Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 23:21:00 đến ngày 2021-10-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,958,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 808,700,000 VNĐ ((Tám trăm lẻ tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.043745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08749E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục thi công nền, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm nước), mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông…Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.870.810.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.870.810.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là Chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Cần trục ôtô ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải thùng ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh lốp ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tưới nhựa (nhũ tương) hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí điêzen ≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km129+560 ÷ Km139+560, QL.2D, tỉnh Tuyên Quang 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; phải có phân tích đơn giá dự thầu chi tiết (theo đầu mục công việc mời thầu) để làm cơ sở điều chỉnh giá trong quá trình thực hiện hợp đồng và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 808.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HƯ HỎNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | CPĐD Loại 1 (lớp móng trên), dày trung bình 15cm | Mặt đường tăng cường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0451 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mặt đường tăng cường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,0103 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mặt đường tăng cường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,0103 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mặt đường tăng cường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1237 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa 14km từ trạm trộn đến công trình | Mặt đường tăng cường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1237 | 100tấn |
| 6 | Bê tông lề, đá 2x4, mác 250 | Lề đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,8371 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm dày 10cm | Lề đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,4186 | m3 |
| 8 | Đào khuôn lề đất cấp III | Lề đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9367 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Lề đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9669 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn lề đất cấp III | Lề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7414 | 100m3 |
| 11 | Lu lại móng đường cũ, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Lề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2714 | 100m3 |
| 12 | CPĐD loại 2 (lớp móng dưới), dày 18cm | Lề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6281 | 100m3 |
| 13 | CPDD Loại 1 (lớp móng trên), dày 15cm | Lề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3568 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Lề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,3786 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Lề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,3786 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Lề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1616 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa 14km từ trạm trộn đến công trình | Lề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1616 | 100tấn |
| 18 | CPĐD Loại 1 (lớp móng trên) | Vuốt nối đường ngang /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1306 | 100m3 |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Vuốt nối đường ngang /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8951 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Vuốt nối đường ngang /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8951 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Vuốt nối đường ngang /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,358 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa 14km từ trạm trộn đến công trình | Vuốt nối đường ngang /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,358 | 100tấn |
| 23 | Đào nền đường đất cấp III | Nút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1684 | 100m3 |
| 24 | Lu lại móng đường cũ, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Nút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 25 | CPĐD loại 2 (lớp móng dưới), dày 18cm | Nút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2807 | 100m3 |
| 26 | CPDD Loại 1 (lớp móng trên), dày 15cm | Nút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2919 | 100m3 |
| 27 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Nút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3658 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Nút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3658 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Nút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7409 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa 14km từ trạm trộn đến công trình | Nút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7409 | 100tấn |
| B | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1452 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7774 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,568 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Rãnh thông thường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.120 | cái |
| 5 | Bốc xếp tấm đan (20cấu kiện/lần) | Rãnh thông thường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856 | 20cấu kiện/lần |
| 6 | Vận chuyển tấm đan (4 cấu kiện/lần) | Rãnh thông thường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,7082 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Rãnh thông thường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,492 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Rãnh thông thường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3648 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 150 | Rãnh thông thường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6336 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Rãnh thông thường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0586 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm rãnh | Rãnh hình thang qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.940 | cái |
| 12 | Bốc xếp tấm rãnh - bốc xếp lên | Rãnh hình thang qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6 | 25 cấu kiện/ lần |
| 13 | Vận chuyển tấm rãnh cự ly vận chuyển | Rãnh hình thang qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6931 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vữa xi măng M100 | Rãnh hình thang qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3444 | m3 |
| 15 | Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Rãnh hình thang qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9685 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | Rãnh hình thang qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7024 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Rãnh hình thang qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1232 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp tấm đan (3cấu kiện/lần) | Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cự ly vận chuyển | Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,664 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,656 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép | Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2472 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép D | Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6625 | tấn |
| 24 | Cốt thép | Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0593 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.737 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp tấm đan - bốc xếp lên | Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.579 | 3 cấu kiện/Lần |
| 27 | Vận chuyển tấm đan cự ly vận chuyển | Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,3096 | 10 tấn/1km |
| 28 | BTXM tấm đan M250, đá 1x2 | Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,862 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép | Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,211 | 100m2 |
| 30 | Đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Thân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,07 | m3 |
| 31 | Lắp đặt thân rãnh | Thân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.737 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp thân rãnh - bốc xếp lên | Thân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.737 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển thân rãnh, cự ly vận chuyển | Thân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,2498 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vữa xi măng M100 | Thân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7167 | m3 |
| 35 | Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Thân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.548,999 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép | Thân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,4256 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép D | Thân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,7169 | tấn |
| 38 | Cốt thép | Thân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1375 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp tấm đan - bốc xếp lên (3cấu kiện/lần) | Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,6667 | cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển | Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0367 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,076 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan. | Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | 100m2 |
| 44 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,86 | m3 |
| 45 | Lắp đặt thân rãnh | Thân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp thân rãnh - bốc xếp lên | Thân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển thân rãnh, cự ly vận chuyển | Thân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7605 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vữa xi măng M100 | Thân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8386 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Thân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,042 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Thân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Thân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,262 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mm | Thân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3168 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan rãnh, kích thước (0,5x1,0x0,12)m | Nâng mố rãnh BTCT hiện trạng (BxH=400x500) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227 | Tấm |
| 54 | Đập BTXM mố rãnh cũ | Nâng mố rãnh BTCT hiện trạng (BxH=400x500) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,994 | m3 |
| 55 | BTXM thân rãnh M200, đá 1x2 | Nâng mố rãnh BTCT hiện trạng (BxH=400x500) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,166 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. | Nâng mố rãnh BTCT hiện trạng (BxH=400x500) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,405 | 100m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Nối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | m3 |
| 58 | Đào xúc đất đất cấp III | Nối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 59 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Nối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9628 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Nối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4036 | m3 |
| 61 | Bê tông xi măng M200 tường đầu cống | Nối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2442 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan đường kính | Nối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 63 | Cốt thép tấm đan đường kính >10 | Nối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Nối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3914 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt tấm bản B50 | Nối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 66 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Nối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Nối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,744 | m3 |
| 68 | Đào xúc đất , đất cấp III | Nối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2906 | 100m3 |
| 69 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Nối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,537 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Nối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2808 | m3 |
| 71 | Bê tông xi măng M200 tường đầu cống | Nối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6268 | m3 |
| 72 | Cốt thép tấm đan đường kính | Nối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2637 | tấn |
| 73 | Cốt thép tấm đan đường kính >10 | Nối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1439 | tấn |
| 74 | Ván khuôn tấm đan | Nối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3045 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tấm bản B60 | Nối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 76 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Nối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1038 | 100m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Nối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 78 | Đào xúc đất đất cấp III | Nối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4862 | 100m3 |
| 79 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Nối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,877 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Nối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9739 | m3 |
| 81 | Bê tông xi măng M200 tường đầu cống | Nối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9968 | m3 |
| 82 | Cốt thép tấm đan đường kính | Nối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1043 | tấn |
| 83 | Cốt thép tấm đan đường kính >10 | Nối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1101 | tấn |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Nối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1695 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt tấm bản B80 | Nối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 86 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Nối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt đốt cống | Thân cống đúc sẵn /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đoạn cống |
| 88 | Bốc xếp đốt cống (2 CK/ lần) | Thân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển đốt cống, cự ly vận chuyển | Thân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7876 | 10 tấn/1km |
| 90 | Bê tông đốt cống, đá 1x2, mác 300 | Thân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1504 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cống | Thân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3282 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép đường kính | Thân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 93 | Cốt thép đường kính | Thân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4727 | tấn |
| 94 | Cốt thép đường kính >18mm | Thân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | tấn |
| 95 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Thân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,04 | m2 |
| 96 | Vữa xi măng M100 | Mối nối /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 97 | Cốt thép D | Móng cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3809 | tấn |
| 98 | Bê tông móng cống M300, đá 1x2 | Móng cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép, móng cống | Móng cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1565 | 100m2 |
| 100 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Hố thu thượng lưu/Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1982 | m3 |
| 101 | Ván khuôn hố ga | Hố thu thượng lưu/Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8938 | 100m2 |
| 102 | Đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Hố thu thượng lưu/Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5663 | m3 |
| 103 | Bê tông tường cánh M250, đá 1x2 | Tường cánh sân cống hạ lưu /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0435 | m3 |
| 104 | Ván khuôn tường cánh | Tường cánh sân cống hạ lưu /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7453 | 100m2 |
| 105 | Đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Tường cánh sân cống hạ lưu /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,551 | m3 |
| 106 | Đá hộc xếp khan | Tường cánh sân cống hạ lưu /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 107 | Cốt thép đường kính | Bản quá độ /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4975 | tấn |
| 108 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Bản quá độ /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép | Bản quá độ /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 110 | Đào xúc đất đất cấp IV | Đắp đất /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1648 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Đắp đất /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6176 | 100m3 |
| 112 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Đắp đất /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1071 | 100m3 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu cống cũ BTXM | Nối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 114 | Đào xúc đất cấp III | Nối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7732 | 100m3 |
| 115 | Đá dăm đệm móng đường kính Dmax | Nối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,524 | m3 |
| 116 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Nối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 117 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Nối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9692 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Nối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Nối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7973 | 100m2 |
| 120 | Vữa M100 | Nối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 121 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3822 | 100m3 |
| 122 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Cống dẫn BxH(1x1m) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 123 | Đá dăm đệm móng đường kính Dmax | Cống dẫn BxH(1x1m) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 124 | Đào xúc đất cấp III | Cống dẫn BxH(1x1m) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 125 | Lắp đặt tấm bản Tấm bản KT 1x1,3x0,12m | Tấm bản KT (1x1,3x0,12)m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cấu kiện |
| 126 | Bốc xếp tấm bản - bốc xếp lên (2cấu kiện/lần) | Tấm bản KT (1x1,3x0,12)m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cấu kiện |
| 127 | Vận chuyển tấm bản, cự ly vận chuyển | Tấm bản KT (1x1,3x0,12)m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | 10 tấn/1km |
| 128 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Tấm bản KT (1x1,3x0,12)m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Tấm bản KT (1x1,3x0,12)m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Tấm bản KT (1x1,3x0,12)m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2539 | tấn |
| 131 | Bê tông hố thu đá 1x2, mác 300 | Hố thu đổ tại chỗ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | m3 |
| 132 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Hố thu đổ tại chỗ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | tấn |
| 133 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Hố thu đổ tại chỗ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3638 | tấn |
| 134 | Ván khuôn thép. | Hố thu đổ tại chỗ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1506 | 100m2 |
| 135 | Đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Hố thu đổ tại chỗ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 136 | Lắp đặt tấm đan | Tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 137 | Bốc xếp tấm đan (4 ck/1 lần) | Tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cấu kiện |
| 138 | Vận chuyển tấm đan cự ly vận chuyển | Tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1451 | 10 tấn/1km |
| 139 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5805 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép | Tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 141 | Thép D | Tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | tấn |
| 142 | Thép 10| Tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | tấn | |
| 143 | Đào xúc đất cấp IV | Tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1453 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 145 | Đào đất cấp 3 | Cửa xả /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6505 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Cửa xả /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | 100m3 |
| 147 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Cửa xả /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8695 | m3 |
| 148 | Bê tông thành, đá 2x4, mác 150 | Cửa xả /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,875 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ | Cửa xả /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8733 | 100m2 |
| 150 | Đá dăm lót, dày 10cm | Cửa xả /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,976 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8445 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố taluy, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7928 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5285 | m3 |
| 6 | Đổ bê dầm taluy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,903 | m3 |
| 7 | Đường kính cốt thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0034 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7204 | 100m2 |
| 9 | Đào móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1563 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5138 | 100m3 |
| D | HOÀN TRẢ HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 màu vàng dày 2mm | Sơn kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,008 | m2 |
| 2 | Vạch sơn giảm tốc cụm 5 vạch màu vàng dày 4mm | Sơn kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,875 | m2 |
| 3 | Vạch sơn giảm tốc cụm 5 vạch màu vàng dày 2mm | Sơn kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,875 | m2 |
| 4 | Di chuyển cột mốc Km | Di chuyển cột mốc Km /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 5 | Đào móng cột | Di chuyển cột mốc Km /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5688 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chân cột, đá 2x4, mác 150 | Di chuyển cột mốc Km /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột KM | Di chuyển cột mốc Km /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 8 | Sơn trắng chân cột Km | Di chuyển cột mốc Km /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,958 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ biển báo cũ | Di chuyển cột biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 10 | Đào móng cột biển báo | Di chuyển cột biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chân cột, đá 2x4, mác 150 | Di chuyển cột biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Lắp dựng biển báo | Di chuyển cột biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Bổ sung biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Đào móng cột bằng thủ công | Bổ sung biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công móng chân cột, đá 2x4, mác 150 | Bổ sung biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 16 | Di chuyển cọc H, cọc tiêu | Di chuyển cọc H, cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382 | cái |
| 17 | Đào móng cột | Di chuyển cọc H, cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,448 | m3 |
| 18 | Bê tông thủ công móng chân cột, đá 2x4, mác 150 | Di chuyển cọc H, cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,01 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cọc tiêu, cọc H | Di chuyển cọc H, cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382 | cái |
| 20 | Bổ sung cọc tiêu (10m/cọc) | Bổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | cái |
| 21 | Đào móng cột | Bổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,128 | m3 |
| 22 | Bê tông thủ công móng chân cột, đá 2x4, mác 150 | Bổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,985 | m3 |
| 23 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Bổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1115 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Bổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5448 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép kính > 10mm | Bổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3363 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cọc tiêu | Bổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | cái |
| 27 | Sơn cọc H bằng bê tông | Bổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,483 | m2 |
| 28 | Tấm mica dán phản quang đỏ, vàng (8cm x 5cm) | Bổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | m2 |
| 29 | Khoan + bắn vít tấm mica | Bổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Lắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 31 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Lắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,5 | tấm |
| 32 | Tấm đầu cuối 1020x310x3mm mạ kẽm | Lắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tấm |
| 33 | Tấm tôn đệm 300x60x5mm mạ kẽm | Lắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | tấm |
| 34 | Cột đỡ thép ống 113,5x4x1,32mm (Bịt nắp mũ D120x2mm) | Lắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cột |
| 35 | Tiêu phản quang (Tam giác - Film 3M - 3900) | Lắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 36 | Bulông M16x35 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 37 | Bulông M16x150 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 38 | Vận chuyển phế thải trung bình 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5513 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.043745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08749E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục thi công nền, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm nước), mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông…Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.870.810.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.870.810.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là Chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư kỹ thuật thi công | 3 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 5 |
| 3 | Cần trục ôtô ≥ 6 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Ô tô tải thùng ≥ 12 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,80 m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Lu rung ≥ 25 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 3 |
| 9 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 3 |
| 10 | Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy ủi | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy tưới nhựa (nhũ tương) hoặc ô tô tưới nhựa | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch đường | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 15 | Máy nén khí điêzen ≥600m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 T/h | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi