Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957485-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210955446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 10:44:00 đến ngày 2021-10-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,926,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.389297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,45 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở UBND xã Phú Lợi
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty CP Kiến trúc và Xây dựng Kiến Biên. - Công ty CP Tư vấn Kiểm định xây dựng Đông Nam. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ VÀ HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA XÃ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,04100m3
2Đào phá đá chiều dày -nt-41,343m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,416100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,493100m3
5Cung cấp đất đắp nền-nt-83,896m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-0,91m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-6,685m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-16,315m3
9Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50-nt-0,32m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,16m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,001100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-18,587m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-15,435m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4,182m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-7,526m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-8,254m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-19,373m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-30,726m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-9,308m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,359m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,54100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-1,235100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,382100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,275100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,825100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,346100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-3,543100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-1,014100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,179100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,048tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-3,724tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,178tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,902tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,211tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,44tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,491tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-3,076tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,57tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,535tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-4,091tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,056tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,349tấn
43Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày -nt-3,707m3
44Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày -nt-0,416m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày -nt-1,92m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao -nt-6,712m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-7,23m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-9,085m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-82,547m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-7,157m3
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-343,872m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-688,472m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-110,36m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-83,585m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-69,3m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-122,44m2
57Trát trần, vữa XM mác 75-nt-103,84m2
58Trát trần, vữa XM mác 75-nt-187,22m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-117,11m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm-nt-71,6m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm-nt-26,117m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-18,308m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-15,93m2
64Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox-nt-9,88m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm-nt-19,24m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm-nt-353,18m2
67Lát đá bậc tam cấp-nt-19,003m2
68Lát đá bậc cầu thang-nt-20,76m2
69Bả bằng bột bả vào tường-nt-343,872m2
70Bả bằng bột bả vào tường-nt-688,472m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-283,5m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-510,345m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.198,817m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-627,372m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-118,08m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-127,65m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,903100m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,047100m2
79Gia công xà gồ thép-nt-0,517tấn
80Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,518tấn
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-1,201tấn
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-1,204tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-76,409m2
84CCLD thang Inox thăm mái-nt-1bộ
85CCLD cửa lên mái-nt-1cái
86Cung cấp cửa đi khung sắt tráng kẽm quy cách theo thiết kế-nt-22,62m2
87Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mài mờ dày 5 ly (đã bao gồm ổ khóa cửa)-nt-5,6m2
88Cung cấp cửa đi kéo 1 cánh khung nhôm Đài Loan-nt-6m2
89Cung cấp cửa sổ nhôm lật hệ 700, kính dày 5ly-nt-1,2m2
90Cung cấp cửa sổ lùa khung sắt quy cách theo thiết kế (đã bao gồm hoa sắt)-nt-35,2m2
91Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38 ly, sơn tĩnh điện màu trắng-nt-24,38m2
92Cung cấp hoa sắt bảo vệ STK 13x26x1,2 quy cách theo thiết kế-nt-5,06m2
93Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn-nt-6m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-64,62m2
95Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-24,38m2
96Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-5,06m2
97Cung cấp ổ khóa cửa tay gạt-nt-8cái
98Cung cấp ổ khóa móc-nt-1cái
99Cung cấp lắp dựng kính trắng dày 5 ly-nt-52,6m2
100Cung cấp lan can Inox cầu thang-nt-8,55m2
101Lắp dựng lan can Inox cầu thang-nt-8,55m2
102Cung cấp lắp dựng trụ Inox cầu thang-nt-1trụ
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-37,728m2
104Cung cấp lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm HPL dày 1,2 ly chịu nước(gồm cả phụ kiện)-nt-12,854cái
105Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi kích thước 600x600-nt-33,52m2
106Trần tole lạnh dày 3 dem khung xương sắt hộp, quy cách theo thiết kế-nt-129,72m2
107Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-60,3m
108Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-84,45m
109Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-101m
110Kẻ ron tường-nt-192,1m
111Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung-nt-151,1m2
112Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-8,369100m2
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-40cái
114Cung cấp đất màu trông cây-nt-2,174m3
115Lắp đặt dây dẫn CXV/XLPE/ loại dây 2x16mm2-nt-50m
116Sứ treo cáp+khung đỡ sứ-nt-1cái
117Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H -nt-1bộ
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-2bộ
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-5bộ
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-31bộ
121Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần-nt-4bộ
122Lắp đặt quạt trần-nt-10cái
123Lắp đặt quạt thông gió trên tường-nt-2cái
124Lắp đặt quạt thông gió trên tường-nt-1cái
125Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-24cái
126Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-38cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-2cái
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-25hộp
129Lắp đặt hộp đế âm 50x100-nt-50hộp
130Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x10mm2-nt-150m
131Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2-nt-3.915m
132Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2-nt-560m
133Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x4mm2-nt-150m
134Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-26m
135Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-1.569m
136Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-1.046m
137Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-113m
138Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-23m
139Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
140Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-4cái
141Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-5cái
142Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-4cái
143Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-6cái
144Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-12cái
145Mặt che-nt-50cái
146Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-1tủ
147Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-3tủ
148Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-5tủ
149Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-4cọc
150Kẹp cọc nối đất-nt-8cái
151Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm-nt-40m
152Đầu cos tiếp địa-nt-4cái
153Bu lông đai ốc, long đền-nt-4bộ
154Mối hàn cadwell-nt-8mối hàn
155Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-3cọc
156Kẹp cọc nối đất-nt-6cái
157Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm-nt-40m
158Đầu cos tiếp địa-nt-3cái
159Bu lông đai ốc, long đền-nt-3bộ
160Mối hàn cadwell-nt-6mối hàn
161Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm-nt-0,5100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm-nt-0,3100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,55100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-1,56100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,2100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm-nt-0,1100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,25100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,08100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,16100m
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-5cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-15cái
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-10cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-5cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-20cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-10cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-10cái
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-15cái
178Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm-nt-1cái
179Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-4cái
180Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-8cái
181Van phao cơ-nt-1cái
182Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-nt-7cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-nt-11cái
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-nt-10cái
185Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm-nt-4cái
186Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm-nt-12cái
187Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm-nt-10cái
188Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3-nt-1bể
189Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-5cái
190Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-4cái
191Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-7cái
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-12cái
193Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-15cái
194Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-4bộ
195Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-4bộ
196Lắp đặt gương soi-nt-4cái
197Lắp đặt giá treo-nt-4cái
198Lắp đặt chậu xí bệt-nt-4bộ
199Lắp đặt chậu tiểu nam-nt-3bộ
200Cầu chắn rác-nt-14cái
201Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-4bộ
202Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-4bộ
203Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm-nt-4cái
204Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm-nt-4cái
205Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-4cái
206Con thỏ đk 90-nt-5cái
207Con thỏ đk 60-nt-5cái
208Lắp đặt hộp đựng-nt-4cái
209Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,222100m3
210Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,924m3
211Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,109m3
212Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-6,019m3
213Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-56,8m2
214Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-5,12m2
215Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,078m3
216Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,158tấn
217Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-6cái
218Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,035100m2
219Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,021100m3
220Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax -nt-0,002100m3
221Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,071m3
222Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,003100m2
223Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-1cái
224Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính -nt-2đoạn ống
225Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,027100m3
226Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,288m3
227Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày -nt-1,009m3
228Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-3,6m2
229Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,72m2
230Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,102m3
231Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,026tấn
232Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,005100m2
233Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-2cái
B SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.129,36m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt-0,381tấn
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng-nt-26,67m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-0,924m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-0,498m3
6Tháo dỡ trần-nt-120,5m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-nt-39,398m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-232,596m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-1,488m3
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-902,078m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-100,231m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-23,71m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-193,104m2
14Tháo dỡ toàn bộ lan can cầu thang, lan can tay vịn hành lang-nt-1toàn bộ
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-11,799m3
16Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-22,56m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-2bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)-nt-2bộ
19Tháo dỡ đèn ốp trần-nt-43bộ
20Tháo dỡ quạt trần, quạt đảo, điều tốc-nt-13bộ
21Tháo dỡ công tắc đèn-nt-28bộ
22Tháo dỡ ổ cắm đôi-nt-56cái
23Tháo dỡ dây điện-nt-5.289m
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-17,698m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-53,094m3
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,779100m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,232100m2
28Gia công xà gồ thép-nt-0,546tấn
29Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,549tấn
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-26,67m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-26,67m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-3,097m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-0,79m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,99m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,163tấn
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,132100m2
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-18,02m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-19,8m2
39Bả bằng bột bả vào tường-nt-18,02m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-19,8m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-37,82m2
42Cung cấp lắp đặt thang Inox thăm mái-nt-1bộ
43Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700, kính trắng 5 ly-nt-1,6m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-1,6m2
45Trần tôn lạnh dày 3 dem, khung xương quy cách theo thiết kế-nt-112,7m2
46Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi-nt-7,8m2
47Trát trần, vữa XM mác 75-nt-39,398m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-239,52m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-239,52m2
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-1,736m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-2,774m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-2,793m3
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75-nt-6,32m2
54Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao -nt-3,124m3
55Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75-nt-0,39m3
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-211,491m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75-nt-162,275m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-51,91m2
59Bả bằng bột bả vào tường-nt-640,751m2
60Bả bằng bột bả vào tường-nt-502,715m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-141,259m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-647,071m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-650,293m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-31,629m2
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-382,989m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-345,61m2
67Lát đá bậc tam cấp-nt-25,489m2
68Lát đá bậc cầu thang-nt-12,9m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-20,64m2
70Cung cấp lan can Inox cầu thang, quy cách theo thiết kế-nt-10,8m2
71Lắp dựng lan can sắt-nt-10,8m2
72Cung cấp lắp dựng tay vịn Inox đk 60 hành lang-nt-14,1md
73Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính trắng mờ 5 ly-nt-5,4m2
74Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính trắng mờ 5 ly-nt-1,44m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-6,84m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-57,931m2
77Cắt và lắp kính chiều dày kính -nt-9,655m2
78CCLD toàn bộ lại ron cửa-nt-1bộ
79CCLD ổ khóa tay gạt-nt-18cái
80Cung cấp lắp đặt lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, quy cách theo thiết kế-nt-14,16m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-37,6m2
82Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-7,8m2
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-53,1m
84Kẻ ron tường-nt-9,16md
85Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-5,476100m2
86Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2-nt-5m
87Sứ treo cáp+khung đỡ sứ-nt-3cái
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-15bộ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-4bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-26bộ
91Lắp đặt quạt trần-nt-11cái
92Lắp đặt quạt ốp trần-nt-2cái
93Lắp đặt quạt thông gió trên tường-nt-2cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-24cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-53cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-2cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-20hộp
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-6hộp
99Lắp đặt hộp đế âm 50x100-nt-73hộp
100Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x10mm2-nt-250m
101Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2-nt-3.915m
102Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2-nt-560m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x4mm2-nt-150m
104Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-26m
105Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-1.569m
106Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-1.046m
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-113m
108Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-23m
109Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
110Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-3cái
111Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-11cái
112Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-29cái
113Mặt 1 lỗ, 2 lỗ, 3 bỗ-nt-54cái
114Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-1tủ
115Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-1tủ
116Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-11tủ
117Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-4cọc
118Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm-nt-40m
119Kẹp cọc nối đất-nt-8cái
120Đầu cos tiếp địa-nt-4cái
121Bu lông đai ốc, long đền-nt-4bộ
122Mối hàn cadwell-nt-8mối hàn
123Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-1tủ
124Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
125Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
126Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
127Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
128Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
129Biến dòng đo lường 200/5A Class 0,5-1,5VA-nt-4bộ
130Thiết bị chạm đất (EF) và quá tải (OC)-nt-2bộ
131Thiết bị bảo vệ thấp áp và quá tải (UV/OV)-nt-2cái
132Cuộn ngắt (Shuntrip)-nt-7bộ
133Đèn báo pha R-Y-B-nt-2bộ
134Chống sét lan truyền (cắt lọc sét)100kA, 8/20us-nt-1bộ
135Thanh cái 3P4W 200A-25kA-nt-1bộ
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm-nt-0,02100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,2100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,85100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,5100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm-nt-0,1100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,04100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,25100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,2100m
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-5cái
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-26cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-10cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-5cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-10cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-20cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-15cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-6cái
152Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm-nt-1cái
153Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-3cái
154Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-4cái
155Van phao cơ-nt-1cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-5cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-10cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-8cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-4cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-5cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-15cái
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3-nt-1bể
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-2cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-4cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-2cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-2cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-6cái
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-2bộ
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-2bộ
170Lắp đặt gương soi-nt-2cái
171Lắp đặt kệ kính-nt-2cái
172Lắp đặt chậu xí bệt-nt-2bộ
173Cầu chắn rác-nt-6cái
174Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-2bộ
175Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-2bộ
176Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm-nt-2cái
177Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm-nt-2cái
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-2cái
179Con thỏ đk 90-nt-2cái
180Con thỏ đk 60-nt-2cái
181Lắp đặt hộp đựng-nt-2cái
182Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,175100m3
183Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,468m3
184Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày -nt-3,283m3
185Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày -nt-0,533m3
186Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-47,63m2
187Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-6,09m2
188Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,695m3
189Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,075tấn
190Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-6cái
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,023100m2
192Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,021100m3
193Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax -nt-0,002100m3
194Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính -nt-2đoạn ống
195Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,071m3
196Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,003100m2
197Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-1cái
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ 1 CỬA
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.156,4m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt-0,673tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-6,72m3
4Tháo dỡ trần-nt-131,68m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-9,12m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-45,84m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-4,326m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-55,329m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-497,592m2
10Tháo đèn ốp trần-nt-8bộ
11Tháo dỡ quạt trần-nt-4bộ
12Tháo dỡ công tắc đèn-nt-5cái
13Tháo dỡ ổ cắm điện-nt-14cái
14Tháo dỡ dây dẫn điện-nt-750m
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-11,046m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-33,138m3
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,579100m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,214100m2
19Gia công xà gồ thép-nt-0,493tấn
20Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,495tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-9,847m3
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-35,5m2
23Bả bằng bột bả vào tường-nt-35,5m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-35,5m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,531m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,092tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,109tấn
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,288100m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-2,48m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-22,8m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-22,8m2
32Trần tôn lạnh dày 3 dem, khung xương sắt hộp quy cách theo thiết kế-nt-132,16m2
33Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính an toàn 6,38 ly-nt-9,12m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-9,12m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-13,752m2
36CCLD ổ khóa tay gạt-nt-4cái
37Cắt và lắp kính chiều dày kính -nt-2,292m2
38CCLD toàn bộ lại ron cửa-nt-1bộ
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-136,92m2
40Lát đá bậc tam cấp-nt-9,18m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-10,088m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-14,46m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-55,329m2
44Bả bằng bột bả vào tường-nt-258,592m2
45Bả bằng bột bả vào tường-nt-176,96m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-92,78m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-258,592m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-269,74m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-44m
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-3,587100m2
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-2bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-10bộ
53Lắp đặt quạt trần-nt-4cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-7cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-14cái
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100-nt-8hộp
57Lắp đặt hộp đế âm 50x100-nt-20hộp
58Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2-nt-280m
59Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2-nt-450m
60Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2-nt-50m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-150m
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-100m
63Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
64Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-7cái
65Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-6cái
66Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-3cái
67Mặt 1 lỗ, 2 lỗ, 3 bỗ-nt-21cái
68Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-1tủ
69Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-3tủ
70Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-4cọc
71Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm-nt-40m
72Kẹp cọc nối đất-nt-8cái
73Đầu cos tiếp địa-nt-4cái
74Bu lông đai ốc, long đền-nt-4bộ
75Mối hàn cadwell-nt-8mối hàn
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.181,42m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt-0,764tấn
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng-nt-32,06m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-nt-32,06m2
5Tháo dỡ nẹp trần-nt-93,4m
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-60,24m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-0,139m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-46,857m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-421,709m2
10Tháo dỡ hệ thống điện-nt-1toàn bộ
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-0,139m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-0,417m3
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,814100m2
14Gia công xà gồ thép-nt-0,611tấn
15Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,612tấn
16Trát trần, vữa XM mác 75-nt-32,06m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-32,06m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-32,06m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-32,06m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-32,06m2
21Cung cấp lắp dựng nẹp trần-nt-93,4m
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-18,072m2
23CCLD ổ khóa tay gạt-nt-2cái
24Cắt và lắp kính chiều dày kính -nt-3,012m2
25CCLD toàn bộ lại ron cửa-nt-1bộ
26Vệ sinh, đánh bóng nền gạch-nt-156,33m2
27Lát đá bậc tam cấp-nt-4,625m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-15,165m2
29Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-46,857m2
30Bả bằng bột bả vào tường-nt-184,38m2
31Bả bằng bột bả vào tường-nt-216,91m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-52,11m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-184,38m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-269,02m2
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-3,55100m2
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-3bộ
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-10bộ
38Lắp đặt quạt trần-nt-4cái
39Lắp đặt đèn báo pha-nt-3cái
40Lắp đặt cầu chì 2A-nt-1cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-6cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-14cái
43Lắp đặt hộp nối, hộp đế âm-nt-25hộp
44Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2-nt-300m
45Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2-nt-240m
46Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2-nt-50m
47Lắp đặt dây dẫn CXV, loại dây 3x2,5mm2-nt-30m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-150m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-100m
50Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-9cái
52Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-1tủ
53Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-4cọc
54Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm-nt-40m
55Kẹp cọc nối đất-nt-8cái
56Đầu cos tiếp địa-nt-4cái
57Bu lông đai ốc, long đền-nt-4bộ
58Mối hàn cadwell-nt-8mối hàn
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,5100m
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-12cái
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.77,88m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-27,25m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-0,269m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-5,78m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-3,2m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu-nt-2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa-nt-2bộ
9Tháo dỡ thiết bị điện-nt-1toàn bộ
10Vệ sinh chống dột mái tôn-nt-1toàn bộ
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-9,12m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-6,86m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-43,6m2
14Bả bằng bột bả vào tường-nt-12,98m2
15Bả bằng bột bả vào tường-nt-50,44m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-12,98m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-50,44m2
18Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính trắng mờ 5 ly-nt-5,6m2
19Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính trắng mờ 5 ly-nt-0,6m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-6,2m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1,92m2
22CCLD toàn bộ lại ron cửa D1-nt-1bộ
23CCLD ổ khóa tay gạt-nt-1cái
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-0,517100m2
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-3bộ
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-3cái
27Lắp đặt hộp đế âm 50x100-nt-1hộp
28Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2-nt-40m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-20m
30Mặt che 2 lỗ-nt-1cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,19100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,06100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm-nt-0,08100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,06100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,05100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,02100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-5cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-7cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-8cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-2cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-7cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-3cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-9cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-7cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-1cái
47Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-3cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-3cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-5cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-1cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-7cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-2cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-2cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-2cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-2cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-6cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-1bộ
59Lắp đặt gương soi-nt-1cái
60Lắp đặt giá treo-nt-1cái
61Lắp đặt chậu xí bệt-nt-2bộ
62Lắp đặt chậu tiểu nam-nt-1bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-2bộ
64Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-2bộ
65Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm-nt-2cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm-nt-2cái
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-2cái
68Con thỏ đk 90-nt-5cái
69Con thỏ đk 60-nt-5cái
70Lắp đặt hộp đựng-nt-2cái
71Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,175100m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,468m3
73Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày -nt-3,283m3
74Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày -nt-0,533m3
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-47,63m2
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-6,09m2
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,695m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,075tấn
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-6cái
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,023100m2
81Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,021100m3
82Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax -nt-0,002100m3
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính -nt-2đoạn ống
84Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,071m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,003100m2
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-1cái
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.592,201m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-31,168m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-3,321m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-3,321m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-9,963m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-9,5m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,066100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,052100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,41m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,993m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,24m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,452m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,042tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,033tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,005tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,023tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,008tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,039tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,062100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,054100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,048100m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-0,028m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,028100m3
24Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao -nt-0,72m3
25Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày -nt-0,112m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-2,071m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-47,788m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,17m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-7,3m
30Kẻ ron tường-nt-1,1m
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-1,9m2
32Bả bằng bột bả vào tường-nt-637,389m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-3,17m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-638,359m2
35Sơn giả đá-nt-2,2m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán-nt-2,6m2
37Khắc chữ âm lên đá granite bảng tên trụ sở-nt-1toàn bộ
38Cung cấp cửa cổng quy cách theo thiết kế-nt-9,5m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-9,5m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-5,7m2
41Cung cấp ổ khóa cửa-nt-1cái
42Cung cấp đất màu trồng cây-nt-0,216m3
43Trồng cây lá màu-nt-0,54m2
G HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,404m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,071tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,194tấn
4Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,241100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-3,498m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-39,243m2
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75-nt-10,8m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-7,242m2
9Bả bằng bột bả vào tường-nt-50,043m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-7,242m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-57,285m2
12Gia công cột bằng thép hình-nt-0,163tấn
13Lắp dựng cột thép các loại-nt-0,175tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-7,159m2
15Cung cấp lắp đặt hàng rào B40 mạ kẽm dày 3 ly-nt-63,18m2
H SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,105100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-25,2m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường -nt-0,84100m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-0,2m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,2100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,833m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,112100m2
8Quét nước xi măng 2 nước-nt-8m2
9Trồng và bảo dưỡng cây xanh (cây chuỗi ngọc và cây hồng lộc)-nt-26,6md
10Đất màu trồng cây-nt-4,12m3
I CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,005100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,05100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-1cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm-nt-1cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm-nt-1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm-nt-1cái
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-50m
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến -nt-10m
9Bơm chìm 1,5HP-nt-1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ -nt-2cái
11Rắc co nhựa đk 42-nt-1cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm-nt-0,23100m
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ -nt-1cái
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-4,8m3
15Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,072100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,026100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,094100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,92m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-0,115m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,115m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,661m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,054100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,006tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-1cái
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-1,896m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,641100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,002100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,424100m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính -nt-15,2đoạn ống
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính -nt-24cái
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm-nt-16mối nối
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,825m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-4,11m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-5,176m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-21,63m2
36Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-8,12m2
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,075m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,322tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,139100m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-23,5cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,17100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm-nt-0,07100m
J SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp INhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,293100m3
2Cung cấp đất đắp nền-nt-381,36m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-3,814100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển -nt-12,92510m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển -nt-51,710m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,266100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150-nt-3,485m3
8Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75-nt-51,425m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,061100m
K HỆ THỐNG THÔNG TIN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ đấu nối MDF 20 đôi+bộ lọc sétNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
2Lắp đặt ổ cắm đơn-nt-3cái
3Lắp đặt ổ cắm đơn-nt-18cái
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-300m
5Lắp đặt cáp mạng Data -cable CAT 5e-nt-250m
6Lắp đặt cáp mạng DATA, cable UTP cat 6-nt-100m
7Lắp đặt cáp mạng điện thoại cáp đồng 2x0,5-nt-100m
8Lắp đặt tủ Rack 2U -IDF-nt-3hộp
9Dây thép gia cường 3mm-nt-15m
10Thiết bị phát wifi-nt-5cái
11Tổng đài nội bộ IP-nt-1cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn-nt-1cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn-nt-5cái
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-80m
15Lắp đặt cáp mạng Data -cable CAT 5e-nt-100m
16Thiết bị phát wifi-nt-2cái
L HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.25m
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm-nt-30m
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-2cọc
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-40m
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở-nt-1hộp
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m-nt-1cái
7Giá lắp đặt kim thu sét-nt-1cái
8Cáp neo kim thu sét đk 3mm-nt-30m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,4100m
10Giá đỡ cáp-nt-15cái
11Tăng đơ cáp-nt-4cái
12Ốc xiếc cáp-nt-5cái
13Khớp nối kim thu sét-nt-5bộ
14Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở-nt-1hộp
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm-nt-50m
16Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-2cọc
17Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-40m
18Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m-nt-1cái
19Giá lắp đặt kim thu sét-nt-1cái
20Cáp neo kim thu sét đk 3mm-nt-30m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,3100m
22Giá đỡ cáp-nt-15cái
23Tăng đơ cáp-nt-4cái
24Ốc xiếc cáp-nt-5cái
25Khớp nối kim thu sét-nt-1bộ
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-2,4m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,024100m3
28Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy-nt-2,610 đầu
29Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp-nt-15 nút
30Lắp đặt chuông báo cháy-nt-15 chuông
31Lắp đặt linh kiện báo cháy-nt-4bộ
32Lắp đặt hộp kỹ thuật hệ thống báo cháy tự động-nt-5hộp
33Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy-nt-1trung tâm
34Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2-nt-350m
35Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x1,5mm2-nt-300m
36Lắp đặt đèn thoát hiểm-nt-1,25 đèn
37Lắp đặt đèn thoát hiểm-nt-2,25 đèn
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-400m
39Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-Pr 2(1x1,5)mm2-nt-500m
40Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy-nt-1,510 đầu
41Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp-nt-0,45 nút
42Lắp đặt chuông báo cháy-nt-0,45 chuông
43Lắp đặt linh kiện báo cháy-nt-1bộ
44Lắp đặt hộp kỹ thuật hệ thống báo cháy tự động-nt-2hộp
45Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2-nt-150m
46Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x1,5mm2-nt-100m
47Lắp đặt đèn thoát hiểm-nt-15 đèn
48Lắp đặt đèn thoát hiểm-nt-1,25 đèn
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-100m
50Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-Pr 2(1x1,5)mm2-nt-100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.389297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.21
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,45 m3.1
2 Ô tô tự đổ Khối lượng chở ≥ 5 T.1
3 Máy khoan cầm tay Còn tốt, sử dụng được.2
4 Máy hàn điện Còn tốt, sử dụng được.1
5 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.2
6 Máy cắt gạch, đá Còn tốt, sử dụng được.2
7 Máy đầm dùi Còn tốt, sử dụng được.2
8 Máy đầm bàn Còn tốt, sử dụng được.1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.1
10 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 m.20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->