Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960089 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 09:15:00 đến ngày 2021-09-30 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,463,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối nguồn cao áp | 2 | Bộ | Điện áp xoay chiều: 0 đến 2.5KV, 0 đến 5.0KV;Điện áp một chiều: 0 đến 2.5KV, 0 đến 5.0KV;Sai số điện áp: ± 1.5 % .;Dòng xoay chiều: 0.01mA đến 110.0mA;Dòng một chiều: 0.01mA đến 11.0mA;sai số dòng: ± ( 5 % + 20 μA ) ;Nguồn cấp: 90 to 110V AC, 50/60HZ (hoặc 115/200/220/240 V) | ||
| 2 | Khối giám sát nguồn ổn áp | 1 | Bộ | Đánh giá chất lượng nguồn điện theo SIST EN 50160;Phép đo các giá trị tức thời của hơn 140 đại lượng (U, I, P, Q, S, PF, PA, f, φ, THD, MD, năng lượng, chi phí năng lượng theo biểu giá, v.v.);Cấp chính xác 0,5 (tùy chọn 0,2);Ghi lên đến 32 đại lượng đo và 32 cảnh báo trong bộ nhớ trong (8 MB flash) Giao tiếp RS 232 / RS 485 lên đến 115.200 bit / s hoặc giao tiếp Ethernet / USB ;Giao thức truyền thông MODBUS và DNP3 Lên đến 4 đầu vào hoặc đầu ra (đầu ra tương tự, đầu vào tương tự, đầu ra xung, đầu ra cảnh báo, đầu vào thuế quan, đầu vào kỹ thuật số);Đồng hồ biểu giá có thể điều chỉnh, hiển thị mức tiêu thụ năng lượng điện ; | ||
| 3 | Khối nguồn 5V hiệu suất cao | 2 | Bộ | Công suất đầu ra: 1 - 50W;Nhiệt độ làm việc: -25 độ C - +70 độ C;Nhiễu: 150mVp-p;Bảo vệ: Short Circuit/Overload/Over voltage;Kích thước: 78*51*28 mm(L*W*H);Điện áp ra: 5VDC;Điện áp: 85 ~ 264VAC 120 ~ 370VDC | ||
| 4 | Khối nguồn 12V hiệu suất cao | 3 | Bộ | Điện áp vào: 110-220 V ;Điện áp ra: +-15%12v 5A (Maximum) , ;Công suất ra: 60W;Kích thước:L=16cm, B=10 cm, H=4.5 cm | ||
| 5 | Rơ le 40V, dòng tiếp điểm | 6 | Cái | Số Relay: 1;Điện áp kích: 5VDC.;Dòng tiêu thụ: 10A/1 Relay SSR;Tải 5-40V 5A;Có cách ly: Photo Triac | ||
| 6 | Rơ le 27V, dòng tiếp điểm | 4 | Cái | Số Relay: 1;Điện áp kích: 5VDC.;Dòng tiêu thụ: 10A/1 Relay SSR;Tải 5-40V 5A;Có cách ly: Photo Triac | ||
| 7 | Rơ le 24V, dòng tiếp điểm | 4 | Cái | Số Relay: 1;Điện áp kích: 5VDC.;Dòng tiêu thụ: 10A/1 Relay SSR;Tải 5-40V 5A;Có cách ly: Photo Triac | ||
| 8 | Module đồng hồ đo hiển thị các tham số | 9 | Cái | Điện áp đo: 80 - 260VAC;Dòng điện đo: 0 - 100A;Tần số: 50 - 60Hz;Sai số : 1%;Công suất tiêu thụ: 0.2W;Tốc độ đo: 2 lần / giây;Kích thước: 90x50x25mm;Có thể tắt-bật màn hình nền | ||
| 9 | Modul xử lý trung tâm | 1 | Mô đun | số cổng: 40;Bộ nhớ chương trình: 48k Byte/Ins;SRAM: 2048 byte;EEPROM: 1024 byte;Timer 16 bit: 5;Số kênh ra: 4;Điều khiển motor: 6 kênh;10bit A/D: 9 kênh;UART: 2 | ||
| 10 | Mô đun giám sát dòng | 1 | Mô đun | Đạt chuẩn UL , FM, CSFM.;Nguồn điện cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC;Nguồn tiêu thụ 600μA (Typical) 720μA (Alarm);Nhanh chóng, đáng tin kết nối giám sát sử dụng giao thức DCP Hochiki (Digital Communications Protocol).;LED chỉ thị màu báo trạng thái module;Có thể được lập trình để theo dõi thường mở (NO) hoặc thường đóng (NC). | ||
| 11 | Aptomat chống giật 3 pha | 1 | Cái | Dòng điện định mức: 1A, 2A, 3A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A.;Điện áp định mức: 230/400Vac;Tần số: 50/60Hz;Số cực (Pole): 1P, 1P+N, 2P, 3P, 3P+N, 4P.;Dòng cắt ngắn mạch định mức: 6000A;Dòng cắt ngắn mạch: 6000A;Xung điện áp định mức: 4kV | ||
| 12 | Cầu chì, chuyển mạch | 25 | Cái | Dòng định mức: AC20…23 (A)-630A.;Công suất định mức: AC3 400V (Kw)-355Kw.;Tuổi thọ cơ khí: 20000 lần đóng ngắt.;Nắp cầu chì không mở được khi tay vặn ở vị trí ON.Loại cầu chì :3. | ||
| 13 | Khung cơ khí của máy | 1 | Bộ | Dài: 102 cm;Rộng: 57 cm;Cao: 65 cm;Khối lượng: 69 kg;Vật liệu: thép CCT34 | ||
| 14 | Mạch in 2 lớp | 30 | dm2 | Vật liệu: FR4;Độ dày: 1.0mm+/-0.1mm;Mạ vàng (ENIG);Độ dày lớp đồng: 1oz;Màu phủ: green | ||
| 15 | Dụng cụ hàn | 2 | Bộ | Điện áp làm việc: 220V;Công suất: 60W;Nhiệt độ: 200ºC-450ºC. | ||
| 16 | Thiếc hàn | 1 | Kg | Thành phần: Sn60 Pb40.;Đường kính: 0.9mm;Trọng lượng: 100g | ||
| 17 | Nhựa thông | 0,5 | Kg | Hộp đựng: giấy Carton.;Kích thước: 54x25x25mm;Trọng lượng: 15g | ||
| 18 | Sơn chấm mối hàn | 1 | Hộp | Làm sạch, loại bỏ gỉ sét trên bề mặt kim loại, vật liệu;Chống oxy hóa, giảm độ căng bề mặt chỗ nối hàn;Tăng tính thẳm mỹ của các mối hàn, nối hàn.; | ||
| 19 | Dây điện 2 lõi | 60 | m | Dây bọc (Wrapping wire): PVC;Cấp điện áp (Nominal voltage): 0.6/1kV;Chiều dày vỏ bọc 0.8/0.8mm;Chất liệu lõi : Đồng;Tiết diện lõi loại Fa tròn 2x4.0 : 2 x 2,3 mm2 | ||
| 20 | Dây điện 3 lõi | 60 | m | Với lõi đồng mạ thiếc chống oxy hóa, rất dễ hàn chì.Sản phẩm: dây dẫn điện DC 3 lõi.;Chủng loại: AWG18/20/22-3PIN;Vật liệu lõi: đồng mạ thiếc;Điện áp định mức: dưới 36v;Mặt cắt ngang: 0.75/0.5/0.3 mm2;Độ dày cách nhiệt: 0.18 | ||
| 21 | Dây điện 12 lõi | 60 | m | Cáp điều khiển không lưới chống nhiễu 12C x2,5 sqmm (SangJin – SamOne).;Kí hiệu: Control Cable – Điện áp sự dụng 0,6/1kV.Có các loại từ 2 lõi đến 30 lõi.;Lõi được làm bằng đồng có đường kính: 0,75mm; 1mm; 1,25mm; 1,5mm; 2,5mm.;Được phân biệt bằng màu sắc, có 7 màu khác nhau.Không bọc lớp đồng chống nhiễu.; Lớp bọc cáp điện bằng sợi polyethylene, có nhiều sợi dây dù chống giãn dây. Vỏ bọc bên ngoài màu đen bằng PVC. | ||
| 22 | Dây điện 15 lõi | 40 | m | Kết cấu dâyCU/PVC/PVC;Số lõi dây15 Lõi;Kết cấu lõi(7/0,53);Điện áp0,6-1KV;Tiêu chuẩnIEC 60228 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi