Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210945899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 20:51:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,960,348,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.940523316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188104663E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.772.244.214 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.772.244.214 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chiỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lênCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Sửa chữa cơ sở vật chất phục vụ sinh hoạt văn hóa khu dân cư 01, 02, 03 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Không yêu cầu. - Tài liệu liệu chứng minh điều kiện cấp doanh nghiệp theo điều 5 của nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHU DÂN CƯ 01 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 413,73 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 330,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 224,268 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 744,689 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 224,268 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 637,997 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 330,96 | m2 |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 89,84 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,84 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm bằng sika membrane | Theo hồ sơ thiết kế | 89,84 | m2 |
| 12 | Cung cấp dung dịch sika latex TH | Theo hồ sơ thiết kế | 107,808 | kg |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng khung lambri nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,125 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường 50W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 639,96 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 639,96 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 639,96 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 22 | Cung cấp cổng phụ bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, đánh bóng cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 56,25 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 56,25 | m3 |
| 28 | Lu lèn lại nền sân bị cày xới | Theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,75 | m3 |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,5 | m3 |
| 31 | Sơn ACRYLIC nền N1 | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | m2 |
| 32 | Sơn ACRYLIC nền N2 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | m2 |
| 33 | Cắt khe co của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,62 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 261,59 | m2 |
| 35 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,08 | m3 |
| 36 | Lát gạch sân bằng gạch terrazo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 261,59 | m2 |
| 37 | Chặt cây bàng đài loan | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 38 | Đào gốc cây bàng đài loan | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | gốc cây |
| 39 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,905 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất trồng cỏ (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,05 | m3 |
| 41 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,905 | 100m2 |
| 42 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,905 | 100m2/tháng |
| 43 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,808 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,847 | m2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,847 | m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,559 | m3 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,355 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC KHU DÂN CƯ 02 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 147,733 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 257,715 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 204,3 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 405,448 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 204,3 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 352,033 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 257,715 | m2 |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn led áp tường 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED áp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt đèn LED đường 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 42,68 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,68 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm bằng sika membrane | Theo hồ sơ thiết kế | 42,68 | m2 |
| 17 | Cung cấp dung dịch sika latex TH | Theo hồ sơ thiết kế | 51,216 | kg |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 834,262 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 834,262 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 560,595 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lợp mái bằng Tôn chống nóng dày 2 lớp, chèn rocwook dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,606 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 760,192 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 760,192 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 760,192 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 214,5 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 214,5 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 56,25 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 56,25 | m3 |
| 31 | Lu lèn lại nền sân bị cày xới | Theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,75 | m3 |
| 33 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,5 | m3 |
| 34 | Sơn ACRYLIC nền N1 | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | m2 |
| 35 | Sơn ACRYLIC nền N2 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | m2 |
| 36 | Cắt khe co của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,62 | 10m |
| 37 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao >4m, đk gốc 10-12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 38 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cây/90 ngày |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,209 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC KHU DÂN CƯ 03 | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 276,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 311,815 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 235,89 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 588,535 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 235,89 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 512,61 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 311,815 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngx22W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt đèn LED đường 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 481,86 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 481,86 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm bằng sika membrane | Theo hồ sơ thiết kế | 481,86 | m2 |
| 18 | Cung cấp dung dịch sika latex TH | Theo hồ sơ thiết kế | 578,232 | kg |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên tường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 104,805 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 104,805 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 104,805 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 109,936 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 109,936 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm inox dày 5ly cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống inox 304, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 56,25 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 56,25 | m3 |
| 29 | Lu lèn lại nền sân bị cày xới | Theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,75 | m3 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,5 | m3 |
| 32 | Sơn ACRYLIC nền N1 | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | m2 |
| 33 | Sơn ACRYLIC nền N2 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | m2 |
| 34 | Cắt khe co của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,62 | 10m |
| 35 | Lu lèn lại nền sân bị cày xới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,543 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,715 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân bằng gạch terrazo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 154,3 | m2 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,715 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,572 | m3 |
| 40 | Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,429 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,149 | m2 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 42,861 | m2 |
| 43 | Trồng cây me tây cao 3,5-5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 44 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây/ 90 ngày |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,274 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC THIẾT BỊ KHU DÂN CƯ 01 | |||
| 1 | Máy lắc eo: Vật liệu chính : Khung thép D140, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền. Số người sử dụng cùng lúc : 03 người; Kích thước D1580 x C1340; Diện tích sử dụng tối thiểu: 2,1m x 2,1m | theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Máy đi bộ lắc tay: Kích thước lắp đặt: 1160 x 610 x 1430 mm. Trọng tải tối đa: 200kg.- Xe đạp đi bộ lắc tay: Trụ chính làm của máy làm từ thép tròn phi 140mm, dày 4.0mm, được phủ sơn cao cấp ngoài trời bền đẹp.+ Ống phụ làm từ thép tròn phi 90mm, 49mm, 34mm, dày 3.0mm, được phủ sơn cao cấp ngoài trời chống han gỉ. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Máy gập bụng: Khung thép D140, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện; Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước D1570x R1230 x C640- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Máy đạp xe đạp: Tập cơ chân, cơ đùi. Khung sắt, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn. Kích thước: 1100x530x1150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Máy đi bộ trên không: Kích thước lắp đặt: 1060 x 500 x 1480 mm. Trụ chính của máy làm từ thép tròn phi 140mm, dày 4.0mm, được phủ sơn cao cấp ngoài trời bền đẹp.+ Ống phụ làm từ thép tròn phi 90mm, 60mm dày 3.0mm và phi 42mm, dày 2.0mm, được phủ sơn cao cấp ngoài trời chống han gỉ. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Trụ bóng rổ di động điều chỉnh:Chiều cao từ 2.30m đến 3.05m cho trẻ em và thiếu niên.Kích thước bảng rổ composite 100cm x 800cmĐiều chỉnh chiều cao bằng tay quay | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Bóng rổ: Size: 6. Chất liệu: Cao su; Đường kính: 22.4 cm; Thiết kế tiêu chuẩn; Sản xuất: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Trụ bóng chuyền di động: Thân trụ làm bằng ống kẽm có đường kính ống là 60mm và 76mm, được phủ lớp sơn tĩnh điện chống gỉ giúp sử dụng dưới mọi thời tiết thoải mái.Thân trụ có thể trượt lồng vào nhau giúp điều chỉnh chiều cao lưới bóng chuyền ở các mức mong muốn: 2.43m (sử dụng cho bóng chuyền), 1.55m (sử dụng cho cầu lông) và 1.07m (sử dụng cho tennis). | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lưới bóng chuyền có kích thước: 9,5m x 1,0m, với băng trên PVC 70mm - băng dưới PVC 50mm - băng hông 100mm - có màu trắng, cáp căng lưới bằng sắt 5.0mm bọc PVC. Lưới PE 3.0mm và có màu đen, chất liệu sợi PE. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Quả bóng chuyền: Bộ sản phẩm bao gồm: 01 quả bóng chính hãng; Túi lưới đựng bóng; Kim bơm bóng tiêu chuẩn.+ Quả bóng chuyền đạt đầy đủ các tiêu chuẩn quy định của Liên đoàn bóng chuyền thế giới FIVB.- Size bóng: số 5: Trọng lượng quả bóng: 260 - 280 gram; Áp suất: 0.300 - 0.325 kg/cm2. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Kệ để ti vi, đầu máy, loa: Kệ dài 1,8m bằng gỗ Có 03 tầng, và 02 hộc chứa đồ 02 bên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Đầu Karaoke 5 số ViệtK Pro 4TB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Loa công suất 200W/1 loa: Loa Bose S1 Pro (bao gồm dây tín hiệu, jac) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Micro không dây + Đầu thu: SHURE BLX288A/PG58 (gồm 02 Micro và 01 đầu thu) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Bộ trống Odery EYEDENTITY EYE 135 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Ghi ta tân cổ Electric TRB1005J Yamaha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC THIẾT BỊ KHU DÂN CƯ 02 | |||
| 1 | Máy lắc eo: Vật liệu chính : Khung thép D140, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền. Số người sử dụng cùng lúc : 03 người; Kích thước D1580 x C1340; Diện tích sử dụng tối thiểu: 2,1m x 2,1m | theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy đi bộ lắc tay: Kích thước lắp đặt: 1160 x 610 x 1430 mm. Trọng tải tối đa: 200kg.- Xe đạp đi bộ lắc tay: Trụ chính làm của máy làm từ thép tròn phi 140mm, dày 4.0mm, được phủ sơn cao cấp ngoài trời bền đẹp.+ Ống phụ làm từ thép tròn phi 90mm, 49mm, 34mm, dày 3.0mm, được phủ sơn cao cấp ngoài trời chống han gỉ. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Máy gập bụng: Khung thép D140, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện; Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước D1570x R1230 x C640- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Máy đạp xe đạp: Tập cơ chân, cơ đùi. Khung sắt, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn. Kích thước: 1100x530x1150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Trụ bóng rổ di động điều chỉnh:Chiều cao từ 2.30m đến 3.05m cho trẻ em và thiếu niên.Kích thước bảng rổ composite 100cm x 800cmĐiều chỉnh chiều cao bằng tay quay | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Bóng rổ: Size: 6. Chất liệu: Cao su; Đường kính: 22.4 cm; Thiết kế tiêu chuẩn; Sản xuất: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Trụ bóng chuyền di động: Thân trụ làm bằng ống kẽm có đường kính ống là 60mm và 76mm, được phủ lớp sơn tĩnh điện chống gỉ giúp sử dụng dưới mọi thời tiết thoải mái.Thân trụ có thể trượt lồng vào nhau giúp điều chỉnh chiều cao lưới bóng chuyền ở các mức mong muốn: 2.43m (sử dụng cho bóng chuyền), 1.55m (sử dụng cho cầu lông) và 1.07m (sử dụng cho tennis). | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lưới bóng chuyền có kích thước: 9,5m x 1,0m, với băng trên PVC 70mm - băng dưới PVC 50mm - băng hông 100mm - có màu trắng, cáp căng lưới bằng sắt 5.0mm bọc PVC. Lưới PE 3.0mm và có màu đen, chất liệu sợi PE. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Quả bóng chuyền: Bộ sản phẩm bao gồm: 01 quả bóng chính hãng; Túi lưới đựng bóng; Kim bơm bóng tiêu chuẩn.+ Quả bóng chuyền đạt đầy đủ các tiêu chuẩn quy định của Liên đoàn bóng chuyền thế giới FIVB.- Size bóng: số 5: Trọng lượng quả bóng: 260 - 280 gram; Áp suất: 0.300 - 0.325 kg/cm2. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Kệ để ti vi, đầu máy, loa: Kệ dài 1,8m bằng gỗ Có 03 tầng, và 02 hộc chứa đồ 02 bên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Đầu Karaoke 5 số ViệtK Pro 4TB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Loa công suất 200W/1 loa: Loa Bose S1 Pro (bao gồm dây tín hiệu, jac) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Micro không dây + Đầu thu: SHURE BLX288A/PG58 (gồm 02 Micro và 01 đầu thu) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bộ trống Odery EYEDENTITY EYE 135 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Ghi ta tân cổ Electric TRB1005J Yamaha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC THIẾT BỊ KHU DÂN CƯ 03 | |||
| 1 | Máy lắc eo: Vật liệu chính : Khung thép D140, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền. Số người sử dụng cùng lúc : 03 người; Kích thước D1580 x C1340; Diện tích sử dụng tối thiểu: 2,1m x 2,1m | theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy đi bộ lắc tay: Kích thước lắp đặt: 1160 x 610 x 1430 mm. Trọng tải tối đa: 200kg.- Xe đạp đi bộ lắc tay: Trụ chính làm của máy làm từ thép tròn phi 140mm, dày 4.0mm, được phủ sơn cao cấp ngoài trời bền đẹp.+ Ống phụ làm từ thép tròn phi 90mm, 49mm, 34mm, dày 3.0mm, được phủ sơn cao cấp ngoài trời chống han gỉ. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Máy gập bụng: Khung thép D140, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện; Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước D1570x R1230 x C640- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Máy đạp xe đạp: Tập cơ chân, cơ đùi. Khung sắt, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn. Kích thước: 1100x530x1150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Trụ bóng rổ di động điều chỉnh:Chiều cao từ 2.30m đến 3.05m cho trẻ em và thiếu niên.Kích thước bảng rổ composite 100cm x 800cmĐiều chỉnh chiều cao bằng tay quay | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Bóng rổ: Size: 6. Chất liệu: Cao su; Đường kính: 22.4 cm; Thiết kế tiêu chuẩn; Sản xuất: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Trụ bóng chuyền di động: Thân trụ làm bằng ống kẽm có đường kính ống là 60mm và 76mm, được phủ lớp sơn tĩnh điện chống gỉ giúp sử dụng dưới mọi thời tiết thoải mái.Thân trụ có thể trượt lồng vào nhau giúp điều chỉnh chiều cao lưới bóng chuyền ở các mức mong muốn: 2.43m (sử dụng cho bóng chuyền), 1.55m (sử dụng cho cầu lông) và 1.07m (sử dụng cho tennis). | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lưới bóng chuyền có kích thước: 9,5m x 1,0m, với băng trên PVC 70mm - băng dưới PVC 50mm - băng hông 100mm - có màu trắng, cáp căng lưới bằng sắt 5.0mm bọc PVC. Lưới PE 3.0mm và có màu đen, chất liệu sợi PE. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Quả bóng chuyền: Bộ sản phẩm bao gồm: 01 quả bóng chính hãng; Túi lưới đựng bóng; Kim bơm bóng tiêu chuẩn.+ Quả bóng chuyền đạt đầy đủ các tiêu chuẩn quy định của Liên đoàn bóng chuyền thế giới FIVB.- Size bóng: số 5: Trọng lượng quả bóng: 260 - 280 gram; Áp suất: 0.300 - 0.325 kg/cm2. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Kệ để ti vi, đầu máy, loa: Kệ dài 1,8m bằng gỗ Có 03 tầng, và 02 hộc chứa đồ 02 bên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Đầu Karaoke 5 số ViệtK Pro 4TB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Loa công suất 200W/1 loa: Loa Bose S1 Pro (bao gồm dây tín hiệu, jac) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Micro không dây + Đầu thu: SHURE BLX288A/PG58 (gồm 02 Micro và 01 đầu thu) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bộ trống Odery EYEDENTITY EYE 135 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Ghi ta tân cổ Electric TRB1005J Yamaha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH 188.588.042 đồng; Chi phí dự phòng chỉ được sử dụng khi được được cấp có thẩm quyền cho phép và chấp thuận theo quy định; Chi phí dự phòng do Chủ đầu tư quản lý. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.940523316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188104663E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.772.244.214 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.772.244.214 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chiỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lênCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân | 9 | Có chứng chỉ nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | 23kw | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1kw | 3 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | 7,5kw | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi