Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, phần mềm bản quyền máy tính, hệ thống phòng cháy, chống sét máy chủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND UBND huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, phần mềm bản quyền máy tính, hệ thống phòng cháy, chống sét máy chủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966405 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nga n sach huyen Tuan Giao nam 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 10:03:00 đến ngày 2021-10-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, thiết bị CNTT, phần mềm CNTT và hệ thống báo cháy. (Kèm theo hợp đồng và nghiệm thu, thanh lý hoặc Hóa đơn,...) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 196.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:Nhà thầu cam kết bảo trì Phần mềm và hệ thống (điều chỉnh các lỗi chưa được phát hiện; cập nhật, nâng cấp tính năng sử dụng, tính bảo mật và an toàn của hệ thống,…) định kỳ 6 tháng/lần và có báo cáo chi tiết sau bảo trì bằng văn bản. Thời gian bảo trì tối thiểu ≥ 12 thángKhi phát hiện lỗi, nhà thầu phải cử đại diện tiếp nhận ký biên bản lỗi và khắc phục trong vòng 12h. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: CNTT; Chứng chỉ Quản lý dự án CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cài đặt, lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành: CNTT, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND UBND huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, phần mềm bản quyền máy tính, hệ thống phòng cháy, chống sét máy chủ Mua sắm trang thiết bị, phần mềm bản quyền máy tính, hệ thống phòng cháy, chống sét máy chủ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nga n sach huyen Tuan Giao nam 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hoá" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. 14.4. Tiêu chuẩn về chế tạo, quy trình sản xuất các vật tư và thiết bị cũng như các tham chiếu đến nhãn hiệu hàng hóa hoặc số catalô do Bên mời thầu quy định tại Chương V chỉ nhằm mục đích mô tả và không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra các tiêu chuẩn chất lượng, nhãn hiệu hàng hóa, catalô khác miễn là nhà thầu chứng minh cho Bên mời thầu thấy rằng những thay thế đó vẫn bảo đảm sự tương đương cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Tuần Giáo, địa chỉ: Khối Tân Giang - Thị trấn tuần Giáo - huyện Tuần Giáo - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215 3862 311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND huyện Tuần Giáo, địa chỉ: Khối Tân Giang - Thị trấn tuần Giáo - huyện Tuần Giáo - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215 3862 311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND-UBND huyện Tuần Giáo, địa chỉ: Khối Tân Giang - Thị trấn tuần Giáo - huyện Tuần Giáo - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215 3862 311 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND-UBND huyện Tuần Giáo, địa chỉ: Khối Tân Giang - Thị trấn tuần Giáo - huyện Tuần Giáo - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215 3862 311 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua sam Cài đặt phần mềm bản quyền Windows | 21 | Bản quyen | Win 10 pro, Pro 10 64Bit (FQC-08929), Có thể cài đặt lại và kích hoạt nhiều lần. Cho phép chạy đa ngôn ngữ; cài đặt | ||
| 2 | RAM máy chủ | 1 | Cái | RAM 16GB DDR4-2666MTs 1Rx4 Smart Kit; Tốc độ 2666 Mhz; dung lượng 16Gb; Form Factor: DIMM; chuẩn bộ nhớ: DDR4-2666/PC4-21300 | ||
| 3 | Ổ cứng mạng | 1 | Cái | My cloud home 8Tb; Dung lượng: 8Gb; giao tiếp: 01 cổng Gigabit Ethernet (10/100/1000 MBs); Kích thước vật lý: HxDxW: 177.50mm x 140mm x 53mm; nguồn điện sử dụng adapter 12V-3A(36W); tương thích Windows, Mac; truy cập từ xa: qua ứng dụng, qua web mycloud.com | ||
| 4 | Swich 10/1000 | 2 | Cái | Switch 24-port 10/1000; 24 cổng 10/100/1000Mbps; Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công; Hỗ trợ chức năng tự động học địa chỉ MAC và xóa đi khi không còn sử dụng; Chương trình chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp; Tự động đàm phán cổng tích hợp thông minh phần cứng giữa 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps | ||
| 5 | Hệ thống cảnh báo khói, cháy phòng máy chủ | 1 | Hệ thống | Hệ thống cảnh báo khói, cháy, độ ẩm tự động; có thể truy cập từ xa bằng máy tính hoặc điện thoại vào PLCPi để xem dữ liệu thưc, xuất báo cáo dữ liệu, các cảnh báo theo thời gian.Thiết bị đo nhiệt độ AT – TMS3.1Kích thước bảng 15×8.8×6.5cmSố hiển thị bằng LED 7 đoạn KT 2x3cmCảm biến nhiệt độ DS18B20Nhiệt độ đo từ – 400C đến +1250C, Sai số +-10CKết nối qua chuẩn truyền thông RS485 modbus RTUĐèn hiên thị nhiệt độ tại chỗ.Chuông cảnh báo tại chỗ | ||
| 6 | Thiết bị chữa cháy | 3 | Bình | Bình chữa cháy Sức chứa (kg): 5 ± 0.5Hiệu quả phun (s): ≥ 9Phạm vi phun (m): ≥ 2Nhiệt độ hoạt động: ≤ 10Phân loại (B): ≤ 5Áp suất vận hành (MPa): 4 | ||
| 7 | Thiết bị chống sét cho đường Tín hiệu và dữ liệu | 2 | Bộ | Thiết bị chống sét lan truyền cho mạng LAN tốc độ cao STP, bảo vệ đường dữ liệu CAT6, tốc độ truyền dữ liệu tối đa 10 Gb/s | ||
| 8 | Tủ đựng thiết bị âm thanh phòng họp | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanhKích thước : 830mm x 600mm x 800mmTải trọng : 300 KgGóc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng4 Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh | ||
| 9 | Âm ly | 1 | Cái | 4 kênh cho công suất 1200W/4CH; Điện Áp: 220V/50Hz; dễ dàng phối ghép các thiết bị khác | ||
| 10 | Màn hình độ phân giải cao | 9 | Cái | 24FW 23.8Inch 3KS63AA IPS; Kích thước màn hình 23.8Inch IPS; Độ sáng 300cd/m2; Độ phân giải Full HD (1920x1080) | ||
| 11 | ổ cứng SSD | 2 | Cái | 1Tb SATA3; Tốc độ đọc (SSD) 550MB/s; Tốc độ ghi (SSD) 520MB/s; Kích thước 100,1mm x 69,85mm x 7mm; Trọng lượng 40g | ||
| 12 | Máy Scan | 1 | Cái | nạp giấy tự động; Tốc độ quét: 25 trang/ phút (1 mặt, trang/ đen, màu); 50 trang/ phút (2 mặt, trắng/ đen, màu); Độ phân giải: 600 x 600 dpi; Kiểu quét: 1 mặt, 2 mặt; Khổ giấy: A4; Công suất/ngày: 1.500 bản quét. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, thiết bị CNTT, phần mềm CNTT và hệ thống báo cháy. (Kèm theo hợp đồng và nghiệm thu, thanh lý hoặc Hóa đơn,...) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 196.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:Nhà thầu cam kết bảo trì Phần mềm và hệ thống (điều chỉnh các lỗi chưa được phát hiện; cập nhật, nâng cấp tính năng sử dụng, tính bảo mật và an toàn của hệ thống,…) định kỳ 6 tháng/lần và có báo cáo chi tiết sau bảo trì bằng văn bản. Thời gian bảo trì tối thiểu ≥ 12 thángKhi phát hiện lỗi, nhà thầu phải cử đại diện tiếp nhận ký biên bản lỗi và khắc phục trong vòng 12h. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: CNTT; Chứng chỉ Quản lý dự án CNTT | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ cài đặt, lắp đặt | 5 | Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành: CNTT, điện tử viễn thông | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi