Gói thầu: Xây lắp (san nền các khu còn lại và hoàn thiện trục đường chính)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966089-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức
Tên gói thầu Xây lắp (san nền các khu còn lại và hoàn thiện trục đường chính)
Số hiệu KHLCNT 20210865360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-26 22:30:00 đến ngày 2021-10-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,130,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn đại học trở lên; có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kế toán từ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 4/7 trở lên;Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; Có giấy chứng nhận nghề phù hợp tính chất công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 0,7-1,2 m3- Phải có Giấy chứng nhận sở hữu; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 10-16 tấn- Phải có Giấy chứng nhận sở hữu; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 110CV- Phải có Giấy chứng nhận sở hữu; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 7 tấn- 22 tấn.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=20KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức
E-CDNT 1.2 Xây lắp (san nền các khu còn lại và hoàn thiện trục đường chính)
Giai đoạn 2- Di dân khẩn cấp vùng ngập lụt xã Minh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức , địa chỉ: Số 106, đường Dương Văn An, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục phát triển nông thôn Quảng Bình. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Đức
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng T&Q + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Đức. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Minh Bảo.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức , địa chỉ: Số 106, đường Dương Văn An, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục phát triển nông thôn Quảng Bình. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Đức


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục phát triển nông thôn Quảng Bình. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Đức
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục phát triển nông thôn Quảng Bình. Đường Nguyễn Trải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục phát triển nông thôn Quảng Bình. Đường Nguyễn Trải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT2.000Cây
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT321,2227100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT155,6286100m3
4Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT19,6119100m3
5Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT0,5100m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT0,5100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT0,5100m3
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT19,6119100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT154,7001100m3
B Phần đường
1Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT21,7623100m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT113,0568100m3
3Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT2,6591100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng)Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT220,2392100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đất tận dụng)Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT17,1134100m3
6Trồng cỏ mái taluy nền đườngPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT10,0649100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT21,7623100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT41,0963100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT1,4172100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT187,2146m3
11Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT614,3806m3
12Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 49mmPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT1,552100m
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT0,388100m3
14Vải địa kỹ thuật ART20 bọc ống nhựa giảm ápPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT95,06m2
C Cống thoát nước mặt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT1,8587100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT0,7008100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT35,332m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT46,7156m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT4,8168Tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT50,4498m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT152,5148m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT32,2385m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT7,7005100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT1,919100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT1,3201100m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT58Đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT25Đoạn ống
14Nối cống bằng phương pháp xảmPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT77Mối nối
15Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT5Rọ
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT25,8059m3
17Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Phù hợp với bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E HSMT72,1747m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.105
2 Cán bộ kỹ thuật công trình: 2 - Có trình độ chuyên môn ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này73
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ chuyên môn đại học trở lên; có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.53
4 Cán bộ kế toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kế toán từ Đại học trở lên.53
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 4/7 trở lên;Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; Có giấy chứng nhận nghề phù hợp tính chất công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất 0,7-1,2 m3- Phải có Giấy chứng nhận sở hữu; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
2 Máy lu - Công suất 10-16 tấn- Phải có Giấy chứng nhận sở hữu; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
3 Máy ủi - Tải trọng 110CV- Phải có Giấy chứng nhận sở hữu; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
4 Ô tô tự đổ - Tải trọng 7 tấn- 22 tấn.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
5 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện - Công suất >=20KW- Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt sắt - Còn sử dụng tốt1
8 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc - Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi - Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn - Còn sử dụng tốt2
12 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->