Gói thầu: Gói thầu số 04 - Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966251-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210964085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 08:42:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,875,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự với quy mô tính chất, có các hạng mục chính tương tự với gói thầu.Có tài liệu chứng minh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.135.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.271.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán.Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 - Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group , địa chỉ: Số 49 BNơ A - thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh; Địa chỉ: Số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở xây dựng tỉnh Lâm Đồng; Trung tâm hành chính - Số 36, Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đăng Khoa Group; Địa chỉ: 49B Nơr A, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng; Công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng; Địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn; huyện Lâm Hà; tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group , địa chỉ: Số 49 BNơ A - thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh; Địa chỉ: Số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Xác nhận số thuế hết quý I năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. 2. Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Webform; Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo. 3. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT (Bản sao chứng thực); Hóa đơn mua bán máy móc (nếu nhà thầu sở hữu) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương... • Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu gửi kèm theo E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh; Địa chỉ: Số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh văn phòng tỉnh ủy - Địa chỉ: Số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đăng Khoa Group; Địa chỉ: 49B Nơr A, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh; Địa chỉ: Số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,056m
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47,84m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,478tấn
4Tháo dỡ trần cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V190,09m2
5Tháo dỡ các kết cấu trần cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,95tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,35m2
7Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,167m3
8Phá dỡ cột bê tông bằng búa căn có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,238m3
10Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,2m3
11Phá dỡ móng gạch bằng thủ công, móng gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,218m3
12Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V119,4m2
13Tháo dỡ sân khấu hội trường cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,4m2
14Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V308,38m2
15Đào, xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V201,81m3 đất nguyên thổ
16Vận chuyển tiếp trong phạm vi ≤ 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II (Đào san đất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V201,81m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V201,81m3 đất nguyên thổ/1km
B PHẦN MÓNG - CẢI TẠO , MỞ RỘNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75,571m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,893m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,608m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,882m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,235m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,569tấn
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,489m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,925m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,212tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,176tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,753m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,428m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,077tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,303tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,149tấn
17Bê tông vách, dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,697m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,97m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,414tấn
20Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,37m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,328m3 đất nguyên thổ
22Bê tông lót móng đá, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,544m3
23Xây móng, tường kè, bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,478m3
24Bê tông giằng tường đá, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,73m3
25Lắp đặt ống PVC D90, dày 2.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6m
26Lớp lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,576m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kè đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,38m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,062tấn
29Đắp nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,616m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,595m3 đất nguyên thổ
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,595m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN THÂN - CẢI TẠO , MỞ RỘNG
1Bê tông cột tầng hầm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,79m3
2Bê tông cột tầng trệt, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,466m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62,385m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép CỘT, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,121tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép CỘT, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,309tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép CỘT, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,93tấn
7Bê tông dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,203m3
8Bê tông sàn, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,728m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn DẦMTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,192m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81,073m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép SÀN TRỆT, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,773tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép SÀN TRỆT, đường kính >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,464tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép DẦM TẦNG TRỆT, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,139tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép DẦM TẦNG TRỆT, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,412tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép DẦM TẦNG TRỆT, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,627tấn
16Sản xuất Cửa gỗ pa nô, khung sắt, kính dày 5mm ( theo mẫu nhà cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,71m2
17Lắp dựng cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,71m2
18Xây tường TẦNG HẦM, bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,837m3
19Xây tường tầng trệt gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,936m3
20Xây hộp kỹ thuật, bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,77m3
21Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,751m3
22Bê tông lan can, hành lang, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,042m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,74m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,346tấn
25Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 4,5x9x19cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,144m3
26Bê tông lanh tô cửa, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,776m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,76m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,031tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,062tấn
30Bê tông dầm mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,755m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn DẦM MÁI, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,75m2
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,046tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,32tấn
34Bê tông sàn mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,368m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn SÊ NÔ MÁI, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,83m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn SÊ NÔ MÁI, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,644kg
D PHẦN MÁI - CẢI TẠO, MỞ RỘNG
1Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,228m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,267tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,267tấn
4Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V114,788m2
5Lợp Máng tôn kẽm mái ngói ( phần tiếp giáp)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3m2
6Xây bờ chảy bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,384m3
7Trát bờ chảy, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,12m2
E PHẦN HOÀN THIỆN - CẢI TẠO, MỞ RỘNG
1Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,229m2
2Trát DẦM, vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,732m2
3Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V77,283m2
4SXLD Trần thạch cao khung nhôm nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V188,37m2
5SXLD Trần thạch cao khung nhôm chìm, giật cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V152,64m2
6Trát LAN CAN, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,44m2
7Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V141,495m2
8Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V138,785m2
9Trát sê nô, vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V96,181m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95,521m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V220,5m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V320,302m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V136,545m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V343,005m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V463,518m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90,28m2
17Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V313,61m2
18Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, nhám, chống trợt, vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V94,14m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,79m2
20Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V308,38m2
21Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32m
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,58m3 đất nguyên thổ
23Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,531m3
24Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày > 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,686m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,98m2
26Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,584m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,5m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,043tấn
29Miết mạch tường đá, loại lồi vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V74,58m2
30Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,44m2
31Đắp nhũ gai xi măng đầu tường, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m2
32Sơn phun nhũ tương, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m2
33Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24m
34Lắp đặt Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
35Cùm và ty treo ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
36Lắp đặt Cầu chắn rác D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V320m2
38Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,808m3
39Vận chuyển lên cao ngói các loại bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,523tấn
40Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công 10m ( 2 lần)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,523viên
41Vận chuyển tiếp 10m phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,808m3
42Vận chuyển tiếp bằng thủ công 10m tiếp theo - (40 mét)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,331viên
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led mica 1,2m-36W, lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
3Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250-22WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
4Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt), âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
5Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt), âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
6Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt), âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn, 3 chấu-16A, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu-16A, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
9Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
10Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200m
11Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200m
12Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100m
13Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV6,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1m
14Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100m
15Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
16Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
17Lắp đặt automat 1 cực 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
18Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
19Lắp đặt automat 1 cực 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
20SXLD Bảng đèn LED chạy chữ Tên Cơ quan ( bao gồm khung nhôm, hộp kính, HT đèn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,6m2
G PHẦN XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH, MỞ RỘNG SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, la va bôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bồn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
5Tháo dỡ vách ngăn CompactTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,24m2
6Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,94m3
7Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch menTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,3m2
8Đục tẩy bề mặt tường gạch menTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,54m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,757m3 đất nguyên thổ
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,34m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,753m3
13Bê tông giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,316m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,063tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,88m2
16Xây móng, bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày > 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,864m3
17Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,017m3
18Đắp cát nâng cao nền hội trường ( Phần mở rộng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,968m3
19Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,269m3
20SXLD cửa nhôm, kính mờ dày 5mm ( theo mẫu nhà cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,3m2
21Lắp cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,3m2
22Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,87m2
23Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,092tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,092tấn
25Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,07m2
26Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62,43m2
27Ốp gạch tường phòng vệ sinh, gạch ceramic 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,84m2
28Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám, chống trợt 300x300, vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,73m2
29SXLD Trần thạch cao khung nhôm nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,73m2
30Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,77m2
31Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,36m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,77m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,36m2
34SXLD máng xối tôn kẽm D400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4md
35Lắp đặt Bồn cầu bệt INAX 504Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
36Lắp đặt La va bô INAXTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
37Lắp đặt Xi Phông LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam INAXTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
39Lắp đặt Xi Phông tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
40Lắp đặt vòi La va BôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
41Lắp đặt Van bồn tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
42Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
43Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
44Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
45Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
46Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
47Lắp đặt phễu thu sàn INOX D150x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
48Lắp đặt ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24m
49Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16m
50Lắp đặt ống PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12m
51Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
52Lắp đặt Cút PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
53Lắp đặt Tê PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
54Lắp đặt Cút PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
55Lắp đặt Tê PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
56Lắp đặt Cút PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
57Lắp đặt Tê PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
58Lắp đặt Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
59Lắp đặt Tê PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
60Lắp đặt Côn PVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
61Lắp đặt van chận đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
62Lắp đặt Nối ren ngoài đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
63Lắp đặt Nối gai trong PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
64Lắp đặt đèn led mica 1,2m-36W, lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
65Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
66Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250-22WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
67Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt), âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
68Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt), âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu-16A, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
70Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
71Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
72Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
73Lắp đặt hộp ống nhựa điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
74Lắp đặt automat 1 cực 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
H PHẦN PHÁ DỠ - HÀNG RÀO, CỔNG, BỒN HOA
1Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,656m3
2Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,168m3
3Phá dỡ tường rào xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,472m3
4Phá dỡ hàng rào sắt hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,12m2
5Phá dỡ cột, trụ rào gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,906m3
6Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt khung rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,96m2
7Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, trên bề mặt tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,88m2
8Đào, xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V269,8m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất thừa, trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V326,458m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V326,458m3 đất nguyên thổ/1km
I PHẦN CẢI TẠO , MỞ RỘNG - SÂN ; SỬA CHỮA HÀNG RÀO, CỔNG, BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,865m3 đất nguyên thổ
2Đào, phá, cậy lớp đá móng để đổ móng BT trụ ràoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,84m2
3Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,24m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,126m3
5Xây móng, bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,328m3
6Xây Bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,938m3
7Bê tông trụ rào, chiều cao ≤ 6m, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,798m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,2m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột rào, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,243kg
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột rào, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,506kg
11Bê tông xà dầm, giằng, vữa Mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,492m3
12Bê tông tấm lam hàng rào, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,323m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,462m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,344tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,608m3
16Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,98m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,52m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009tấn
19Bê tông lỏi trụ cổng chính,chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,648m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ cổng, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,12m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,037tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,548m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,12m2
25Ốp đá granit tự nhiên có chốt bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,96m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V313,74m2
27Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82m
28Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V313,74m2
29Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, giằng tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70,562m2
30Sơn tường rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V396,14m2
31Miết mạch tường đá, loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,08m2
32SXLD hàng rào song sắt thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,28m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,24m2
34SXLD cổng xếp điện INOX tự động ( bao gồm cửa cổng INOX, cao 1,7m + 1 thanh ray, tủ điện điều khiển )Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6m
35Bê tông lót móng cửa cổng chính, vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6m3
36Bê tông nền cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6m3
37Khắc chữ đồng lên bảng đá Granit - Tên cơ quanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
38Lắp dựng cột cờ ( Vật liệu có sẳn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
39Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,8m3
40Bê tông lót móng sân chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,5m3
41Bê tông nền sân, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,5m3
42Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V128m
43Lắp đặt Cáp dây điện đồng 3,5mm2 ( nối đến cổng điện )Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
45Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V740m2
46Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V89,6m2
47Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V89,6m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V740m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V777m2
50Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92,23Tấn
51Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92,23tấn
52Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trôn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 31 km, ô tô 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92,23tấn
J TRANG TRÍ SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG và THIẾT BỊ
1SXLD Khung sươn gỗ, ốp gỗ MDF melamine 18mm,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,14m2
2SXLD phay routor, ghép khối.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,7m2
3SXLD Ốp khối cánh gà: MDF 18mm melamine ghép khốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,6m2
4SXLD Khung sườn sắt chịu lực: liên kết sắt vuông 30x30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,84m2
5SXLD Khung sươn gỗ, ốp gỗ MDF melamine 18mm, ghép khốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,2m2
6SXLD Sắt vuông 30 hàn liên kết treo lafond gỗ cách trần cũ 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,2m2
7SXLD Khung sắt, gỗ MDF 18mm ghép khối sơn màuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6md
8SXLD Mica khối nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34Chữ
9SXLD Vách CNC: họa tiết và trống đồng. Pima 8mm/MDF 9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,46m2
10Gia cố vách gỗ cách tường 8cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,84m2
11SXLD Nền cờ đỏ bằng vải nhung gấm xếp pli, ray nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,62m2
12Búa liềm - Sao vàng: mica khối nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
13SXLD Khung sắt 40x80, nền cemboard 18mm, lót thảm nỉ màu đỏ đôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,64m2
14SXLD Gỗ MDF 18mm ghép khốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
15SXLD Đèn Led Module hắt sáng nền hoa văn CNCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,6md
16SXLD Đèn âm trần sân khấu 12WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Bộ
17SXLD Đèn Led Module hắt sáng trần lafond gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,4md
18SXLD Đèn Led Module hắt sáng sau bảng khẩu hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6md
19SXLD Đèn Led Module hắt sáng sau cờ đỏTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6md
20SXLD Đèn Led Module hắt sáng sau tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5md
21SXLD Biến điện 12Vx20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Cái
22SXLD Hệ thống dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Gói
23Vận chuyển Bao gồm thiết bị, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Gói
24Ti Vi Màng hình LED khổ lớn in (hiệu Sonny) và Hệ thống âm thanh kèm theo (dùng để họp trực tuyến tại Cơ quan)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự với quy mô tính chất, có các hạng mục chính tương tự với gói thầu.Có tài liệu chứng minh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.135.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.271.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ44
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán.Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 10T Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…1
2 Máy cắt gạch 1,7 kW Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…1
3 Máy cắt uốn 5 kW Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…1
4 Máy đầm bàn 1 kW Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…1
7 Máy hàn 23 kW Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…1
8 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…1
9 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…1
10 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…1
11 Máy nén khí diezel 360m3/h Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->