Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957586-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210955694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 10:46:00 đến ngày 2021-10-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,172,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.259397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.044.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,45 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Sửa chữa Trụ sở UBND xã Phú Túc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty CP Kiến trúc và Xây dựng Kiến Biên. - Công ty CP Tư vấn Kiểm định xây dựng Đông Nam. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ - CẢI TẠO SỬA CHỮA (2 TẦNG)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12,326m3
2Phá dỡ nền gạch lá nem-nt-164,17m2
3Đục nhám mặt bê tông-nt-12,408m2
4Lát đá bậc tam cấp-nt-1,53m2
5Lát đá mặt bệ các loại-nt-6,82m2
6Lát đá bậc cầu thang-nt-10,878m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-287,13m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-34,372m2
9Lan can bằng Inox cầu thang-nt-12,2m
10Lắp dựng lan can sắt-nt-10,98m2
11CCLD Tay vịn Lan can hành lang lầu 1-nt-18,8m
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-14,714m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,649m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,286100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,18m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,018100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,13tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,035tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,016tấn
20Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao-nt-13,23m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-1,467m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100-nt-8,06m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-18,86m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-10,76m2
25Phá bỏ đỉnh đầu tường vòm cong mặt tiền-nt-1công
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-1,21m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-30,24m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-22,3m2
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao -nt-2,64m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-42,24m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-304,451m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-132,18m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-33,828m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-33,828m2
35Bả bằng bột bả vào tường-nt-338,279m2
36Bả bằng bột bả vào tường-nt-38,75m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-294,12m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-671,149m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 100-nt-35,4m
40Sơn mới lại Quốc huy-nt-1cái
41Tháo tấm lợp tôn-nt-1,374100m2
42Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép-nt-0,489m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-1,761m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-4,77m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-5,76m2
46Gia công xà gồ thép-nt-0,553tấn
47Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,553tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,794100m2
49Diềm mái-nt-38m
50Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái-nt-44,48m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100-nt-44,48m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-44,48m2
53Gia công thang thăm mái-nt-1cái
54Gia công lỗ thăm mái + nắp đậy-nt-1t. bộ
55Gia công lắp dựng cột cờ trên mái-nt-2bộ
56Gia công lắp dựng ống chờ treo cờ phướng bằng STK D42, L=200mm-nt-1t. bộ
57Thi công khe co giãn chống nứt-nt-6,410m
58Tháo dỡ trần-nt-114,07m2
59Đóng trần tôn lạnh khung xương thép hộp + chỉ trần-nt-114,07m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao-nt-8,06m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-610,729m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-181,78m2
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-67,859m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-67,859m2
65Bả bằng bột bả vào tường-nt-678,588m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-181,78m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-860,368m2
68Lam nhôm-nt-5,6m2
69Lắp dựng lan can sắt-nt-5,6m2
70Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-61,68m2
71Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt-nt-23,69m2
72Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt-nt-30m2
73Cắt và lắp kính vào cửa đi, cửa sổ-nt-43,46m2
74Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700+chốt khóa-nt-5,96m2
75Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700-nt-3,04m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-62,69m2
77Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-38,85m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-92,54m2
79Thay ron và kính cửa đi cửa sổ-nt-3,768m2
80Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox-nt-17cái
81Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-2bộ
82Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa-nt-2bộ
83Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)-nt-2bộ
84Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-0,322m3
85Phá dỡ nền gạch lá nem-nt-7,8m2
86Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-7,8m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-3,9m2
88Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-7,8m2
89Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-21,3m2
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-0,146m3
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,04m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-39,4m2
93Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-13,52m2
94Bả bằng bột bả vào tường-nt-14,56m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-14,56m2
96Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-5,168100m2
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-15bộ
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-1bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-26bộ
100Lắp đặt quạt trần-nt-11cái
101Lắp đặt quạt trần-nt-2cái
102Lắp đặt quạt thông gió trên tường-nt-2cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-25cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-50cái
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-2cái
106Lắp đặt hộp nối 100x100mm-nt-20hộp
107Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm-nt-73hộp
108Lắp đặt hộp nối 250x250mm-nt-6hộp
109Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2-nt-250m
110Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2-nt-4.000m
111Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2-nt-560m
112Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2-nt-150m
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-23m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-1.500m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-800m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-113m
117Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm-nt-123m
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-12,3m2
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-23m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-100m
121Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
122Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-3cái
123Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-11cái
124Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-29cái
125Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ-nt-54cái
126Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (600x400x200)-nt-1hộp
127Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (400x300x150)-nt-1hộp
128Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 4-8 Module-nt-10hộp
129Lắp đặt vỏ tủ, KT (1200x800x500x2.3)-nt-1hộp
130Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
131Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
132Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
133Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
134Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
135Biến dòng đo lường 200/5A Class 0.5-15VA-nt-4bộ
136Thiết bị bào vệ chạm đất (EF) và quá tải (OC)-nt-2bộ
137Thiết bị bào vệ thấp áp và quá áp (UV/OV)-nt-2bộ
138Cuộn ngắt (Shuntrip)-nt-7bộ
139Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ-nt-2bộ
140Chống sét lan truyền (cắt cọc sét) 100kA, 8/20us-nt-1bộ
141Thanh cái 3P4W 200A-25kA-nt-1bộ
142Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2-nt-5m
143Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại-nt-3sứ
144Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-7cọc
145Lắp đặt linh kiện chống điện giật-nt-14bộ
146Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm-nt-80m
147Lắp đặt linh kiện chống điện giật-nt-7bộ
148Phụ kiện bulông, đai ốc, lông đền-nt-7bộ
149Lắp đặt linh kiện chống điện giật-nt-14bộ
150Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm-nt-0,12100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,12100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,7100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,04100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm-nt-0,08100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,04100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,08100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,08100m
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-10cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-12cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-5cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-6cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-10cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-20cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-10cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-6cái
166Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm-nt-1cái
167Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-3cái
168Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-4cái
169Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm-nt-1cái
170Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 114mm-nt-5cái
171Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 90mm-nt-8cái
172Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 60mm-nt-3cái
173Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 40mm-nt-1cái
174Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 32mm-nt-15cái
175Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 25mm-nt-20cái
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3-nt-1bể
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-3cái
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-3cái
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-5cái
180Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-12cái
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-3bộ
182Lắp đặt gương soi-nt-3cái
183Lắp đặt kệ kính-nt-3cái
184Lắp đặt chậu xí bệt-nt-2bộ
185Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-2cái
186Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-6cái
187Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-3bộ
188Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-3bộ
189Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm-nt-2cái
190Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm-nt-2cái
191Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-2cái
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-2cái
B KHỐI NHÀ TIẾP DÂN- CẢI TẠO (1 TẦNG)
1Dùng dung dịch tẩy rửa, đánh bóng lại nền gạchNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.37,84m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-72,216m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-8,024m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-8,024m2
5Bả bằng bột bả vào tường-nt-80,24m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-80,24m2
7Vệ sinh trần tôn lạnh-nt-35,88m2
8Tháo dỡ viền chỉ trần hiện hữu, Làm mới viền chỉ gỗ-nt-40,4m
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-100,089m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-11,121m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-9,12m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-21,24m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-11,121m2
14Bả bằng bột bả vào tường-nt-111,21m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-30,36m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-141,57m2
17Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-0,809100m2
18Vệ sinh chống dột mái tôn-nt-1t.bộ
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái-nt-11,6m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100-nt-11,6m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-11,6m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-7,92m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-7,92m2
24Thay ron và kính cửa đi cửa sổ-nt-0,792m2
25Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox-nt-2cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,08100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-4cái
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-2cái
C KHỐI NHÀ ĐOÀN THỂ - CẢI TẠO SỬA CHỮA (1 TẦNG)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,284m3
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-141,05m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-12,116m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-14,1m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-275,889m2
6Bả bằng bột bả vào tường-nt-275,889m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-275,889m2
8Tháo tấm lợp tôn-nt-1,61100m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-3,959m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-6,939m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,49m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,049100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,712m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,271100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,059tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,155tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-38,55m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-38,55m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-11,9m2
20Trát trần, vữa XM mác 75-nt-6,35m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100-nt-23m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-23m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,526tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,526tấn
25Gia công xà gồ thép-nt-0,529tấn
26Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,529tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,676100m2
28Diềm mái-nt-45,5m
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-169,085m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-17,76m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-69,3m2
32Bả bằng bột bả vào tường-nt-207,635m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-105,31m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-312,945m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 100-nt-17m
36Đắp phào kép, vữa XM mác 100-nt-25,4m
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-2,453100m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-21,59m2
39Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt-nt-18,63m2
40Cắt và lắp kính vào cửa đi, cửa sổ-nt-10,072m2
41Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700+chốt khóa-nt-7,2m2
42Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700-nt-0,75m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-25,83m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-19,08m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-37,71m2
46Thay ron và kính cửa đi cửa sổ-nt-1,908m2
47Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox-nt-6cái
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-1bộ
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu-nt-2bộ
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-0,3m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-1,326m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-1,326m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,156m3
54Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75-nt-0,416m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-0,328m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-0,774m3
57Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-22,8m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-41,6m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-4,16m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-13,89m2
61Bả bằng bột bả vào tường-nt-18,05m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-18,05m2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,707m3
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-8,84m2
65Tháo dỡ trần-nt-146,69m2
66Đóng trần tôn lạnh khung xương thép hộp + chỉ trần-nt-146,69m2
67Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại-nt-1sứ
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-4bộ
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-2bộ
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-16bộ
71Lắp đặt quạt trần-nt-8cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-13cái
73Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-25cái
74Lắp đặt hộp nối 100x100mm-nt-10hộp
75Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm-nt-32hộp
76Lắp đặt hộp nối 250x250mm-nt-4hộp
77Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2-nt-410m
78Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2-nt-442m
79Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2-nt-50m
80Lắp đặt dây đơn CV 8.0mm2-nt-50m
81Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 1(4x8mm2)-nt-50m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-300m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-150m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-25m
85Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm-nt-18m
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,8m2
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-18m
88Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
89Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-5cái
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-9cái
91Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ-nt-9cái
92Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (500x400x200)-nt-1hộp
93Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 4-8 Module-nt-4hộp
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,04100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,08100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,08100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,02100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,08100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,04100m
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-5cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-6cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-5cái
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-5cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-10cái
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-7cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-7cái
107Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-1cái
108Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-3cái
109Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm-nt-1cái
110Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 114mm-nt-5cái
111Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 90mm-nt-8cái
112Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 60mm-nt-3cái
113Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 34mm-nt-15cái
114Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 21mm-nt-20cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-3cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-3cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-3cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-12cái
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-2bộ
120Lắp đặt gương soi-nt-2cái
121Lắp đặt kệ kính-nt-2cái
122Lắp đặt chậu xí bệt-nt-2bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-2cái
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-2bộ
125Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-2bộ
126Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm-nt-2cái
127Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm-nt-2cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-2cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-2cái
D NHÀ BẢO VỆ- CẢI TẠO (1 TẦNG)
1Dùng dung dịch tẩy rửa, đánh bóng lại nền gạchNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-23,02m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-6m2
4Bả bằng bột bả vào tường-nt-23,02m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-6m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-29,02m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-24,18m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-15,72m2
9Bả bằng bột bả vào tường-nt-24,18m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-15,72m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-39,9m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái-nt-20,04m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100-nt-20,04m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-20,04m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-4,98m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-4,98m2
17Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox-nt-1cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-2bộ
19Lắp đặt quạt trần-nt-1cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-2cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-2cái
22Lắp đặt hộp nối 100x100mm-nt-1hộp
23Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm-nt-3hộp
24Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2-nt-50m
25Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2-nt-50m
26Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2-nt-10m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-20m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-10m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-10m
30Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
32Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ-nt-3cái
33Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 4-8 Module-nt-1hộp
E NHÀ XE NHÂN VIÊN - CẢI TẠO
1Tháo tấm lợp tônNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,722100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ-nt-0,601tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép-nt-0,181tấn
4Gia công cột bằng thép hình-nt-0,181tấn
5Lắp dựng cột thép các loại-nt-0,181tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,374tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,374tấn
8Gia công xà gồ thép-nt-0,227tấn
9Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,227tấn
10Tăng đơ cáp + mốc giằng mái fi14-nt-1t. bộ
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-15,163m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,722100m2
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SỬA CHỮA CẢI TẠO
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.18,4m3
2Cắt ron chống nứt 3x3m-nt-230m2
G CỔNG, HÀNG RÀO - SỬA CHỮA CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.87,153m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-4,136m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-14,712m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-nt-0,774m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-0,803m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-0,803m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-106,775m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-106,775m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-30,972m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-133,293m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-7,015m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-7,015m2
13Bả bằng bột bả vào tường-nt-140,308m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-140,308m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán-nt-3,3m2
16Khắc âm bộ chữ Inox Bảng hiệu trên đá Granite đỏ-nt-1bộ
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán-nt-8,64m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 100-nt-15m
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-0,26m3
20Lát đá mặt bệ các loại-nt-0,78m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-3,7m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-13,22m2
23Gia công cửa song sắt-nt-10,6m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-10,6m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-21,2m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-5,474m3
27Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép-nt-0,64m3
28Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép-nt-0,476m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,129100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,099100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,92m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,044m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,06100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,326m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,133100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,928m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,186100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,442m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,044100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,072tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,076tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,07tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,156tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,017tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,076tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-1,575m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-2,624m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-85,293m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-8,8m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-10,935m2
51Bả bằng bột bả vào tường-nt-85,293m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-19,735m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-105,028m2
H HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt dây cáp mạng DATA - CABLE UTP CAT 6Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.100m
2Lắp đặt dây cáp mạng điện thoại 2x0,5mm2-nt-130m
3Lắp đặt tủ đấu nối MDF 20 đôi-nt-1hộp
4Bộ lọc sét-nt-1bộ
5Lắp đặt ổ cắm đơn-nt-4cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn-nt-9cái
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-300m
8Lắp đặt dây cáp mạng DATA - CABLE UTP CAT 5E-nt-250m
9Lắp đặt Tủ Rack 2U - IDF-nt-3hộp
10Dây thép gia cường 3mm-nt-30m
11Thiết bị phát wifi-nt-4bộ
12Tổng đài nội bộ IP-nt-1bộ
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + PCCC
1Lắp đặt hộp kỹ thuật kiểm tra điện trởNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm-nt-50m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-40m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-2cọc
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m-nt-1cái
6Cáp neo giá kim thu sét đk3mm-nt-30m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,3100m
8Giá đỡ cáp-nt-15cái
9Tăng đơ cáp-nt-4cái
10Ốc xiếc cáp-nt-5cái
11Khớp nối kim thu sét-nt-1cái
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-4m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-4m3
14Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy-nt-1,710 đầu
15Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp-nt-0,85 nút
16Lắp đặt chuông báo cháy-nt-0,85 chuông
17Lắp đặt đèn báo cháy-nt-0,85 đèn
18Lắp đặt linh kiện báo cháy-nt-3bộ
19Lắp đặt hộp kỹ thuật-nt-4hộp
20Trung tâm báo cháy 4zone-nt-1bộ
21Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2-nt-250m
22Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2-nt-100m
23Lắp đặt đèn thoát hiểm-nt-1,45 đèn
24Lắp đặt đèn thoát hiểm-nt-0,85 đèn
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2-nt-300m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-300m
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-4cái
28Bình chữa cháy ACB F8 (Bột) 8KG + giá treo-nt-7bình
29Bình khí MT5 CO2 4KG + giá treo-nt-7bình
30Bảng nội qui , tiêu lệnh-nt-7bộ
31Dụng cụ phá dỡ (01 kìm cộng lực, 01 búa, 01 xà beng, 01 cưa sắt)-nt-1bộ
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm-nt-0,14100m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-1cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 20mm-nt-1cái
5Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 32mm-nt-1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-1cái
7Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,095100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,037100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,058100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,463100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,062100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-8,607m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-13,532m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75-nt-121,68m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-28,47m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,794m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,422tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,216100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-93cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,04100m
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-12cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,058100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,429100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-3,08m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,848m3
26Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày -nt-14,782m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-92,48m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-10,24m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,952m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,195100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,041tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,121tấn
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,17m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,117100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,603tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-20cái
37Tầng lọc bể tự hoại-nt-2bộ
38Làm tầng đá hộc giếng thấm-nt-2bộ
39Làm tầng đá hộc bể thấm-nt-1bộ
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính -nt-2đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.259397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.044.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.21
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,45 m3.1
2 Ô tô tự đổ Khối lượng chở ≥ 5 T.1
3 Máy khoan cầm tay Còn tốt, sử dụng được.2
4 Máy hàn điện Còn tốt, sử dụng được.1
5 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.2
6 Máy cắt gạch, đá Còn tốt, sử dụng được.2
7 Máy đầm dùi Còn tốt, sử dụng được.2
8 Máy đầm bàn Còn tốt, sử dụng được.1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.1
10 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 m.20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->