Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966162 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hiện đại hóa Quân chủng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 10:26:00 đến ngày 2021-09-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,527,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị điện Thiết kế, chế tạo mô phỏng hệ thống sô na 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hiện đại hóa Quân chủng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính nhúng tốc độ cao PC | 1 | Cái | - CPU: 6th Gen Intel® Core™ i7 (Skylake)- Tốc độ: 6700 Processor 3.4 GHz (up to 4.00 GHz)- Bộ nhớ đệm: 8Mb- Ram: DDR4 SDRAM16Gb 2133 MHz, 4 slot.- Ổ cứng: 2TB HDD SATA 7200rpm.- Chip đồ họa: NVIDIA Geforce GTX 745 4GB DDR3Giao tiếp: 802.11 b/g/n, bluetooth 4.0, HDMI, USB 2.0, 3.0x6, displayport, RJ45 | ||
| 2 | Màn hình LCD: 21 inch | 1 | Cái | - Kích thước (Dài x rộng x cao): 20.3 inch x 8.6 inch x 15.4 inch- Loại màn hình: LED-backlit LCD/TFT active matrix- Tỷ lệ: 16:9- Độ phân giải: 1080p 1920x1080- Độ tương phản: 1000:1- Màu sắc: 16,7 triệu màu.- Góc nhìn ngang: 170 độ- Góc nhìn dọc: 160 độ- Pixel pitch: 0,248 mm- Độ sáng: 250 cd/m2- Tần số quét ngang: 30-81KHZ- Tần số quét dọc: 56-75Hz- Độ ẩm hoạt động: 20-90% (không ngưng tụ), nhiệt độ hoạt động tối đa 40oC.- Công suất: 35W | ||
| 3 | Chuột chuyên dụng Ballsmouse | 1 | Cái | - Tương thích: Window 7 trở lên, MacOS 10.8 trở lên.- Cảm biến: Quang học- Kích thước USB receiver: Nano- Số phím bấm: 4- DPI: 400- Đường kính bi lăn: 55mm- Công nghệ diamondeye. | ||
| 4 | Đèn Led tín hiệu | 200 | Cái | - Điện áp danh định 5V- Dòng danh định 0,05mA- Dòng cực đại: 30mA- Loại LED 10mm- Bước sóng(nm): 6000K-9000K với màu trắng, 620-625 màu đỏ, 515-520 màu xanh lá cây, 455-460 màu xanh da trời, 586-589 màu vàng, 602-610 màu cam.- Độ sáng (mcd): 2000-3000 với màu trắng, 1500-2500 màu đỏ, 8000-10000 màu xanh lá cây, 4000-5000 màu xanh da trời, 1000-2000 màu vàng, 1000-2000 màu cam. | ||
| 5 | Cáp tín hiệu | 2 | Cuộn | - 4 cặp 8 lõi, dây xoắn cặp.- Kích thước AWG: 24, dây động theo chuẩn ASTM B-33.- Vật liệu cách điện: 0,56mm- Độ dày vỏ dây điện: 1,22mm- Nominal O.D: 11,30mm- Điện trở suất dây dẫn: 26 Ohm/kft- Các cặp dây được phủ lớp bảo vệ Flexfoil aluminum/polyester.- Vỏ dây PVC, nhiệt độ chịu được -20 độ C tới 75 độ C.- 1 cuộn 150m dây. | ||
| 6 | Đầu cáp chuyên dụng | 60 | Cái | - ПИT ГAK- 8 chân, 10 chân- Điện áp 230VAC ± 10%. 50VDC- Kểu dáng: Tròn, có nắm xoay Ø25, Ø30. | ||
| 7 | Cáp nguồn 3 pha | 150 | m | - Ruột đồng nguyên chất- Cách điện PVC- Tiết diện 120 mm2 - Chiều dày cách điện : 1.6mm- Đường kính tổng 19.2 mm- Điện áp : 0,6/1kV- Dòng định mức 294A- Tiêu chuẩn : AS/NZS 5000.1 | ||
| 8 | Mạch nạp | 1 | Bộ | Đầu vào: 1x- Ngõ vào ngưỡng phát hiện 5 tới 50V, 20,000 Hz.- Đầu ra 2x- Liên hệ đầu ra thường đóng không an toàn Lưỡng Cực MOS chuyển 250Vp tối đa 190 mA- Ngõ ra ngưỡng phát hiện:5 tới 50 V – 20,000 Hz | ||
| 9 | Kit thí nghiệm | 1 | Bộ | Chip xử lý: ARM®32-bit Cortex®-M3 CPU Core- Bộ nhớ: 128 Kbytes, 20Kbytes of SRAM.- Cấp nguồn 2.0 tới 3.6V cho các I/Os- Xung: 4-16 MHZ- Giao tiếp truyền thông: Smbus/Pmbus, USARTs, SPls, CAN, USB 2.0- Hỗ trợ: CRC 96 bit.- Nạp trực tiếp bằng Bootloader, phần mềm Driver- Hỗ trợ mạch nạp MH-Pro- Hỗ trợ mạch nạp SWD- Hỗ trợ chuẩn nạp Jtag | ||
| 10 | Máy phát tín hiệu tần số thấp tinh vi | 2 | Cái | - Dải tần số: 10Hz-10MHz (6 sub-bands).- Sai số cơ bản của tần số, % : ±[2+(30/f] (10Hz-1MHz); ±3/1MHz).- Điện áp đầu ra: 5V (50Ohm)- Thay đổi điện áp đầu ra trong quá trình điều chỉnh tần số (so với mức điện áp ở tần số 1KHz),%: ± 1,5 (20 Hz - 100 kHz); ± 6 (100KHz-10MHz)- Hệ số sóng hài,%: 0,5 (20-200 Hz; 20-200 kHz); 0,3 (200Hz-20KHz); 1 (200 kHz-1 MHz); 2. (1-2 MHz)- Biên độ đỉnh 10V (50 Ohm)- Thời gian tăng giảm: 50ms- Điện áp đầu ra: (1000 Ohm), V: 25 (10 Hz - 1 MHz), 20 (1 - 10 MHz);- Sai số cài đặt điện áp: ± 6%Độ méo sóng hài,%: 3 (10 Hz - 1 MHz), 5 (1-10 MHz) | ||
| 11 | Máy đo tần số điện tử - tính toán | 2 | Cái | - Dải đo tần số của tín hiệu liên tục: 0,05Hz-1500 MHz- Dải đo tần số sóng mang của tín hiệu IM: 100-1000MHz- Phạm vi đo khoảng thời gian: 10ms- Độ phân giải đo khoảng thời gian: 1ns- Định dạng hiển thị kết quả đó: 9 bit- Giá trị danh định của tần số bộ dao động: 5MHz- Sai số tương đối của bộ dao động: ± 1.5x10-7 trong vòng 30 ngày, ± 5x10-7 trong vòng 12 tháng, ± 7.5x10-7 trong vòng 24 tháng.- Nguồn cấp: 220V, 50Hz- Công suất: 180VA | ||
| 12 | Máy hiện sóng | 2 | Cái | - Băng tần: 100MHz- Số kênh: 2- Tần số lấy mẫu mỗi kênh: 2 GS/s- Độ phân giải dọc: 8 bits.- Độ nhạy đầu vào: 2mV – 5V/div- Độ chính xác của dòng DC: ± 3%, từ 10mV/div đến 5V/div- Điện áp đầu vào tối đa: 300V RMS CAT II- Giới hạn băng thông: 20MHz- Inut coupling: AC,DC, GND- Trở kháng đầu vào 1M Ohm- Khoảng thời gian trục hoành: 30MHZ 10ns tới 50s/div, 50MHz và 70MHz 5ns tới 50s/div, 100MHZ, 150MHz và 200MHz 2,5ns tới 50s/div.- Độ chính xác thời gian: 50 ppm- Giao tiếp USB với máy tính.- Hiển thì dạng sóng tham chiếu: 2,500 điểm.- Nguồn cấp: 100-240V, 50Hz – 60Hz- Nhiệt độ hoạt động 0 – 50 độ C.- Chứng chỉ: 2004/108 / EC, EN 61326-2-1 Class A, UL61010-1: 2004, CSA22.2 Số 61010-1: 2004, EN61010-1: 2001, IEC61010-1: 2001. | ||
| 13 | Bộ cảm biến âm thanh chuyên dụng (anten âm thanh) | 1 | Bộ | Tầm đo 600-6000mm- Độ phân giải | ||
| 14 | Bộ lọc âm | 2 | Bộ | - Dòng định mức: 10A- Điện áp danh định 250VAC- Điện áp thử nghiệm: 2,500V 10mA giữa tiếp điểm đầu vào và trung tính trong 1 phút.- Điện áp cách điện: 500VDC 300M Ohm giữa tiếp điểm và vỏ.- Dòng rò: 1mA- Phù hợp với FCC, FIZ- Nhiệt độ hoạt động: -25 độ C tới 85 độ C | ||
| 15 | Vôn kế đo điện áp nhỏ | 2 | Cái | - Dải tầnsố: 5Hz-5MHz- Dải điện áp đo được: 0,01 mV-300V- Giới hạn sai số đo điện áp: ± 1% (30-300mV), ± 1,5% (1-10mV), ± 2,5% (0,1-0,3mV và 1-300V), ± 4% (0,03mV)- Trở kháng/điện dung đầu vào: 5M Ohm / 27pF (0,03-300mV), 5M Ohm/12 pF (1-300V)- Nguồn cấp: 220V, 50Hz hoặc 400Hz | ||
| 16 | Bộ nguồn một chiều DC | 2 | Bộ | - Điện áp ra: 0-30V- Dòng ra 0-3A- Độ gợn sóng: 1mV RMS- Line CV: ≤ 0,01% ±5mV- Line CC: ≤ 0,01% ±5mA- Load CV : ≤ 0,01% ±5mV- Load CC ≤ 0,01% ±5mA- Nguồn cấp: 220VAC- Màn hình hiển thị chính xác: Điện áp: 100mV ± 1 digits, dòng điên: 10mA ± 2 digits | ||
| 17 | Nguồn AC 24V/10A | 2 | Bộ | - Điện áp ngõ vào: 85-277VAC- Tần số ngõ vào 45-65Hz- Dòng điện Inrush: tối đa15A- Ngõ ra: 22,5-29,5VDC, 10A (có thể điều chỉnh được)- Urated: 12A tại 45oC, 7,5A tại 70oC- Nhiệt độ hoạt động từ -25oC tới 70oC- Chạy không tải hao hụt 2,4WChạy có tải hao hụt 22,3W | ||
| 18 | Máy biến tần 0.4Kw | 2 | Máy | - Công suất: 0,4kW- Dòng điện định mức: 2,5A- Tần số ngõ ra: 0-200Hz- Điện áp ngõ ra: 200-230V 3 pha.- Điện áp ngõ vào: 1 pha 200-230VAC, 50-60Hz.- Dòng điện ngõ vào: 5,5A- Điều khiển kiểu V/F- Độ phân giải tần số: Điều khiển số 0,01Hz, điều khiển kiểu tương tự 0,06Hz- Chịu quá tải 150% / 1 phút- Kiểu tương tự: 0-10V, 0-20mA, kiểu volume.- Điều khiển: Chạy thuận, nghịch, reset lỗi, chạy JOG, cài đặt nhiều cấp tốc độ, hãm DC, tăng giảm tần số.- Chức năng: Điều khiển PI, tăng giảm, 3 dây.- Bảo vệ quá điện áp, thấp áp, quá dòng, chạm đất, quá tải, quá nhiệt, mất pha, mất tần số, lỗi phần cứng.- IP20, nhiệt độ hoạt động -10 độ C tới 65 độ C | ||
| 19 | Nút nhấn có đèn | 35 | Cái | - Nút nhấn có đèn Ø 22-380VAC- Độ bền cơ hoc: 1500000 lần bấm.- Điện áp cách điện: 600V, điện áp đánh thủng 6kV, dòng định mức 10A- Dòng điện tiêu thụ | ||
| 20 | Dây điện các loại | 600 | m | Thông số chung:- Lõi dây: Ruột đồng điện phân dẻo (Class V), theo tiêu chuẩn BS EN 60228:2005.- Cách điện: PVC loại A theo chuẩn UNE 21123 và IEC 60502-1- Vỏ bọc: PVC loại ST-1 theo chuẩn UNE 21123 và IEC 60502-1- Điện áp: 0,6/1kV- Test voltage: 2500VAC- Nhiệt độ tối đa 70 độ C- Khả năng kháng tia UV theo chuẩn UNE 211605- Kháng lửa lan truyền theo YNE-EN 60332-1-2Yêu cầu kích thước: - Tiết diện dây 1,5 mm (300m)- Tiết diện dây 2,5 mm (150m)- Tiết diện dây 4 mm (100m)- Tiết diện dây 6 mm (50M) | ||
| 21 | Domino khối 15A-12P | 25 | Cái | - Dòng điện cực đại: 15A- Điện áp danh định 600V- Vật liệu cách điện: PC- Lớp chống cháy: UL94V-2- Nhiệt độ hoạt động: -40 độ C tới 110 độ C- Vật liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ niken- Khoảng trống đấu dây: 7mm- Khoảng hở đấu dây: 9mm- Chiều rộng đấu dây 22mm- Chiều cao đấu dây: 17,5mmSố cực: 12 | ||
| 22 | Ổ cắm điện 3 chân | 3 | Ổ | - Dây dẫn: Đồng nguyên chất, đúng tiết diện- Tiếp điểm sử dụng nguyên liệu đồng chuyên dụng, phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật điện quốc tế - Nhíp đồng có độ đàn hồi cao, bền bỉ với thời gian- Sử dụng nhựa ABS/PC chống cháy chất lượng cao, chịu va đập tốt và cách điện an toàn- Bảo vệ quá tải bằng công tắc tự động (MINI CB)- Loại ổ cắm đa năng, tiện lợi, phù hợp cho các loại phích cắm.- Thiết kế mới với nắp che an toàn.- Độ dài dây: 5m | ||
| 23 | Rơ le | 35 | Cái | - Cuộn hút 200-220VAC, 50/60Hz- Tiếp điểm: 4PDT- Tiếp điểm mạ vàng, hợp kim bạc.- Cuộn hút đóng khi điện áp đạt 80% định mực, thả ra khi 30% định mức.- Quá điện áp 110%- Tiếp điểm: 220VAC 3A, 24VDC 3A- Thời gian chuyển vị trí tiếp điểm: 20ms- Nhiệt độ hoạt động -500C-60oC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi