Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường xóm Bùi Cút và xóm Mu Biệng, xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường xóm Bùi Cút và xóm Mu Biệng, xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 22:25:00 đến ngày 2021-10-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,436,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.330951E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao (hoặc bản gốc) các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông. Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật...) , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt khe bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử ( hoặc 1 máy thủy bình và 1 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường xóm Bùi Cút và xóm Mu Biệng, xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc Cải tạo, nâng cấp đường xóm Bùi Cút và xóm Mu Biệng, xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. Cam kết tín dụng của ngân hàng chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0612 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.260,41 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 968,752 | m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,7215 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 395,722 | m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc đường, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 68,8762 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,9424 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,9424 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7428 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,8229 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III thừa sang tuyến đường số 2 để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,7023 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2491 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,7249 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3646 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 235,9499 | m3 |
| 5 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,4 | 10m |
| 6 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,75 | 10m |
| 7 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 224 | m |
| 8 | Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,5 | m |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8439 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng bằng đầm cóc K95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2647 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc móng cống VXM M100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,8425 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc thân cống, hố tụ VXM M100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1188 | m3 |
| 5 | Trát tường VXM M100 dày 2cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,0882 | m2 |
| 6 | Láng lòng cống VXM M100 dày 2cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,575 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,84 | m3 |
| 8 | B.T bản + Khớp nối M300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,44 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ bản M300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,68 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản, khớp nối D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0932 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1102 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0588 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,106 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2016 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bản BTCT | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| D | NGẦM TRÀN TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, , đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3714 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,384 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quây dẫn dòng thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | 100m3 |
| 4 | Phá đê quây đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa và phá đê quây đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9874 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt dẫn dòng thi công, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ngầm và tường cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8859 | 100m2 |
| 8 | Ni lông lót móng tường cánh và móng ngầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,4789 | kg |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5754 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng ngầm, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0354 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng ngầm, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4288 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,6723 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,758 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,7396 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9575 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố và trụ ngầm, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4874 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố và trụ ngầm, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0026 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ và mố ngầm chiều dày > 45cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,6396 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh THL ngầm chiều dày > 45cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,345 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt ngầm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6411 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt ngầm, cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0828 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt ngầm, cao 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2963 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,4175 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bản vượt hai bên đầu ngầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1262 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt hai bên đầu ngầm, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0202 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt hai bên đầu ngầm, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7022 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bản vượt hai bên đầu ngầm chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,47 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt hai bên đầu ngầm, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5 | m3 |
| 29 | Biển báo tròn D700mm (báo tải trọng) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,088 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột thủy chí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0088 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột thủy chí, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0075 | tấn |
| 33 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cột thủy chí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,88 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng cột thủy chí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cấu kiện |
| E | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1617 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,1006 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,0394 | m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 109,01 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,9793 | m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc đường, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,1546 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,9648 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất vét hữu cơ và vét bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,2623 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7745 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất tại mỏ để đắp, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,2766 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tại mỏ để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,2625 | 100m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1792 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,8531 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4904 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 436,7693 | m3 |
| 5 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,3 | 10m |
| 6 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8 | 10m |
| 7 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 413 | m |
| 8 | Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | m |
| 9 | Biển báo tròn D700mm (báo tải trọng) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2504 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng bằng đầm cóc K95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2184 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc móng cống VXM M100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,6248 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc thân cống, hố tụ VXM M100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,599 | m3 |
| 5 | Trát tường VXM M100 dày 2cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,83 | m2 |
| 6 | Láng lòng cống VXM M100 dày 2cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,3075 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,76 | m3 |
| 8 | B.T bản + Khớp nối M300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,66 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ bản M300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,02 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản, khớp nối D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1397 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1654 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0882 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,159 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3024 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bản BTCT | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,63 | 100m |
| H | TƯỜNG KÈ MÁI TA LUY ÂM TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 158,722 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2016 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,344 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,12 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đỉnh tường, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ đỉnh tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa thoát nước D34mm lưng tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,8 | m |
| I | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ KÊNH THỦY LỢI DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,051 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4916 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,791 | m3 |
| 4 | Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4746 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,373 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,034 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0678 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2712 | 100m2 |
| J | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1185 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,8762 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,8042 | m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,1753 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 285,443 | m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc đường, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,4228 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 193,8774 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,4955 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0625 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1185 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7505 | 100m3 |
| 12 | Xúc + vận chuyển phê thải bê tông lên phương tiện vận chuyển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9388 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất tại mỏ để đắp, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,9192 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tại mỏ để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,433 | 100m3 |
| K | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3996 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,7669 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7732 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 390,8721 | m3 |
| 5 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,4 | 10m |
| 6 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1 | 10m |
| 7 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 294 | m |
| 8 | Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.330951E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao (hoặc bản gốc) các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông. Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật...) , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | >=70Kg | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | >=5KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | >=23 KW | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | >=8,5 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung | >= 14 tấn | 1 |
| 8 | Máy đào | >= 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy ủi | >= 110CV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | >=7tấn | 2 |
| 13 | Máy nén khí | >= 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Cắt khe bê tông | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử ( hoặc 1 máy thủy bình và 1 máy kinh vĩ) | Trắc đạc | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | >= 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi