Gói thầu: Gói thầu số 04 - Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966251-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 08:42:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,875,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự với quy mô tính chất, có các hạng mục chính tương tự với gói thầu.Có tài liệu chứng minh kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.135.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.271.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán.Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 - Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Xác nhận số thuế hết quý I năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. 2. Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Webform; Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo. 3. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT (Bản sao chứng thực); Hóa đơn mua bán máy móc (nếu nhà thầu sở hữu) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương... • Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu gửi kèm theo E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh; Địa chỉ: Số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh văn phòng tỉnh ủy - Địa chỉ: Số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đăng Khoa Group; Địa chỉ: 49B Nơr A, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh; Địa chỉ: Số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,056 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,478 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190,09 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu trần cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,95 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,35 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,167 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột bê tông bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,238 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,2 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng gạch bằng thủ công, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,218 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 119,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ sân khấu hội trường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,4 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 308,38 | m2 |
| 15 | Đào, xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 201,81 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển tiếp trong phạm vi ≤ 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II (Đào san đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 201,81 | m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 201,81 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN MÓNG - CẢI TẠO , MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,571 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,893 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,608 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,882 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,235 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,569 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,489 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,925 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,212 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,176 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,753 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,428 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,303 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 17 | Bê tông vách, dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,697 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,97 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,414 | tấn |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,37 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,328 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Bê tông lót móng đá, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,544 | m3 |
| 23 | Xây móng, tường kè, bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,478 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng tường đá, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,73 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D90, dày 2.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 26 | Lớp lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kè đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,38 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,616 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,595 | m3 đất nguyên thổ |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,595 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | PHẦN THÂN - CẢI TẠO , MỞ RỘNG | |||
| 1 | Bê tông cột tầng hầm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,79 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng trệt, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,466 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,385 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép CỘT, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép CỘT, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,309 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép CỘT, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,93 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,203 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,728 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn DẦM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,192 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,073 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép SÀN TRỆT, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,773 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép SÀN TRỆT, đường kính >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,464 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép DẦM TẦNG TRỆT, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,139 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép DẦM TẦNG TRỆT, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,412 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép DẦM TẦNG TRỆT, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,627 | tấn |
| 16 | Sản xuất Cửa gỗ pa nô, khung sắt, kính dày 5mm ( theo mẫu nhà cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,71 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,71 | m2 |
| 18 | Xây tường TẦNG HẦM, bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,837 | m3 |
| 19 | Xây tường tầng trệt gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,936 | m3 |
| 20 | Xây hộp kỹ thuật, bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,77 | m3 |
| 21 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,751 | m3 |
| 22 | Bê tông lan can, hành lang, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,042 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,74 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,346 | tấn |
| 25 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 4,5x9x19cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,144 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô cửa, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,776 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,76 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,755 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn DẦM MÁI, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,75 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,368 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn SÊ NÔ MÁI, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,83 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn SÊ NÔ MÁI, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,644 | kg |
| D | PHẦN MÁI - CẢI TẠO, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,228 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,267 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,267 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 114,788 | m2 |
| 5 | Lợp Máng tôn kẽm mái ngói ( phần tiếp giáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | m2 |
| 6 | Xây bờ chảy bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,384 | m3 |
| 7 | Trát bờ chảy, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,12 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN - CẢI TẠO, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,229 | m2 |
| 2 | Trát DẦM, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,732 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,283 | m2 |
| 4 | SXLD Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 188,37 | m2 |
| 5 | SXLD Trần thạch cao khung nhôm chìm, giật cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152,64 | m2 |
| 6 | Trát LAN CAN, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,44 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 141,495 | m2 |
| 8 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138,785 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,181 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,521 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 220,5 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320,302 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 136,545 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 343,005 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 463,518 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,28 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 313,61 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, nhám, chống trợt, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,14 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,79 | m2 |
| 20 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 308,38 | m2 |
| 21 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | m |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,58 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,531 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày > 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,686 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,98 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,584 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,5 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 29 | Miết mạch tường đá, loại lồi vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,58 | m2 |
| 30 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,44 | m2 |
| 31 | Đắp nhũ gai xi măng đầu tường, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m2 |
| 32 | Sơn phun nhũ tương, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 34 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | Cùm và ty treo ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320 | m2 |
| 38 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,808 | m3 |
| 39 | Vận chuyển lên cao ngói các loại bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,523 | tấn |
| 40 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công 10m ( 2 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,523 | viên |
| 41 | Vận chuyển tiếp 10m phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,808 | m3 |
| 42 | Vận chuyển tiếp bằng thủ công 10m tiếp theo - (40 mét) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,331 | viên |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m-36W, lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250-22W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt), âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt), âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt), âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn, 3 chấu-16A, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu-16A, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV6,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt automat 1 cực 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 cực 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | SXLD Bảng đèn LED chạy chữ Tên Cơ quan ( bao gồm khung nhôm, hộp kính, HT đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m2 |
| G | PHẦN XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH, MỞ RỘNG SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, la va bô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bồn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn Compact | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,94 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch men | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,3 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt tường gạch men | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,54 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,757 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,753 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,316 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 16 | Xây móng, bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày > 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,017 | m3 |
| 18 | Đắp cát nâng cao nền hội trường ( Phần mở rộng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,968 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,269 | m3 |
| 20 | SXLD cửa nhôm, kính mờ dày 5mm ( theo mẫu nhà cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m2 |
| 21 | Lắp cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,87 | m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,07 | m2 |
| 26 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,43 | m2 |
| 27 | Ốp gạch tường phòng vệ sinh, gạch ceramic 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,84 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám, chống trợt 300x300, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,73 | m2 |
| 29 | SXLD Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,73 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,77 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,36 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,77 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,36 | m2 |
| 34 | SXLD máng xối tôn kẽm D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | md |
| 35 | Lắp đặt Bồn cầu bệt INAX 504 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt La va bô INAX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Xi Phông Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Xi Phông tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi La va Bô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Van bồn tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt Cút PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn PVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chận đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Nối ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt Nối gai trong PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m-36W, lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250-22W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt), âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt), âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu-16A, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp ống nhựa điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt automat 1 cực 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN PHÁ DỠ - HÀNG RÀO, CỔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,656 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,168 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường rào xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,472 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào sắt hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ rào gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,906 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt khung rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,88 | m2 |
| 8 | Đào, xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 269,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất thừa, trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 326,458 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 326,458 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| I | PHẦN CẢI TẠO , MỞ RỘNG - SÂN ; SỬA CHỮA HÀNG RÀO, CỔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,865 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào, phá, cậy lớp đá móng để đổ móng BT trụ rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,84 | m2 |
| 3 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,24 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,126 | m3 |
| 5 | Xây móng, bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,328 | m3 |
| 6 | Xây Bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,938 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ rào, chiều cao ≤ 6m, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,798 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,2 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột rào, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,243 | kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột rào, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,506 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,492 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm lam hàng rào, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,323 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,462 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,344 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,608 | m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,52 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Bê tông lỏi trụ cổng chính,chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,648 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ cổng, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,12 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,548 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,12 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên có chốt bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,96 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 313,74 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 313,74 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, giằng tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,562 | m2 |
| 30 | Sơn tường rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 396,14 | m2 |
| 31 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,08 | m2 |
| 32 | SXLD hàng rào song sắt thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,28 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,24 | m2 |
| 34 | SXLD cổng xếp điện INOX tự động ( bao gồm cửa cổng INOX, cao 1,7m + 1 thanh ray, tủ điện điều khiển ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 35 | Bê tông lót móng cửa cổng chính, vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 36 | Bê tông nền cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 37 | Khắc chữ đồng lên bảng đá Granit - Tên cơ quan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp dựng cột cờ ( Vật liệu có sẳn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,8 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng sân chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,5 | m3 |
| 41 | Bê tông nền sân, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,5 | m3 |
| 42 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | m |
| 43 | Lắp đặt Cáp dây điện đồng 3,5mm2 ( nối đến cổng điện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 45 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 740 | m2 |
| 46 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,6 | m2 |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,6 | m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 740 | m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 777 | m2 |
| 50 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,23 | Tấn |
| 51 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,23 | tấn |
| 52 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trôn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 31 km, ô tô 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,23 | tấn |
| J | TRANG TRÍ SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG và THIẾT BỊ | |||
| 1 | SXLD Khung sươn gỗ, ốp gỗ MDF melamine 18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 2 | SXLD phay routor, ghép khối. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 3 | SXLD Ốp khối cánh gà: MDF 18mm melamine ghép khối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 4 | SXLD Khung sườn sắt chịu lực: liên kết sắt vuông 30x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,84 | m2 |
| 5 | SXLD Khung sươn gỗ, ốp gỗ MDF melamine 18mm, ghép khối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | SXLD Sắt vuông 30 hàn liên kết treo lafond gỗ cách trần cũ 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 7 | SXLD Khung sắt, gỗ MDF 18mm ghép khối sơn màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | md |
| 8 | SXLD Mica khối nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | Chữ |
| 9 | SXLD Vách CNC: họa tiết và trống đồng. Pima 8mm/MDF 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,46 | m2 |
| 10 | Gia cố vách gỗ cách tường 8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,84 | m2 |
| 11 | SXLD Nền cờ đỏ bằng vải nhung gấm xếp pli, ray nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,62 | m2 |
| 12 | Búa liềm - Sao vàng: mica khối nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 13 | SXLD Khung sắt 40x80, nền cemboard 18mm, lót thảm nỉ màu đỏ đô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,64 | m2 |
| 14 | SXLD Gỗ MDF 18mm ghép khối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 15 | SXLD Đèn Led Module hắt sáng nền hoa văn CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,6 | md |
| 16 | SXLD Đèn âm trần sân khấu 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Bộ |
| 17 | SXLD Đèn Led Module hắt sáng trần lafond gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,4 | md |
| 18 | SXLD Đèn Led Module hắt sáng sau bảng khẩu hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | md |
| 19 | SXLD Đèn Led Module hắt sáng sau cờ đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | md |
| 20 | SXLD Đèn Led Module hắt sáng sau tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | md |
| 21 | SXLD Biến điện 12Vx20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 22 | SXLD Hệ thống dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Gói |
| 23 | Vận chuyển Bao gồm thiết bị, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Gói |
| 24 | Ti Vi Màng hình LED khổ lớn in (hiệu Sonny) và Hệ thống âm thanh kèm theo (dùng để họp trực tuyến tại Cơ quan) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự với quy mô tính chất, có các hạng mục chính tương tự với gói thầu.Có tài liệu chứng minh kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.135.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.271.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ | 4 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán.Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi