Gói thầu: XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục Đại đội Tân Hưng, Vĩnh Hưng và Ban CHQS huyện Vĩnh Hưng + Hạ tầng kỹ thuật kèm theo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966038-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHẢI ĐẠT |
| Tên gói thầu | XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục Đại đội Tân Hưng, Vĩnh Hưng và Ban CHQS huyện Vĩnh Hưng + Hạ tầng kỹ thuật kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 23:02:00 đến ngày 2021-10-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,928,749,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 208,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.178E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc liên quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC công trình dân dụng. Đã phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 20 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, điện, hàn, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước 1HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo bộ 42 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHẢI ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục Đại đội Tân Hưng, Vĩnh Hưng và Ban CHQS huyện Vĩnh Hưng + Hạ tầng kỹ thuật kèm theo Cải tạo, sửa chữa 05 Đại đội biên giới, Đại đội Công binh và Ban chỉ huy quân sự huyện Vĩnh Hưng/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Long An/Quân khu 7 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công trình dân dụng. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2018-2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 208.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu tư Xây Dựng Khải Đạt, Địa chỉ: Số 12e/3 Khu Phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Bình Dương; Sđt: 0901.257.825 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ BCH ĐẠI ĐỘI (cBB TÂN HƯNG) | |||
| 1 | Phát cỏ, chặt cây, dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2018 | 100m2 |
| 2 | Cào bỏ lớp hữu cơ trên mặt đất tự nhiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 220,18 | m2 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,3675 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2597 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0851 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2048 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0903 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,9933 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,4998 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3945 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4332 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5575 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6408 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2036 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7214 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,0717 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7777 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7473 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1031 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3607 | 100m2 |
| 23 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0774 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,911 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,6986 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8111 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,72 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,72 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4936 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4936 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,6484 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng ti giằng xà gồ D12 + đệm cao su và ốc hãm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 162 | Bộ |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,9425 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0957 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4037 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4565 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5265 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4777 | tấn |
| 39 | CCLD thép râu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 348 | vt |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,9289 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,8194 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,459 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7079 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3014 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1296 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,57 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,4467 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0672 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,522 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,6 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 186,371 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 455,1383 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,2925 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,51 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,16 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,725 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 233,239 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,9 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 192,28 | m |
| 60 | Cắt ron lõm trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,76 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 641,5093 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 438,669 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 209,1945 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 870,9838 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 132,735 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,03 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,625 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,89 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,8 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,9267 | m2 |
| 71 | Công tác ốp chẻ vào tường, tiết diện đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,74 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,679 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,619 | m2 |
| 74 | Ốp đá len bậc cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,224 | m2 |
| 75 | Trần thạch cao phẳng khung nhôm chìm chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,625 | m2 |
| 76 | Trần thạch cao phẳng khung nhôm chìm giậc cấp trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,454 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,32 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,32 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,32 | m2 |
| 80 | Cửa sắt kính cường lực dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,64 | m2 |
| 81 | Cửa sắt kính cường lực dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,7 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm hệ 700 kính thường dày 5 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | m2 |
| 83 | Cửa sắt kính cường lực dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,16 | m2 |
| 84 | Cửa nhôm hệ 700 kính thường dày 5 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m2 |
| 85 | SX cửa thăm mái, khung sắt, Lamri nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | m2 |
| 86 | SX Khung sắt bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,76 | m2 |
| 87 | SXLD khóa chốt cửa đi nhôm kính, sắt kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Bộ |
| 88 | SXLD khóa chốt cửa sổ nhôm kính, sắt kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | Bộ |
| 89 | GCLĐ nam châm giữ cửa khi mở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,74 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,76 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,76 | m2 |
| 93 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3657 | 100m2 |
| 94 | Lợp ngói bò | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | md |
| 95 | Máng tôn tụ thủy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,47 | m |
| 96 | SXLĐ Quân hiệu R400 hợp kim nhôm dày 4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt biển tên + số nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt biển tên + số phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 99 | Đắp chữ nổi bằng xi măng cao 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | chữ |
| 100 | Đắp chữ nổi bằng xi măng cao 180 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | chữ |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,7531 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 9w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn Led hất trần 11w/m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+Hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 111 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2Cx10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 112 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 210 | m |
| 113 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 735 | m |
| 114 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 945 | m |
| 115 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 117 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 560 | m |
| 118 | Lắp đặt MCB-2P 50A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + Đế + Mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 121 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 20 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 124 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 125 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 126 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 127 | Hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Mồi |
| 128 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 129 | Phụ kiện hệ thống điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 131 | Đế đỡ kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 133 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 134 | Bộ đếm sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 135 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cọc |
| 136 | GCLD thép tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 137 | Phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 138 | Lắp đặt đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 139 | Cáp điện thoại CAT 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66 | m |
| 140 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 141 | Phụ kiện cho hệ thống điện nhẹ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 142 | Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi 500x900 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính 120x500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt móc treo đồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m |
| 159 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 63/25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 25/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 176 | Bơm nước 8m3/h, H=25m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 178 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 179 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,5925 | 100m |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1784 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0562 | 100m3 |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | 100m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,892 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1369 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0199 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1863 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0055 | tấn |
| 188 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6801 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,802 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m2 |
| 191 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 192 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,49 | m2 |
| 193 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,83 | m2 |
| 194 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 195 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,67 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 200 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 201 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 205 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 218 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt con thỏ Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt con thỏ Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| B | XÂY MỚI NHÀ ĂN 100 CHỖ (cBB TÂN HƯNG) | |||
| 1 | Phát cỏ, chặt cây, dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,082 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66,6306 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2144 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1349 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,66 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0296 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2227 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5337 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,526 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,1413 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4478 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6936 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,8117 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8677 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2648 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7939 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,9364 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7088 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6757 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6625 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1473 | 100m2 |
| 22 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9087 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,087 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,4528 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2465 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,855 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,855 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6023 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6023 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 289,4648 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9074 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,604 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0196 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5012 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4025 | tấn |
| 36 | SXLD bu long neo cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cấu kiện |
| 37 | Rót vữa sika grout chân cột thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cột |
| 38 | CCLD thép râu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 672 | vt |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,4951 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,9944 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,74 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2636 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1016 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2496 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,4224 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,1022 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,392 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1716 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 216,8025 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 545,85 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 71,0268 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 254,3 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,05 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,68 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 91,6 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 128,45 | m |
| 57 | Đắp chữ nổi bằng xi măng cao 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | chữ |
| 58 | Đắp chữ nổi bằng xi măng cao 180 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | chữ |
| 59 | Cắt ron lõm trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,76 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 532,2925 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 496,1098 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 244,5775 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 789,5948 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 128,35 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,74 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,94 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,494 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,1506 | m2 |
| 69 | Ốp đá len bậc cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,25 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125,17 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 98,14 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,18 | m2 |
| 73 | Công tác ốp chẻ vào tường, tiết diện đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,042 | m2 |
| 74 | Trần thạch cao phẳng khung nhôm chìm chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,61 | m2 |
| 75 | Trần thạch cao phẳng khung nhôm chìm giậc cấp trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125,928 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 166,12 | m2 |
| 77 | Xoa nền kẻ ron | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m2 |
| 78 | Cửa sắt kính cường lực dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,4 | m2 |
| 79 | Cửa sắt kính cường lực dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,1 | m2 |
| 80 | Cửa nhôm hệ 700 kính thường dày 5 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3 | m2 |
| 81 | Cửa sắt kính cường lực dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,72 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm hệ 700 kính thường dày 5 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 83 | Khung lưới chống con trùng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,76 | m2 |
| 84 | SX Khung sắt bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,08 | m2 |
| 85 | SXLD khóa chốt cửa đi nhôm kính, sắt kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | Bộ |
| 86 | Sản xuất lắp dựng khóa, chốt cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | bộ |
| 87 | GCLĐ nam châm giữ cửa khi mở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,08 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,84 | m2 |
| 90 | SXLD tấm Compact Laminate | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | m2 |
| 91 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9983 | 100m2 |
| 92 | Lợp ngói úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,2 | md |
| 93 | SXLD tấm Polycacbonat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,84 | m2 |
| 94 | SXLD nắp mương nước inox 304 (20x20x1.2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,12 | m2 |
| 95 | SXLD tấm Cemboard | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,2127 | m2 |
| 96 | Máng tôn tụ thủy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,5 | m |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4236 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn Led Tube đôi 1m2 2x18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn 1m2 1x18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Downlight 9w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn Led hất trần 11w/m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62 | m |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+Hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V+ đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 108 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 109 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 110 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 3x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 111 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 950 | m |
| 112 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.150 | m |
| 113 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 114 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 700 | m |
| 116 | Lắp đặt ống điện HDPE găn xoắn D30/40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt MCB-3P 50A-10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB-3P 40A-10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA + Đế + Mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 22 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt MCB-3P 40A-10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 127 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 128 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 129 | Hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Mồi |
| 130 | Phụ kiện hệ thống điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 132 | Đế đỡ kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 135 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cọc |
| 136 | GCLD thép tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 137 | Phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 138 | Lắp đặt đế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 139 | Cáp điện thoại UTP 2P CAT 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 140 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 141 | Phụ kiện cho hệ thống điện nhẹ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 142 | Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi xả D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi xả D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi 500x900 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt kệ kính 120x500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt móc treo đồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 63/32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 63/25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 181 | Bơm nước 8m3/h, H=25m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 183 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 184 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,5925 | 100m |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,214 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0822 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6215 | m3 |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | 100m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1369 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0199 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1231 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0055 | tấn |
| 193 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6801 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,802 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m2 |
| 196 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 197 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,49 | m2 |
| 198 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,83 | m2 |
| 199 | Lắp đặt ống STK Ø76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 201 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 207 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 213 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt con thỏ Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt con thỏ Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt quả cầu Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ Ở CHIẾN SĨ TRUNG ĐỘI (NHÀ SỐ 2 cBB TÂN HƯNG) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1087 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,141 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,274 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,2644 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 166,668 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150,801 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 185,516 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 107,5137 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,508 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 167,348 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,7954 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,7954 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,7954 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,7954 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,7954 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0564 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0564 | tấn |
| 19 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn cách nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 210,87 | 1m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 107,97 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổi chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,32 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,141 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,7116 | 1m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,189 | tấn |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 319,59 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,9454 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 156,96 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 182,0654 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,56 | 1m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 89,5164 | 1m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180,0898 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng ổ khóa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,508 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,08 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 107,97 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,32 | 1m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | m2 |
| 38 | Vệ sinh lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3756 | 100m2 |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
| 41 | Lắp đặt đèn led tube 1m2 1x18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần 14W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 47 | Cáp điện CU/ PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 48 | Cáp điện CU/ PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 49 | Cáp điện CU/ PVC 2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 350 | m |
| 50 | Cáp điện CU/ PVC 1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 420 | m |
| 51 | Lắp đặt ống HDPE D40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 52 | Nẹp vuông 2P | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 175 | cây |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P- 40A- 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P- 20A- 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P- 20A- 6KA + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P- 10A- 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt RCBO 2P- 20A- 30mA- 6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 MODUL | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 59 | Phụ kiện cho hệ thống điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| D | SỬA CHỮA NHÀ HỎA LỰC (cBB TÂN HƯNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 192,396 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200,161 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,325 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100,88 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,96 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,48 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,2241 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,4288 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,4288 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,4288 | m3 |
| 13 | Rải nilong chống thấm nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6145 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1446 | m3 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 262,725 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 190,78 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 88,8 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 173,925 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,48 | m2 |
| 20 | Xử lý trám trét vết nứt, sơn PU cửa gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,96 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,14 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,08 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,525 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 157,2 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,06 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 156,72 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | m2 |
| 29 | SXLD khóa chốt cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8476 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 37 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 38 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 140 | m |
| 39 | Kéo rải cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 40 | Kéo rải cáp điện Cu\PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 410 | m |
| 41 | Lắp đặt ống điện HDPE D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 42 | Nẹp nhựa 2P | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 280 | cây |
| 43 | Lắp đặt MCB-2P 40A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + Đế + Mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 49 | Phụ kiện hệ thống điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (cBB TÂN HƯNG) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,75 | m3 |
| 3 | Rải vải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2125 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | 100m2 |
| 6 | Xoa mặt, tạo nhám mặt nền bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0248 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2484 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7388 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0704 | 100m2 |
| 11 | Xoa mặt, tạo nhám mặt nền bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,84 | m2 |
| F | SỬA CHỮA NHÀ BCH ĐẠI ĐỘI (cBB VĨNH HƯNG) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0792 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,054 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 170,52 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 258,298 | m2 |
| 6 | Chà nhám tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 276,848 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 72,64 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 78,51 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,1156 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 170,52 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 170,52 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,1935 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,1935 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,1935 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,1935 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,054 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,054 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 74,5931 | m2 |
| 19 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 209,76 | 1m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,956 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,296 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,96 | 1m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8273 | 100kg |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,326 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,96 | 1m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,96 | 1m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,96 | 1m2 |
| 29 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 105 | m2 |
| 30 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm tấm 600x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,52 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 542,472 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 74,8 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 267,784 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 349,488 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 78,51 | m2 |
| 36 | SXLD ổ khóa tay nắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 37 | Sản xuất lắp dựng chốt cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 38 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5116 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,1156 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 105 | 1m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,52 | 1m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,38 | 1m2 |
| 43 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,02 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,08 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,692 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu để sửa chữa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 53 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 54 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 55 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 56 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 480 | m |
| 57 | Lắp đặt ống điện HDPE D40 gân xoắn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 58 | Nẹp nhựa 2P | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 175 | cây |
| 59 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 65 | Phụ kiện điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| G | SỬA CHỮA NHÀ ĂN + XÂY MỚI KHU BẾP (cBB VĨNH HƯNG) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,667 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3601 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bò | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,08 | m |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5346 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 170,09 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,033 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3615 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3906 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180,04 | m2 |
| 11 | Chà nhám tường, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150,91 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,16 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,69 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,9084 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,445 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 181,5 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,1 | m2 |
| 18 | Phá dỡ vữa trát gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,1 | m2 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9211 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9211 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9211 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9211 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3601 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3601 | tấn |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64,0386 | 1m2 |
| 26 | Quét nước xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,4 | 1m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,4 | 1m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,4 | 1m2 |
| 29 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 149,64 | m2 |
| 30 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm tấm 600x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,68 | m2 |
| 31 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5112 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,78 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 415,83 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,16 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180,04 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 258,95 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,9084 | 1m2 |
| 38 | SXLD ổ khóa tay nắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 39 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5445 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,445 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 105 | 1m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,96 | 1m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,26 | 1m2 |
| 44 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,836 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,762 | 100m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6908 | 100m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,6752 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,369 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6652 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,116 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4119 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,055 | 100m |
| 54 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,871 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0751 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2435 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,704 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1278 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2096 | tấn |
| 60 | Rải ni lông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0845 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,917 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,3723 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9842 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1375 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,963 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,62 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1163 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2999 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1723 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2015 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,2308 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6589 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1118 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,154 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,683 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3581 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2551 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,272 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0272 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0954 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3442 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3442 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9432 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9432 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 78,9144 | m2 |
| 86 | Bu lông M20; L600; G6,6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 87 | Vữa sika grout | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | vị trí |
| 88 | CCLD thép râu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,94 | kg |
| 89 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7946 | m3 |
| 90 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,667 | m3 |
| 91 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5081 | m3 |
| 92 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3996 | m3 |
| 93 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8398 | m3 |
| 94 | Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,0684 | m3 |
| 95 | Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,8975 | m3 |
| 96 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5516 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,94 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130,6486 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 213,1165 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,716 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,39 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,52 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 98,4 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,4 | m |
| 105 | SXLD trần thạch cao khung nổi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 99,7 | m2 |
| 106 | SXLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,98 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 362,7783 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,91 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 149,6618 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 237,0265 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,88 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70,59 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,235 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,013 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 114,816 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,28 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,489 | m2 |
| 118 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6 | m2 |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,23 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,416 | m2 |
| 121 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,416 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,97 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,408 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,728 | m2 |
| 125 | SXLD mương inox 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,995 | m2 |
| 126 | SXLD tấm laminate compact | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | m2 |
| 127 | Cửa sắt kính cường lực 5mm, cửa nhôm hệ 700 kính thường 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,88 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,88 | m2 |
| 129 | SX khung sắt bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,46 | m2 |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,46 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,46 | m2 |
| 132 | SXLD khoá cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Bộ |
| 133 | SXLD nam châm cửa đi giữ cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 134 | SXLD chốt cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 135 | SXLD cửa lưới chống côn trùng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,26 | m2 |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4818 | 100m2 |
| 137 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn ốp trần 14W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+Hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo+Hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 120w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 149 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/XLPE 4Cx16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 150 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/XLPE 4Cx10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 151 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3Cx4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 152 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 950 | m |
| 153 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.150 | m |
| 154 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 155 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 700 | m |
| 157 | Lắp đặt ống điện HDPE D30/40 gân xoắn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 158 | Lắp đặt MCB-3P 50A-18kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt MCB-3P 40A-10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA+đế+mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 22 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt MCB-3P 40A-10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 168 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 169 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 170 | Hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | mối |
| 171 | Phụ kiện hệ thống điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 173 | Kéo rải Cáp điện thoại UTP CAT3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 174 | Lắp đặt Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ø20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 175 | Phụ kiện điện thoại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét D16-1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 177 | Đế đỡ kim thu sét thu sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 178 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 179 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 180 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cọc |
| 181 | Thép tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 182 | Phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 183 | Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi xả D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi xả D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi 500x900 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt kệ kính 120x500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/32mm, chiều dày 10,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 215 | Máy bơm nước 8m3/h, H=25m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 221 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 222 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 223 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1966 | 100m3 |
| 224 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,5925 | 100m |
| 225 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,892 | m3 |
| 226 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0737 | 100m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,892 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,116 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0194 | 100m2 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1068 | tấn |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0048 | tấn |
| 232 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6801 | m3 |
| 233 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,802 | m3 |
| 234 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m2 |
| 235 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 236 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,49 | m2 |
| 237 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,83 | m2 |
| 238 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 240 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 246 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 249 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt con thỏ Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt con thỏ Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt con thỏ Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| H | XÂY MỚI NHÀ SINH HOẠT ĐẠI ĐỘI (cBB VĨNH HƯNG) | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,748 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,464 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,2663 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,324 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3027 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4808 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,9063 | 100m |
| 8 | Xây gạch nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4585 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,2239 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,485 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5561 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3284 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5477 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,0162 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,3805 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3184 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2764 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9848 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,799 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0045 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7023 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3367 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,8887 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3397 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2772 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6219 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,228 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,551 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5168 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8264 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,85 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,285 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4118 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0991 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1204 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2046 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6832 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6832 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5145 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5145 | tấn |
| 41 | CCLD thép râu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,138 | tấn |
| 42 | Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,391 | m3 |
| 43 | Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,108 | m3 |
| 44 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3284 | m3 |
| 45 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3864 | m3 |
| 46 | Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,3148 | m3 |
| 47 | Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8244 | m3 |
| 48 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4576 | m3 |
| 49 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,328 | m3 |
| 50 | Xây gạch nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,104 | m3 |
| 51 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,296 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,9 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 280,45 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 156,52 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 251,68 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,84 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 285,92 | m |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 206,728 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 295,52 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 113,92 | m |
| 61 | Cắt ron gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 436,97 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 594,136 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 280,45 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 668,768 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 124,8 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 97,555 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,62 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,32 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,26 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,78 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,4644 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá vào tường, tiết diện đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,16 | m2 |
| 74 | GCLĐ nam châm giữ cửa khi mở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 75 | Sản xuất khung sắt bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,76 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng khoá cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 77 | Sản xuất lắp dựng chốt cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 78 | Cửa sắt kính cường lực 8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,28 | m2 |
| 79 | Cửa sắt kính cường lực 5mm, cửa nhôm hệ 700 kính thường 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m2 |
| 80 | SX cửa nhôm lá sách | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,92 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,76 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,76 | m2 |
| 84 | Đắp chử nổi xi măng chiều cao 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | chữ |
| 85 | Đắp chử nổi xi măng chiều cao 180 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | chữ |
| 86 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6606 | 100m2 |
| 87 | Ngói úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,5 | m |
| 88 | Máng tôn tụ thủy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,5 | m |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,984 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+Hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 96 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2Cx10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 97 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 98 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 720 | m |
| 99 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 570 | m |
| 100 | Lắp đặt ống điện HDPE D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 430 | m |
| 102 | Lắp đặt MCB-2P 50A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt MCB-2P 32A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 108 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 109 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 110 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 111 | Hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Mồi |
| 112 | Phụ kiện hệ thống điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 114 | Đế đỡ kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 117 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cọc |
| 118 | GCLD thép tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 119 | Phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 120 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt ống điện PVC D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 122 | Đế cắm mạng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây cáp mạng 4UTP CAT 5E | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 124 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi xả | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi 500x900 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt kệ kính 120x500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt móc treo đồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 63/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 150 | Máy bơm nước 8m3/h, H=25m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 156 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1966 | 100m3 |
| 158 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,5925 | 100m |
| 159 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,892 | m3 |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0737 | 100m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,892 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,116 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0194 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1141 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0055 | tấn |
| 166 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6801 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,802 | m3 |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m2 |
| 169 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 170 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,49 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,83 | m2 |
| 172 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 173 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 185 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt con thỏ Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt con thỏ Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| I | HẠ TẦNG TỔNG THỂ (cBB VĨNH HƯNG) | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Lót ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1324 | 100m2 |
| 6 | Xoa mặt tạo nhám | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,026 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,82 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0731 | 100m2 |
| 11 | Xoa mặt tạo nhám | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | m2 |
| J | XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG 120 CHỖ (BAN CHQS HUYỆN VĨNH HƯNG) | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 124,83 | 100m |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,193 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1523 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,9148 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8644 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4356 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3237 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5147 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,8287 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8059 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,7647 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5515 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,731 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,2964 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5304 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9314 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,7428 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3682 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9883 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,7635 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,3122 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5578 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6209 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7272 | tấn |
| 26 | Rải ni lông làm nền công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0806 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,849 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,967 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,7487 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1539 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,278 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7056 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7056 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,9009 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,9009 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng ti giằng xà gồ D12 + đệm cao su và ốc hãm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 168 | bộ |
| 37 | GCLD bu lông M12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 38 | GCLD bu lông neo chân cột M20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 96 | cái |
| 39 | Rót vữa sika grout chân cột thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cột |
| 40 | CCLD thép râu cột: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1938 | tấn |
| 41 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,7563 | m3 |
| 42 | Xây gạch nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,9684 | m3 |
| 43 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,882 | m3 |
| 44 | Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,6673 | m3 |
| 45 | Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3296 | m3 |
| 46 | Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,3763 | m3 |
| 47 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2484 | m3 |
| 48 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3695 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 409,498 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 353,422 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 183,36 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,98 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,08 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,16 | m |
| 55 | Cắt ron gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,6 | m |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 299,324 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 109,6 | m2 |
| 58 | Đắp chữ " HỘI TRƯỜNG'' cao 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | chữ |
| 59 | Đắp chữ " NĂM 2021 " cao 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | chữ |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 788,825 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 872,308 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.194,709 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 435,403 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 230,82 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 152,2004 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,34 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9509 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,4 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 77,9675 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m2 |
| 71 | Ốp đá len bậc cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,632 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85,272 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,36 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,36 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,36 | m2 |
| 76 | SX cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,08 | m2 |
| 77 | SX cửa nhôm hệ 700 kính cường lực 5mm, cửa nhôm hệ 700 kính thường dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,653 | m2 |
| 78 | SX cửa nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 79 | Sản xuất khung sắt bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 77,533 | m2 |
| 81 | Sản xuất vách ngăn Compact | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,48 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,48 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 84 | GCLĐ nam châm giữ cửa khi mở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 85 | SXLD khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 86 | SXLD chốt cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 87 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,9888 | 100m2 |
| 88 | Lợp ngói bò | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,7 | m |
| 89 | Lợp ngói rìa mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,366 | m |
| 90 | Máng xối tole tụ thủy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,94 | m |
| 91 | Làm trần phẳng thạch cao khung nhôm chìm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 139,84 | m2 |
| 92 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120,504 | m2 |
| 93 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,36 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4709 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4709 | tấn |
| 96 | Lợp mái tôn 2 đầu hồi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,082 | 100m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1385 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1385 | tấn |
| 99 | Làm tường gỗ nền 2cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,84 | m2 |
| 100 | Sơn PU vách gỗ tự nhiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,84 | m2 |
| 101 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x7m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,4 | m |
| 102 | Sơn giả gỗ tường viền sân khấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,709 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,8192 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,794 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,794 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn led downlight 12w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn led ốp trần 14w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang âm trần 2x28w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn led hắt trần 11w/m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 117 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/XLPE 4x16mm2 đi ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 118 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 119 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.268 | m |
| 120 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.050 | m |
| 121 | Lắp đặt ống điện HDPE, đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 579 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 124 | Lắp đặt MCCB-3P 63A-10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA+đế+mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB-1P 20A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB-1P 16A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt vỏ tủ điện áp tường 800x500x250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 132 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 133 | Hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | mối |
| 134 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 135 | Phụ kiện hệ thống điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 136 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 265 | m |
| 137 | Lắp đặt ống điện PVC, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 138 | Phụ kiện âm thanh và mạng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 139 | Lắp đặt ống gas D 6.4 kèm cách nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống gas D 12.7 kèm cách nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nước xả uPVC D21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 142 | Phụ kiện phần máy lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 144 | Đế đỡ kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65 | m |
| 146 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 147 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cọc |
| 148 | GCLD thép tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 149 | Phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 150 | Lắp đặt bồn cầu cả thùng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi 500x900 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt kệ gương 120x500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt móc treo đồ inox L=430mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt bồn tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m |
| 166 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 63/32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 176 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 181 | Bơm nước 8m3/h, h=25m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 183 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
| 184 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,2031 | 100m |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2016 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0686 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8335 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,116 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0194 | 100m2 |
| 190 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7481 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,424 | m2 |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,75 | m2 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,702 | m3 |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0076 | 100m2 |
| 195 | SXLD cốt thép hầm phân, bể nước ngầm đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,114 | tấn |
| 196 | Công tác sản xuất lắp dựng thép V50x5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0352 | tấn |
| 197 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 202 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 207 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt con thỏ Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt con thỏ Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (BAN CHQS HUYỆN VĨNH HƯNG) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1564 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông làm nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,68 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1826 | 100m2 |
| 5 | Xoa mặt tạo nhám | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp nền đất tự nhiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,51 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,51 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,051 | 100m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật cường độ 15Kn/m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,51 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,051 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1122 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2305 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1487 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,974 | m3 |
| 16 | Xoa mặt tạo nhám, kẻ ron | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 170 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc liên quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật điện | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách PCCC | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC công trình dân dụng. Đã phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân thực hiện gói thầu | 20 | Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 20 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, điện, hàn, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu đào >=0,8 m3 | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ >= 5T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy hàn | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy bơm nước 1HP | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy uốn sắt | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 9 | Đầm bàn, đầm cóc | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 10 | Đầm dùi | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 13 | Dàn giáo bộ 42 chân | thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi