Gói thầu: Công trình: Cấp điện, nước nhà ở chiến sỷ Công an xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966308-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Công trình: Cấp điện, nước nhà ở chiến sỷ Công an xã
Số hiệu KHLCNT 20210959099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 09:14:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 475,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học xây dựng và dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật Công Trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học xây dựng và dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân xay dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Công trình: Cấp điện, nước nhà ở chiến sỷ Công an xã
Kinh phí thường xuyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hai Xã đường chín
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỷ thuật theo chương V2lần
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V80m
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V20m
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V10m
5Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V20m
6Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỷ thuật theo chương V4m ống lọc
7Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Ống nhựa)Mô tả kỷ thuật theo chương V130m ống
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,26100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (phụ kiện ren)Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt máy bơm hoả tiển 1,5HPMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
13Cáp treo thả bơmMô tả kỷ thuật theo chương V130m
14Xây tường thẳng bằng gạch blô 10x20x30cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V0,288m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V4,32m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,043m3
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,003tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,003100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III7,106m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngangMô tả kỷ thuật theo chương V0,646m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,041100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,045tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,728m3
25Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỷ thuật theo chương V0,052100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,008tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,048tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,324m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V7,942m3
30Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỷ thuật theo chương V0,339tấn
31Lắp cột thép các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V0,339tấn
32Bulon neoMô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V16,9631m2
34Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bồn đứng tân á)Mô tả kỷ thuật theo chương V2bể
35Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,59100 m
36Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
37Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (phụ kiện ren)Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt van ren, ĐK 32mm (van cửa tay tròn)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt van xã đáyMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt van phao điện tự độngMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 (cadivi)Mô tả kỷ thuật theo chương V172m
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (áp tép 2 cực)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V2hộp
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (cadivi)Mô tả kỷ thuật theo chương V150m
45Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,35m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngangMô tả kỷ thuật theo chương V0,05m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,024100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3m3
50Lắp đặt cột thép d50x2,5 ly mạ kẽm đở đường dâyMô tả kỷ thuật theo chương V8m
51Kẹp cáp điệnMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
B Bảy Xã còn lại
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỷ thuật theo chương V7lần
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V280m
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V70m
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V35m
5Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V70m
6Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỷ thuật theo chương V14m ống lọc
7Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Ống nhựa)Mô tả kỷ thuật theo chương V455m ống
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V4,41100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (phụ kiện ren)Mô tả kỷ thuật theo chương V14cái
12Lắp đặt máy bơm hoả tiển 1,5HPMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
13Cáp treo thả bơmMô tả kỷ thuật theo chương V455m
14Xây tường thẳng bằng gạch blô 10x20x30cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V1,008m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V15,12m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,151m3
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,01tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,01100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V24,871m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngangMô tả kỷ thuật theo chương V2,261m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,143100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,157tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V6,048m3
25Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỷ thuật theo chương V0,181100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,029tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,168tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,133m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V27,797m3
30Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỷ thuật theo chương V1,186tấn
31Lắp cột thép các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V1,186tấn
32Bulon neoMô tả kỷ thuật theo chương V21bộ
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V59,3711m2
34Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bồn đứng tân á)Mô tả kỷ thuật theo chương V7bể
35Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,03100 m
36Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V56cái
37Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (phụ kiện ren)Mô tả kỷ thuật theo chương V14cái
38Lắp đặt van ren, ĐK 32mm (van cửa tay tròn)Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
39Lắp đặt van xã đáyMô tả kỷ thuật theo chương V14cái
40Lắp đặt van phao điện tự độngMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 (cadivi)Mô tả kỷ thuật theo chương V602m
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (áp tép 2 cực)Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V7hộp
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (cadivi)Mô tả kỷ thuật theo chương V290m
45Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Đại học xây dựng và dân dụng55
2 Kỹ thuật Công Trình 1 Đại học xây dựng và dân dụng55
3 Công nhân xây dựng 10 Công nhân xay dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->