gia Chùa Ông (thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Thực hiện Phim tư liệu Nghề làm rượu Cần của dân tộc STiêng ở Đồng Nai và Phim giới thiệu di tích cấp quốc gia Chùa Ông (thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670588 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp trong năm 2021 Bảo tàng Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 20:17:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 206,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 5năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên kịch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngữ văn hoặc báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(quay phim full HD) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị bay không người lái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bay quay phimfull HD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện Phim tư liệu Nghề làm rượu Cần của dân tộc STiêng ở Đồng Nai và Phim giới thiệu di tích cấp quốc gia Chùa Ông (thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) Phim tư liệu Nghề làm rượu Cần của dân tộc STiêng ở Đồng Nai và Phim giới thiệu di tích cấp quốc gia Chùa Ông (thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) do Bảo tàng làm Chủ đầu tư 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp trong năm 2021 Bảo tàng Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo các yêu cầu tại Chương III và Chương V E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định của E-HSMT và Luật Đấu thầu; năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bảo tàng Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai,
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Điện thoại: 0982.042149 (A.Vinh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 42 Cách Mạng Tháng 8, P.Quang Vinh, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3847.778. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết kịch bản (Phim tư liệu nghề làm rượu cần của dân tộc S’Tiêng ở Đồng Nai - thời lượng 15 phút) | Kịch bản được đánh máy trên file word (khổ giấy A4, font chữ: Time New Roman, cỡ chữ 13 hoặc 14). Kịch bản nêu được chi tiết, rõ ràng các phân đoạn phim cần thực hiện (bao gồm nội dung, hình ảnh và thời gian dự kiến quay, dựng) | Bản | 1 | |
| 2 | Viết lời bình (Phim tư liệu nghề làm rượu cần của dân tộc S’Tiêng ở Đồng Nai - thời lượng 15 phút) | Lời bình được đánh máy trên file word (khổ giấy A4, font chữ: Time New Roman, cỡ chữ 13 hoặc 14). Lời bình phải khoa học, chặt chẽ và đầy đủ và đúng nội dung phim cần diễn đạt. Các nội dung phải có trong phim: Nguồn gốc và đặc điểm kinh tế, văn hóa của người S’tiêng ở Đồng Nai; các công đoạn cần thiết trong nghề làm rượu cần; kiêng cữ khi làm rượu cần (nếu có); văn hóa của người S’tiêng gắn với rượu cần… | Bản | 1 | |
| 3 | Đạo điễn (Phim tư liệu nghề làm rượu cần của dân tộc S’Tiêng ở Đồng Nai - thời lượng 15 phút) | Đạo điễn (Phim tư liệu nghề làm rượu cần của dân tộc S’Tiêng ở Đồng Nai - thời lượng 15 phút) | Ngày | 4 | |
| 4 | Biên tập phim (Phim tư liệu nghề làm rượu cần của dân tộc S’Tiêng ở Đồng Nai - thời lượng 15 phút) | Cắt ghép, biên tập logic từ nội dung lời bình đến hình ảnh và nhạc phim. | Ngày | 3 | |
| 5 | Quay flycam full HD (Phim tư liệu nghề làm rượu cần của dân tộc S’Tiêng ở Đồng Nai - thời lượng 15 phút) | Dùng Flycam kỹ thuật full HD quay các phân đoạn trên cao và những phân đoạn chạy… lồng ghép vào phim, giúp phim thêm sống động, đẹp mắt. | Ngày | 3 | |
| 6 | Quay phim(Phim tư liệu nghề làm rượu cần của dân tộc S’Tiêng ở Đồng Nai - thời lượng 15 phút) | Quay phim đúng chuẩn full HD, xuất phim chuẩn full HD. Cảnh quay từ nhiều gốc độ làm phong phú hình ảnh. | Ngày | 8 | |
| 7 | Phỏng vấn (Phim tư liệu nghề làm rượu cần của dân tộc S’Tiêng ở Đồng Nai - thời lượng 15 phút) | Phỏng vấn nghệ nhân am hiểu, chính quyền địa phương hoặc chuyên gia (nếu cần) để làm phong phú nội dung, giúp phim tư liệu thêm chặt chẽ, khoa học. | Người | 2 | |
| 8 | Thuyết minh phim (Phim tư liệu nghề làm rượu cần của dân tộc S’Tiêng ở Đồng Nai - thời lượng 15 phút) | Tùy nội dung có thể thuyết minh hiện trường hoặc thuyết minh nội dung thông qua lời bình. Người thuyết minh có chất giọng rõ ràng, truyền cảm. | Người | 1 | |
| 9 | Kỹ thuật dụng hình HD (Phim tư liệu nghề làm rượu cần của dân tộc S’Tiêng ở Đồng Nai - thời lượng phút) | Edit từ các đoạn quay thô, chọn lọc hình ảnh sắc nét, phù hợp với nội dung lời bình, xâu chuỗi chúng lại theo thứ tự hình thành nên một bộ phim hoàn chỉnh, liền mạch. | Phút | 13 | |
| 10 | Kỹ thuật âm thanh, nhạc nền (Phim tư liệu nghề làm rượu cần của dân tộc S’Tiêng ở Đồng Nai - thời lượng 15 phút) | Lồng ghép âm thanh, nhạc nền phù hợp vào nội dung giúp phim thêm sống động, thu hút. | Phim | 1 | |
| 11 | Phát sóng trên đài ĐNRTV (Phim tư liệu nghề làm rượu cần của dân tộc S’Tiêng ở Đồng Nai - thời lượng 15 phút) | Phát sóng 3 kỳ trên đài ĐNRTV, nhằm giới thiệu nét văn hóa truyền thống của người S’tiêng (nghề làm rượu cần) đến với công chúng trong và ngoài tỉnh. | Kỳ | 3 | |
| 12 | Xây dựng kịch bản (Phim giới thiệu di tích Chùa Ông thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – thời lượng 15 phút) | Kịch bản được đánh máy trên file word (khổ giấy A4, font chữ: Time New Roman, cỡ chữ 13 hoặc 14). Kịch bản nêu được chi tiết các phân đoạn phim cần thực hiện (bao gồm nội dung và những hình ảnh, thời gian dự kiến quay, dựng) | Bản | 1 | |
| 13 | Viết lời bình (Phim giới thiệu di tích Chùa Ông thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – thời lượng 15 phút) | Lời bình được đánh máy trên file word (khổ giấy A4, font chữ: Time New Roman, cỡ chữ 13 hoặc 14). Lời bình phải khoa học, chặt chẽ và đầy đủ và đúng nội dung phim cần diễn đạt. Nội dung không thể thiếu trong phim giới thiệu di tích chùa Ông Là: Lịch sử hình thành và phát triển, giá trị di sản văn hóa về kiến trúc, mỹ thuật, lễ hội, văn hóa, tâm linh… gắn với di tích Chùa Ông. Vai trò của Chùa Ông trong đời sống tâm linh người dân trong vùng... | Phim | 1 | |
| 14 | Đạo diễn (Phim giới thiệu di tích Chùa Ông thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – thời lượng 15 phút) | Đạo diễn (Phim giới thiệu di tích Chùa Ông thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – thời lượng 15 phút) | Ngày | 5 | |
| 15 | Biên tập viên (Phim giới thiệu di tích Chùa Ông thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – thời lượng 15 phút) | Biên tập, chỉnh lý phim qua từng giai đoạn. | Ngày | 5 | |
| 16 | Flycam full HD (Phim giới thiệu di tích Chùa Ông thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – thời lượng 15 phút) | Dùng Flycam kỹ thuật full HD quay các phân đoạn trên cao và những phân đoạn chạy… lồng ghép vào phim, giúp phim thêm sống động, đẹp mắt. | Ngày | 5 | |
| 17 | Quay phim (Phim giới thiệu di tích Chùa Ông thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – thời lượng 15 phút) | Quay phim đúng chuẩn full HD, xuất phim chuẩn full HD. Cảnh quay từ nhiều góc độ làm phong phú hình ảnh. | Ngày | 5 | |
| 18 | Boom tay, thiết bị trợ giúp (Phim giới thiệu di tích Chùa Ông thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – thời lượng 15 phút) | Cẩu boom quay phim hỗ trợ cho quay ngoại cảnh; giá đỡ 3 chân chống rung; slider; thiết bị thu âm... | Ngày | 2 | |
| 19 | Chuyên gia trả lời phỏng vấn(Phim giới thiệu di tích Chùa Ông thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – thời lượng 15 phút) | Phỏng vấn đại diện Ban Trị sự Chùa Ông, Ban Giám đốc Bảo tàng, nhà nghiên cứu (nếu cần) để làm phong phú nội dung, giúp phim tư liệu thêm chặt chẽ, khoa học. | Người | 2 | |
| 20 | Bối cảnh đạo cụ (Phim giới thiệu di tích Chùa Ông thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – thời lượng 15 phút) | Lựa chọn góc quay, địa điểm quay, phông và một số đạo cụ phù hợp với các cảnh phim giúp làm tăng hiệu ứng cho các cảnh quay. | Ngày | 4 | |
| 21 | Kỹ xảo vẽ 3D (Phim giới thiệu di tích Chùa Ông thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – thời lượng 15 phút) | Áp dụng các công nghệ hiện đại và các tư liệu lịch sử về di tích Chùa Ông để tạo nên những hình ảnh sống động như thật trong không gian ảo 3 chiều nhằm tái hiện một cách chân thực và sinh động không gian văn hóa, kiến trúc của Chùa Ông trong quá trình hình thành và phát triển. | Phút | 10 | |
| 22 | Thuyết minh phim (Phim giới thiệu di tích Chùa Ông thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – thời lượng 15 phút) | Tùy nội dung có thể thuyết minh hiện trường hoặc thuyết minh nội dung thông qua lời bình. Người đọc thuyết minh có chất giọng rõ ràng, truyền cảm. | Người | 1 | |
| 23 | Kỹ thuật dựng hình HD (Phim giới thiệu di tích Chùa Ông thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – thời lượng 15 phút) | Edit từ các đoạn quay thô, chọn lọc hình ảnh sắc nét, phù hợp với nội dung lời bình, xâu chuỗi chúng lại theo thứ tự hình thành nên một bộ phim hoàn chỉnh, liền mạch. | Phút | 15 | |
| 24 | Kỹ thuật âm thanh, nhạc nền (Phim giới thiệu di tích Chùa Ông thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – thời lượng 15 phút) | Lồng ghép âm thanh, nhạc nền phù hợp vào nội dung giúp phim thêm sống động, thu hút. | Phim | 1 | |
| 25 | Phát sóng 3 lần trên THĐN (Phim giới thiệu di tích Chùa Ông thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – thời lượng 15 phút) | Phát sóng 3 kỳ trên Đài ĐNRTV nhằm giới thiệu di tích Chùa Ông đến với đông đảo quần chúng nhân dân trong và ngoài tỉnh. | Kỳ | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 5năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn | 5 | 3 |
| 2 | Quay phim | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quay phim | 5 | 3 |
| 3 | Biên kịch | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngữ văn hoặc báo chí | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay | Còn sử dụng tốt(quay phim full HD) | 2 |
| 2 | Thiết bị bay không người lái | Thiết bị bay quay phimfull HD | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi