Gói thầu: CPC-VanCanh-G03: Cung cấp và vận chuyển dây dẫn, cáp ngầm, cáp quang, cách điện phụ kiện và chống sét van đường dây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905861-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu CPC-VanCanh-G03: Cung cấp và vận chuyển dây dẫn, cáp ngầm, cáp quang, cách điện phụ kiện và chống sét van đường dây
Số hiệu KHLCNT 20210424188
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 112 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 08:02:00 đến ngày 2021-10-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,086,703,607 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.326E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có cung cấp dây dẫn và cách điện 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.761.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.522.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-VanCanh-G03: Cung cấp và vận chuyển dây dẫn, cáp ngầm, cáp quang, cách điện phụ kiện và chống sét van đường dây
Đường dây 110kV TBA 220kV Phước An - Vân Canh và TBA 110kV Vân Canh
112 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCNCKT, thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Trung - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu I, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây lắp 504. Địa chỉ: Tổ 16 phường Hòa An, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng; Văn phòng đại diện: Số 242/1 Điện Biên Phủ, Thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập phát hành năm 2020 hoặc 2021 chứng minh chi phí sản xuất trong nước năm 2019 hoặc 2020 hoặc tài liệu tương đương trong năm 2020 hoặc 2021 của Đơn vị độc lập có thẩm quyền chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25% trong giá hàng hoá (Nếu có, đối với các hàng hóa nhà thầu đề xuất được hưởng ưu đãi). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét hưởng ưu đãi. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Tài liệu có dấu (*) có thể không được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là: Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản chính bảo lãnh dự thầu; + Bản chính Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây nhôm lõi thép ACSR-560/38,7110métNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMTTBA 110kV
2Dây nhôm lõi thép ACSR-240/3940.383métNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMTDZ 110kV
3Dây bọc trung áp ruột nhôm lõi thép AC/XLPE-A(1x240)-12,7/22(24)kV35.621mNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMTDZ 22kV
4Dây chống sét GWS-5013.329métNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMTDZ 110kV
5Cáp ngầm 22kV - 1 pha, ruột đồng: XLPE/PVC/DATA-M(1x500)-24kV290métNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMTCáp lộ tổng 22kV
6Cáp ngầm 22kV - 1 pha, ruột đồng: XLPE/PVC/DATA-M(1x240)-24kV454mNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMTCáp XT 22kV
7Cáp ngầm 22kV- 3 pha ruột đồng: XLPE/PVC/DSTA-M(3x95)- 24kV117mNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMTĐZ 22kV cấp điện TD TBA 220kV Phước An
8Cáp ngầm 22kV- 3 pha ruột đồng: XLPE/PVC/DSTA-M(3x50)- 24kV27métNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMTCấp nguồn Tự dùng 1
9Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha, lắp ngoài trời dùng cho cáp M(1x500)mm26bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
10Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha, lắp trong nhà dùng cho cáp M(1x500)mm26bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
11Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha, lắp ngoài trời dùng cho cáp M(1x240)mm212bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
12Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha, lắp trong nhà dùng cho cáp M(1x240)mm212bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
13Đầu cáp ngầm 24kV, 3 pha, lắp ngoài trời dùng cho cáp M(3x95)mm22bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
14Đầu cáp ngầm 24kV, 3 pha, lắp ngoài trời dùng cho cáp M(3x50)mm21bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
15Đầu cáp ngầm 24kV, 3 pha, lắp trong nhà dùng cho cáp M(3x50)mm21bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
16Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/39: ĐL-7051chuỗiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
17Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR-240/39: ĐĐ-70 (Không bao gồm băng nhôm lót amour)75chuỗiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMTBăng nhôm lót amour do A cấp
18Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR-240/39: ĐK-7012chuỗiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
19Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-240/39: NĐ-12078chuỗiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
20Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-240/39: NK-12029chuỗiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
21Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240/39: CR-DD294cáiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
22Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ (Loại linepost): SĐ-24652BộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
23Cách điện néo 22 kV loại polyme và phụ kiện (Lực phá hủy 70 kN): CN-22201ChuỗiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
24Giáp níu cho dây bọc AC/XLPE-A240 (kèm yếm giáp níu): GN-XLPE-A240201bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
25Ống nối dây dùng cho dây bọc lõi thép AC/ XLPE-A24024CáiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
26Kẹp răng đồng nhôm nối dây M-35 với dây AC/XLPE-240 đến CSV12BộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
27Chuỗi néo dây chống sét GWS-50: NCS34chuỗiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
28Chuỗi đỡ dây chống sét GWS-50: ĐCS33chuỗiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
29Tạ chống rung cho dây chống sét GWS-50: CR-CS150cáiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
30Cáp quang 24 sợi quang OPGW-57/2413.590métNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
31Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW-574bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
32Chuỗi đỡ cáp quang OPGW-57: ĐCQ33cáiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
33Chuỗi néo cáp quang OPGW-57: NCQ36cáiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
34Tạ chống rung cho dây cáp quang OPGW-57: CR-CQ150cáiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
35Kẹp cáp quang trên cột lắp hộp nối100cáiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
36Cáp quang ADSS 24 sợi quang16.350métNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
37Hộp nối cáp cho cáp ADSS/ADSS4bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
38Chuỗi đỡ cáp ADSS: CĐ-ADSS235bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
39Chuỗi néo cáp ADSS: CN-ADSS165bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
40Bộ gông (Đai thép+móc treo) giữ cáp ADSS trên cột395bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
41Giá cuộn cáp ADSS dự phòng15bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
42Biển báo cáp ADSS vượt đường45bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
43Biển báo cáp quang EVN CPC300bộNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMT
44Chống sét van đường dây 110kV12CáiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMTDZ 110kV
45Chống sét van lưới 22kV21CáiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMTDZ22kV (18 cái) + MBA TD2 (3 cái)
46Cầu chì tự rơi 22kV3CáiNhư mô tả, quy định tại Chương V của E-HSMTMBA TD2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.326E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có cung cấp dây dẫn và cách điện 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.761.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.522.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->