Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ hạng mục xây lắp công trình nhà xe máy tuyến xe điện đưa đón công nhân ra vào Cảng Quy Nhơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ hạng mục xây lắp công trình nhà xe máy tuyến xe điện đưa đón công nhân ra vào Cảng Quy Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 21:12:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,052,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, công nghiệp cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.825.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công ngiệp.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng chứng chỉ, bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công ngiệp, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề (08 người), thợ cơ khí (04 người), thợ hàn (04 người), thợ điện (04 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ > 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 07T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,5Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ hạng mục xây lắp công trình nhà xe máy tuyến xe điện đưa đón công nhân ra vào Cảng Quy Nhơn Nhà để xe máy và tuyến xe điện đưa đón công nhân ra vào cảng Quy Nhơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đối với các máy móc thiết bị như: xe ô tô, máy đào, xe lu, cần cẩu, máy thủy bình, kinh vỹ (hoặc toàn đạt) phải có cà vẹt xe, hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn
Địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Điện thoại: 0256.3892.363 – Fax: 0256.3891.783 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn Địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3892.363 – Fax: 0256.3891.783 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn Địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3892.363 – Fax: 0256.3891.783 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn Địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3892.363 – Fax: 0256.3891.783 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt tỉa bớt cành cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | tấn |
| 3 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (tận dụng tôn nền tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8653 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | 100m3 |
| 6 | Đất được mua từ mỏ đất khai thác tại địa phương cự ly vận chuyển đến chân công trình tạm tính khoảng 25km. Đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,6331 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4863 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (tạm tính hệ số nở rời 1,23) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0007 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Vận chuyển 9km) (tạm tính hệ số nở rời 1,23) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0007 | 10m³/9km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Vận chuyển 15km) (tạm tính hệ số nở rời 1,23) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0007 | 10m³/15km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m3 |
| 14 | Cắt ron sân nền bê tông KT 3x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 10m |
| 15 | Xoa nền bằng máy xoa cánh xoay, lăn tạo nhám bề mặt. Khi xoa phải bù lõm, bù lỗ kim. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m3 |
| 17 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 20 | Xoa nền bằng máy xoa cánh xoay, lăn tạo nhám bề mặt. Khi xoa phải bù lõm, bù lỗ kim. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635 | m2 |
| 21 | Thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,8333 | m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9788 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3187 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1545 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,095 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0213 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-3mm, thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m |
| 34 | Thi công lớp đá khan đầu ống thoát nước để tạo Điểm thoát nước đá 4x6 , có chèn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m3 |
| 35 | Lấp lớp vải địa tại vị trí đổ đá khan đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7752 | 100m3 |
| 37 | Khối lượng đất thừa phần kè chuyển qua san nền (tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,3522 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4225 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5862 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | tấn |
| 42 | Sơn giao thông hệ nước lên bó vỉa bằng thủ công (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5824 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8968 | 1m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn hai màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 47 | Cung cấp biển báo trạm dừng xe điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 48 | Cung cấp + lắp đặt bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1bộ |
| 49 | Gia công, lắp đặt thanh V30x30x3mm đỡ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 50 | Lấp đất hố móng, còn thừa san xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8968 | m3 |
| 51 | Sơn giao thông hệ nước tạo vạch kẻ màu trắng phân tuyến bằng thủ công (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6857 | m2 |
| B | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3552 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,816 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga, mương bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,096 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,264 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm, dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5957 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | 100m3 |
| 17 | Khối lượng đất thừa tận dụng san nền tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6995 | m3 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0586 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4843 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2339 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,335 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9085 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1425 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,39 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,085 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,6175 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 18 | Gia công khung thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9724 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,315 | m2 |
| 20 | Lắp dựng tường rào khung thép, lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,656 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2356 | 1m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5721 | 100m3 |
| 23 | Khối lượng đất thừa tận dụng san nền tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6453 | m3 |
| D | NHÀ XE ĐIỆN 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6755 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 13 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,313 | m3 |
| 15 | Ván khuôn chặn lúc đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 16 | Cắt ron sân nền bê tông KT 3x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | 10m |
| 17 | Xoa nền bằng máy xoa cánh xoay, lăn tạo nhám bề mặt. Khi xoa phải bù lõm, bù lỗ kim. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,095 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7456 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2901 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép C150x50x5x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7456 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2901 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | tấn |
| 24 | Bulông M16 - L700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 25 | Cung cấp Bulông M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 26 | Cung cấp Bulông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 27 | Cung cấp cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 28 | Cung cấp tăng đơ phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | 100m2 |
| E | NHÀ XE ĐIỆN 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6378 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 13 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3434 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3621 | m3 |
| 15 | Ván khuôn chặn lúc đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 16 | Cắt ron sân nền bê tông KT 3x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 10m |
| 17 | Xoa nền bằng máy xoa cánh xoay, lăn tạo nhám bề mặt. Khi xoa phải bù lõm, bù lỗ kim. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,335 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4929 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép C150x50x5x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4929 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 24 | Bulông M16 - L700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 25 | Cung cấp Bulông M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Cung cấp Bulông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 27 | Cung cấp cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 28 | Cung cấp tăng đơ phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8616 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | 100m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ + BIÊN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8131 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3783 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,692 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2692 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3735 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 30 | Xây vỉa hè bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,238 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,23 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,19 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,41 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,83 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,92 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐM x3 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,92 | m2 |
| 45 | Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính, hệ 700, STĐ, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ty giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | CỔNG RA VÀO NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4323 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt hệ khung dàn bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,296 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt chữ Mica, quy cách theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| H | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,002 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,293 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8695 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2031 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1671 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6733 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,034 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7758 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8656 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m3 |
| 15 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1236 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5165 | m3 |
| 17 | Cắt ron nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | 10m |
| 18 | Xoa nền bằng máy xoa cánh xoay, lăn tạo nhám bề mặt. Khi xoa phải bù lõm, bù lỗ kim. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,9 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình (tận dụng có sẵn, tính 50% chi phí gia công, chỉ tính vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6329 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (tận dụng có sẵn, tính 0,3% chi phí gia công, chỉ tính vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4442 | tấn |
| 21 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép (tận dụng có sẵn, tính chi phí gia công, chỉ tính vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4655 | tấn |
| 22 | Cung cấp Xà gồ C150x50x5x2 mạ kẽm (cắt sẵn không gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1392 | tấn |
| 23 | Gia công các bản mã, chi tiết phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6292 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6329 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4442 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4655 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7684 | tấn |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bulông chân cột: M24-L=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 29 | Cung cấp bulông M24-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 30 | Cung cấp bulông M12-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | bộ |
| 31 | Cung cấp tăng đơ fi12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 32 | Cung cấp cáp fi12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | m |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,5489 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5686 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5432 | tấn |
| 36 | Gia công khung thép lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0735 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,256 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5432 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,256 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6233 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp + lắp đặt bu lông nở fi12 (L100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H600xW(400)x250xT1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Công tắc chuyển đổi đo điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Công tắc chuyển đổi đo dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt biến dòng điện đo đếm MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các MCCB 3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các MCB 2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB 2P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các MCB 2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Thanh đồng Busbar 250A + Đế sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi 8 module, loại chống nước IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt thiết bị chống giật RCBO 2P-30A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A -10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A -10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Phụ tùng, phụ kiện thanh đồng busbar đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi 8 module, loại chống nước IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các MCB 2P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A -10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A -10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Phụ tùng, phụ kiện thanh đồng busbar đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 27 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi 8 module, loại chống nước IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A -10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A -10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A -10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Phụ tùng, phụ kiện thanh đồng busbar đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 32 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H400xW(300)x200xT1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các MCB 2P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các MCB 2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A -10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc điều khiển 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Timer hẹn giờ kỹ thuật số KG316T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Khởi động từ (Contactor) 2P-16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Phụ tùng, phụ kiện thanh đồng busbar đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 42 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A-6kA (lắp nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt thiết bị chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kA (lắp tại trạm xe điện cấp nguồn sạc xe điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện chống nước KT: 300x300mm lắp RCBO cấp nguồn cho xe điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W dài 1.2m (lắp nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn LED Panel gắn nổi 12W ánh sáng trắng (lắp nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn LED treo 100W, ánh sáng trắng (nhà xe, trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 49 | Công tắc đôi 1 chiều (lắp nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 51 | Công tắc đôi 1 chiều (lắp nhà xe và trạm xe điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 53 | Ổ cắm đôi 16A + Cầu chì + mặt nạ + đế (lắp tại nhà xe và trạm xe điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Ổ cắm đơn 16A + Cầu chì + mặt nạ + đế (dành cho quạt treo tường nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Ổ cắm đôi 16A + Cầu chì + mặt nạ + đế (lắp nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - chiếu sáng sự cố 2x1W + pin lưu trữ 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đèn |
| 58 | Bình chữa cháy Co2 T5 + bộ giá dỡ đôi (Bình CO2 5kg Samwoo MT5: 500.000đ + Giá treo: 80.000đ=580.000đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 59 | Bình chữa cháy bột F8 (BC 8kg Samwoo MFZ8 - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 60 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 61 | Phụ tùng, phụ kiện (vít, tắc kê, băng keo, dây rút...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 62 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(4x25mm2) (cấp nguồn từ hạ tầng vào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 63 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2 (cấp nguồn từ tủ tổng đến các tủ phân phối khu vực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 64 | Cáp E-Cu/PVC 6.0mm2 (cấp nguồn từ tủ tổng đến các tủ phân phối khu vực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 65 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2 (cấp nguồn từ tủ chiếu sáng đến trạm xe điện 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 66 | Cáp E-Cu/PVC 1x4.0mm2 (cấp nguồn từ tủ chiếu sáng đến trạm xe điện 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 67 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x(2x2.5mm2) (cấp nguồn cho máy bơm nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 68 | Cáp Cu/PVC 2(1x4.0mm2) (cấp nguồn từ tủ điện đến các vị trí sạc xe điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 69 | Cáp Cu/PVC 2(1x2.5mm2) (cấp nguồn cho ổ cắm, quạt tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 70 | Cáp Cu/PVC 2(1x1.5mm2) (cấp nguồn cho đèn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 71 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 72 | Lắp đặt ống mềm PVC D20, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 73 | Phụ tùng, phụ kiện (vít, tắc kê, băng keo, dây rút, co ren, nối...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 74 | Lắp đặt hộp hộp kiểm tra điện trở đất KT: 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 77 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 78 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 79 | Vật tư phụ: sơn, mối hàn cadweld, sứ.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 80 | Lắp đặt Đèn LED Pha 100W, lắp ngoài trời IP66 (chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường 95W, 4000K, IP66-IK08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm nhúng nóng 8m + cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 83 | Khung bu lông móng cột 4M24-750 bẻ L, 02 đai thép 40-4, mạ kẽm (gia công & lắp đặt trọn bộ theo TK): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3818 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 88 | Lấp đất hố móng, còn thừa san xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3818 | m3 |
| 89 | Lắp đặt thiết bị chống giật RCBO 2P-16A-30mA-6kA (lắp trong trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Domino đấu nối cáp 30A (lắp trong trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x(2x2.5mm2) (cấp nguồn cho đèn chiếu sáng sân bãi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 92 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2 (cấp nguồn đến trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 93 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x(2x2.5mm2) (từ RCBO trong trụ đèn lên đèn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100 m |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 96 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2, nối cọc tiếp địa lên trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1m3 |
| 98 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 99 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 100 | Gạch thẻ làm dấu cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | viên |
| 101 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 102 | Vật tư phụ: Ốc xiếc, sơn, mối hàn, sứ, băng keo, dây rút.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, công nghiệp cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.825.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công ngiệp.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng chứng chỉ, bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công ngiệp, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách hồ sơ, thanh toán | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề (08 người), thợ cơ khí (04 người), thợ hàn (04 người), thợ điện (04 người). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gầu từ > 0,5m3 | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ | Trọng tải ≥ 07T | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10T | 1 |
| 4 | Xe lu tự hành | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô | Tải trọng 16 Tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 150l | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150l | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Tải trọng 70kg | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Công suất ≥23KW | 4 |
| 14 | Máy cắt gạch | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 15 | Máy cưa gỗ cầm tay | Công suất 1,3KW | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62KW | 2 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy xoa nền | Công suất ≥5,5Hp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi