Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm 3,9% dự phòng phát sinh do yếu tố khối lượng phát sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm 3,9% dự phòng phát sinh do yếu tố khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh chương trình an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 07:18:00 đến ngày 2021-10-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,193,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.790298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298383E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.472.400 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 7.270.946.000VND là công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên là công trình hồ đập hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.472.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.270.944.800 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình(KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV với vai trò là Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa từ 3 đến 12 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm 3,9% dự phòng phát sinh do yếu tố khối lượng phát sinh) Nâng cấp, sửa chữa Hồ Hón Môn, xã Xuân Cao 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh chương trình an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 3 năm 2018,2019,2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực. -Xác nhận thuế tới hết quý II năm 2021 - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - file scan bản gốc hoăc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: - Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu 01 bộ hồ sơ dự thầu để kiểm tra và lưu trữ, gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ nếu cố để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực hoặc bản gốc. - Đối với nhà thầu đến từ các địa phương đang thực hiện giãn cách xã hội theo chỉ thị số 16/CT-TTg của thủ tướng chính phủ hoặc vùng có nguy cơ lây nhiễm cao dịch bệnh Covid-19 phải có đầy đủ các giấy tờ chứng minh về phòng chống dịch theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân.
Địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân; địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đập Đất | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào đập để đắp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Phá đê quai - Cơ giới (Máy đào 1,25m3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,63 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 6 | Nhân công Đóng và nhổ cọc tre chiều dài cọc = 2,5 m vào đất cấp I (phần cọc ngập đất L=1,5m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,505 | 100m |
| 7 | Nhân công Đóng cọc tre chiều dài cọc = 2,5 m vào đất cấp I (phần cọc không ngập đất L=1,0m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,67 | 100m |
| 8 | Cọc tre làm đê quai | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,175 | 100m |
| 9 | Mua tre cây L = 5m (Tre đà ngang) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 255 | m |
| 10 | Thép buộc, giằng D = 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,45 | kg |
| 11 | Thép buộc, giằng D = 4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,17 | kg |
| 12 | Phên nứa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5312 | 100m2 |
| 13 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1765 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1765 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1765 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1765 | 100m3 |
| 17 | Đào móng CT, đất cấp III - Thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,75 | 1m3 |
| 18 | Đào móng công trình tận dụng để đắp, bằng máy đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,8025 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (SD lại đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2921 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đấo đào đập | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,919 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào tràn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,1284 | 100m3 |
| 22 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,8105 | 1m3 |
| 23 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3602 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3602 | 100m2 |
| 25 | Đá dăm lót 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 201,75 | m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,9135 | 100m2 |
| 27 | Đá hộc lát khan - Mái dốc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,91 | m3 |
| 28 | Đá hộc lát khan - Mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,89 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2, loại nằm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5196 | 100m3 |
| 30 | Làm tầng lọc bằng cát vàng, Loại nằm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6123 | 100m3 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật ART 15 hoặc TĐ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2634 | 100m2 |
| 32 | Làm tầng lọc bằng đá 0.5x1, loại nằm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5055 | 100m3 |
| 33 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,85 | m3 |
| 34 | BT M250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102,3 | m3 |
| 35 | BT thường M250 đá 1x2 - Đổ bù | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,63 | m3 |
| 36 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm chân, dầm đỉnh, dầm giữa mái đập | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,24 | m3 |
| 37 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm mái kè, dầm khóa mái kè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,73 | m3 |
| 38 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đập | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82,96 | m3 |
| 39 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Dầm đỉnh thiết bị thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,88 | m3 |
| 40 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Rãnh thoát nước vai tả, hữu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,43 | m3 |
| 41 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,29 | m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7778 | 100m3 |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 225,5544 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,5554 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 225,5544 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.555 | cái |
| 47 | Ván khuôn thép - Cấu kiện đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,2324 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép dầm đỉnh, dầm chân, dầm khóa và rãnh thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9879 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép mặt đập | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1703 | 100m2 |
| 50 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,2563 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | m2 |
| 52 | Đá xếp chân đập | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,29 | m3 |
| 53 | Cắt khe bê tông sâu 13cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 54 | Thép cấu kiện D=6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4944 | tấn |
| 55 | Thép tròn dầm đỉnh, dầm chân, dầm giữa D = 6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3447 | tấn |
| 56 | Thép tròn dầm đỉnh, dầm chân, dầm giữa D = 12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0387 | tấn |
| 57 | Ca san ủi tạo phẳng bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | ca |
| 58 | Bê tông lót bãi tập kết VL M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m3 |
| 59 | Bạt dứa trải bãi đúc cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m3 |
| 61 | Bốc xúc phế thải lên PT VC bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển BT sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển BT sau phá dỡ 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m3/1km |
| 64 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Tràn xả lũ | |||
| 1 | Bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,7453 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,7453 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,7453 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,7453 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 233,5665 | 1m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,3776 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,651 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,9774 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8591 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9141 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III - Ra bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,1461 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,1461 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,1461 | 100m3 |
| 14 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm bao đá hộc thượng lưu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 15 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bậc lên xuống và Gia cố mái tả, hữu tràn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,2 | m3 |
| 16 | Bê tông thường M200, đá 2x4 - Lõi tràn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,3 | m3 |
| 17 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáy sân trước ngưỡng tràn R>250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,24 | m3 |
| 18 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Khóa mái gia cố đuôi tràn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m3 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 143,99 | m |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,1 | m2 |
| 21 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4568 | 100m2 |
| 22 | Cung ứng+lắp đặt ống nhựa uPVC DN21 PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,936 | 100m |
| 23 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,36 | m3 |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | 1 rọ |
| 25 | Vải lọc ART 15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1454 | 100m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại II - Hoàn trả đường phía hữu tràn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0736 | 100m3 |
| 27 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,14 | m3 |
| 28 | Bê tôngcốt thép M250, đá 1x2 - Bản đáy tường thượng lưu tràn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,72 | m3 |
| 29 | Bê tôngcốt thép M250, đá 1x2 - Tường thượng lưu tràn, tường sườn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,05 | m3 |
| 30 | Bê tôngcốt thép M250, đá 1x2 - Tường cánh, tường sườn, tường thẳng bọc trước ngưỡng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,29 | m3 |
| 31 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Bản đáy tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,89 | m3 |
| 32 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Mặt cong ngưỡng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,42 | m3 |
| 33 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Thành bể TN | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,33 | m3 |
| 34 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Đáy bể TN | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 126,49 | m3 |
| 35 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Tường dốc tiêu năng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,29 | m3 |
| 36 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Đáy dốc tiêu năng đoạn 6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,55 | m3 |
| 37 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Đáy dốc tiêu năng đoạn 1 đến đoạn 5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 240,39 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30; R>250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111,18 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30; R | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,23 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép dầm bao đá hộc TL, bản đáy và chân khay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,311 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép thân tràn (Tường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,966 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép bậc lên xuống, gia cố mái và khóa mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1788 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép tường sườn, tường thượng lưu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4718 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép tường cánh, tường sườn và tường thẳng bọc trước ngưỡng tràn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9246 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép bản đáy tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1502 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép mặt cong ngưỡng tràn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,621 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép bản đáy tiêu năng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8946 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép thành bể tiêu năng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5352 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép bản đáy dốc tiêu năng đoạn 1đến đoạn 5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0862 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép bản đáy dốc tiêu năng đoạn 6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,247 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép tường dốc tiêu năng đoạn 1 đến đoạn 6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1742 | 100m2 |
| 53 | Thép tròn tường sườn đường kính D=10mm (số 9; 9a) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1847 | tấn |
| 54 | Thép tròn tường bên, tường sườn đường kính D=12mm (số 3; 8; 8a) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7061 | tấn |
| 55 | Thép tròn tường bên, tường sườn đường kính D=14-16mm (số 4; 10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7761 | tấn |
| 56 | Thép tròn móng tường bên đường kính D=10mm (số 7) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 57 | Thép tròn móng tường bên đường kính D=12mm (số 1; 2; 5; 6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6255 | tấn |
| 58 | Thép tròn tường bể TN 1 đường kính D=14mm (số 1;2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,559 | tấn |
| 59 | Thép tròn tường bể TN 1 đường kính D=12mm (số 3;4;4a) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4545 | tấn |
| 60 | Thép tròn đáy bể TN 1 đường kính D=14-16mm (số 5;6; 6a; 7;7a) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0924 | tấn |
| 61 | Thép tròn đáy bể TN 1 đường kính D=12mm (số 8;8a) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5502 | tấn |
| 62 | Thép tròn tường cánh đường kính D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4336 | tấn |
| 63 | Thép tròn bản đáy tường cánh đường kính D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2412 | tấn |
| 64 | Thép tròn bản đáy tường cánh đường kính D=14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2253 | tấn |
| 65 | Thép tròn bản đáy dốc nước đoạn 1 đường kính D=14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,559 | tấn |
| 66 | Thép tròn bản đáy dốc nước đoạn 1 đường kính D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3963 | tấn |
| 67 | Thép tròn tường dốc nước đoạn 1 đường kính D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4603 | tấn |
| 68 | Thép tròn tường dốc nước đoạn 1 đường kính D=14-16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5886 | tấn |
| 69 | Thép tròn bản đáy dốc nước đoạn 2-5 đường kính D=14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,559 | tấn |
| 70 | Thép tròn bản đáy dốc nước đoạn 2-5 đường kính D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3104 | tấn |
| 71 | Thép tròn tường dốc nước đoạn 2-5 đường kính D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4603 | tấn |
| 72 | Thép tròn tường dốc nước đoạn 2-5 đường kính D=14-16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5886 | tấn |
| 73 | Thép tròn bản đáy dốc nước đoạn 6 đường kính D=14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3868 | tấn |
| 74 | Thép tròn bản đáy dốc nước đoạn 6 đường kính D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2874 | tấn |
| 75 | Thép tròn tường dốc nước đoạn 6 đường kính D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,295 | tấn |
| 76 | Thép tròn tường dốc nước đoạn 6 đường kính D=14-16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6609 | tấn |
| 77 | Thép tròn tường sườn đường kính D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0554 | tấn |
| 78 | Thép tròn tường sườn đường kính D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0627 | tấn |
| 79 | Thép tròn tường sườn đường kính D=14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0301 | tấn |
| 80 | Thép tròn bản đáy tiêu năng 2 đường kính D=14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1937 | tấn |
| 81 | Thép tròn bản đáy tiêu năng 2 đường kính D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1727 | tấn |
| 82 | Thép tròn tường tiêu năng 2 đường kính D=14-16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7438 | tấn |
| 83 | Thép tròn tường tiêu năng 2 đường kính D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3477 | tấn |
| 84 | Thép tròn bản đáy sau tiêu năng 2 đường kính D=14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,402 | tấn |
| 85 | Thép tròn bản đáy sau tiêu năng 2 đường kính D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1879 | tấn |
| 86 | Thép tròn tường sau tiêu năng 2 đường kính D=14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6753 | tấn |
| 87 | Thép tròn tường sau tiêu năng 2 đường kính D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4106 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Cống dưới đập | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Bản đáy, chân khay (Móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,65 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường đầu, thân cống, tường nhà van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,76 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Cột nhà van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | BTCTM250 đá 1x2 - Sàn nhà van, trần nhà van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,92 | m3 |
| 5 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm nhà van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Sân nhà tháp van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,55 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy cửa vào, dầm khóa đá lát nhà van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,27 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,21 | m3 |
| 9 | BTT M200 đá 1x2 - Tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bản đáy (Móng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,472 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép - Bậc lên xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3848 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7137 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép Dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0689 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép - Sàn, trần nhà van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3238 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép - Cột nhà van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0986 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép - Dầm khóa đá lát nhà van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2024 | 100m2 |
| 18 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,76 | m |
| 19 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6444 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,73 | m2 |
| 21 | Thép tròn bản đáy D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0688 | tấn |
| 22 | Thép tròn bản đáy D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0914 | tấn |
| 23 | Thép tròn tường D = 10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1343 | tấn |
| 24 | Thép tròn tường D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2304 | tấn |
| 25 | Thép tròn tấm đan đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0047 | tấn |
| 26 | Thép tròn tường D = 10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0339 | tấn |
| 27 | Thép tròn bản đáy D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2234 | tấn |
| 28 | Thép tròn bản đáy D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3083 | tấn |
| 29 | Thép tròn tường D = 10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2496 | tấn |
| 30 | Thép tròn tường D = 12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6015 | tấn |
| 31 | Thép tròn tường D = 10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0682 | tấn |
| 32 | Thép tròn bản đáy D = 12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,312 | tấn |
| 33 | Thép tròn bản đáy D = 14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3382 | tấn |
| 34 | Thép tròn tường bên D = 12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3198 | tấn |
| 35 | Thép tròn tường bên D = 14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5151 | tấn |
| 36 | Thép tròn sàn CT 43,94m D = 8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0089 | tấn |
| 37 | Thép tròn sàn CT 43,94m D = 12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0256 | tấn |
| 38 | Thép tròn sàn CT 43,94m D = 14-18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0898 | tấn |
| 39 | Thép tròn tường 1, tường 2, tường 3 D = 12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1736 | tấn |
| 40 | Thép tròn tường 1, tường 2, tường 3 D = 14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2218 | tấn |
| 41 | Thép tròn thang sắt D = 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0252 | tấn |
| 42 | Gia công tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,227 | tấn |
| 43 | Lắp dựng tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 44 | Thép tròn sàn D = 8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1683 | tấn |
| 45 | Thép tròn cột D = 8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0232 | tấn |
| 46 | Thép tròn cột D = 18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0975 | tấn |
| 47 | Thép tròn dầm D = 8mm (8;8a) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 48 | Thép tròn dầm D = 18mm (6;7;9;10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1403 | tấn |
| 49 | Thép tròn dầm D = 22mm (11) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 50 | Gạch xây VXMM75 - Tường 22cm - Gạch không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,73 | m3 |
| 51 | Gạch xây VXMM75 - Tường 11cm-Gạch không nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,33 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,15 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,12 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,19 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép hình L50x50x5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2355 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2355 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1292 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,34 | m |
| 60 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông 14x14 bao gồm gia công, sơn tĩnh điện và công lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,45 | kg |
| 61 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ - Tôn bưng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0468 | tấn |
| 62 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ - Thép hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0506 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,96 | m2 |
| 64 | Bản lề | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 65 | Khóa Việt Tiệp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,64 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,15 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn cửa) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,52 | 1m2 |
| 69 | Đắp đất sét thân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,86 | m3 |
| 70 | Mua đất sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,8202 | m3 |
| 71 | Đá lát khan dày 30cm - Gia cố 2 bên mái nhà van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,65 | m3 |
| 72 | Rải đá dăm lót 1x2 bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,22 | m3 |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2179 | 100m2 |
| 74 | Đào phong hóa bằng máy đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2096 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải số 2 bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2096 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải số 3 bằng ôtô tự đổ, cự ly1Km tiếp theo, ôtô 5T, đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2096 | 100m3/1km |
| 77 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2096 | 100m3 |
| 78 | Đào móng CT, đất cấp III - Thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,63 | 1m3 |
| 79 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,5764 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3444 | 100m3 |
| 81 | Đắp hoàn thiện cống bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4151 | 100m3 |
| 82 | Đắp hoàn thiện cống bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8029 | 100m3 |
| 83 | Mua ống thép D400mm dày 6,35mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.897,728 | kg |
| 84 | Ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 400mm, dày 6,35mm (VL phụ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,321 | 100m |
| 85 | Gia công mặt bích | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0569 | tấn |
| 86 | Lắp đặt mặt bích | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0569 | tấn |
| 87 | Bulong + đệm + êcu M27x150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102 | cái |
| 88 | Gia công cút cong D400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0238 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cút cong D400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0238 | tấn |
| 90 | Van chặn côn D400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Van chặn côn D100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Ty van chặn côn nối dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Quét nhựa đường bảo vệ ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,02 | m2 |
| 97 | Sản xuất lưới chắn rác BxH = 0,53x1,0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0318 | tấn |
| 98 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 99 | Lắp đặt pa lăng xích | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Đường thi công kết hợp quản lý vận hành | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7919 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7919 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7919 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7919 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8548 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5478 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1637 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào đường để đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9509 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Lấy đất ngoài bãi để đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,0899 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,6362 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,6362 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,6362 | 100m3/1km |
| 13 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,13 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1504 | 100m3 |
| 15 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,07 | m3 |
| 16 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5034 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6171 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe bê tông sâu 17cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1007 | 100m |
| E | Hạng mục 5: Kênh và các công trình trên kênh | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9941 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9941 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9941 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9941 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,95 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9253 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào tràn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,658 | 100m3 |
| 8 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9573 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 11 | Ni lon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0618 | 100m2 |
| 12 | Bê tong CTM250 đá 1x2 - tấm nắp ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 13 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy cửa vào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 14 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Thành cửa vào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,9 | m3 |
| 15 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Trụ đường ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,18 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tấm nắp ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép đáy cửa vào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0892 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép thành cửa vào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,398 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép trụ đỡ đường ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 20 | Lót ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 21 | Cờ lê ôm thép tấm (100x690x10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,83 | kg |
| 22 | Bu lông đai ốc D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 24 | Thép tròn tấm đúc sẵn D=8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0418 | tấn |
| 25 | Thép néo cửa vào, cửa ra D=14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0213 | tấn |
| 26 | Sản xuất lưới chắn rác BxH = 60x60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0395 | tấn |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0395 | tấn |
| 28 | Bóc phong hóa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,35 | 1m3 |
| 29 | Đất đào móng bằng thủ công - Đất cấp 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,26 | 1m3 |
| 30 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,03 | m3 |
| 31 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dốc nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 32 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bể tiêu năng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2562 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,99 | m2 |
| 35 | Lót ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.790298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298383E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.472.400 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 7.270.946.000VND là công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên là công trình hồ đập hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.472.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.270.944.800 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình(KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV với vai trò là Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa từ 3 đến 12 tấn. | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi