Gói thầu: XL-DT-03: Cải tạo, sửa chữa 05 phòng SHC thành phòng ở nhà S7 (Từ tầng 9 đến tầng 13); Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên S21A-B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965983-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu XL-DT-03: Cải tạo, sửa chữa 05 phòng SHC thành phòng ở nhà S7 (Từ tầng 9 đến tầng 13); Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên S21A-B
Số hiệu KHLCNT 20210965514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 04:30:00 đến ngày 2021-10-07 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,410,883,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm). Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành nước. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư công trình có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động, trong thời gian đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động, trong thời gian đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu>15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động, trong thời gian đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí Diezel 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 XL-DT-03: Cải tạo, sửa chữa 05 phòng SHC thành phòng ở nhà S7 (Từ tầng 9 đến tầng 13); Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên S21A-B
Cải tạo, sửa chữa 05 phòng SHC thành phòng ở nhà S7 (Từ tầng 9 đến tầng 13); Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên S21A-B
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế BVTC - Dự toán: Tổ chuyên gia Ban Doanh trại – Phòng HCKT – Trường Sĩ quan Chính trị. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - Dự toán: Tổ thẩm định mua sắm thường xuyên Trường Sĩ quan Chính trị. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia Ban Doanh trại/ Phòng Hậu cần – Kỹ thuật/ Trường Sĩ quan Chính trị. + Tư vấn thẩm định thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định mua sắm thường xuyên Trường Sĩ quan Chính trị.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công…) theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 3 chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, SĐT: 069.597.660.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần – Kỹ thuật - Trường Sĩ quan Chính trị - xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.SĐT: 069.597.660.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa 05 phòng SHC thành phòng ở nhà S7 (Từ tầng 9 đến tầng 13)
1Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu KT tại chương V107,3781m2
2Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu KT tại chương V107,3781m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu KT tại chương V5,3689m3
4Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo yêu cầu KT tại chương V701 lỗ khoan
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu KT tại chương V7,5165m3
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ côngTheo yêu cầu KT tại chương V13m3
7Vận chuyển gạch,đá lên cao bằng thủ côngTheo yêu cầu KT tại chương V73,134tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu KT tại chương V6,93m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu KT tại chương V22,077m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu KT tại chương V340,5m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu KT tại chương V144,42m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu KT tại chương V115,2m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu KT tại chương V137,38m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu KT tại chương V120m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu KT tại chương V115,2m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu KT tại chương V115,2m2
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu KT tại chương V10cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu KT tại chương V2,4100m
19Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu KT tại chương V20cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu KT tại chương V1,016100m
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu KT tại chương V1,016100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu KT tại chương V2,04100m
23Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu KT tại chương V10cái
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu KT tại chương V10bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu KT tại chương V10bộ
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu KT tại chương V10bộ
27Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo yêu cầu KT tại chương V10bộ
28Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu KT tại chương V10cái
29Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu KT tại chương V10cái
30Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu KT tại chương V10cái
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu KT tại chương V10cái
32Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo yêu cầu KT tại chương V10cái
33Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tườngTheo yêu cầu KT tại chương V20bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu KT tại chương V60cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu KT tại chương V10cái
36Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu KT tại chương V800m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu KT tại chương V1.000m
38Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu KT tại chương V10cái
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu KT tại chương V5hộp
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu KT tại chương V110m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu KT tại chương V200m
42Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu KT tại chương V10cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu KT tại chương V120cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu KT tại chương V20cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo yêu cầu KT tại chương V120cái
46Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mmTheo yêu cầu KT tại chương V15cái
47Tê ren trong PP-R D20x15, NCx1,5, Mx1,5Theo yêu cầu KT tại chương V30cái
48Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu KT tại chương V70cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu KT tại chương V16cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mmTheo yêu cầu KT tại chương V4cái
51Côn thu PVC D150x110Theo yêu cầu KT tại chương V5cái
52Côn thu PVC D110x90Theo yêu cầu KT tại chương V48cái
53Keo dán ống loại 50GTheo yêu cầu KT tại chương V5hộp
54Ti ren 10 + Nở đạnTheo yêu cầu KT tại chương V168bộ
55Thi công vách ngăn bằng tôn PUTheo yêu cầu KT tại chương V166,92m2
56Thi công trần phẳng tấm chịu nướcTheo yêu cầu KT tại chương V53m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm kínhTheo yêu cầu KT tại chương V48,375m2
58Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu KT tại chương V776,324m2
59Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu KT tại chương V32,85m2
60Thay kính cường lực cửa S7Theo yêu cầu KT tại chương V6,592m2
61Thay bản lề thủy lực cửa kính sảnh S7Theo yêu cầu KT tại chương V8bộ
B Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên S21A-B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu KT tại chương V56,35m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu KT tại chương V0,069tấn
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu KT tại chương V915,9202m2
4Tháo dỡ quạt và hộp sốTheo yêu cầu KT tại chương V40Bộ
5Tháo dỡ bóng điện và máng điệnTheo yêu cầu KT tại chương V40Bộ
6Tháo dỡ đèn compac và đuiTheo yêu cầu KT tại chương V26bộ
7Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo yêu cầu KT tại chương V424,84m2
8Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu KT tại chương V4,2484100m2
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu KT tại chương V3,822m3
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu KT tại chương V5,821tấn
11Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu KT tại chương V0,9656m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu KT tại chương V1.813,9302m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu KT tại chương V12,92m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu KT tại chương V16,3575m2
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu KT tại chương V5,7063m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiTheo yêu cầu KT tại chương V19,3505m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu KT tại chương V25,0568m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo yêu cầu KT tại chương V6,874tấn
19Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiTheo yêu cầu KT tại chương V6,874tấn
20Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu KT tại chương V3,1129m3
21Xây tường gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75Theo yêu cầu KT tại chương V21,1082m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo yêu cầu KT tại chương V1,6117m3
23Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu KT tại chương V53,0761m2
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu KT tại chương V3,4818100kg
25Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo yêu cầu KT tại chương V4,12171 m3
26Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu KT tại chương V1,2478100kg
27Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu KT tại chương V16,61m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo yêu cầu KT tại chương V2,1281 m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu KT tại chương V20cái
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu KT tại chương V6,3733tấn
31Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu KT tại chương V290,8351m2
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu KT tại chương V6,3733tấn
33Tăng đơ giằng kèoTheo yêu cầu KT tại chương V60cái
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu KT tại chương V5,18tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu KT tại chương V5,18tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu KT tại chương V8,2992100m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu KT tại chương V6,2885100m2
38Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu KT tại chương V485,065m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu KT tại chương V59,356m2
40Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo yêu cầu KT tại chương V1.528,60081m2
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu KT tại chương V0,4907m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu KT tại chương V16,3575m2
43Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu KT tại chương V12,921m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu KT tại chương V0,1062tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu KT tại chương V6,9m2
46Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu KT tại chương V0,74881m2
47Chèn goong cửaTheo yêu cầu KT tại chương V104cái
48Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng gỗ nhóm IVTheo yêu cầu KT tại chương V56,35m2
49Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu KT tại chương V112,71m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kínhTheo yêu cầu KT tại chương V9,2m2
51Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu KT tại chương V2.073,02181m2
52Tăng đơ dây phơiTheo yêu cầu KT tại chương V8cái
53Dây phơi khăn mặt bằng dây cáp bọc nhựa 3lyTheo yêu cầu KT tại chương V13kg
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu KT tại chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu KT tại chương V46cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu KT tại chương V40bộ
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu KT tại chương V26bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu KT tại chương V40cái
59Tủ điện tổngTheo yêu cầu KT tại chương V1cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu KT tại chương V54cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu KT tại chương V40cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu KT tại chương V16cái
63Lắp bảng nhựa vào tường 180x250Theo yêu cầu KT tại chương V46cái
64Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu KT tại chương V320m
65Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu KT tại chương V2.400m
66Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu KT tại chương V200m
67Ống sun bọc dây điệnTheo yêu cầu KT tại chương V230m
68Gen nhựa 14x16 luồn dâyTheo yêu cầu KT tại chương V200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm).53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm). Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành nước. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm)32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư công trình có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
3 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
7 Máy khoan đục phá bê tông Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
8 Máy trộn vữa 150L Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động, trong thời gian đăng kiểm1
10 Máy đào Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động, trong thời gian đăng kiểm2
11 Cần cẩu>15 tấn Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động, trong thời gian đăng kiểm1
12 Máy nén khí Diezel 660m3/h Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->