Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa một phần nhà A, B, C, D tại trụ sở Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963743-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng I tại Hà Nội - Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa một phần nhà A, B, C, D tại trụ sở Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý hành chính không tự chủ năm 2021 của Văn phòng I tại Hà Nội - Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 17:38:00 đến ngày 2021-10-01 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,828,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Cấp III- Loại công trình: Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.-Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.-Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.-Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ôtô 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký xe, kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng I tại Hà Nội - Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sửa chữa một phần nhà A, B, C, D tại trụ sở Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu Sửa chữa một phần nhà A, B, C, D tại trụ sở Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quản lý hành chính không tự chủ năm 2021 của Văn phòng I tại Hà Nội - Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận ĐKKD, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có ĐKKD (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu trị giá: 133.000.000 VND; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự); - E-HSDT của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của vật tư, vật liệu: - Bảng kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. c) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ hoặc sổ bảo hiểm …); Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Kế hoach và Đầu tư -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Văn phòng bộ Kế hoạch và Đầu tư - Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: (84)024.38455298 Fax: (84-24)38234453 - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Điện thoại: (84)024.38455298 Fax: (84-24)38234453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Văn phòng bộ Kế hoạch và Đầu tư - Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: (84)024.38455298 Fax: (84-24)38234453 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của cá nhân, đơn vị tham gia theo dõi, giám sát: Văn phòng bộ Kế hoạch và Đầu tư - Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: (84)024.38455298 Fax: (84-24)38234453 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà WC tầng 1 nhà D | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,47 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống nóng , vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 4 | Trát chân mái, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,27 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát bị bong rộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 35,52 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,891 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8932 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,3048 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 54,94 | m2 |
| 12 | Lanh tô cửa KT 1,2x0,4x0,15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Trát hoàn thiện cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, đắp hoàn trả sau khi thi công đường thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,2765 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,2765 | m3 |
| 16 | Nilon lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,765 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 30x30cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,765 | m2 |
| 18 | Ốp tường, bằng gạch ceramic KT30x60cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 19 | Vách ngăn WC bằng tấm compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40,66 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,6 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 24 | Cửa đi WC nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Đèn led panel 1,2x0,3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt thanh treo quần áo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Đá granit tự nhiên mặt chậu rửa KT 1,2x0,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 43 | Khoét lỗ bàn đá chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | lỗ |
| 44 | Khung thép đỡ bàn đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi KT 1,2x1m dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Tủ locker 20 ô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ ATS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Bảng tên phòng WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,3858 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,3858 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,3858 | m3 |
| B | Sửa chữa phòng tầng 1 nhà D | |||
| 1 | Vệ sinh trám vá tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 323,5072 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 323,5072 | m2 |
| 3 | Ốp gương cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cột |
| C | Sơn tường, trần, hành lang lang tại nhà A; B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.699,96 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,45 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.664,32 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 35,6384 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| D | Sửa chữa khu WC nhà C | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 3 | Chống thấm cổ ống thoát xí, thoát sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | ống |
| 4 | Chống thấm chân hộp KT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 30x30cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 7 | Trát hoàn thiện chân hộp KT, sơn hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt (chỉ lắp đặt không bao gồm chậu xí) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7009 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| E | Sửa chữa cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,1 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 3 | Phào, hèm cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,1 | m |
| 4 | Cửa gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,1 | m cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,12 | m2 cấu kiện |
| 7 | Gia cố khuôn cửa bị bung, sửa chữa cánh xệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sửa chữa cánh cửa xệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Làm mái tôn tầng 5 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,584 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,96 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tôn bằng thủ công lên tầng 5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46,54 | m2 |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (Chỉ tính nhân công lợp vật tư tận dung) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46,54 | m2 |
| 5 | Gia công tôn cho phù hợp vị trí mới, vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46,54 | m2 |
| K | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| M | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| N | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| X | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| Y | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| Z | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AF | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AJ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AQ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AY | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| AZ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BF | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BJ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BY | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| BZ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CF | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CJ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CQ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
| CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Cấp III- Loại công trình: Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 1 | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.-Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.-Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.-Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | 1,7kw | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 2 |
| 6 | Ôtô 5 tấn | Có đăng ký xe, kiểm định xe còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Tời điện | 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi