Gói thầu: Mua sắm đồng phục cho cán bộ công nhân viên Bưu điện tỉnh Kiên Giang năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồng phục cho cán bộ công nhân viên Bưu điện tỉnh Kiên Giang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960664 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bảo hộ lao động do TCT Bưu điện Việt Nam giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 09:24:00 đến ngày 2021-10-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 983,872,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có ít nhất 03 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 800.000.000 VNĐ (Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn thanh toán,….). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN TỈNH KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm đồng phục cho cán bộ công nhân viên Bưu điện tỉnh Kiên Giang năm 2021 Mua sắm đồng phục cho cán bộ công nhân viên Bưu điện tỉnh Kiên Giang năm 2021 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí bảo hộ lao động do TCT Bưu điện Việt Nam giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Thư bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Bản cam kết cung cấp bản sao giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm CQ của Nhà sản xuất; + Bản cam kết cung cấp bản sao giấy chứng nhận xuất xứ CO của sản phẩm (đối với hàng hóa nhập khẩu); + Hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng và không thuộc diện hàng hóa quy phạm của pháp luật; + Bản scan, bản gốc hoặc bản công chứng Phiếu báo kết quả thử nghiệm mẫu vải cho từng mẫu vải theo yêu cầu của E-HSMT. Phiếu báo kết quả thử nghiệm mẫu vải phải do cơ quan có chức năng thử nghiệm theo quy định của pháp luật Việt Nam thử nghiệm và xác nhận kết quả. Phiếu báo kết quả thử nghiệm mẫu vải thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt. + Nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu bản gốc hoặc bản công chứng Phiếu báo kết quả thử nghiệm mẫu vải trước khi Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng (Bên mời thầu sẽ có thông báo nếu E-HSDT của Nhà thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng). + Nhà thầu phải cam kết có đầy đủ giấy tờ khi nghiệm thu và bàn giao hàng hóa. - Các Mẫu đồng phục theo hồ sơ mời thầu phải được gửi đến Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu nhà thầu phải nộp bản gốc trong bước thương thảo hợp đồng bao gồm: - Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện hợp đồng. - Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được kê khai theo mẫu. - Nhà thầu phải cam kết có đủ nhân lực và điều kiện để thực hiện lấy số đo đồng phục cho từng CBCNV – NLĐ, bàn giao sản phẩm trực tiếp tại các đơn vị trực thuộc của Chủ đầu tư và sẵn sàng thực hiện dịch vụ bảo hành, sửa chữa và giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng. - Nhà thầu cam kết phát hành phiếu bảo hành cho tất cả các chủng loại hàng hóa tính từ thời điểm bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. Trong thời gian bảo hành Nhà thầu có trách nhiệm đến địa chỉ của Chủ đầu tư nhận lại các sản phẩm hàng hóa yêu cầu bảo hành và khắc phục các hư hỏng, khuyết tật hoàn trả lại cho Chủ đầu tư trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm hàng hóa yêu cầu bảo hành. Mọi chi phí cho việc bảo hành hàng hóa Nhà thầu phải chịu toàn bộ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bưu điện tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 575 Nguyễn Trung Trực, phường An hoà, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.811.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bưu điện tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 575 Nguyễn Trung Trực, phường An hoà, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.811.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bưu điện tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 575 Nguyễn Trung Trực, phường An hoà, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.811.333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TCT Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, Mai Dịch, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 1900 54 54 81 Và Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo sơ mi Nam DT | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 132 | |
| 2 | Áo sơ mi Nam NT | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 47 | |
| 3 | Áo sơ mi Nữ DT | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 688 | |
| 4 | Áo sơ mi Nữ NT | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 307 | |
| 5 | Quần tây Nam | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 134 | |
| 6 | Quần tây Nữ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 290 | |
| 7 | Váy | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 121 | |
| 8 | Áo Vest Nam | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 9 | Áo phông Nam DT | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 332 | |
| 10 | Áo phông Nam NT | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 535 | |
| 11 | Áo phông Nữ DT | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 127 | |
| 12 | Áo phông Nữ NT | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 359 | |
| 13 | Quần BHLĐ Nam | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 361 | |
| 14 | Quần BHLĐ Nữ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 53 | |
| 15 | Áo Khoác Nam | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 46 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có ít nhất 03 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 800.000.000 VNĐ (Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn thanh toán,….). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi