Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966802-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210966154
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hiện đại hóa Quân chủng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 09:41:00 đến ngày 2021-09-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 146,820,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị điện tử
Thiết kế, chế tạo máy kiểm tra tự động
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hiện đại hóa Quân chủng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: 1295A Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Q2 TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính Server2Bộ Intel® Xeon® E-2224 3.4GHz, 8M cache, 4C/4T, turbo (71W)- 8GB 2666MT/s DDR4 ECC UDIMM- 1TB 7.2K RPM SATA 6Gbps 3.5in Cabled Hard Drive- iDRAC9 Basic- On-Board Broadcom 5720 Dual Port 1Gb LOM- DVD+/-RW, SATA, Internal- 3.5" Chassis up to 4 Cabled Hard Drives and Software RAID
2Màn hình LCD: 21 inch1Cái Kích thước (Dài x rộng x cao): 20.3 inch x 8.6 inch x 15.4 inch- Loại màn hình: LED-backlit LCD/TFT active matrix- Tỷ lệ: 16:9- Độ phân giải: 1080p 1920x1080- Độ tương phản: 1000:1- Màu sắc: 16,7 triệu màu.- Góc nhìn ngang: 170 độ- Góc nhìn dọc: 160 độ- Pixel pitch: 0,248 mm- Độ sáng: 250 cd/m2- Tần số quét ngang: 30-81KHZ- Tần số quét dọc: 56-75Hz-Độ ẩm hoạt động: 20-90% (không ngưng tụ), nhiệt độ hoạt động tối đa 40oC.- Công suất: 35W
3Máy in kết quả1CáiTốc độ in màu đen: 35 trang/phút- Chất lượng in đen: 1200x1200dpi- Độ phân giải in: RET, 600, HP FastRes 1200, HP Prores 1200- Tốc độ xử lý: 750 MHz- Ngôn ngữ in: HP PCL 6, HP PCL 5, mô phỏng 3 HP Postscript, PCLm- Màn hình: LCD 2 dòng (văn bản)- Mực thay thế: Hộp mực bột đen LaserJet HP 93A- Kết nối không dây- Tích hợp Windows 8.1, Windows 10, Windows 7- Bộ nhớ: 250MB- Xử lý in 2 mặt- Nguồn vào: 220-240VAC – 50/60Hz
4Đèn Led tín hiệu150CáiĐiện áp danh định 5V- Dòng danh định 0,05mA- Dòng cực đại: 30mA- Loại LED 10mm- Bước sóng(nm): 6000K-9000K với màu trắng, 620-625 màu đỏ, 515-520 màu xanh lá cây, 455-460 màu xanh da trời, 586-589 màu vàng, 602-610 màu cam.- Độ sáng (mcd): 2000-3000 với màu trắng, 1500-2500 màu đỏ, 8000-10000 màu xanh lá cây, 4000-5000 màu xanh da trời, 1000-2000 màu vàng, 1000-2000 màu cam.
5Cáp tín hiệu200Cái4 cặp 8 lõi, dây xoắn cặp.- Kích thước AWG: 24, dây động theo chuẩn ASTM B-33.- Vật liệu cách điện: 0,56mm- Độ dày vỏ dây điện: 1,22mm- Nominal O.D: 11,30mm- Điện trở suất dây dẫn: 26 Ohm/kft- Các cặp dây được phủ lớp bảo vệ Flexfoil aluminum/polyester.- Vỏ dây PVC, nhiệt độ chịu được -20 độ C tới 75 độ C.- 1 cái 20m dây.
6Đầu cáp chuyên dụng100CáiПИT ГAK- 8 chân, 10 chân- Điện áp 230VAC ± 10%. 50VDC- Kểu dáng: Tròn, có núm xoay Ø25, Ø30.
7Mạch nạp1Bộ Đầu vào: 1x- Ngõ vào ngưỡng phát hiện 5 tới 50V, 20,000 Hz.- Đầu ra 2x- Liên hệ đầu ra thường đóng không an toàn Lưỡng Cực MOS chuyển 250Vp tối đa 190 mA- Ngõ ra ngưỡng phát hiện:5 tới 50 V – 20,000 Hz
8Kit thí nghiệm1BộChip xử lý: ARM®32-bit Cortex®-M3 CPU Core- Bộ nhớ: 128 Kbytes, 20Kbytes of SRAM.- Cấp nguồn 2.0 tới 3.6V cho các I/Os- Xung: 4-16 MHZ- Giao tiếp truyền thông: Smbus/Pmbus, USARTs, SPls, CAN, USB 2.0- Hỗ trợ: CRC 96 bit.- Nạp trực tiếp bằng Bootloader, phần mềm Driver- Hỗ trợ mạch nạp MH-Pro- Hỗ trợ mạch nạp SWD- Hỗ trợ chuẩn nạp Jtag
9Máy phát tín hiệu tần số thấp tinh vi2Cái- Dải tần số: 10Hz-10MHz (6 sub-bands).- Sai số cơ bản của tần số, % : ±[2+(30/f] (10Hz-1MHz); ±3/1MHz).- Điện áp đầu ra: 5V (50Ohm)- Thay đổi điện áp đầu ra trong quá trình điều chỉnh tần số (so với mức điện áp ở tần số 1KHz),%: ± 1,5 (20 Hz - 100 kHz); ± 6 (100KHz-10MHz)- Hệ số sóng hài,%: 0,5 (20-200 Hz; 20-200 kHz); 0,3 (200Hz-20KHz); 1 (200 kHz-1 MHz); 2. (1-2 MHz)- Biên độ đỉnh 10V (50 Ohm)- Thời gian tăng giảm: 50ms- Điện áp đầu ra: (1000 Ohm), V: 25 (10 Hz - 1 MHz), 20 (1 - 10 MHz);- Sai số cài đặt điện áp: ± 6%- Độ méo sóng hài,%: 3 (10 Hz - 1 MHz), 5 (1-10 MHz)
10Máy đo tần số điện tử - tính toán2Cái- Dải đo tần số của tín hiệu liên tục: 0,05Hz-1500 MHz- Dải đo tần số sóng mang của tín hiệu IM: 100-1000MHz- Phạm vi đo khoảng thời gian: 10ms- Độ phân giải đo khoảng thời gian: 1ns- Định dạng hiển thị kết quả đó: 9 bit- Giá trị danh định của tần số bộ dao động: 5MHz- Sai số tương đối của bộ dao động: ± 1.5x10-7 trong vòng 30 ngày, ± 5x10-7 trong vòng 12 tháng, ± 7.5x10-7 trong vòng 24 tháng.- Nguồn cấp: 220V, 50Hz- Công suất: 180VA
11Máy đo sự lệch pha2Cái- Dải tần số: 0,5 Hz-5MHz- Góc pha từ 0o-360o- Giới hạn sai số của phép đo góc lệch pha tại đầu vào 1 và 2 với tân số từ 5Hz đến 5MHZ và giá trị hiệu dụng từ 1mV đến 5mV: ± (0,5/U+ 10-7f)- Giới hạn sai số của phép đo góc lệch pha tại đầu vào 1 và 2 với tân số từ 5Hz đến 5MHZ và giá trị hiệu dụng từ 5mV đến 1V: ± (0,08/U+ 10-7f)- Giới hạn sai số tuyệt đối trong việc đo góc lệch pha của tín hiệu do giảm mức điện áp đầu vào từ 0-60dB tại đầu 1 và 2 ở tần số từ 5Hz-500kHz ± 0,025A- Giới hạn sai số tuyệt đối trong việc đo góc lệch pha của tín hiệu do giảm mức điện áp đầu vào từ 0-60dB tại đầu 1 và 2 ở tần số từ 500kHz-2MHz ± 0,05A- Dải điện áp đầu vào 1 và 2: 0,0001V-1V- Dải điện áp đầu vào cho bộ chia tích hợp 1:30: 0,1V-30V- Dải điện áp đầu vào với bộ chia ngoài 1:200 từ 0,5V-200V- Nguồn cấp: 200VAC-240VAC- Tần số từ 47Hz-63Hz
12Máy hiện sóng2CáiBăng thông: 100MHz- Số kênh: 02- Tốc độ xử lý: 1Gsa/s- Rise time:
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->