Gói thầu: XL-02: Thi công xây lắp các hạng mục Đại đội Kiến Tường, Thạnh Hóa, Đức Huệ và Đại đội Công binh + Hạ tầng kỹ thuật kèm theo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966135-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHẢI ĐẠT
Tên gói thầu XL-02: Thi công xây lắp các hạng mục Đại đội Kiến Tường, Thạnh Hóa, Đức Huệ và Đại đội Công binh + Hạ tầng kỹ thuật kèm theo
Số hiệu KHLCNT 20210706252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-26 23:33:00 đến ngày 2021-10-07 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,581,605,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,1 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=8,1 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc liên quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,1 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,1 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,1 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,1 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC công trình dân dụng. Đã phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,1 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 20 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, điện, hàn, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước 1HP
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo bộ 42 chân
- Đặc điểm thiết bị thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHẢI ĐẠT
E-CDNT 1.2 XL-02: Thi công xây lắp các hạng mục Đại đội Kiến Tường, Thạnh Hóa, Đức Huệ và Đại đội Công binh + Hạ tầng kỹ thuật kèm theo
Cải tạo, sửa chữa 05 Đại đội biên giới, Đại đội Công binh và Ban chỉ huy quân sự huyện Vĩnh Hưng/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Long An/Quân khu 7
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHẢI ĐẠT , địa chỉ: 12eE/3, KHU PHỐ BÌNH ĐÁNG, PHƯỜNG BÌNH HÒA, THỊ XÃ THUẬN AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH TV Thiết kế Kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thiên Phúc; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu tư Xây Dựng Khải Đạt;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHẢI ĐẠT , địa chỉ: 12eE/3, KHU PHỐ BÌNH ĐÁNG, PHƯỜNG BÌNH HÒA, THỊ XÃ THUẬN AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công trình dân dụng. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2018-2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu tư Xây Dựng Khải Đạt, Địa chỉ: Số 12e/3 Khu Phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Bình Dương; Sđt: 0901.257.825
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ SINH HOẠT ĐẠI ĐỘI (cBB KIẾN TƯỜNG)
1Đào san đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,748100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,464100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công16,2663m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,324100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3027100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4808100m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công84,9063100m
8Xây gạch nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4585m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công11,2239m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công14,485m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5561100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3284100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5477tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công22,0162m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công13,3805m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công2,3184100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2764tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9848tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công28,799m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,0045100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7023tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3367tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công9,8887m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3397100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2772tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6219tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công23,228m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1,551m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5168100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công2,8264tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công2,85m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,285100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4118tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0991m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1204100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2046tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6832tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6832tấn
39Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5145tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5145tấn
41CCLD thép râu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công888vt
42Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,391m3
43Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công10,108m3
44Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3284m3
45Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3864m3
46Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công29,3148m3
47Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8244m3
48Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,4576m3
49Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,328m3
50Xây gạch nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công13,104m3
51Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,296m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công59,9m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công280,45m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công156,52m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công251,68m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công53,84m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công285,92m
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công206,728m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công295,52m
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công113,92m
61Cắt ron gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công60m
62CCLĐ trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công12,48m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công436,97m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công594,136m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công280,45m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công668,768m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công124,8m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công97,555m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công14,62m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công12,32m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công50,26m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,78m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công30,4644m2
74Công tác ốp đá vào tường, tiết diện đá Theo thiết kế bản vẽ thi công65,16m2
75GCLĐ nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
76Sản xuất khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công10,76m2
77Sản xuất lắp dựng khoá cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
78Sản xuất lắp dựng chốt cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
79Cửa sắt kính cường lực 8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5,28m2
80Cửa sắt kính cường lực 5mm, cửa nhôm hệ 700 kính thường 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25m2
81SX cửa nhôm lá sáchTheo thiết kế bản vẽ thi công0,64m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công30,92m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công10,76m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công10,76m2
85Đắp chử nổi xi măng chiều cao 250Theo thiết kế bản vẽ thi công17chữ
86Đắp chử nổi xi măng chiều cao 180Theo thiết kế bản vẽ thi công7chữ
87Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6606100m2
88Ngói úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công61,5m
89Máng tôn tụ thủyTheo thiết kế bản vẽ thi công27,5m
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,984100m2
91Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
92Lắp đặt đèn Led ốp trần 14wTheo thiết kế bản vẽ thi công20bộ
93Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
94Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+Hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
96Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
97Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2Cx10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
98Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
99Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công720m
100Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công570m
101Lắp đặt ống điện HDPE D40Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
102Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công430m
103Lắp đặt MCB-2P 50A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
104Lắp đặt MCB-2P 20A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
105Lắp đặt MCB-2P 32A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
106Lắp đặt MCB-1P 10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
107Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
108Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
109Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
110Cáp đồng trần 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
111Lắp đặt các loại đồng hồ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
112Hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6Mồi
113Phụ kiện hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
114Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Theo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
115Đế đỡ kimTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
117Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
118Bộ đếm sétTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
119Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo thiết kế bản vẽ thi công9cọc
120GCLD thép tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công40m
121Phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
122Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
123Lắp đặt ống điện PVC D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công45m
124Đế cắm mạngTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
125Lắp đặt dây cáp mạng 4UTP CAT 5ETheo thiết kế bản vẽ thi công120m
126Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
127Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
128Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
129Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
130Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
131Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
132Lắp đặt vòi xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
133Lắp đặt vòi xảTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
134Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
135Lắp đặt gương soi 500x900Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
136Lắp đặt kệ kính 120x500Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
137Lắp đặt móc treo đồTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
138Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
139Lắp đặt phễu thu D60Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
140Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
141Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
143Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
144Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
145Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 63/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
150Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
151Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công27cái
152Máy bơm nước 8m3/h, H=25mTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
153Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
154Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
155Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
157Lắp đặt tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
158Phụ kiện hệ thống cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1966100m3
160Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công10,5925100m
161Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công0,892m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0737100m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,892m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,116m3
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0194100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1141tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0055tấn
168Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6801m3
169Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,802m3
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0144100m2
171Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
172Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,49m2
173Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,83m2
174Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
175Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công32cái
176Lắp đặt ống uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
177Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
178Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
179Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
180Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
181Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
182Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
183Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
184Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
185Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
186Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
187Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
188Lắp đặt tê uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
189Lắp đặt tê uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
190Lắp đặt tê uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
191Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
192Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
193Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
194Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
195Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
196Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
197Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
198Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
199Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
200Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
201Lắp đặt con thỏ Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
202Lắp đặt con thỏ Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
B HẠ TẦNG TỔNG THỂ (cBB KIẾN TƯỜNG)
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế bản vẽ thi công0,42100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,042100m3
3Lót ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,42100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công2,94m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1324100m2
6Xoa mặt tạo nhámTheo thiết kế bản vẽ thi công42m2
C XÂY MỚI NHÀ BCH ĐẠI ĐỘI ( cBB THẠNH HÓA)
1Phát cỏ, chặt cây, dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,2018100m2
2Cào bỏ lớp hữu cơ trên mặt đất tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công220,18m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công129,2100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,7821100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công0,198m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,88m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3988100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2048100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,333100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công15,5863m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công28,916m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9903tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2872100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công8,2219m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,4372100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2036tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,7214tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công28,8017m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,7645100m2
20Trám Sika Flex cho nền giáp đà kiềng, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công142,6m
21Cao su xốpTheo thiết kế bản vẽ thi công142,6m
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7473tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công4,1031tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công2,3603100m2
25Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0806100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công43,7497m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công3,292tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công2,72tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công2,72tấn
30Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công3,4936tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công3,4936tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công59,6484m2
33Gia công, lắp dựng ti giằng xà gồ D12 + đệm cao su và ốc hãmTheo thiết kế bản vẽ thi công162Bộ
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công7,9425m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0957100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4037m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4565100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5265tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4726tấn
40CCLD thép râu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công57,942vt
41Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,9045m3
42Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công10,8194m3
43Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,789m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7079m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3014m3
46Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1296m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,57m3
48Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công37,5383m3
49Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công13,522m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công23,6m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công186,371m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công455,1383m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công84,2925m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công35,51m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công8,16m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công11,725m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công233,239m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công79,9m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công192,28m
60Cắt ron lõm trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công19,76m
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công641,5093m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công438,669m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công209,1945m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công870,9838m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công132,735m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công53,03m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công16,625m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,89m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công67,8m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công7,9267m2
71Công tác ốp chẻ vào tường, tiết diện đá Theo thiết kế bản vẽ thi công52,74m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công5,679m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công14,619m2
74Ốp đá len bậc cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công1,224m2
75Trần thạch cao phẳng khung nhôm chìm chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công16,625m2
76Trần thạch cao phẳng khung nhôm chìm giậc cấp trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công34,454m2
77Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công34,32m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công34,32m2
79Cửa sắt kính cường lực dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,64m2
80Cửa sắt kính cường lực dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công18,7m2
81Cửa nhôm hệ 700 kính thường dày 5 mmTheo thiết kế bản vẽ thi công7m2
82Cửa sắt kính cường lực dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công17,16m2
83Cửa nhôm hệ 700 kính thường dày 5 mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,6m2
84SX cửa thăm mái, khung sắt Lamri nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công0,64m2
85SX Khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công20,76m2
86SXLD khóa chốt cửa đi nhôm kính, sắt kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công16Bộ
87SXLD khóa chốt cửa sổ nhôm kính, sắt kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công15Bộ
88GCLĐ nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công17bộ
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công49,74m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công20,76m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công20,76m2
92Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3657100m2
93Lợp ngói bòTheo thiết kế bản vẽ thi công32m
94Máng tôn tụ thủyTheo thiết kế bản vẽ thi công13,47m
95Đắp chữ nổi bằng xi măng cao 300Theo thiết kế bản vẽ thi công9chữ
96Đắp chữ nổi bằng xi măng cao 180Theo thiết kế bản vẽ thi công7chữ
97Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công18bộ
98Lắp đặt đèn Downlight âm trần 9wTheo thiết kế bản vẽ thi công16bộ
99Lắp đặt đèn Led hất trần 11w/mTheo thiết kế bản vẽ thi công20m
100Lắp đặt đèn Led ốp trần 14wTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
101Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
102Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
103Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+Hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
105Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công31cái
106Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2Cx10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công120m
107Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công210m
108Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công735m
109Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công945m
110Lắp đặt ống điện PVC D32Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
111Lắp đặt ống điện PVC D25Theo thiết kế bản vẽ thi công70m
112Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công560m
113Lắp đặt MCB-2P 50A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
114Lắp đặt MCB-2P 25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
115Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + Đế + Mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
116Lắp đặt MCB-1P 10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
117Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
118Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 20 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
119Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
120Cáp đồng trần 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
121Lắp đặt các loại đồng hồ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
122Hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6Mồi
123Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
124Phụ kiện hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
125Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Theo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
126Đế đỡ kimTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
127Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
128Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
129Bộ đếm sétTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
130Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo thiết kế bản vẽ thi công9cọc
131GCLD thép tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công40m
132Phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
133Lắp đặt đế âmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
134Cáp điện thoại CAT 3Theo thiết kế bản vẽ thi công66m
135Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
136Phụ kiện cho hệ thống điện nhẹTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
137Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
138Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
139Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
140Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
141Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
142Lắp đặt vòi xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
143Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
144Lắp đặt gương soi 500x900Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
145Lắp đặt kệ kính 120x500Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
146Lắp đặt móc treo đồTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
147Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
148Lắp đặt phễu thu D60Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
149Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,75100m
154Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
155Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
156Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
157Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
159Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 63/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
160Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 25/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
162Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
163Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
164Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
165Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
166Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
167Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
168Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
169Lắp đặt mối nối mềm đường kính 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
170Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
171Bơm nước 8m3/h, H=25mTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
172Lắp đặt tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
173Phụ kiện hệ thống cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1
174Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công10,5925100m
175Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1784100m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0562100m3
177Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,009100m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,892m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1369m3
180Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0199100m2
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1771tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0055tấn
183Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6801m3
184Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,802m3
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0144100m2
186Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
187Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,49m2
188Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,83m2
189Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
190Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công26cái
191Lắp đặt ống uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
192Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
193Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,67100m
194Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
195Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
196Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
197Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
198Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
199Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
200Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
201Lắp đặt tê uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
202Lắp đặt tê uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
203Lắp đặt tê uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
204Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
205Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
206Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
207Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
208Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công13cái
209Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công47cái
210Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công53cái
211Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
212Lắp đặt măng sông uPVC Ø90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công32cái
213Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
214Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
215Lắp đặt con thỏ Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
216Lắp đặt con thỏ Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
D XÂY MỚI NHÀ SINH HOẠT ĐẠI ĐỘI (cBB THẠNH HÓA)
1Đào san đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,748100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,373100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công15,2555m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1321100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3935100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,7401100m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công111,4825100m
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4585m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công13,4619m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công20,3895m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công1,8323100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3886100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7535tấn
14Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công2,2292100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công22,0162m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công11,828m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0832100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2561tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,8552tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công28,799m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,0045100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7023tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3367tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công9,8887m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3397100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2772tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6219tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công23,228m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1,551m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5168100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công4,1034tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công2,85m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,285100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4118tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0991m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1204100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2046tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6832tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6832tấn
40Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5145tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5145tấn
42CCLD thép râu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công147,852kg
43Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,391m3
44Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công14,4269m3
45Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3284m3
46Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3864m3
47Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công29,3148m3
48Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8244m3
49Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,4576m3
50Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,328m3
51Xây gạch nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công13,104m3
52Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,296m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công59,9m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công280,45m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công156,52m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công251,68m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công53,84m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công285,92m
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công206,728m2
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công295,52m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công113,92m
62Cắt ron gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công60m
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công436,97m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công594,136m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công280,45m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công668,768m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công124,8m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công97,555m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công14,62m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công12,32m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công50,26m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,78m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công30,4644m2
74Công tác ốp đá vào tường, tiết diện đá Theo thiết kế bản vẽ thi công65,16m2
75GCLĐ nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
76Sản xuất khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công10,76m2
77Sản xuất lắp dựng khoá cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
78Sản xuất lắp dựng chốt cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
79Cửa sắt kính cường lực 8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5,28m2
80Cửa sắt kính cường lực 5mm, cửa nhôm hệ 700 kính thường 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25m2
81SX cửa nhôm lá sáchTheo thiết kế bản vẽ thi công0,64m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công30,92m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công10,76m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công10,76m2
85Đắp chử nổi xi măng chiều cao 250Theo thiết kế bản vẽ thi công17chữ
86Đắp chử nổi xi măng chiều cao 180Theo thiết kế bản vẽ thi công7chữ
87Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6606100m2
88Ngói úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công61,5m
89Máng tôn tụ thủyTheo thiết kế bản vẽ thi công27,5m
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,984100m2
91Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
92Lắp đặt đèn Led ốp trần 14wTheo thiết kế bản vẽ thi công20bộ
93Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
94Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+Hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
96Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
97Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2Cx10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
98Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
99Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công720m
100Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công570m
101Lắp đặt ống điện HDPE D40Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
102Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công430m
103Lắp đặt MCB-2P 50A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
104Lắp đặt MCB-2P 20A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
105Lắp đặt MCB-2P 32A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
106Lắp đặt MCB-1P 10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
107Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
108Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
109Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
110Cáp đồng trần 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
111Lắp đặt các loại đồng hồ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
112Hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6Mồi
113Phụ kiện hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
114Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Theo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
115Đế đỡ kimTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
117Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
118Bộ đếm sétTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
119Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo thiết kế bản vẽ thi công9cọc
120GCLD thép tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công40m
121Phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
122Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
123Lắp đặt ống điện PVC D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công45m
124Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
125Lắp đặt dây cáp mạng 4UTP CAT 5ETheo thiết kế bản vẽ thi công120m
126Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
127Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
128Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
129Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
130Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
131Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
132Lắp đặt vòi xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
133Lắp đặt vòi xảTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
134Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
135Lắp đặt gương soi 500x900Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
136Lắp đặt kệ kính 120x500Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
137Lắp đặt móc treo đồTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
138Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
139Lắp đặt phễu thu D60Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
140Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
141Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
143Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
144Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
145Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 63/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
150Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
151Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công27cái
152Máy bơm nước 8m3/h, H=25mTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
153Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
154Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
155Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
157Lắp đặt tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
158Phụ kiện hệ thống cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1966100m3
160Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công10,5925100m
161Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công0,892m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0737100m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,892m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,116m3
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0194100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1141tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0055tấn
168Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6801m3
169Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,802m3
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0144100m2
171Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
172Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,49m2
173Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,83m2
174Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
175Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công32cái
176Lắp đặt ống uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
177Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
178Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
179Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
180Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
181Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
182Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
183Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
184Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
185Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
186Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
187Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
188Lắp đặt tê uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
189Lắp đặt tê uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
190Lắp đặt tê uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
191Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
192Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
193Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
194Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
195Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
196Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
197Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
198Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
199Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
200Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
201Lắp đặt con thỏ Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
202Lắp đặt con thỏ Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
E SỬA CHỮA NHÀ ĂN (cBB THẠNH HÓA)
1Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công203,036m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công27,4224m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế bản vẽ thi công83,388m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công247,6603m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công289,914m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công131,8152m2
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công8,9161m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công8,9161m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công8,9161m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công8,9161m3
11Thi công trần bằng tấm tole lạnhTheo thiết kế bản vẽ thi công203,0361m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công537,5743m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công27,4224m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công289,914m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công275,0827m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế bản vẽ thi công44,181m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công44,181m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công131,81521m2
19Vệ sinh lan canTheo thiết kế bản vẽ thi công21,7221m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,7693100m2
21Lắp đặt đèn led tube đôi 1m2 2x18WTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
22Lắp đặt đèn led tube đơn 1m2 2x18WTheo thiết kế bản vẽ thi công15bộ
23Lắp đặt đèn ốp trần 14WTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
24Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
25Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
28Cáp điện CU/ PVC 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công180m
29Cáp điện CU/ PVC 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công240m
30Cáp điện CU/ PVC 2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công280m
31Cáp điện CU/ PVC 1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công450m
32Lắp đặt ống điện PVC D32Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
33Lắp đặt ống điện PVC D25Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
34Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công313m
35Lắp đặt ống HDPE D40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công55m
36Lắp đặt MCB 2P- 50A- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
37Lắp đặt MCB 2P- 20A- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
38Lắp đặt MCB 2P- 20A- 6KA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
39Lắp đặt MCB 1P- 10A- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
40Lắp đặt RCBO 2P- 32A- 30mA- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
41Lắp đặt RCBO 2P- 20A- 30mA- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
42Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 MODULTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
43Phụ kiện cho hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
F HẠ TẦNG TỔNG THỂ (cBB THẠNH HÓA)
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế bản vẽ thi công0,42100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,042100m3
3Lót ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,42100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công2,94m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1324100m2
6Xoa mặt tạo nhámTheo thiết kế bản vẽ thi công42m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0458100m3
8Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4584100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công3,2088m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1299100m2
11Xoa mặt tạo nhámTheo thiết kế bản vẽ thi công45,84m2
G XÂY MỚI NHÀ SINH HOẠT ĐẠI ĐỘI (cBB ĐỨC HUỆ)
1Đào san đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,748100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,464100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công16,2663m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,324100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3027100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,5206100m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công84,9063100m
8Xây gạch nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4585m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công11,2239m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công14,485m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5561100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3284100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5477tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công22,0162m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công13,3805m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công2,3184100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2764tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9848tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công28,799m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,0045100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7023tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3367tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công9,8887m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3397100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2772tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6219tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công23,228m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1,551m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5168100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công2,8264tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công2,85m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,285100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4118tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0991m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1204100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2046tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6832tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6832tấn
39Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5145tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5145tấn
41CCLD thép râu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công888vt
42Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,391m3
43Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công10,108m3
44Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3284m3
45Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3864m3
46Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công29,3148m3
47Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8244m3
48Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,4576m3
49Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,328m3
50Xây gạch nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công13,104m3
51Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,296m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công59,9m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công280,45m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công156,52m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công251,68m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công53,84m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công285,92m
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công206,728m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công295,52m
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công113,92m
61Cắt ron gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công60m
62Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công436,97m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công594,136m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công280,45m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công668,768m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công124,8m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công97,555m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công14,62m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công12,32m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công50,26m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,78m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công30,4644m2
73Công tác ốp đá vào tường, tiết diện đá Theo thiết kế bản vẽ thi công65,16m2
74GCLĐ nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
75Sản xuất khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công10,76m2
76Sản xuất lắp dựng khoá cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
77Sản xuất lắp dựng chốt cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
78Cửa sắt kính cường lực 8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5,28m2
79Cửa sắt kính cường lực 5mm, cửa nhôm hệ 700 kính thường 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25m2
80SX cửa nhôm lá sáchTheo thiết kế bản vẽ thi công0,64m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công30,92m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công10,76m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công10,76m2
84Đắp chử nổi xi măng chiều cao 250Theo thiết kế bản vẽ thi công17chữ
85Đắp chử nổi xi măng chiều cao 180Theo thiết kế bản vẽ thi công7chữ
86Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6606100m2
87Ngói úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công61,5m
88Máng tôn tụ thủyTheo thiết kế bản vẽ thi công27,5m
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,984100m2
90Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
91Lắp đặt đèn Led ốp trần 14wTheo thiết kế bản vẽ thi công20bộ
92Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
93Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+Hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
95Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
96Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2Cx10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
97Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
98Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công720m
99Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công570m
100Lắp đặt ống điện HDPE D40Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
101Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công430m
102Lắp đặt MCB-2P 50A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
103Lắp đặt MCB-2P 20A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
104Lắp đặt MCB-2P 32A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
105Lắp đặt MCB-1P 10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
106Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
107Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
108Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
109Cáp đồng trần 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
110Lắp đặt các loại đồng hồ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
111Hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6Mồi
112Phụ kiện hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
113Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Theo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
114Đế đỡ kimTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
115Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
116Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
117Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo thiết kế bản vẽ thi công9cọc
118GCLD thép tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công40m
119Phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
120Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
121Lắp đặt ống điện PVC D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công45m
122Đế cắm mạngTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
123Lắp đặt dây cáp mạng 4UTP CAT 5ETheo thiết kế bản vẽ thi công120m
124Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
125Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
126Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
127Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
128Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
129Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
130Lắp đặt vòi xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
131Lắp đặt vòi xảTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
132Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
133Lắp đặt gương soi 500x900Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
134Lắp đặt kệ kính 120x500Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
135Lắp đặt móc treo đồTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
136Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
137Lắp đặt phễu thu D60Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
138Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
141Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
142Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
143Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 63/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
148Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
149Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công27cái
150Máy bơm nước 8m3/h, H=25mTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
151Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
152Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
153Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
154Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
155Lắp đặt tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
156Phụ kiện hệ thống cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1966100m3
158Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công10,5925100m
159Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công0,892m3
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0737100m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,892m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,116m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0194100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1141tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0055tấn
166Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6801m3
167Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,802m3
168Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0144100m2
169Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
170Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,49m2
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,83m2
172Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
173Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công32cái
174Lắp đặt ống uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
175Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
176Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
177Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
178Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
179Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
180Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
181Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
182Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
183Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
184Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
185Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
186Lắp đặt tê uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
187Lắp đặt tê uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
188Lắp đặt tê uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
189Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
190Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
191Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
192Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
193Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
194Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
195Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
196Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
197Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
198Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
199Lắp đặt con thỏ Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
200Lắp đặt con thỏ Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
H SỬA CHỮA NHÀ BCH ĐẠI ĐỘI (cBB ĐỨC HUỆ)
1Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0566100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3162tấn
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,1628m3
4Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công165,6m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công203,58m2
6Chà nhám tường, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công214,56m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công80,96m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công10,8m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công90,6143m2
10Phá dỡ nền gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công51,156m2
11Phá dỡ nền bậc cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công21,8208m2
12Phá dỡ lớp vữa lát nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công72,9768m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3937m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6294m3
15Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,272m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công12,5199m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công12,5199m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công12,5199m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công12,5199m3
20Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,16281 m3
21Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công14,5921m2
22Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,7442100kg
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2721 m3
24Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công4,081m2
25CCLD thép râu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công48vt
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0071tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0263tấn
28Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3162tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3162tấn
30Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo thiết kế bản vẽ thi công62,2441m2
31Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo thiết kế bản vẽ thi công145,2361m2
32SXLD Trần tole lạnhTheo thiết kế bản vẽ thi công165,6m2
33Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1404m3
34Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,072m3
35Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,2436m3
36Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,656m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công15,84m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công59,04m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công24,4m
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công14,592m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công493,02m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công100,432m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công219,42m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công374,032m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công90,6143m2
46Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công31,51m2
47Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công19,6561m2
48Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công11,721m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công16,8m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công5,9208m2
51SX cửa sắt kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công8,64m2
52SX khung sắt bảo vệ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công6,6064m2
53GCLĐ nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
54Sản xuất lắp dựng khoá cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
55Sản xuất lắp dựng chốt cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công8,64m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công6,6064m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công30,4928m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,692100m2
60Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu để sửa chữaTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công26bộ
62Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
63Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
65Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
66Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công240m
67Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công120m
68Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công480m
69Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công550m
70Lắp đặt ống điện HDPE D40 gân xoắnTheo thiết kế bản vẽ thi công60m
71Nẹp nhựa 2PTheo thiết kế bản vẽ thi công175cây
72Lắp đặt MCB-2P-50A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
73Lắp đặt MCB-2P-25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
74Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
75Lắp đặt MCB-1P-10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
76Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
77Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
78Phụ kiện điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
I SỬA CHỮA NHÀ ĂN (cBB ĐỨC HUỆ)
1Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5496100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3881tấn
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9722m3
4Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công202,744m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công81,04m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công202,9203m2
7Chà nhám bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công288,114m2
8Phá dỡ nền gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công60,8232m2
9Phá dỡ nền bậc cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công17,9364m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công78,7596m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công98,755m2
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công13,0889m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công13,4161m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công13,1461m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công13,1461m3
16Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo thiết kế bản vẽ thi công178,47171m2
17Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo thiết kế bản vẽ thi công76,48791m2
18Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3881tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3881tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,97221 m3
21Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công5,7191m2
22Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,6041100kg
23Thi công trần bằng tấm tole lạnhTheo thiết kế bản vẽ thi công202,7441m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công491,0343m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công81,04m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công288,114m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công283,9603m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công98,7551m2
29Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công49,9021m2
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công10,3681m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công17,9364m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,732100m2
33Tháo dỡ hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1gói
34Lắp đặt đèn led tube đôi 1m2 2x18WTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
35Lắp đặt đèn led tube đơn 1m2 1x18WTheo thiết kế bản vẽ thi công15bộ
36Lắp đặt đèn ốp trần 14WTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
37Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
38Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
41Cáp điện CU/ PVC 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công210m
42Cáp điện CU/ PVC 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công240m
43Cáp điện CU/ PVC 2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công510m
44Cáp điện CU/ PVC 1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công550m
45Lắp đặt ống điện PVC D32Theo thiết kế bản vẽ thi công70m
46Lắp đặt ống điện PVC D25Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
47Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công353m
48Lắp đặt ống HDPE D40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công80m
49Lắp đặt MCB 2P- 50A- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
50Lắp đặt MCB 2P- 20A- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
51Lắp đặt MCB 2P- 20A- 6KA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
52Lắp đặt MCB 1P- 10A- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
53Lắp đặt RCBO 2P- 32A- 30mA- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
54Lắp đặt RCBO 2P- 20A- 30mA- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
55Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 MODULTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
56Phụ kiện cho hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
J SỬA CHỮA NHÀ Ở TRUNG ĐỘI (NHÀ SỐ 1 cBB ĐỨC HUỆ)
1Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công166,668m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công56,44m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công161,4913m2
4Chà nhám bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công183,86m2
5Phá dỡ nền gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công167,348m2
6Phá dỡ nền bậc cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công29,7408m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công103,1937m2
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công12,4405m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công12,4405m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công12,4405m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công12,4405m3
12Thi công trần bằng tấm tole lạnhTheo thiết kế bản vẽ thi công166,6681m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công345,3513m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công56,44m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công183,86m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công217,9313m2
17Sữa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công56,16m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công56,16m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công14,1101m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công103,1937m2
21Sản xuất lắp dựng chốt cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
22SXLD nam châm giữ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công4,8bộ
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công107,971m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công56,321m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công29,7408m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,492100m2
27Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuTheo thiết kế bản vẽ thi công1gói
28Lắp đặt đèn led tube 1m2 1x18WTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
29Lắp đặt đèn ốp trần 14WTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
30Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
31Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công11cái
34Cáp điện CU/ PVC 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công80m
35Cáp điện CU/ PVC 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
36Cáp điện CU/ PVC 2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công230m
37Cáp điện CU/ PVC 1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công250m
38Nẹp vuông 2PTheo thiết kế bản vẽ thi công175cây
39Lắp đặt MCB 2P- 40A- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
40Lắp đặt MCB 2P- 20A- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
41Lắp đặt MCB 2P- 20A- 6KA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
42Lắp đặt MCB 1P- 10A- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
43Lắp đặt RCBO 2P- 20A- 30mA- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
44Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 MODULTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
45Phụ kiện cho hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
K SỬA CHỮA NHÀ Ở TRUNG ĐỘI (NHÀ SỐ 2 cBB ĐỨC HUỆ)
1Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công166,668m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công56,44m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công161,4913m2
4Chà nhám bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công183,86m2
5Phá dỡ nền gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công167,348m2
6Phá dỡ nền bậc cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công29,7408m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công103,1937m2
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công12,4405m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công12,4405m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công12,4405m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công12,4405m3
12Thi công trần bằng tấm tole lạnhTheo thiết kế bản vẽ thi công166,6681m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công345,3513m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công56,44m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công183,86m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công217,9313m2
17Sữa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công56,16m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công56,16m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công14,1101m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công103,1937m2
21Sản xuất lắp dựng chốt cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
22SXLD nam châm giữ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công4,8bộ
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công107,971m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công56,321m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công29,7408m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,492100m2
27Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuTheo thiết kế bản vẽ thi công1gói
28Lắp đặt đèn led tube 1m2 1x18WTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
29Lắp đặt đèn ốp trần 14WTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
30Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
31Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công11cái
34Cáp điện CU/ PVC 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công80m
35Cáp điện CU/ PVC 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
36Cáp điện CU/ PVC 2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công230m
37Cáp điện CU/ PVC 1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công250m
38Nẹp vuông 2PTheo thiết kế bản vẽ thi công175cây
39Lắp đặt MCB 2P- 40A- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
40Lắp đặt MCB 2P- 20A- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
41Lắp đặt MCB 2P- 20A- 6KA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
42Lắp đặt MCB 1P- 10A- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
43Lắp đặt RCBO 2P- 20A- 30mA- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
44Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 MODULTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
45Phụ kiện cho hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
L HẠ TẦNG TỔNG THỂ (cBB ĐỨC HUỆ)
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế bản vẽ thi công0,42100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,042100m3
3Lót ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,42100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công2,94m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1324100m2
6Xoa mặt tạo nhámTheo thiết kế bản vẽ thi công42m2
M XÂY MỚI TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC + MỘT PHẦN BÊN HÔNG (ĐẠI ĐỘI CÔNG BINH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3783100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công4,2028m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0333100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3567100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0968100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công1,455m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4035m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công3,996m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công9,2056m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công6,4628m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1612100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2148100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8984100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6463100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1655tấn
16CCLD thép râu câu tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công216vt
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1548tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6984tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2802tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4872tấn
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công11,245m3
22Xây gạch ống 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công8,5248m3
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công126,6m
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công118,4m
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công281,125m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công153,92m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công36,86m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công281,125m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công212,748m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công493,873m2
31Sản xuất khung thép hộp hàng rào cao 200mmTheo thiết kế bản vẽ thi công82,2md
32Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công16,44m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công16,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,1 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư)77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=8,1 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư)55
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc liên quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,1 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
4 Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,1 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
5 Kỹ thuật cấp thoát nước 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,1 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
6 Kỹ thuật điện 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,1 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
7 Kỹ sư phụ trách PCCC 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC công trình dân dụng. Đã phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=8,1 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
8 Công nhân thực hiện gói thầu 20 Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 20 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, điện, hàn, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu đào >=0,8 m3 máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
2 Ô tô tải tự đổ >= 5T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
3 Máy hàn máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
4 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
5 Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
6 Máy bơm nước 1HP máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
7 Máy uốn sắt máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
8 Máy cắt sắt máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
9 Đầm bàn, đầm cóc máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
10 Đầm dùi máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực3
12 Máy khoan cầm tay máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
13 Dàn giáo bộ 42 chân thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->