Gói thầu: Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện xuất tuyến 471483 E23 khu vực huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện xuất tuyến 471483 E23 khu vực huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 10:44:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,920,841,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây 22 kV tối thiểu: 14,485 km.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 2,745 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện xuất tuyến 471483 E23 khu vực huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022 Hoàn thiện xuất tuyến 471 483/E23 khu vực huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Quốc Long Giám đốc Công ty Điện lực Phú Yên; - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN XUẤT TUYẾN 471&483/E23 KHU VỰC HUYỆN PHÚ HÒA, TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2022 | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV | |||
| C | I. PHẦN LẮP ĐẶT MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 13 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 49 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 2 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 12 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-8,5 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 5 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 4 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-20-190-13,0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 2 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Gia cố cột thép hình 14 mét (cột hiện có) | Theo HS BCKTKT | 2 | Vị trí |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột thép hình (3 pha) | Theo HS BCKTKT | 2 | Vị trí |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện chuỗi néo kép 22kV | Theo HS BCKTKT | 12 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-8 | Theo HS BCKTKT | 43 | V/trí |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4 | Theo HS BCKTKT | 22 | V/trí |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT (CT-0) | Theo HS BCKTKT | 65 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cột trung thế (CT-1) | Theo HS BCKTKT | 67 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dùng cho dây trần ĐT-12T | Theo HS BCKTKT | 88 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dùng cho dây trần NG-10T | Theo HS BCKTKT | 11 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dùng cho dây trần NĐ-D-10T (dọc tuyến) | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dùng cho dây trần NĐ-D-10T (ngang tuyến) | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT hình PI (NII-25) | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột sắt dùng cho dây bọc NCSN-350 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT dùng cho dây bọc NGN | Theo HS BCKTKT | 7 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét lắp trên đỉnh cột BTLT 12m (KTS-1-12) | Theo HS BCKTKT | 8 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét lắp trên đỉnh cột BTLT 14m (KTS-1-14) | Theo HS BCKTKT | 4 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét lắp trên xà cột BTLT 12m (KTS-3-12) | Theo HS BCKTKT | 33 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét lắp trên xà cột BTLT 14m (KTS-3-14) | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-14 (không có sứ phân cách) | Theo HS BCKTKT | 4 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + Kẹp dây | VT A cấp | 282 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | VT A cấp | 283 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng Polymer 24kV 120KN | VT A cấp | 390 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x120 | VT A cấp | 50,75 | Mét |
| 31 | Lắp đặt Kéo rải cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x120 (luồng trong ống bảo vệ) | VT A cấp | 30 | Mét |
| 32 | Lắp đặt Kéo rải căng dây, cáp nhôm trần lõi thép ACSR 185/29 mm2 (có sử dụng cáp mồi) | VT A cấp | 50.238 | Mét |
| 33 | Lắp đặt Kéo rải căng dây, cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185/29 mm2 (có sử dụng cáp mồi) | VT A cấp | 11.754 | Mét |
| 34 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha co nguội lắp đặt ngoài trời 24kV, cỡ cáp 120mm2 | VT A cấp | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) | VT A cấp | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE/130-100 luồng cáp điện | Theo HS BCKTKT | 30 | Mét |
| 37 | Lắp đặt Khóa néo dây AC 4 bulong 150-185mm2 | VT A cấp | 240 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 185 | VT A cấp | 54 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2 + Yếm cáp | VT A cấp | 129 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 95mm2 + Yếm cáp | VT A cấp | 3 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 185mm2 | Theo HS BCKTKT | 162 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-240 mm2 | VT A cấp | 66 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 185 mm2 | Theo HS BCKTKT | 39 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 185 mm2 | Theo HS BCKTKT | 65 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR/XLPE 185 mm2 | Theo HS BCKTKT | 35 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ dài 2m (Al-3,5mm2) | Theo HS BCKTKT | 692 | Sợi |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | Theo HS BCKTKT | 20 | Mét |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kV | Theo HS BCKTKT | 60 | Mét |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất (sử dụng cho cột hiện hữu) | Theo HS BCKTKT | 96 | Mét |
| D | I.2 Phần vận chuyển thủ công cột bê tông ly tâm và móng cột | |||
| 1 | V/c cột bê tông cự ly ≤100m, địa hình bình thường | Theo HS BCKTKT | 8 | Cột |
| 2 | V/c cột bê tông cự ly ≤200m, địa hình bình thường | Theo HS BCKTKT | 11 | Cột |
| 3 | V/c cột bê tông cự ly ≤300m, địa hình bình thường | Theo HS BCKTKT | 14 | Cột |
| 4 | V/c cột bê tông cự ly ≤100m, địa hình dốc | Theo HS BCKTKT | 10 | Cột |
| 5 | V/c cột bê tông cự ly ≤200m, địa hình dốc | Theo HS BCKTKT | 7 | Cột |
| 6 | V/c cột bê tông cự ly ≤300m, địa hình dốc | Theo HS BCKTKT | 20 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 100 mét, địa hình bình thường) | Theo HS BCKTKT | 8 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 200 mét, địa hình bình thường) | Theo HS BCKTKT | 7 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 300 mét, địa hình bình thường) | Theo HS BCKTKT | 14 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 100mét, địa hình dốc | Theo HS BCKTKT | 6 | Móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 200mét, địa hình dốc | Theo HS BCKTKT | 7 | Móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 300mét, địa hình dốc | Theo HS BCKTKT | 11 | Móng |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-3 TC (cự ly 300mét, địa hình dốc | Theo HS BCKTKT | 9 | Móng |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 TC (cự ly 200mét, địa hình bình thường ) | Theo HS BCKTKT | 2 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 TC (cự ly 100mét, địa hình dốc | Theo HS BCKTKT | 2 | Móng |
| E | I.3 Phần xây dựng đường dây 22kV theo ĐM TT10/BXD | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 53 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 15 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 9 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-5 (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 4 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN 15-5 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 4 | Móng |
| F | II. PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22 KV | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm trung thế ruột đồng Cu- (3x120)mm2 | Thu hồi | 48 | Mét |
| 2 | Thu hồi nhập kho, dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR 95mm2 | Thu hồi | 55.164 | Mét |
| 3 | Thu hồi nhập kho, dây dẫn nhôm lõi thép bọc AC/X 95mm2 | Thu hồi | 6.828 | Mét |
| 4 | Thu hồi cột BTLT 12m (chặt gốc) bằng thủ công | Thu hồi | 8 | Cột |
| 5 | Thu hồi xà đỡ trung thế ( | Thu hồi | 35 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà néo trung thế ( | Thu hồi | 9 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà néo cột sắt trung thế ( | Thu hồi | 6 | Bộ |
| 8 | Thu hồi nhập kho sứ đứng 22kV + ty sứ | Thu hồi | 490 | Cái |
| 9 | Thu hồi chuỗi néo 22kV | Thu hồi | 243 | Chuỗi |
| 10 | Thu hồi khóa néo dây 95mm2 | Thu hồi | 243 | Cái |
| 11 | Thu hồi, nhập kho bu long mạ kẽm cột thép hình | Thu hồi | 822 | Cái |
| 12 | Thu hồi, nhập kho chống sét van trung áp (CSV) | Thu hồi | 6 | Bộ (3F) |
| 13 | Thu hồi, nhập kho đầu cáp ngầm (ĐCN) | Thu hồi | 2 | Bộ (3F) |
| 14 | Thu hồi, nhập kho dao cắt căng trên lưới (LTD) | Thu hồi | 9 | Cái |
| 15 | Thu hồi, nhập kho dao cách ly (DCL) | Thu hồi | 3 | Cái |
| 16 | Thu hồi, nhập kho tạ chống rung (TCR) | Thu hồi | 24 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây 22 kV tối thiểu: 14,485 km.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 2,745 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động ≥ 6 tấn | - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy hàn di động | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250 lít di động | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Đầm dùi bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Plăng xích 5T+ Bộ chân tó | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi