Gói thầu: Lập báo chuyên đề về chất lượng môi trường không khí - Thực trạng và giải pháp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục bảo vệ môi trường tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Lập báo chuyên đề về chất lượng môi trường không khí - Thực trạng và giải pháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929270 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 23:09:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,410,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là992.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.900.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: (1) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về quan trắc phân tích chất lương môi trường, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có ít nhất 1 hạng mục về quan trắc phân tích chất lượng môi trường không khí ; (2) Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn giá trị VAT hoặc hồ sơ nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ thạc sỹ trở lên, chuyên ngành về môi trường.Đính kèm: (1) Bằng cấp; (2) Lý lịch nhân sự (3) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quan trắc hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ thạc sỹ trở lên, chuyên ngành về môi trường.Đính kèm: (1) Bằng cấp; (2) Lý lịch nhân sự; (3) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhómphân tích môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ thạc sỹ trở lên, chuyên ngành về môi trường.Đính kèm: (1) Bằng cấp; (2) lý lịch nhân sự (3) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quan trắc hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyênngành về môi trường. Đính kèm: (1) Bằng cấp; (2) Lý lịch nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phân tích môitrường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên , chuyênngành về phân tích môi trường.Đính kèm: (1) Bằng cấp; (2) Lý lịch nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo vi khí hậu(nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo ngoài hiện trường; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo áp suất khí quyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo ngoài hiện trường; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cân phân tích 5 số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo quang UV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy sắc kí khí GC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lấy mẫu khí lưu lượng thấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lấy mẫu ngoài hiện trường; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lấy mẫu khí lưu lượng lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lấy mẫu ngoài hiện trường; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lấy mẫu bụi PM 10 trong không khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lấy mẫu ngoài hiện trường; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo ngoài hiện trường; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục bảo vệ môi trường tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Lập báo chuyên đề về chất lượng môi trường không khí - Thực trạng và giải pháp Lập báo chuyên đề về chất lượng môi trường không khí - Thực trạng và giải pháp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây : + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (VIMCERTS) do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp (Căn cứ theo NĐ 127/2014/NĐ-CP) và đảm bảo nhà thầu có từ 3 năm kinh nghiệm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (Chứng nhận được cấp từ tháng 7 năm 2017 trở về trước); đồng thời giấy chứng nhận phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng (giá trị tối thiểu đến tháng 02 năm 2022). - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm trong lĩnh vực quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp (Căn cứ theo NĐ 107/2016/NĐ-CP và NĐ 40/2019/NĐ-CP). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 8, đường Cao Xuân Quế, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 8, đường Cao Xuân Quế, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập đề cương, nhiệm vụ | Theo yêu cầu tại Chương V | nhiệm vụ | 1 | |
| 2 | Lập mẫu phiếu điều tra | Theo yêu cầu tại Chương V | Phiếu | 1 | |
| 3 | Chi cho tổ chức cung cấp thông tin | Theo yêu cầu tại Chương V | Phiếu | 45 | |
| 4 | Chi cho cá nhân cung cấp thông tin | Theo yêu cầu tại Chương V | Phiếu | 90 | |
| 5 | Chi cho điều tra viên thuê ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V | Ngày công | 54 | |
| 6 | Báo cáo phân tích đánh giá theo chuyên đề | Theo yêu cầu tại Chương V | Báo cáo | 1 | |
| 7 | Lấy mẫu quan trắc, phân tích môi trường không khí xung quanh (Nhiệt độ) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 75 | |
| 8 | Lấy mẫu quan trắc, phân tích môi trường không khí xung quanh (Độ ẩm) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 75 | |
| 9 | Lấy mẫu quan trắc, phân tích môi trường không khí xung quanh (Tốc độ gió) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 75 | |
| 10 | Lấy mẫu quan trắc, phân tích môi trường không khí xung quanh (Hướng gió) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 75 | |
| 11 | Lấy mẫu quan trắc, phân tích môi trường không khí xung quanh (Áp suất khí quyển) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 75 | |
| 12 | Lấy mẫu quan trắc, phân tích môi trường không khí xung quanh (TSP) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 75 | |
| 13 | Lấy mẫu quan trắc, phân tích môi trường không khí xung quanh (CO – Quan trắc theo TCVN 5972: 1995; Phân tích theo phương pháp nội bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 75 | |
| 14 | Lấy mẫu quan trắc, phân tích môi trường không khí xung quanh (NO2) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 75 | |
| 15 | Lấy mẫu quan trắc, phân tích môi trường không khí xung quanh (SO2) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 75 | |
| 16 | Lấy mẫu quan trắc, phân tích môi trường không khí xung quanh (O3) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 75 | |
| 17 | Lấy mẫu quan trắc, phân tích môi trường không khí xung quanh (PM10) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 75 | |
| 18 | Lấy mẫu quan trắc, phân tích môi trường không khí xung quanh (Benzen) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 75 | |
| 19 | Lấy mẫu quan trắc, phân tích môi trường không khí xung quanh (Toluen) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 75 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.92E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là992.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: (1) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về quan trắc phân tích chất lương môi trường, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có ít nhất 1 hạng mục về quan trắc phân tích chất lượng môi trường không khí ; (2) Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn giá trị VAT hoặc hồ sơ nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án | 1 | Có trình độ thạc sỹ trở lên, chuyên ngành về môi trường.Đính kèm: (1) Bằng cấp; (2) Lý lịch nhân sự (3) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp | 5 | 1 |
| 2 | Trưởng nhóm quan trắc hiện trường | 1 | Có trình độ thạc sỹ trở lên, chuyên ngành về môi trường.Đính kèm: (1) Bằng cấp; (2) Lý lịch nhân sự; (3) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp | 3 | 1 |
| 3 | Trưởng nhómphân tích môi trường | 1 | Có trình độ thạc sỹ trở lên, chuyên ngành về môi trường.Đính kèm: (1) Bằng cấp; (2) lý lịch nhân sự (3) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên quan trắc hiện trường | 2 | Có trình độ đại học trở lên, chuyênngành về môi trường. Đính kèm: (1) Bằng cấp; (2) Lý lịch nhân sự | 3 | 1 |
| 5 | Nhân viên phân tích môitrường | 2 | Có trình độ đại học trở lên , chuyênngành về phân tích môi trường.Đính kèm: (1) Bằng cấp; (2) Lý lịch nhân sự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo vi khí hậu(nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) | Thiết bị đo ngoài hiện trường; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 2 | Máy đo áp suất khí quyển | Thiết bị đo ngoài hiện trường; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 3 | Cân phân tích 5 số | Thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 4 | Thiết bị đo quang UV | Thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 5 | Tủ sấy | Thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 6 | Máy sắc kí khí GC | Thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm | 1 |
| 7 | Máy lấy mẫu khí lưu lượng thấp | Thiết bị lấy mẫu ngoài hiện trường; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 8 | Máy lấy mẫu khí lưu lượng lớn | Thiết bị lấy mẫu ngoài hiện trường; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 9 | Máy lấy mẫu bụi PM 10 trong không khí | Thiết bị lấy mẫu ngoài hiện trường; Được hiệu chuẩn định kỳ 1 năm 1 lần; nhà thầu cung cấp giấy hiệu chuẩn còn thời hạn do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 10 | Máy định vị GPS | Thiết bị đo ngoài hiện trường; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi