Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường xóm Bùi Cút và xóm Mu Biệng, xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966111-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường xóm Bùi Cút và xóm Mu Biệng, xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210966099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-26 22:25:00 đến ngày 2021-10-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,436,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.330951E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao (hoặc bản gốc) các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông. Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật...) , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt khe bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử ( hoặc 1 máy thủy bình và 1 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường xóm Bùi Cút và xóm Mu Biệng, xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc
Cải tạo, nâng cấp đường xóm Bùi Cút và xóm Mu Biệng, xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1 Thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Phát Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1 Thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. Cam kết tín dụng của ngân hàng chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 1
1Vét hữu cơ, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0612100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.260,41m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III968,752m3
4Đào đánh cấp, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90,7215m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III395,722m3
6Đào rãnh dọc đường, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III68,8762m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,9424100m3
8Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,9424100m3
9Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7428100m3
10Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,8229100m3
11Vận chuyển đất cấp III thừa sang tuyến đường số 2 để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,7023100m3
B MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2491100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,7249100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3646100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III235,9499m3
5Cắt khe co mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,410m
6Cắt khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7510m
7Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III224m
8Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,5m
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8439100m3
2Đắp trả móng bằng đầm cóc K95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2647100m3
3Xây đá hộc móng cống VXM M100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,8425m3
4Xây đá hộc thân cống, hố tụ VXM M100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,1188m3
5Trát tường VXM M100 dày 2cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,0882m2
6Láng lòng cống VXM M100 dày 2cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,575m2
7Bê tông mũ mố M200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,84m3
8B.T bản + Khớp nối M300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,44m3
9Bê tông phủ bản M300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,68m3
10Cốt thép bản, khớp nối D Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0932tấn
11Cốt thép bản D Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1102tấn
12Cốt thép mũ mố D Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0588tấn
13Ván khuôn bảnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,106100m2
14Ván khuôn mũ mốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2016100m2
15Lắp đặt bản BTCTPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
D NGẦM TRÀN TUYẾN 1
1Đào móng công trình, , đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3714100m3
2Đắp đất trả móng ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,384100m3
3Đắp đất đê quây dẫn dòng thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2100m3
4Phá đê quây đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2100m3
5Vận chuyển đất thừa và phá đê quây đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9874100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt dẫn dòng thi công, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ngầm và tường cánhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8859100m2
8Ni lông lót móng tường cánh và móng ngầmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,4789kg
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5754m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng ngầm, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0354tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng ngầm, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4288tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,6723m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,758m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54,7396m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9575100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố và trụ ngầm, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4874tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố và trụ ngầm, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0026tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ và mố ngầm chiều dày > 45cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,6396m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh THL ngầm chiều dày > 45cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,345m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt ngầm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6411100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt ngầm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0828tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt ngầm, cao 10 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2963tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,4175m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bản vượt hai bên đầu ngầmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1262100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt hai bên đầu ngầm, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0202tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt hai bên đầu ngầm, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7022tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bản vượt hai bên đầu ngầm chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,47m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt hai bên đầu ngầm, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,5m3
29Biển báo tròn D700mm (báo tải trọng)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,088m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột thủy chíPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0088100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột thủy chí, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0075tấn
33Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cột thủy chíPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,88m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng cột thủy chíPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cấu kiện
E NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Vét hữu cơ, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1617100m3
2Vét bùn, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,1006100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,0394m3
4Đào đánh cấp, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III109,01m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,9793m3
6Đào rãnh dọc đường, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,1546m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50,9648100m3
8Vận chuyển đất vét hữu cơ và vét bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,2623100m3
9Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7745100m3
10Đào xúc đất tại mỏ để đắp, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,2766100m3
11Vận chuyển đất tại mỏ để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III46,2625100m3
F MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1792100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,8531100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4904100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III436,7693m3
5Cắt khe co mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,310m
6Cắt khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,810m
7Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III413m
8Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28m
9Biển báo tròn D700mm (báo tải trọng)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Đào móng cống, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2504100m3
2Đắp trả móng bằng đầm cóc K95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2184100m3
3Xây đá hộc móng cống VXM M100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,6248m3
4Xây đá hộc thân cống, hố tụ VXM M100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,599m3
5Trát tường VXM M100 dày 2cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,83m2
6Láng lòng cống VXM M100 dày 2cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,3075m2
7Bê tông mũ mố M200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,76m3
8B.T bản + Khớp nối M300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,66m3
9Bê tông phủ bản M300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,02m3
10Cốt thép bản, khớp nối D Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1397tấn
11Cốt thép bản D Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1654tấn
12Cốt thép mũ mố D Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0882tấn
13Ván khuôn bảnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,159100m2
14Ván khuôn mũ mốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3024100m2
15Lắp đặt bản BTCTPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
16Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,63100m
H TƯỜNG KÈ MÁI TA LUY ÂM TUYẾN 2
1Đào đất móng, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III158,722m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2016100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,96m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III66,56m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,344100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,12100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đỉnh tường, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,44m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ đỉnh tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,064100m2
9Ống nhựa thoát nước D34mm lưng tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,8m
I PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ KÊNH THỦY LỢI DỌC ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,051m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4916m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,791m3
4Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4746m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,373m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0678100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2712100m2
J NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 3
1Vét hữu cơ, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1185100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,8762m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,8042m3
4Đào đánh cấp, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,1753m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III285,443m3
6Đào rãnh dọc đường, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,4228m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III193,8774m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,4955100m3
9Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0625100m3
10Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1185100m3
11Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7505100m3
12Xúc + vận chuyển phê thải bê tông lên phương tiện vận chuyểnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9388100m3
13Đào xúc đất tại mỏ để đắp, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,9192100m3
14Vận chuyển đất tại mỏ để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,433100m3
K MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3996100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,7669100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7732100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III390,8721m3
5Cắt khe co mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,410m
6Cắt khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,110m
7Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III294m
8Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.330951E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao (hoặc bản gốc) các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)43
3 Cán bộ khối lượng 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông. Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật...) , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >=70Kg2
2 Máy đầm bàn >=1KW2
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW2
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW2
5 Máy hàn >=23 KW2
6 Máy lu bánh thép >=8,5 tấn1
7 Máy lu rung >= 14 tấn1
8 Máy đào >= 0,8 m31
9 Máy ủi >= 110CV1
10 Máy trộn bê tông >=250lít2
11 Máy trộn vữa >=80lít2
12 Ô tô tự đổ >=7tấn2
13 Máy nén khí >= 360m3/h1
14 Máy cắt bê tông Cắt khe bê tông1
15 Máy toàn đạc điện tử ( hoặc 1 máy thủy bình và 1 máy kinh vĩ) Trắc đạc1
16 Ô tô tưới nước >= 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->