Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị điện cơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị điện cơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966154 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hiện đại hóa Quân chủng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 09:37:00 đến ngày 2021-09-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,764,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị điện cơ Thiết kế, chế tạo máy kiểm tra tự động 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hiện đại hóa Quân chủng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vôn kế đo điện áp nhỏ | 5 | Cái | - Dải tầnsố: 5Hz-5MHz- Dải điện áp đo được: 0,01 mV-300V- Giới hạn sai số đo điện áp: ± 1% (30-300mV), ± 1,5% (1-10mV), ± 2,5% (0,1-0,3mV và 1-300V), ± 4% (0,03mV)- Trở kháng/điện dung đầu vào: 5M Ohm / 27pF (0,03-300mV), 5M Ohm/12 pF (1-300V)- Nguồn cấp: 220V, 50Hz hoặc 400Hz | ||
| 2 | Đồng hồ đo áp suất | 5 | Cái | Mặt đồng hồ: 100mm- Giá trị cọc: 10 Bar (Psi)- Có thể hiển thị thang đo Psi- Vật liệu vỏ: INOX- Kính quan sát: Cường lực- Kết nối chân cứng ½” Nptm. | ||
| 3 | Nguồn lập trình DC | 1 | Bộ | Điện áp ra: 0 ~ 250V- Dòng điện ra: 0 ~ 9A- Công suất ra: 720W- Độ nhiễu gợn: 20MHz- Bằng thông nhiễu 20MHz, băng thông gợn sóng 1Mhz: CV p-p: 100mv, CV rms: 15mV, CC rms: 20mA- Lập trình chính xác: điện áp: 0,1%+ 200mV- Lập trình chính xác dòng điện: 0,1%+10mA- Điện áp phản hồi chính xác: 0,1%+200mV- Dòng điện phản hồi chính xác: 0,1%+10mA- Thời gian phản ứng: 100ms- Fall time (Đầy tải): 150ms- Fall time (Không tải): 1200ms- Thời gian thay đổi tải từ 50-100%: 2ms- Trở kháng: 0 Ohm-27,77 Ohm- Điện áp cách điện: 500VDC- Giao tiếp: USB type A, type B, LAN.- Nguồn cấp: 85VAC-275VAC, 50-60Hz, 1 pha.- Hệ số công suất: 0,97-0,99- Nhiệt độ hoạt động: 0-50 độ C, độ ẩm 85% | ||
| 4 | Nguồn AC | 2 | Bộ | - Dải điện áp điều chỉnh: 0-150VAC với input 120VAC- Cách ly ngõ ra: Rò rỉ nhỏ hơn 0,1mA- Dòng điện: 0-3A- Dòng điện tối đa: 3A (liên tục), 4A (gián đoạn)- Dòng đỉnh: 30A- Rò rỉ: 0-5000 μA- Dạng điện áp/dòng điện: Sóng sin, hiệu chuẩn RMS.- Độ chính xác: ± 5% (dòng điện và điện áp)- Nguồn cấp: 120VAC ± 10%, 60Hz- Giao tiếp: USB, RS232, GPID và LXI- Bảo vệ ngắn mạch, quá tải.- Hiển thị các thông số V, A, VA, leakage. | ||
| 5 | Nút nhấn có đèn | 25 | Cái | Nút nhấn có đèn Ø 22-380VAC- Độ bền cơ hoc: 1500000 lần bấm.- Điện áp cách điện: 600V, điện áp đánh thủng 6kV, dòng định mức 10A- Dòng điện tiêu thụ | ||
| 6 | Dây điện các loại | 800 | m | Thông số chung:- Lõi dây: Ruột đồng điện phân dẻo (Class V), theo tiêu chuẩn BS EN 60228:2005.- Cách điện: PVC loại A theo chuẩn UNE 21123 và IEC 60502-1- Vỏ bọc: PVC loại ST-1 theo chuẩn UNE 21123 và IEC 60502-1- Điện áp: 0,6/1kV- Test voltage: 2500VAC- Nhiệt độ tối đa 70 độ C- Khả năng kháng tia UV theo chuẩn UNE 211605- Kháng lửa lan truyền theo YNE-EN 60332-1-2Yêu cầu kích thước: - Tiết diện dây 1,5 mm (400m)- Tiết diện dây 2,5 mm (250m)- Tiết diện dây 4 mm (100m)- Tiết diện dây 6 mm (50M) | ||
| 7 | Domino khối 15A-12P | 55 | Cái | - Dòng điện cực đại: 15A- Điện áp danh định 600V- Vật liệu cách điện: PC- Lớp chống cháy: UL94V-2- Nhiệt độ hoạt động: -40 độ C tới 110 độ C- Vật liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ niken- Khoảng trống đấu dây: 7mm- Khoảng hở đấu dây: 9mm- Chiều rộng đấu dây 22mm- Chiều cao đấu dây: 17,5mmSố cực: 12 | ||
| 8 | Ổ cắm điện 3 chấu | 3 | Ổ | - Dây dẫn: Đồng nguyên chất, đúng tiết diện- Tiếp điểm sử dụng nguyên liệu đồng chuyên dụng, phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật điện quốc tế - Nhíp đồng có độ đàn hồi cao, bền bỉ với thời gian- Sử dụng nhựa ABS/PC chống cháy chất lượng cao, chịu va đập tốt và cách điện an toàn- Bảo vệ quá tải bằng công tắc tự động (MINI CB)- Loại ổ cắm đa năng, tiện lợi, phù hợp cho các loại phích cắm.- Có nắp che an toàn.- Độ dài dây: 5m | ||
| 9 | Rơ le | 40 | Cái | - Cuộn hút 200-220VAC, 50/60Hz- Tiếp điểm: 4PDT- Tiếp điểm mạ vàng, hợp kim bạc.- Cuộn hút đóng khi điện áp đạt 80% định mực, thả ra khi 30% định mức.- Quá điện áp 110%- Tiếp điểm: 220VAC 3A, 24VDC 3A- Thời gian chuyển vị trí tiếp điểm: 20ms- Nhiệt độ hoạt động -500C-60oC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi