Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp phụ tùng cho cầu trục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp phụ tùng cho cầu trục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419841 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 08:39:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 563,002,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp phụ tùng cho cầu trục Dự toán mua sắm Thiết bị, vật tư dự phòng năm 2021 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Remote điều khiển cẩu trục ABUS HT 611-S IP 65, 500v MaxCung cấp nguyên bộ bao gồm điều khiển, dây, 2 đầu dây điều khiển giắc tròn, dây dài 19 đến 20m (chỉ được phép nối dây tối đa 1 lần)Xuất xứ: Châu Âu/G7 | 70278 | 2 | Cái | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh và cam kết việc lắp đặt thiết bị mới phải tương thích với thiết bị hiện hữu. | |
| 2 | Relay cho cẩu trục ABUS (ABUS electronic Smooth switching relay SU-1 380-415V 50/60Hz)Xuất xứ: Châu Âu/G7 | 4127 | 2 | Bộ | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh, và cam kết việc lắp đặt thiết bị mới phải tương thích với thiết bị hiện hữu. | |
| 3 | Chổi quét ray điện cầu trục 100A Conductix cho cầu trục ABUSXuất xứ: Châu Âu/G7/ÚC | 310990 | 30 | Cái | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh, và cam kết việc lắp đặt thiết bị mới phải tương thích với thiết bị hiện hữu. | |
| 4 | Motor nâng hạ cầu trục 2 tấn ABUS dầm đơn, Motor gồm GM6 2,2KW, B3 380-400V/50Hz-STXuất xứ: Châu Âu/ G7 | 101802 | 1 | Bộ | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh, và cam kết việc lắp đặt thiết bị mới phải tương thích với thiết bị hiện hữu. | |
| 5 | Bộ phanh nâng hạ gồm cuộn hút Brake GM6 FDB13, 20Nm, 85V voltage range 1/3 sử dụng cho cầu trục ABUSXuất xứ: Châu Âu/ G7 | 101137 | 1 | Bộ | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh, và cam kết việc lắp đặt thiết bị mới phải tương thích với thiết bị hiện hữu. | |
| 6 | Motor nâng hạ + thắng cho cầu trục 12 tấn ABUS (GM6000) Motor ≥18,8 KW size 132 PKL260 with brake B3 50/60Hz-star FDB23,Xuất xứ: Châu Âu/ G7 | 13190 | 1 | Bộ | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh, và cam kết việc lắp đặt thiết bị mới phải tương thích với thiết bị hiện hữu.Lưu ý: Motor cung cấp phải tương thích với cầu trục 12 tấn, model: GM6000 - hãng ABUS | |
| 7 | Remote điều khiển cẩu trục ABUS HT 611-S IP 65, 500v MaxCung cấp nguyên bộ bao gồm điều khiển, dây, 2 đầu dây điều khiển giắc tròn, dây dài tối thiểu 7 m, không được phép nối dâyXuất xứ: Châu Âu/G7 | 70278 | 3 | Bộ | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh, và cam kết việc lắp đặt thiết bị mới phải tương thích với thiết bị hiện hữu. | |
| 8 | Bánh xe chủ động (gắn với trục motor) cho cầu trục ABUS 2 Tấn nhà CloXuất xứ: Châu Âu/G7 | V3314 | 2 | cái | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh, và cam kết việc lắp đặt thiết bị mới phải tương thích với thiết bị hiện hữu. | |
| 9 | Bánh xe bị động (không gắn với trục motor) cho cầu trục ABUS 2 Tấn nhà CloXuất xứ: Châu Âu/G7 | V1114 | 2 | cái | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh, và cam kết việc lắp đặt thiết bị mới phải tương thích với thiết bị hiện hữu. | |
| 10 | Móc cẩu 2 tấn ABUS sử dụng xích cẩu GM6.2000.5-2EF22(91499)Xuất xứ: Châu Âu/G7 | 18006 | 1 | cái | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh, và cam kết việc lắp đặt thiết bị mới phải tương thích với thiết bị hiện hữu. | |
| 11 | Pa lăng xích điện 2 Tấn DAESAN, Model nâng hạ: DSTM-2W, Model di chuyển: MT-2 tải trọng 2 Tấn, chiều cao nâng: 4-5m, Tốc độ nâng: 3,4m/phút, công suất motor: 1,8kw, tốc độ qua lại 12m/phútXuất xứ: Châu Âu/G7/Hàn Quốc | DSTM-2W | 1 | bộ | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh, và cam kết việc lắp đặt thiết bị mới phải tương thích với thiết bị hiện hữu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi