Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965899-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210941947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-26 23:21:00 đến ngày 2021-10-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,958,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 808,700,000 VNĐ ((Tám trăm lẻ tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.043745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08749E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục thi công nền, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm nước), mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông…Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.870.810.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.870.810.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là Chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 5
3-Cần trục ôtô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải thùng ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh lốp ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
9-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới nhựa (nhũ tương) hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí điêzen ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 T/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km129+560 ÷ Km139+560, QL.2D, tỉnh Tuyên Quang
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng công trình Phục Hưng (địa chỉ: Ngõ 223/12 đường Đại Mỗ, tổ dân phố Chợ, phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội); Thẩm định, phê duyệt Thiết kế BVTC - Dự toán: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang; Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuyên Quang. Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang; Đánh giá, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; phải có phân tích đơn giá dự thầu chi tiết (theo đầu mục công việc mời thầu) để làm cơ sở điều chỉnh giá trong quá trình thực hiện hợp đồng và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 808.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA HƯ HỎNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1CPĐD Loại 1 (lớp móng trên), dày trung bình 15cmMặt đường tăng cường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,0451100m3
2Tưới nhựa lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mặt đường tăng cường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,0103100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMặt đường tăng cường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,0103100m2
4Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mặt đường tăng cường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,1237100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa 14km từ trạm trộn đến công trìnhMặt đường tăng cường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,1237100tấn
6Bê tông lề, đá 2x4, mác 250Lề đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V466,8371m3
7Đá dăm đệm dày 10cmLề đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,4186m3
8Đào khuôn lề đất cấp IIILề đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9367100m3
9Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K≥0,95Lề đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9669100m3
10Đào khuôn lề đất cấp IIILề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7414100m3
11Lu lại móng đường cũ, độ chặt yêu cầu K≥0,98Lề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2714100m3
12CPĐD loại 2 (lớp móng dưới), dày 18cmLề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6281100m3
13CPDD Loại 1 (lớp móng trên), dày 15cmLề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3568100m3
14Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Lề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,3786100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmLề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,3786100m2
16Sản xuất bê tông nhựa C12,5Lề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1616100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa 14km từ trạm trộn đến công trìnhLề gia cố /Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1616100tấn
18CPĐD Loại 1 (lớp móng trên)Vuốt nối đường ngang /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1306100m3
19Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Vuốt nối đường ngang /Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8951100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmVuốt nối đường ngang /Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8951100m2
21Sản xuất bê tông nhựa C12,5Vuốt nối đường ngang /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,358100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa 14km từ trạm trộn đến công trìnhVuốt nối đường ngang /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,358100tấn
23Đào nền đường đất cấp IIINút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1684100m3
24Lu lại móng đường cũ, độ chặt yêu cầu K≥0,98Nút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061100m3
25CPĐD loại 2 (lớp móng dưới), dày 18cmNút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2807100m3
26CPDD Loại 1 (lớp móng trên), dày 15cmNút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2919100m3
27Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Nút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3658100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmNút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3658100m2
29Sản xuất bê tông nhựa C12,5Nút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7409100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa 14km từ trạm trộn đến công trìnhNút giao /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7409100tấn
B SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V75,1452100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,7774100m3
3Phá dỡ rãnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V260,568m3
4Lắp đặt tấm đanRãnh thông thường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V17.120cái
5Bốc xếp tấm đan (20cấu kiện/lần)Rãnh thông thường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V85620cấu kiện/lần
6Vận chuyển tấm đan (4 cấu kiện/lần)Rãnh thông thường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,708210 tấn/1km
7Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200Rãnh thông thường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,492m3
8Ván khuôn thépRãnh thông thường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3648100m2
9Bê tông đáy đá 1x2, mác 150Rãnh thông thường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,6336m3
10Vữa xi măng M100Rãnh thông thường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0586m3
11Lắp đặt tấm rãnhRãnh hình thang qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.940cái
12Bốc xếp tấm rãnh - bốc xếp lênRãnh hình thang qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,625 cấu kiện/ lần
13Vận chuyển tấm rãnh cự ly vận chuyển Rãnh hình thang qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,693110 tấn/1km
14Vữa xi măng M100Rãnh hình thang qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3444m3
15Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200Rãnh hình thang qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,9685m3
16Ván khuôn thépRãnh hình thang qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7024100m2
17Đổ bê tông thủ công rãnh nước, đá 1x2, mác 150Rãnh hình thang qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1232m3
18Lắp đặt tấm đanTấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V615cấu kiện
19Bốc xếp tấm đan (3cấu kiện/lần)Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V205cấu kiện
20Vận chuyển cự ly vận chuyển Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,66410 tấn/1km
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,656m3
22Ván khuôn thépTấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2472100m2
23Cốt thép DTấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6625tấn
24Cốt thép Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0593tấn
25Lắp đặt tấm đanTấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.737cấu kiện
26Bốc xếp tấm đan - bốc xếp lênTấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.5793 cấu kiện/Lần
27Vận chuyển tấm đan cự ly vận chuyển Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,309610 tấn/1km
28BTXM tấm đan M250, đá 1x2Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V596,862m3
29Ván khuôn thépTấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,211100m2
30Đá dăm đệm móng, đường kính DmaxThân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V521,07m3
31Lắp đặt thân rãnhThân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.737cấu kiện
32Bốc xếp thân rãnh - bốc xếp lênThân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.737cấu kiện
33Vận chuyển thân rãnh, cự ly vận chuyển Thân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,249810 tấn/1km
34Vữa xi măng M100Thân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7167m3
35Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200Thân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.548,999m3
36Ván khuôn thépThân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,4256100m2
37Cốt thép DThân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,7169tấn
38Cốt thép Thân rãnh /Rãnh chịu lực BxH=600x600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,1375tấn
39Lắp đặt tấm đanTấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V326cấu kiện
40Bốc xếp tấm đan - bốc xếp lên (3cấu kiện/lần)Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,6667cấu kiện
41Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,036710 tấn/1km
42Bê tông đá 1x2, mác 250Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,076m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan.Tấm nắp rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,978100m2
44Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,86m3
45Lắp đặt thân rãnhThân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V326cấu kiện
46Bốc xếp thân rãnh - bốc xếp lênThân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V326cấu kiện
47Vận chuyển thân rãnh, cự ly vận chuyển Thân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,760510 tấn/1km
48Vữa xi măng M100Thân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8386m3
49Bê tông đá 1x2, mác 200Thân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,042m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnhThân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,978100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Thân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,262tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mmThân rãnh/Rãnh chịu lực BxH=600x400/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3168tấn
53Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan rãnh, kích thước (0,5x1,0x0,12)mNâng mố rãnh BTCT hiện trạng (BxH=400x500) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V227Tấm
54Đập BTXM mố rãnh cũNâng mố rãnh BTCT hiện trạng (BxH=400x500) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,994m3
55BTXM thân rãnh M200, đá 1x2Nâng mố rãnh BTCT hiện trạng (BxH=400x500) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,166m3
56Ván khuôn thép.Nâng mố rãnh BTCT hiện trạng (BxH=400x500) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,405100m2
57Phá dỡ kết cấu cống cũNối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,156m3
58Đào xúc đất đất cấp IIINối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484100m3
59Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxNối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9628m3
60Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Nối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4036m3
61Bê tông xi măng M200 tường đầu cốngNối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2442m3
62Cốt thép tấm đan đường kính Nối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn
63Cốt thép tấm đan đường kính >10Nối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124tấn
64Ván khuôn tấm đanNối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3914100m2
65Lắp đặt tấm bản B50Nối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
66Đắp đất độ chặt yêu cầu K≥0,95Nối cống bản B50 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m3
67Phá dỡ kết cấu cống cũNối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,744m3
68Đào xúc đất , đất cấp IIINối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2906100m3
69Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxNối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,537m3
70Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Nối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2808m3
71Bê tông xi măng M200 tường đầu cốngNối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6268m3
72Cốt thép tấm đan đường kính Nối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2637tấn
73Cốt thép tấm đan đường kính >10Nối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1439tấn
74Ván khuôn tấm đanNối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3045100m2
75Lắp đặt tấm bản B60Nối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
76Đắp đất độ chặt yêu cầu K≥0,95Nối cống bản B60 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1038100m3
77Phá dỡ kết cấu cống cũNối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,69m3
78Đào xúc đất đất cấp IIINối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4862100m3
79Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxNối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,877m3
80Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Nối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9739m3
81Bê tông xi măng M200 tường đầu cốngNối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9968m3
82Cốt thép tấm đan đường kính Nối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1043tấn
83Cốt thép tấm đan đường kính >10Nối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1101tấn
84Ván khuôn tấm đanNối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1695100m2
85Lắp đặt tấm bản B80Nối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
86Đắp đất độ chặt yêu cầu K≥0,95Nối cống bản B80 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3
87Lắp đặt đốt cốngThân cống đúc sẵn /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V24đoạn cống
88Bốc xếp đốt cống (2 CK/ lần)Thân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
89Vận chuyển đốt cống, cự ly vận chuyển Thân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,787610 tấn/1km
90Bê tông đốt cống, đá 1x2, mác 300Thân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1504m3
91Ván khuôn thép, Ván khuôn cốngThân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3282100m2
92Cốt thép đường kính Thân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247tấn
93Cốt thép đường kính Thân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4727tấn
94Cốt thép đường kính >18mmThân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1042tấn
95Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpThân cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,04m2
96Vữa xi măng M100Mối nối /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
97Cốt thép DMóng cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3809tấn
98Bê tông móng cống M300, đá 1x2Móng cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,336m3
99Ván khuôn thép, móng cốngMóng cống /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1565100m2
100Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Hố thu thượng lưu/Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1982m3
101Ván khuôn hố gaHố thu thượng lưu/Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8938100m2
102Đá dăm đệm móng, đường kính DmaxHố thu thượng lưu/Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5663m3
103Bê tông tường cánh M250, đá 1x2Tường cánh sân cống hạ lưu /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,0435m3
104Ván khuôn tường cánhTường cánh sân cống hạ lưu /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7453100m2
105Đá dăm đệm móng, đường kính DmaxTường cánh sân cống hạ lưu /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,551m3
106Đá hộc xếp khanTường cánh sân cống hạ lưu /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
107Cốt thép đường kính Bản quá độ /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4975tấn
108Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Bản quá độ /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
109Ván khuôn thépBản quá độ /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
110Đào xúc đất đất cấp IVĐắp đất /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1648100m3
111Đắp đất độ chặt yêu cầu K≥0,95Đắp đất /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6176100m3
112Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmĐắp đất /Cống hộp (BxH = 1x1) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1071100m3
113Phá dỡ kết cấu cống cũ BTXMNối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
114Đào xúc đất cấp IIINối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7732100m3
115Đá dăm đệm móng đường kính DmaxNối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,524m3
116Bê tông đá 1x2, mác 250Nối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
117Bê tông đá 1x2, mác 200Nối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,9692m3
118Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Nối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182tấn
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônNối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7973100m2
120Vữa M100Nối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
121Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Nối cống tròn D75 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3822100m3
122Bê tông đá 1x2, mác 200Cống dẫn BxH(1x1m) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
123Đá dăm đệm móng đường kính DmaxCống dẫn BxH(1x1m) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
124Đào xúc đất cấp IIICống dẫn BxH(1x1m) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m3
125Lắp đặt tấm bản Tấm bản KT 1x1,3x0,12mTấm bản KT (1x1,3x0,12)m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cấu kiện
126Bốc xếp tấm bản - bốc xếp lên (2cấu kiện/lần)Tấm bản KT (1x1,3x0,12)m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cấu kiện
127Vận chuyển tấm bản, cự ly vận chuyển Tấm bản KT (1x1,3x0,12)m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7210 tấn/1km
128Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Tấm bản KT (1x1,3x0,12)m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,88m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTấm bản KT (1x1,3x0,12)m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,876100m2
130Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Tấm bản KT (1x1,3x0,12)m /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2539tấn
131Bê tông hố thu đá 1x2, mác 300Hố thu đổ tại chỗ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,604m3
132Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Hố thu đổ tại chỗ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0373tấn
133Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Hố thu đổ tại chỗ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3638tấn
134Ván khuôn thép.Hố thu đổ tại chỗ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1506100m2
135Đá dăm đệm móng, đường kính DmaxHố thu đổ tại chỗ /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
136Lắp đặt tấm đanTấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
137Bốc xếp tấm đan (4 ck/1 lần)Tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cấu kiện
138Vận chuyển tấm đan cự ly vận chuyển Tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145110 tấn/1km
139Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5805m3
140Ván khuôn thépTấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
141Thép DTấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295tấn
142Thép 10Tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221tấn
143Đào xúc đất cấp IVTấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1453100m3
144Đắp đất độ chặt yêu cầu K≥0,95Tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0519100m3
145Đào đất cấp 3Cửa xả /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6505100m3
146Đắp đất độ chặt yêu cầu K≥0,95Cửa xả /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168100m3
147Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Cửa xả /Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8695m3
148Bê tông thành, đá 2x4, mác 150Cửa xả /Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,875m3
149Ván khuôn gỗCửa xả /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8733100m2
150Đá dăm lót, dày 10cmCửa xả /Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,976m3
C CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,15m3
2Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8445100m2
3Đá dăm đệm móng, đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
4Bê tông gia cố taluy, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,7928m3
5Đá dăm đệm móng, đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5285m3
6Đổ bê dầm taluy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,903m3
7Đường kính cốt thép giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0034tấn
8Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7204100m2
9Đào móng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1563100m3
10Đắp đất thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5138100m3
D HOÀN TRẢ HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn 1.1 màu vàng dày 2mmSơn kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V363,008m2
2Vạch sơn giảm tốc cụm 5 vạch màu vàng dày 4mmSơn kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,875m2
3Vạch sơn giảm tốc cụm 5 vạch màu vàng dày 2mmSơn kẻ đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,875m2
4Di chuyển cột mốc KmDi chuyển cột mốc Km /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
5Đào móng cộtDi chuyển cột mốc Km /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5688m3
6Bê tông móng chân cột, đá 2x4, mác 150Di chuyển cột mốc Km /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157m3
7Lắp dựng cột KMDi chuyển cột mốc Km /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
8Sơn trắng chân cột KmDi chuyển cột mốc Km /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,958m2
9Tháo dỡ biển báo cũDi chuyển cột biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
10Đào móng cột biển báoDi chuyển cột biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
11Bê tông móng chân cột, đá 2x4, mác 150Di chuyển cột biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
12Lắp dựng biển báoDi chuyển cột biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmBổ sung biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Đào móng cột bằng thủ côngBổ sung biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
15Đổ bê tông thủ công móng chân cột, đá 2x4, mác 150Bổ sung biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
16Di chuyển cọc H, cọc tiêuDi chuyển cọc H, cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V382cái
17Đào móng cộtDi chuyển cọc H, cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,448m3
18Bê tông thủ công móng chân cột, đá 2x4, mác 150Di chuyển cọc H, cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,01m3
19Lắp dựng cọc tiêu, cọc HDi chuyển cọc H, cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V382cái
20Bổ sung cọc tiêu (10m/cọc)Bổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V127cái
21Đào móng cộtBổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,128m3
22Bê tông thủ công móng chân cột, đá 2x4, mác 150Bổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,985m3
23Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Bổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1115m3
24Ván khuônBổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5448100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép kính > 10mmBổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
26Lắp dựng cọc tiêuBổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V127cái
27Sơn cọc H bằng bê tôngBổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,483m2
28Tấm mica dán phản quang đỏ, vàng (8cm x 5cm)Bổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,016m2
29Khoan + bắn vít tấm micaBổ sung cọc tiêu /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5081 lỗ khoan
30Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngLắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V205m
31Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽmLắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,5tấm
32Tấm đầu cuối 1020x310x3mm mạ kẽmLắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Tấm
33Tấm tôn đệm 300x60x5mm mạ kẽmLắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V52tấm
34Cột đỡ thép ống 113,5x4x1,32mm (Bịt nắp mũ D120x2mm)Lắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V52Cột
35Tiêu phản quang (Tam giác - Film 3M - 3900)Lắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
36Bulông M16x35Lắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
37Bulông M16x150Lắp đặt hộ lan tôn sóng /Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
38Vận chuyển phế thải trung bình 3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5513100m3
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.043745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08749E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục thi công nền, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm nước), mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông…Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.870.810.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.870.810.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là Chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công 3 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chức hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).5
3 Cần trục ôtô ≥ 6 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
4 Ô tô tải thùng ≥ 12 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
5 Ô tô tưới nước ≥5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
6 Máy đào bánh lốp ≥ 0,80 m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
7 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
8 Lu rung ≥ 25 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).3
9 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).3
10 Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
11 Máy ủi Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Máy tưới nhựa (nhũ tương) hoặc ô tô tưới nhựa Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch đường Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
14 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
15 Máy nén khí điêzen ≥600m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
16 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 T/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->