Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Liên minh Hợp tác xã tỉnh Đồng Nai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958015-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Liên minh Hợp tác xã tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20210957959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 14:52:00 đến ngày 2021-10-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,480,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2210065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6442013E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.836.469.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.672.939.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị vào công trình đường dây và trạm biến áp. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học xây dựng, cơ khí, phòng cháy chữa cháy trở lên ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; (Nếu thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy thì không cần chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng. + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 1.7m
- Số lượng tối thiểu 100
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3 (kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Liên minh Hợp tác xã tỉnh Đồng Nai
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Liên Minh Hợp tác xã tỉnh Đồng Nai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN , địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Liên Minh hợp tác xã tỉnh Đồng Nai địa chỉ: Phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Ngân Hải, địa chỉ: 6/12- KP 2, Phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai; địa điểm: Số 38, Đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN , địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Liên Minh hợp tác xã tỉnh Đồng Nai địa chỉ: Phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình Dân dựng hạng ≥ III; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Văn bản xác nhận về quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên Minh hợp tác xã tỉnh Đồng Nai địa chỉ: Phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH 4 TẦNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Tháo dỡ cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Tháo dỡ ống uPVC D114 (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
6Tháo dỡ ống uPVC D90 (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
7Tháo dỡ ống uPVC D60 (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
8Tháo dỡ ống uPVC D42 (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
9Tháo dỡ ống uPVC D27 (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
10Tháo dỡ đèn compac D500 - 40W gắn áp trần (HSNC:0,15;HSMTC:0,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Tháo dỡ đèn compac D250- 20W gắn áp trần (HSNC:0,15;HSMTC:0,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
12Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 1,2M - 2x18W + Máng (HSNC:0,15;HSMTC:0,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
13Tháo dỡ quạt trần cánh 1,4 Mét - 75W + Dimer (HSNC:0,15;HSMTC:0,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
14Tháo dỡ máy lạnh tủ đứng 3.0HpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Tháo dỡ máy lạnh 2 cục treo tường 2.0HpMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Tháo dỡ máy lạnh 2 cục treo tường 1.0HpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V25,045m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V67,71m2
19Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V74,857m
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
22Phá dỡ lớp đá mài, đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V220,888m2
23Phá dỡ lớp đá mài, đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V177,184m2
25Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,226m3
26Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V342,34m2
27Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V792,67m2
28Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.172,75m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
30Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V186,24m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V176,94m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,291m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên cửa (bao gồm hoa sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V184,005m2
35Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (cạo bỏ 40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V318,982m2
36Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (cạo bỏ 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V243,721m2
37Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (cạo bỏ 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,41m2
38Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ, trần ngoài nhà (cạo bỏ 40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V301,552m2
39Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V64,221m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V88,63m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V797,67m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,107m3
43Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
44Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,7m2
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V276,421m2
46Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V318,982m2
47Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V194,41m2
48Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V301,552m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.144,433m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.551,254m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite nhân tạo 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.109,36m2
52Quét nước xi măng tạo liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1.109,36m2
53Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch grante 600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V78,922m2
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám mặt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V63,39m2
55Công tác đổ bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,226m3
56Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V363,18m2
57Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V111,81m2
58Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
59Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
60CCLĐ khung đỡ lavabo bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V300,194m2
62CC lan can, lam trang trí thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V79,897m2
63CC cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường cực dày 8mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, nhôm dày 2,0mm (chưa bao gồm bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
64CC vách kính cường cực dày 8mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,1m2
65CCLĐ bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
67Lắp dựng vách kính khung nhôm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,1m2
68Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V79,897m2
69CCLD vách ngăn compact HPL dày 18mm + phụ kiện inox 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
70Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo chương V8,777m2
71Quét nước xi măng tạo liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V177,184m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V177,184m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V509,534m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V105,45m2
75Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,453100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,818100m2
77Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2M - 2x18W + MángMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
78Lắp đặt đèn led mâm D400 - 28W - Ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
79Lắp đặt đèn led mâm D220 - 15W - Ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
80Lắp đặt mặt ba + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Lắp đặt mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
83Lắp đặt quạt trần cánh 1,4 Mét - 75W + DimerMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
84Lắp đặt MCP 2 pha - 20A - 6KA + Hộp đế gắn MCBMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt MCP 2 pha - 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
87Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
88Lắp đặt lavabô âm + bộ xả + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
89Lắp đặt gươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
91Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
93Lắp đặt ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
94Lắp đặt ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
95Lắp đặt co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
96Lắp đặt co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
97Lắp đặt co thu PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
98Lắp đặt tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
99Lắp đặt tê thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
101Lắp đặt co răng trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
102Lắp đặt dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
103Lắp đặt van 2 chiều đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt van 1 chiều đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt co răng ngoài uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
106Lắp đặt ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
107Lắp đặt ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
108Lắp đặt ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
109Lắp đặt ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
110Lắp đặt co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
111Lắp đặt co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
112Lắp đặt co lơi uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
113Lắp đặt co lơi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
114Lắp đặt co lơi uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
115Lắp đặt co lơi uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
116Lắp đặt chữ Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
117Lắp đặt chữ Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
118Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
119Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
122Lắp đặt tê chếch D114x50 thông tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
125Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
126Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
127Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
128Lắp đặt bồn tiểu treo + xả nhấn cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
129Cung cấp ty treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
130Lắp đặt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
131Lắp đặt thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
132Hút hầm cầu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
133Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN VÀ KHÁCH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,512m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,508m2
3Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1x18W-1,2m, máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt hộp đế gắn nổi 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt công tắc 1 chiều - 16A + mặt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cáp đồng CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,304m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,308m2
10Tháo dỡ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V101,192m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V47,94m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,988m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V101,192m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V47,94m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,988m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,88m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,4m2
20Quét nước xi măng tạo liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
23CC cửa cuốn cửa cuốn tấm liền tôn sơn tĩnh điện dày 0,53mm (bao gồm: thân cửa, ray dẫn hướng, trục cuốn)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
24CC mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
26Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383m3
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,075m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,162m3
40Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
41Gia công giằng mái thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
42Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
43Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,861m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m2
48CCLD máng xối tôn dày 0,5mm KT: 200x147x167Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
49Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1x18W-1,2m, máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
50Lắp đặt hộp đế gắn nổi 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51Lắp đặt công tắc 1 chiều - 16A + mặt đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt cáp đồng CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
53Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m
55Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
56CCLDĐ cầu chặn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,839m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20,32m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,06m2
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,838m2
8Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng granite 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,06m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20,32m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,38m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,864m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
15Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2M - 1x18W + MángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt quạt trần cánh 1,4 Mét - 75W + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt MCB 2 pha - 20A - 6KA + hộp đế gắn MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V67,899m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,079m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,719m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,37m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V277,283m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V28,085m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,89m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,246m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V83,214m3
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V277,283m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V54,975m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V664,516m2
14Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V67,899m2
15Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V67,899m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,899m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,37m2
18CCLD chữ Inox bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
19CCLDĐ mô tơ + hệ thống điện cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,946m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,592m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,582m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,261m3
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,696m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,256m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V108,696m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,256m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,952m2
E HẠNG MỤC: TỔNG THỂ CẤP NƯỚC PCCC
1Lắp đặt ống STK D114, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
2Lắp đặt ống STK D76, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
3Lắp đặt ống STK D50, dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt tê bích STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt tê giảm bích STK D114/76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt tê giảm hàn STK D76/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt co bích STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt co hàn STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt co giảm hàn STK D76/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt co hàn STK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt bầu giảm ren STKD76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt măng sông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt mặt bích nối D114Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5cặp bích
14Lắp đặt hai đầu răng D34, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt hai đầu răng D60, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt dây cáp nguồn cho máy bơm (3x6,0 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm (2x2,5 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Sơn đường ống cấp nước PCCC, 1 nước lót bám kẽm, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,082m2
19Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99100m
20Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V1481m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,018m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V189,162m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x16awgMô tả kỹ thuật theo chương V315m
2Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm + co nối + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V310m
3Lắp đặt đầu báo khói + đếMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 đầu
4Lắp đặt hộp box tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V43hộp
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
7Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
8Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
9Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
11Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm + co nối + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V280m
12Lắp đặt đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt đèn chiếu khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Lắp đặt MCB 16(A) - 2 pha + đế âm gắn CBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt cáp thoát sét Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt cáp lụa neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16 , L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
20Lắp đặt ống thép STK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
21Lắp đặt ống thép STK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
22Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt kẹp cố định ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Lắp đặt bộ chân đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Lắp đặt co HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt co HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt co lơi HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt co thu HDPE D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt tê HDPE D32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tê HDPE D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê HDPE D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt van đồng 2 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van đồng 2 chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt co ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt khâu nối HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt vòi nước bằng đồng D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,477m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn gố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Lắp đặt cống BTCT rung ép D300-H10, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V17,6đoạn ống
35Lắp đặt gối cống BTCT rung ép D300Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,608m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,859m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,413m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,376m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,138100m2
6Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
7Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V685m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,85100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,85100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,162100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10,462100tấn
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO CẢNH QUAN
1Trồng cây cây tùng bách đk gốc >=6cm, H>=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
2Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,8m2
3Cung cấp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m3
4Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,087m2
6Quét nước xi măng tạo liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V11,087m2
7Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,087m2
8Trồng cây lộc vừng đk gốc >=20cm, H>=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
9Trồng cây bò cạp vàng đk gốc >=10cm, H>=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
10Trồng cây tre kiểngMô tả kỹ thuật theo chương V12khóm
11Trồng hoa thiên điểuMô tả kỹ thuật theo chương V30khóm
12Trồng hoa theo khómMô tả kỹ thuật theo chương V20khóm
13Trồng cây cọ kiểng trồng theo khómMô tả kỹ thuật theo chương V15khóm
14Trồng cây cảnh tạo dáng theo thế đk gốc >=20cm, cao >=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
15Trồng cây chuối cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
16Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m2
17Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,92m3
19Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
20Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,277m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
24Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
25Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,764m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
28Lát nền bằng đá sa thạch khò lửa, KT 300x600x30Mô tả kỹ thuật theo chương V120m2
29Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
30Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V13,53m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3m3
33Lát đá rối kích thước khác nhau, dày trung bình 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V82m2
34Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m2
35Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,3m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
38Lát đá tổ ong tự nhiên KT300x300x30Mô tả kỹ thuật theo chương V92m2
39Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
40Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,375m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
43Lát đá tổ ong tự nhiên KT300x600x30Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,763m3
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,37m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,881m3
48Lát nền bằng đá sa thạch khò lửa, KT 300x600x30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,443m2
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734m3
56Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
57Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
58Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,903m3
65Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,253m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V119,73m2
67Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,14m2
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V196,07m2
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
73Công tác ốp đá ong KT: 150x600x20Mô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
74Công tác ốp đá suối đenMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
75Công tác ốp đá ghép bóc mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
76Công tác ốp đá ghép vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
77Công tác ốp đá ong KT: 100x300x15 xen lẫn 200x200x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
80Đá cuội xung quanh hồMô tả kỹ thuật theo chương V3.000kg
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn trang trí hiện hữu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Tháo cần đèn hiện hữu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cần đèn
3Lắp đặt đèn pha led -100W/220VAC-50Hz, IP=66Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp cần đèn thép STK D60/50, chiều dài cần đèn 1,5m, vươn xa 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V3cần đèn
5Lắp cần đèn hai tay chóa cầu thủy tinh D400 + đèn led - 18W/220VAC-50Hz, Ip=66Mô tả kỹ thuật theo chương V15cần đèn
6Lắp đặt đèn pha led -20W/220VAC-50Hz, IP=66Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
7Lắp dựng cột đèn gang đúc trang trí hoa văn 3,7mMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
8Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC 4Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
9Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC 2Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
10Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
11Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt dây Cu/XLPE/Fr/PVC 4Cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT: (1200x800x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
15Lắp đặt MCCB 3P-25KA-400(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18CCLĐ cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt đèn báo pha R-Y-BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt MCT 400A-5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt MCCB 3P-25KA-250(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt MCCB 3P-25KA-100(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-10KA-32(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
28Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
29Lắp dựng kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
30Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
31Cung cấp đầu cosse tiếp địa 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Cung cấp bu lông đai ốc long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Cung cấp mối hàn CADWELLMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,025m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
41CCLĐ khung bulong neo 4M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3P- 22/0,4kV - 100 KVA PHẦN XÂY DỰNG
1Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3341m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,908m3
4Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
5Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
6Sắt góc L75 x75 x8x2200 (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
7Sắt góc L50 x50 x5x810Mô tả kỹ thuật theo chương V8thanh
8Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Boulon 16x35+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88kg
13Cáp 24KV ACXH- 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80mét
14Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321 km dây
18Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Chân sứ đứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 (70-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
22Sứ treo polymerMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
23Móc treo chữ U F16 dàiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Khánh treo chuỗi Polymer képMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng UMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
30Biển số - Bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Đà sắt U160x64x5x2100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
32Đà sắt U160x64x5x1700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
33Đà sắt U160x64x5x1475mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
34Đà sắt U160x64x5x1100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
35Đà sắt U160x64x5x740mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
36Đà sắt U100x46x4.5x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
37Đà sắt U100x46x4.5x700Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
38Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
39Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
40Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
43Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
45Đà Composite 110x80x5x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
46Chống Composite 40x10x920Mô tả kỹ thuật theo chương V2Thanh
47Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Sắt góc L75 x75 x8x2200 (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
52Sắt góc L50 x50 x5 (chống xà 2m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
53Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5mét
57Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V201m khoan
61Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,751m3
62Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
63Kéo dây tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V3,510 m
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
65Tủ MCCB trạm ngồi 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
66Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Cổ dê bắt tủMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
69Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
70Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Nắp che đầu sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
74Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Kẹp hotline 2/0:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Chân sứ đứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 (70-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Đầu cosse 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu cốt
80Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
81Lắp sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
82Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V211 m
83Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
84Co 90 độ PVC 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Khâu ven răng trong D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Khâu ven răng ngoài D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
88Cáp đồng bọc CV95Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
89Cáp đồng bọc CV50Mô tả kỹ thuật theo chương V7mét
90Cáp CVV 6x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5mét
91Đầu cosse 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cốt
92Đầu cosse 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cốt
93Đầu cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V610 đầu cốt
94Đầu cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
95Chụp đầu cosse 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Chụp đầu cosse 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Ống PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
98Cổ dê kẹp ống PVC Þ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Khâu ven răng trong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Khâu ven răng ngoài D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Ống đàn hồi 90 (Ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
102Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2chai
103Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
104Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
105Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V281 m
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3P- 22/0,4kV - 100 KVA PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy biến áp 22/0,4kV 100kVA AmorphousMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2FCO 24kV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
3Dây chảy 6KMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
4LA 18kV 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V33 pha
5MCCB 3 cực 400V -160A - 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tủ tụ bù hạ thế 40kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị và đường dây trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
8Đấu nối hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
9Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
10Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
11Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V33 pha
12Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy Diesel chữa cháy Q ~ 63m3/H, H ~ 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Máy điện chữa cháy Q ~ 63m3/H, H ~ 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bơm bù áp chữa cháy Q ~ 5.4m3/H, H ~ 60mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Van khóa 42 mồi bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Van khóa D114 (van bướm D114)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Van khóa D90 (van bướm D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Van cổng D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Van 1 chiều D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Van 1 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Van an toàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Chống rung chân máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lúp be D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lúp be D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tủ điều khiển máy bơm 3P - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Giá đỡ tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Automat 3P - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Cuộn vòi đẩy chữa cháy VP66 D66, vòi bằng sợi tổng hợp tráng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
23Lăng phun nước D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Hộp họng chữa cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Đầu nối vòi chữa cháy ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lăng phun D13Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Cuộn vòi đẩy chữa cháy VP51 D51 dài 20m, vòi bằng sợi tổng hợp tráng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
28Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Bình bột chữa cháy ≥ 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Bình bột chữa cháy ≥ 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Tiêu lệnh PCCC, nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Tủ che máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Kim thu sét điện đại bán kính bảo vệ R=54mMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
34Máy lạnh 1,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Máy lạnh 2,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
36Máy lạnh đứng 3,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
N HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi Phí dự phòng cho các yếu tố phát sinh khối lượng (Tối thiểu 5% x (Gxd + Gtb)). Gxd là tổng giá trị chi phí xây dựng do nhà thầu dự thầu; Gtb là tổng giá trị chi phí thiết bị do nhà thầu dự thầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2210065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6442013E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.836.469.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.672.939.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị vào công trình đường dây và trạm biến áp. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
4 Cán bộ Phòng cháy chữa cháy 1 Có trình độ Đại học xây dựng, cơ khí, phòng cháy chữa cháy trở lên ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; (Nếu thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy thì không cần chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng. + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
7 Cán bộ An toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đục Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
10 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 05 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)1
11 Dàn giáo thép 1.7m100
12 Máy đào ≥ 0,5 m3 (kiểm định)1
13 Máy lu Tải trọng ≥ 10 tấn (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->