Gói thầu: Gói 3: Cung cấp dịch vụ xây dựng các phóng sự và chương trình tuyên truyền trên Đài Truyền hình và tại Hội nghị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói 3: Cung cấp dịch vụ xây dựng các phóng sự và chương trình tuyên truyền trên Đài Truyền hình và tại Hội nghị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235170 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 09:21:00 đến ngày 2021-10-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 647,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là647.550.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 194.265.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.359.855.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, đạo diễn, sân khấu điện ảnh (có 03 năm kinh nghiệm liên tục làm đạo diễn các chương trình, sự kiện trong lĩnh vực Tài nguyên và môi trường về các lĩnh vực đất đai, địa chất khoáng sản, khí tượng thủy văn, tài nguyên nước...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập chương trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, đạo diễn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Dựng phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thiết kế, kỹ xảo đồ họa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, mỹ thuật công nghiệp, thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật VTR |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, mỹ thuật công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy quay phim Sony PMW65 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô cứng; Thẻ nhớ và tương thích; Cảm biến; Màn hình LCD |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy quay Sony F55 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cảm biến; Độ nhạy cao; Ghi hình tốc độ khung hình cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ống kính Arri Carl Zeiss(Mount BL) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gồm: F16,F18,F24,F35,F50,F65,F85 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ống Kính ULTRA PRIMER | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gồm: F:10, 24,32, 85, F100(Macro) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ống kính FUJINON | |
| - Đặc điểm thiết bị | X2 - A22.7.8 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thấu kính góc rộng | |
| - Đặc điểm thiết bị | DW 80Y - 85 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Full HD |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị ghi âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ghi âm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bàn dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu chuẩn dựng phóng sự và các chương trình truyền thông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị thu thanh đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo đúng Tiêu chuẩn dựng phóng sự và các chương trình truyền thông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Cung cấp dịch vụ xây dựng các phóng sự và chương trình tuyên truyền trên Đài Truyền hình và tại Hội nghị Tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức, năng lực thực thi chính sách pháp luật về môi trường, Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cộng đồng doanh nghiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc); - Báo cáo tài chính (Scan bản gốc đã nộp trên Hệ thống của cơ quan quản lý Thuế) trong 03 năm (năm 2018, 2019, 2020); - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hoá/dịch vụ cung cấp theo yêu cầu của HSMT; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện các hợp đồng tương tự: (Scan bản gốc hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính); - Scan bản gốc hợp đồng lao động với các nhân sự chủ chốt. Scan bản gốc bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt.; - Xây dựng kế hoạch chi tiết, có kịch bản đề cương, tiến độ sản xuất và phát sóng để triển khai công việc của từng hạng mục trong gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT; - Các nhà thầu đã phối hợp với các Chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường để thực hiện các gói thầu tương tự; - Các phóng sự, bản tin được xây dựng, kiểm duyệt và phối hợp phát sóng trên các kênh truyền hình Trung ương; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng ;Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường, địa chỉ : Lô E2, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Dũng, Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Cao Minh Tuấn, Phó giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Xây dựng 01 phóng sự (25 - 30 phút) phát tại các Hội nghị, nội dung về: Phát triển kinh tế tuần hoàn, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu | \ | Phóng sự | 0 | |
| 2 | I.1 Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 3 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 4 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 13 | |
| 5 | Chủ nhiệm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 6 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 13 | |
| 7 | Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 8 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 13 | |
| 9 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 13 | |
| 10 | Kỹ thuật dựng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 11 | Kỹ thuật viên | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 13 | |
| 12 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 13 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 14 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 15 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 16 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 17 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 18 | Chuyên gia, cố vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 19 | Phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 20 | Chi phí hiện trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 21 | Máy quay | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Máy/ngày | 13 | |
| 22 | Thiết bị âm thanh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 13 | |
| 23 | Thiết bị ánh sáng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 13 | |
| 24 | Thiết bị dựng hình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 10 | |
| 25 | I.2 Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 26 | Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (13 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 13 | |
| 27 | Phòng nghỉ (3 phòng x 12 đêm ) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 36 | |
| 28 | Phụ cấp lưu trú cho 05 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (13 ngày) | \ | Ngày | 65 | |
| 29 | II. Xây dựng 03 phóng sự thời lượng (13 - 15 phút) phát trên đài truyền hình trung ương | \ | Phóng sự | 0 | |
| 30 | 1. Xây dựng Phóng sự về Đổi mới công nghệ trong sản xuất phát trên Đài truyền hình (a + b+c) | \ | Phóng sự | 0 | |
| 31 | a, Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 32 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 33 | Chủ nhiệm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 34 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 35 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 36 | Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 37 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 38 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 39 | Kỹ thuật dựng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 5 | |
| 40 | Kỹ thuật viên | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 41 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 42 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 43 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 44 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 45 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 46 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 47 | Chuyên gia, cố vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 48 | Phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 49 | Chi phí hiện trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 50 | Máy quay | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Máy/ngày | 6 | |
| 51 | Thiết bị âm thanh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 6 | |
| 52 | Thiết bị ánh sáng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 6 | |
| 53 | Thiết bị dựng hình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 5 | |
| 54 | b, Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 55 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (6 ngày) | \ | Ngày | 30 | |
| 56 | Phòng nghỉ (3 phòng x 5 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 15 | |
| 57 | Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (6 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 58 | c, Chi phí phát sóng | \ | Chương trình | 1 | |
| 59 | 2. Xây dựng Phóng sự về Xanh hóa lối sống và thúc đẩy tiêu dùng bền vững phát trên Đài truyền hình (a + b+c) | \ | Phóng sự | 0 | |
| 60 | a, Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 61 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 62 | Chủ nhiệm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 63 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 64 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 65 | Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 66 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 67 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 68 | Kỹ thuật dựng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 5 | |
| 69 | Kỹ thuật viên | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 70 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 71 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 72 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 73 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 74 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 75 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 76 | Chuyên gia, cố vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 77 | Phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 78 | Chi phí hiện trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 79 | Máy quay | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Máy/ngày | 6 | |
| 80 | Thiết bị âm thanh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 6 | |
| 81 | Thiết bị ánh sáng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 6 | |
| 82 | Thiết bị dựng hình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 5 | |
| 83 | b, Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 84 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (6 ngày) | \ | Ngày | 30 | |
| 85 | Phòng nghỉ (3 phòng x 5 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 15 | |
| 86 | Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (6 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 87 | c, Chi phí phát sóng | \ | Chương trình | 1 | |
| 88 | 3. Xây dựng Phóng sự về Thay đổi cơ cấu sử dụng nhiên liệu trong các ngành công nghiệp phát trên Đài truyền hình (a + b+c) | \ | Phóng sự | 0 | |
| 89 | a, Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 90 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 91 | Chủ nhiệm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 92 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 93 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 94 | Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 95 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 96 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 97 | Kỹ thuật dựng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 5 | |
| 98 | Kỹ thuật viên | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 99 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 100 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 101 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 102 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 103 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 104 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 105 | Chuyên gia, cố vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 106 | Phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 107 | Chi phí hiện trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 108 | Máy quay | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Máy/ngày | 6 | |
| 109 | Thiết bị âm thanh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 6 | |
| 110 | Thiết bị ánh sáng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 6 | |
| 111 | Thiết bị dựng hình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 5 | |
| 112 | b, Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 113 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (6 ngày) | \ | Ngày | 30 | |
| 114 | Phòng nghỉ (3 phòng x 5 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 15 | |
| 115 | Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (6 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 116 | c, Chi phí phát sóng | \ | Chương trình | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.4755E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 194.265.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là647.550.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 194.265.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.359.855.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, đạo diễn, sân khấu điện ảnh (có 03 năm kinh nghiệm liên tục làm đạo diễn các chương trình, sự kiện trong lĩnh vực Tài nguyên và môi trường về các lĩnh vực đất đai, địa chất khoáng sản, khí tượng thủy văn, tài nguyên nước...) | 10 | 5 |
| 2 | Biên tập chương trình | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, đạo diễn | 5 | 5 |
| 3 | Quay phim | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, quay phim | 5 | 3 |
| 4 | Dựng phim | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh | 5 | 3 |
| 5 | Thiết kế, kỹ xảo đồ họa | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, mỹ thuật công nghiệp, thiết kế đồ họa | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật VTR | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, mỹ thuật công nghiệp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay phim Sony PMW65 | Ô cứng; Thẻ nhớ và tương thích; Cảm biến; Màn hình LCD | 2 |
| 2 | Máy quay Sony F55 | Cảm biến; Độ nhạy cao; Ghi hình tốc độ khung hình cao | 1 |
| 3 | Ống kính Arri Carl Zeiss(Mount BL) | Gồm: F16,F18,F24,F35,F50,F65,F85 | 1 |
| 4 | Ống Kính ULTRA PRIMER | Gồm: F:10, 24,32, 85, F100(Macro) | 1 |
| 5 | Ống kính FUJINON | X2 - A22.7.8 | 1 |
| 6 | Thấu kính góc rộng | DW 80Y - 85 | 1 |
| 7 | Máy ảnh | Full HD | 2 |
| 8 | Thiết bị ghi âm | Máy ghi âm | 2 |
| 9 | Bàn dựng | Tiêu chuẩn dựng phóng sự và các chương trình truyền thông | 1 |
| 10 | Thiết bị thu thanh đồng bộ | Theo đúng Tiêu chuẩn dựng phóng sự và các chương trình truyền thông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi