Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 09:33:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,087,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt kim loại cầm tay 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt kim loại cầm tay 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hệ thống đài truyền thanh có dây xã Quảng Hưng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hưng. Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916215678
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đàm Văn Tứ - chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Hưng. Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916215678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI TRỤ SỞ UBND XÃ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp truyền thanh chuyên dụng có dây gia cường, vỏ bọc nhựa PVC 2CU(2x2,0) + Fe(7/0,4) | Theo E-HSMT | 664,3 | 10m |
| 2 | Lắp đặt cáp truyền thanh chuyên dụng có dây gia cường, vỏ bọc nhựa PVC 2CU(2x1,5) + Fe(7/0,4) | Theo E-HSMT | 83,7 | 10m |
| 3 | Lắp đặt kẹp cố định dây tại trụ điện ( khoán gọn) | Theo E-HSMT | 197 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cọc lắp loa cao 2,0m ( bao gồm: bộ giá vào cột điện và bộ giá vào loa) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt loa nén toa SC-651 | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt biến áp loa công suất 50W | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổn áp lioa DRI 10 KVA | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bàn điều khiển trộn tiếng 8 đường vào, yamaha 12 line mguxx 12 | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt micro có dây để bàn TOA MD1200 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy tăng âm truyền thanh 3000W | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| 11 | Lắp đặt dây sup mắc loa CP/2x0,75mm | Theo E-HSMT | 3,1 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây nguồn CU/XLPE 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng, fi 14 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 7 | cọc |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đầu thu FM chuyển tiếp chuyên dụng kèm angten thu (tiếp sống 3 cấp) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máy ghi âm cầm tay Sony | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt Máy tính để bàn - PC ASUS S340MC (S340MC-0G5400060T) (Pentium G5400 - Intel Pentium Gold G5400 3.70 GHz/4GB/1TB HDD/UHD 610/Win10 Bản quyền), Màn hình 19.5inch Asus, phím chuột usb asus. | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy in A4 Canon LBP 2900 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Chi phí vận chuyển các thiết bị truyền thanh ( khoán gọn cho toàn công trình) | Theo E-HSMT | 1 | chuyến |
| B | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI THÔN TÚ LOAN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp truyền thanh chuyên dụng có dây gia cường, vỏ bọc nhựa PVC 2CU(2x1,5) + Fe(7/0,4) | Theo E-HSMT | 149,816 | 10m |
| 2 | Lắp đặt kẹp cố định dây tại trụ điện ( khoán gọn) | Theo E-HSMT | 43 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cọc lắp loa cao 2,0m ( bao gồm: bộ giá vào cột điện và bộ giá vào loa) | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loa nén toa SC-651 | Theo E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biến áp loa công suất 50W | Theo E-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổn áp lioa DRI 7,5 KVA | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt micro có dây để bàn TOA MD1200 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy tăng âm truyền thanh 1200W | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt dây sup mắc loa CP/2x0,75mm | Theo E-HSMT | 28,5 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây nguồn CU/XLPE 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | LĐ cầu dao 3 cực đảo chiều,A | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng, fi 10 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 5 | cọc |
| C | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI THÔN TÚ LOAN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp truyền thanh chuyên dụng có dây gia cường, vỏ bọc nhựa PVC 2CU(2x1,5) + Fe(7/0,4) | Theo E-HSMT | 321,654 | 10m |
| 2 | Lắp đặt kẹp cố định dây tại trụ điện ( khoán gọn) | Theo E-HSMT | 77 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cọc lắp loa cao 2,0m ( bao gồm: bộ giá vào cột điện và bộ giá vào loa) | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loa nén toa SC-651 | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biến áp loa công suất 50W | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổn áp lioa DRI 7,5 KVA | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ phân tuyến loa | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt micro có dây để bàn TOA MD1200 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy tăng âm truyền thanh 1200W | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt dây sup mắc loa CP/2x0,75mm | Theo E-HSMT | 27 | 10m |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn CU/XLPE 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | LĐ cầu dao 3 cực đảo chiều,A | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng, fi 10 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 5 | cọc |
| D | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI THÔN TÚ LOAN 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp truyền thanh chuyên dụng có dây gia cường, vỏ bọc nhựa PVC 2CU(2x1,5) + Fe(7/0,4) | Theo E-HSMT | 460,363 | 10m |
| 2 | Lắp đặt kẹp cố định dây tại trụ điện ( khoán gọn) | Theo E-HSMT | 102 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cọc lắp loa cao 2,0m ( bao gồm: bộ giá vào cột điện và bộ giá vào loa) | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loa nén toa SC-651 | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biến áp loa công suất 50W | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổn áp lioa DRI 7,5 KVA | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ phân tuyến loa | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt micro có dây để bàn TOA MD1200 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy tăng âm truyền thanh 1200W | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt dây sup mắc loa CP/2x0,75mm | Theo E-HSMT | 31,5 | 10m |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn CU/XLPE 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | LĐ cầu dao 3 cực đảo chiều,A | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng, fi 10 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 5 | cọc |
| E | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI THÔN HƯNG LỘC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp truyền thanh chuyên dụng có dây gia cường, vỏ bọc nhựa PVC 2CU(2x1,5) + Fe(7/0,4) | Theo E-HSMT | 346,611 | 10m |
| 2 | Lắp đặt kẹp cố định dây tại trụ điện ( khoán gọn) | Theo E-HSMT | 94 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cọc lắp loa cao 2,0m ( bao gồm: bộ giá vào cột điện và bộ giá vào loa) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loa nén toa SC-651 | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biến áp loa công suất 50W | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổn áp lioa DRI 7,5 KVA | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ phân tuyến loa | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt micro có dây để bàn TOA MD1200 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy tăng âm truyền thanh 1200W | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt dây sup mắc loa CP/2x0,75mm | Theo E-HSMT | 27 | 10m |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn CU/XLPE 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | LĐ cầu dao 3 cực đảo chiều,A | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng, fi 10 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 5 | cọc |
| F | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI THÔN HÒA BÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp truyền thanh chuyên dụng có dây gia cường, vỏ bọc nhựa PVC 2CU(2x1,5) + Fe(7/0,4) | Theo E-HSMT | 870,084 | 10m |
| 2 | Lắp đặt kẹp cố định dây tại trụ điện ( khoán gọn) | Theo E-HSMT | 200 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cọc lắp loa cao 2,0m ( bao gồm: bộ giá vào cột điện và bộ giá vào loa) | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loa nén toa SC-651 | Theo E-HSMT | 33 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biến áp loa công suất 50W | Theo E-HSMT | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổn áp lioa DRI 7,5 KVA | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ phân tuyến loa | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt micro có dây để bàn TOA MD1200 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy tăng âm truyền thanh 3000W | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt dây sup mắc loa CP/2x0,75mm | Theo E-HSMT | 49,5 | 10m |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn CU/XLPE 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | LĐ cầu dao 3 cực đảo chiều,A | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng, fi 14 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 7 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt kim loại cầm tay 5kW | Máy cắt kim loại cầm tay 5kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 14kW | Máy hàn điện 14kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi