Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm 3,9% dự phòng phát sinh do yếu tố khối lượng phát sinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964624-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm 3,9% dự phòng phát sinh do yếu tố khối lượng phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20210964610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh chương trình an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 07:18:00 đến ngày 2021-10-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,193,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.790298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298383E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.472.400 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 7.270.946.000VND là công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên là công trình hồ đập hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.472.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.270.944.800 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình(KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV với vai trò là Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa từ 3 đến 12 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm 3,9% dự phòng phát sinh do yếu tố khối lượng phát sinh)
Nâng cấp, sửa chữa Hồ Hón Môn, xã Xuân Cao
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh chương trình an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Xuân (Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Thường Xuân, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 3 năm 2018,2019,2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực. -Xác nhận thuế tới hết quý II năm 2021 - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - file scan bản gốc hoăc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: - Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu 01 bộ hồ sơ dự thầu để kiểm tra và lưu trữ, gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ nếu cố để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực hoặc bản gốc. - Đối với nhà thầu đến từ các địa phương đang thực hiện giãn cách xã hội theo chỉ thị số 16/CT-TTg của thủ tướng chính phủ hoặc vùng có nguy cơ lây nhiễm cao dịch bệnh Covid-19 phải có đầy đủ các giấy tờ chứng minh về phòng chống dịch theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân; địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập Đất
1Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào đập để đắp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,63100m3
2Phá đê quai - Cơ giới (Máy đào 1,25m3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,63100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,63100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,63100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,63100m3
6Nhân công Đóng và nhổ cọc tre chiều dài cọc = 2,5 m vào đất cấp I (phần cọc ngập đất L=1,5m)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,505100m
7Nhân công Đóng cọc tre chiều dài cọc = 2,5 m vào đất cấp I (phần cọc không ngập đất L=1,0m)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,67100m
8Cọc tre làm đê quaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,175100m
9Mua tre cây L = 5m (Tre đà ngang)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt255m
10Thép buộc, giằng D = 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,45kg
11Thép buộc, giằng D = 4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,17kg
12Phên nứaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5312100m2
13Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,1765100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,1765100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,1765100m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,1765100m3
17Đào móng CT, đất cấp III - Thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,751m3
18Đào móng công trình tận dụng để đắp, bằng máy đào Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,8025100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (SD lại đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2921100m3
20Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đấo đào đậpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,919100m3
21Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào trànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,1284100m3
22Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,81051m3
23Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3602100m2
24Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3602100m2
25Đá dăm lót 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt201,75m3
26Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,9135100m2
27Đá hộc lát khan - Mái dốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,91m3
28Đá hộc lát khan - Mặt bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,89m3
29Làm tầng lọc bằng đá 1x2, loại nằmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5196100m3
30Làm tầng lọc bằng cát vàng, Loại nằmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6123100m3
31Vải địa kỹ thuật ART 15 hoặc TĐTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2634100m2
32Làm tầng lọc bằng đá 0.5x1, loại nằmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5055100m3
33Đá hộc xếp chèn chặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,85m3
34BT M250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102,3m3
35BT thường M250 đá 1x2 - Đổ bùTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,63m3
36BTCT M250 đá 1x2 - Dầm chân, dầm đỉnh, dầm giữa mái đậpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,24m3
37BTCT M250 đá 1x2 - Dầm mái kè, dầm khóa mái kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,73m3
38Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đậpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt82,96m3
39Bê tông thường M250 đá 1x2 - Dầm đỉnh thiết bị thoát nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,88m3
40Bê tông thường M250 đá 1x2 - Rãnh thoát nước vai tả, hữuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,43m3
41Bê tông lót M100 đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,29m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7778100m3
43Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt225,5544tấn
44Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,555410 tấn/1km
45Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt225,5544tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5.555cái
47Ván khuôn thép - Cấu kiện đúc sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,2324100m2
48Ván khuôn thép dầm đỉnh, dầm chân, dầm khóa và rãnh thoát nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9879100m2
49Ván khuôn thép mặt đậpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1703100m2
50Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,2563100m2
51Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22m2
52Đá xếp chân đậpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,29m3
53Cắt khe bê tông sâu 13cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
54Thép cấu kiện D=6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4944tấn
55Thép tròn dầm đỉnh, dầm chân, dầm giữa D = 6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3447tấn
56Thép tròn dầm đỉnh, dầm chân, dầm giữa D = 12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0387tấn
57Ca san ủi tạo phẳng bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1ca
58Bê tông lót bãi tập kết VL M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m3
59Bạt dứa trải bãi đúc cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60100m2
60Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m3
61Bốc xúc phế thải lên PT VC bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m3
62Vận chuyển BT sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m3
63Vận chuyển BT sau phá dỡ 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m3/1km
64San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m3
B Hạng mục 2: Tràn xả lũ
1Bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,7453100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,7453100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,7453100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,7453100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt233,56651m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,3776100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,651100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,9774100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8591100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9141100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III - Ra bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,1461100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,1461100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,1461100m3
14Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm bao đá hộc thượng lưuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6m3
15Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bậc lên xuống và Gia cố mái tả, hữu trànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,2m3
16Bê tông thường M200, đá 2x4 - Lõi trànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,3m3
17Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáy sân trước ngưỡng tràn R>250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,24m3
18Bê tông thường M200, đá 1x2 - Khóa mái gia cố đuôi trànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3m3
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt143,99m
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,1m2
21Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4568100m2
22Cung ứng+lắp đặt ống nhựa uPVC DN21 PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,936100m
23Tầng lọc đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,36m3
24Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt501 rọ
25Vải lọc ART 15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1454100m2
26Cấp phối đá dăm loại II - Hoàn trả đường phía hữu trànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0736100m3
27Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,14m3
28Bê tôngcốt thép M250, đá 1x2 - Bản đáy tường thượng lưu trànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,72m3
29Bê tôngcốt thép M250, đá 1x2 - Tường thượng lưu tràn, tường sườnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,05m3
30Bê tôngcốt thép M250, đá 1x2 - Tường cánh, tường sườn, tường thẳng bọc trước ngưỡngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,29m3
31Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Bản đáy tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,89m3
32Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Mặt cong ngưỡngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,42m3
33Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Thành bể TNTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,33m3
34Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Đáy bể TNTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt126,49m3
35Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Tường dốc tiêu năngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,29m3
36Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Đáy dốc tiêu năng đoạn 6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,55m3
37Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Đáy dốc tiêu năng đoạn 1 đến đoạn 5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt240,39m3
38Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30; R>250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt111,18m3
39Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30; RTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,23m3
40Ván khuôn thép dầm bao đá hộc TL, bản đáy và chân khayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,311100m2
41Ván khuôn thép thân tràn (Tường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,966100m2
42Ván khuôn thép bậc lên xuống, gia cố mái và khóa máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,364100m2
43Ván khuôn thép bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1788100m2
44Ván khuôn thép tường sườn, tường thượng lưuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4718100m2
45Ván khuôn thép tường cánh, tường sườn và tường thẳng bọc trước ngưỡng trànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9246100m2
46Ván khuôn thép bản đáy tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1502100m2
47Ván khuôn thép mặt cong ngưỡng trànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,621100m2
48Ván khuôn thép bản đáy tiêu năngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8946100m2
49Ván khuôn thép thành bể tiêu năngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5352100m2
50Ván khuôn thép bản đáy dốc tiêu năng đoạn 1đến đoạn 5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0862100m2
51Ván khuôn thép bản đáy dốc tiêu năng đoạn 6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,247100m2
52Ván khuôn thép tường dốc tiêu năng đoạn 1 đến đoạn 6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1742100m2
53Thép tròn tường sườn đường kính D=10mm (số 9; 9a)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1847tấn
54Thép tròn tường bên, tường sườn đường kính D=12mm (số 3; 8; 8a)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7061tấn
55Thép tròn tường bên, tường sườn đường kính D=14-16mm (số 4; 10)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7761tấn
56Thép tròn móng tường bên đường kính D=10mm (số 7)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,057tấn
57Thép tròn móng tường bên đường kính D=12mm (số 1; 2; 5; 6)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6255tấn
58Thép tròn tường bể TN 1 đường kính D=14mm (số 1;2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,559tấn
59Thép tròn tường bể TN 1 đường kính D=12mm (số 3;4;4a)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4545tấn
60Thép tròn đáy bể TN 1 đường kính D=14-16mm (số 5;6; 6a; 7;7a)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0924tấn
61Thép tròn đáy bể TN 1 đường kính D=12mm (số 8;8a)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5502tấn
62Thép tròn tường cánh đường kính D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4336tấn
63Thép tròn bản đáy tường cánh đường kính D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2412tấn
64Thép tròn bản đáy tường cánh đường kính D=14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2253tấn
65Thép tròn bản đáy dốc nước đoạn 1 đường kính D=14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,559tấn
66Thép tròn bản đáy dốc nước đoạn 1 đường kính D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3963tấn
67Thép tròn tường dốc nước đoạn 1 đường kính D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4603tấn
68Thép tròn tường dốc nước đoạn 1 đường kính D=14-16mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5886tấn
69Thép tròn bản đáy dốc nước đoạn 2-5 đường kính D=14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,559tấn
70Thép tròn bản đáy dốc nước đoạn 2-5 đường kính D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3104tấn
71Thép tròn tường dốc nước đoạn 2-5 đường kính D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4603tấn
72Thép tròn tường dốc nước đoạn 2-5 đường kính D=14-16mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5886tấn
73Thép tròn bản đáy dốc nước đoạn 6 đường kính D=14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3868tấn
74Thép tròn bản đáy dốc nước đoạn 6 đường kính D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2874tấn
75Thép tròn tường dốc nước đoạn 6 đường kính D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,295tấn
76Thép tròn tường dốc nước đoạn 6 đường kính D=14-16mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6609tấn
77Thép tròn tường sườn đường kính D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0554tấn
78Thép tròn tường sườn đường kính D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0627tấn
79Thép tròn tường sườn đường kính D=14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0301tấn
80Thép tròn bản đáy tiêu năng 2 đường kính D=14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1937tấn
81Thép tròn bản đáy tiêu năng 2 đường kính D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1727tấn
82Thép tròn tường tiêu năng 2 đường kính D=14-16mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7438tấn
83Thép tròn tường tiêu năng 2 đường kính D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3477tấn
84Thép tròn bản đáy sau tiêu năng 2 đường kính D=14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,402tấn
85Thép tròn bản đáy sau tiêu năng 2 đường kính D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1879tấn
86Thép tròn tường sau tiêu năng 2 đường kính D=14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6753tấn
87Thép tròn tường sau tiêu năng 2 đường kính D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4106tấn
C Hạng mục 3: Cống dưới đập
1BTCTM250 đá 1x2 - Bản đáy, chân khay (Móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,65m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Tường đầu, thân cống, tường nhà vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,76m3
3BTCTM250 đá 1x2 - Cột nhà vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,54m3
4BTCTM250 đá 1x2 - Sàn nhà van, trần nhà vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,92m3
5BTCTM250 đá 1x2 - Dầm nhà vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,68m3
6BTT M200 đá 1x2 - Sân nhà tháp vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,55m3
7BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy cửa vào, dầm khóa đá lát nhà vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,27m3
8BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,21m3
9BTT M200 đá 1x2 - Tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,37m3
10Bê tông lót M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,16m3
11Ván khuôn thép bản đáy (Móng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,472100m2
12Ván khuôn thép - Bậc lên xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3848100m2
13Ván khuôn thép - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7137100m2
14Ván khuôn thép DầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0689100m2
15Ván khuôn thép - Sàn, trần nhà vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3238100m2
16Ván khuôn thép - Cột nhà vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0986100m2
17Ván khuôn thép - Dầm khóa đá lát nhà vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2024100m2
18Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,76m
19Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6444100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,73m2
21Thép tròn bản đáy D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0688tấn
22Thép tròn bản đáy D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0914tấn
23Thép tròn tường D = 10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1343tấn
24Thép tròn tường D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2304tấn
25Thép tròn tấm đan đúc sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0047tấn
26Thép tròn tường D = 10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0339tấn
27Thép tròn bản đáy D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2234tấn
28Thép tròn bản đáy D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3083tấn
29Thép tròn tường D = 10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2496tấn
30Thép tròn tường D = 12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6015tấn
31Thép tròn tường D = 10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0682tấn
32Thép tròn bản đáy D = 12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,312tấn
33Thép tròn bản đáy D = 14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3382tấn
34Thép tròn tường bên D = 12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3198tấn
35Thép tròn tường bên D = 14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5151tấn
36Thép tròn sàn CT 43,94m D = 8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0089tấn
37Thép tròn sàn CT 43,94m D = 12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0256tấn
38Thép tròn sàn CT 43,94m D = 14-18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0898tấn
39Thép tròn tường 1, tường 2, tường 3 D = 12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1736tấn
40Thép tròn tường 1, tường 2, tường 3 D = 14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2218tấn
41Thép tròn thang sắt D = 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0252tấn
42Gia công tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,227tấn
43Lắp dựng tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8m2
44Thép tròn sàn D = 8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1683tấn
45Thép tròn cột D = 8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0232tấn
46Thép tròn cột D = 18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0975tấn
47Thép tròn dầm D = 8mm (8;8a)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,042tấn
48Thép tròn dầm D = 18mm (6;7;9;10)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1403tấn
49Thép tròn dầm D = 22mm (11)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0063tấn
50Gạch xây VXMM75 - Tường 22cm - Gạch không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,73m3
51Gạch xây VXMM75 - Tường 11cm-Gạch không nungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7m3
52Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,33m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,15m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,12m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,19m2
56Sản xuất xà gồ thép hình L50x50x5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2355tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2355tấn
58Lợp mái tônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1292100m2
59Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,34m
60Sản xuất cửa hoa sắt vuông 14x14 bao gồm gia công, sơn tĩnh điện và công lắp đặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,45kg
61Sản xuất cửa đi, cửa sổ - Tôn bưngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0468tấn
62Sản xuất cửa đi, cửa sổ - Thép hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0506tấn
63Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,96m2
64Bản lềTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
65Khóa Việt TiệpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,64m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,15m2
68Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn cửa)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,521m2
69Đắp đất sét thân cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70,86m3
70Mua đất sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,8202m3
71Đá lát khan dày 30cm - Gia cố 2 bên mái nhà vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,65m3
72Rải đá dăm lót 1x2 bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,22m3
73Rải vải địa kỹ thuậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2179100m2
74Đào phong hóa bằng máy đào Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2096100m3
75Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải số 2 bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2096100m3
76Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải số 3 bằng ôtô tự đổ, cự ly1Km tiếp theo, ôtô 5T, đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2096100m3/1km
77San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2096100m3
78Đào móng CT, đất cấp III - Thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,631m3
79Đào móng công trình bằng máy đào Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,5764100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào móng cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3444100m3
81Đắp hoàn thiện cống bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4151100m3
82Đắp hoàn thiện cống bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8029100m3
83Mua ống thép D400mm dày 6,35mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.897,728kg
84Ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 400mm, dày 6,35mm (VL phụ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,321100m
85Gia công mặt bíchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0569tấn
86Lắp đặt mặt bíchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0569tấn
87Bulong + đệm + êcu M27x150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102cái
88Gia công cút cong D400Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0238tấn
89Lắp đặt cút cong D400Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0238tấn
90Van chặn côn D400Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
91Van chặn côn D100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
92Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
93Ty van chặn côn nối dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
94Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
95Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
96Quét nhựa đường bảo vệ ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,02m2
97Sản xuất lưới chắn rác BxH = 0,53x1,0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0318tấn
98Lắp đặt lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04tấn
99Lắp đặt pa lăng xíchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,035tấn
D Hạng mục 4: Đường thi công kết hợp quản lý vận hành
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7919100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7919100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7919100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7919100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8548100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5478100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1637100m3
8Đắp nền đường máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào đường để đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9509100m3
9Đắp nền đường máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Lấy đất ngoài bãi để đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,0899100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,6362100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,6362100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,6362100m3/1km
13Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,13m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1504100m3
15BTT M250 đá 1x2 - Mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,07m3
16Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5034100m2
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6171100m2
18Cắt khe bê tông sâu 17cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1007100m
E Hạng mục 5: Kênh và các công trình trên kênh
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9941100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9941100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9941100m3/1km
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9941100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,951m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9253100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào trànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,658100m3
8Bê tông thường M200 đá 1x2 - KênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,27m3
9Ván khuôn thép kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9573100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,28m2
11Ni lon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0618100m2
12Bê tong CTM250 đá 1x2 - tấm nắp ĐSTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48m3
13Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy cửa vàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6m3
14Bê tông thường M200 đá 1x2 - Thành cửa vàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,9m3
15Bê tông thường M200 đá 1x2 - Trụ đường ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,18m3
16Ván khuôn thép tấm nắp ĐSTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0241100m2
17Ván khuôn thép đáy cửa vàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0892100m2
18Ván khuôn thép thành cửa vàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,398100m2
19Ván khuôn thép trụ đỡ đường ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,414100m2
20Lót ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,232100m2
21Cờ lê ôm thép tấm (100x690x10)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,83kg
22Bu lông đai ốc D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,36100m
24Thép tròn tấm đúc sẵn D=8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0418tấn
25Thép néo cửa vào, cửa ra D=14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0213tấn
26Sản xuất lưới chắn rác BxH = 60x60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0395tấn
27Lắp đặt lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0395tấn
28Bóc phong hóa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,351m3
29Đất đào móng bằng thủ công - Đất cấp 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,261m3
30Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,03m3
31Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dốc nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,66m3
32Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bể tiêu năngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,12m3
33Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2562100m2
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,99m2
35Lót ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,07100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.790298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298383E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.472.400 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 7.270.946.000VND là công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên là công trình hồ đập hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.472.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.270.944.800 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình(KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV với vai trò là Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu3
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu2
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu2
5 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu1
6 Máy đầm bàn ≥1kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu2
8 Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa từ 3 đến 12 tấn. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->