Gói thầu: Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện xuất tuyến 471483 E23 khu vực huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941585-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện xuất tuyến 471483 E23 khu vực huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210926487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 10:44:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,920,841,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây 22 kV tối thiểu: 14,485 km.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 2,745 tỷ đồng (VN).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện xuất tuyến 471483 E23 khu vực huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022
Hoàn thiện xuất tuyến 471 483/E23 khu vực huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Phú Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Quốc Long Giám đốc Công ty Điện lực Phú Yên; - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN XUẤT TUYẾN 471&483/E23 KHU VỰC HUYỆN PHÚ HÒA, TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2022
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV
C I. PHẦN LẮP ĐẶT MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV
1Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT13Cột
2Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công)Theo HS BCKTKT49Cột
3Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT2Cột
4Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT12Cột
5Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-8,5 (Thủ công)Theo HS BCKTKT5Cột
6Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT4Cột
7Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-20-190-13,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT2Cột
8Cung cấp và lắp đặt Gia cố cột thép hình 14 mét (cột hiện có)Theo HS BCKTKT2Vị trí
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột thép hình (3 pha)Theo HS BCKTKT2Vị trí
10Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện chuỗi néo kép 22kVTheo HS BCKTKT12Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-8Theo HS BCKTKT43V/trí
12Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4Theo HS BCKTKT22V/trí
13Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT (CT-0)Theo HS BCKTKT65Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cột trung thế (CT-1)Theo HS BCKTKT67Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dùng cho dây trần ĐT-12TTheo HS BCKTKT88Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dùng cho dây trần NG-10TTheo HS BCKTKT11Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dùng cho dây trần NĐ-D-10T (dọc tuyến)Theo HS BCKTKT1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dùng cho dây trần NĐ-D-10T (ngang tuyến)Theo HS BCKTKT2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT hình PI (NII-25)Theo HS BCKTKT5Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột sắt dùng cho dây bọc NCSN-350Theo HS BCKTKT1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT dùng cho dây bọc NGNTheo HS BCKTKT7Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét lắp trên đỉnh cột BTLT 12m (KTS-1-12)Theo HS BCKTKT8Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét lắp trên đỉnh cột BTLT 14m (KTS-1-14)Theo HS BCKTKT4Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét lắp trên xà cột BTLT 12m (KTS-3-12)Theo HS BCKTKT33Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét lắp trên xà cột BTLT 14m (KTS-3-14)Theo HS BCKTKT2Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-14 (không có sứ phân cách)Theo HS BCKTKT4Bộ
27Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + Kẹp dâyVT A cấp282Bộ
28Lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVVT A cấp283Bộ
29Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng Polymer 24kV 120KNVT A cấp390Bộ
30Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x120VT A cấp50,75Mét
31Lắp đặt Kéo rải cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x120 (luồng trong ống bảo vệ)VT A cấp30Mét
32Lắp đặt Kéo rải căng dây, cáp nhôm trần lõi thép ACSR 185/29 mm2 (có sử dụng cáp mồi)VT A cấp50.238Mét
33Lắp đặt Kéo rải căng dây, cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185/29 mm2 (có sử dụng cáp mồi)VT A cấp11.754Mét
34Lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha co nguội lắp đặt ngoài trời 24kV, cỡ cáp 120mm2VT A cấp2Cái
35Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV)VT A cấp6Cái
36Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE/130-100 luồng cáp điệnTheo HS BCKTKT30Mét
37Lắp đặt Khóa néo dây AC 4 bulong 150-185mm2VT A cấp240Cái
38Lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 185VT A cấp54Bộ
39Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2 + Yếm cápVT A cấp129Bộ
40Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 95mm2 + Yếm cápVT A cấp3Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 185mm2Theo HS BCKTKT162Cái
42Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-240 mm2VT A cấp66Cái
43Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 185 mm2Theo HS BCKTKT39Cái
44Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo HS BCKTKT6Cái
45Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 185 mm2Theo HS BCKTKT65Cái
46Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR/XLPE 185 mm2Theo HS BCKTKT35Cái
47Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ dài 2m (Al-3,5mm2)Theo HS BCKTKT692Sợi
48Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2Theo HS BCKTKT20Mét
49Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVTheo HS BCKTKT60Mét
50Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất (sử dụng cho cột hiện hữu)Theo HS BCKTKT96Mét
D I.2 Phần vận chuyển thủ công cột bê tông ly tâm và móng cột
1V/c cột bê tông cự ly ≤100m, địa hình bình thườngTheo HS BCKTKT8Cột
2V/c cột bê tông cự ly ≤200m, địa hình bình thườngTheo HS BCKTKT11Cột
3V/c cột bê tông cự ly ≤300m, địa hình bình thườngTheo HS BCKTKT14Cột
4V/c cột bê tông cự ly ≤100m, địa hình dốc Theo HS BCKTKT10Cột
5V/c cột bê tông cự ly ≤200m, địa hình dốc Theo HS BCKTKT7Cột
6V/c cột bê tông cự ly ≤300m, địa hình dốc Theo HS BCKTKT20Cột
7Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 100 mét, địa hình bình thường)Theo HS BCKTKT8Móng
8Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 200 mét, địa hình bình thường)Theo HS BCKTKT7Móng
9Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 300 mét, địa hình bình thường)Theo HS BCKTKT14Móng
10Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 100mét, địa hình dốc Theo HS BCKTKT6Móng
11Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 200mét, địa hình dốc Theo HS BCKTKT7Móng
12Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 300mét, địa hình dốc Theo HS BCKTKT11Móng
13Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-3 TC (cự ly 300mét, địa hình dốc Theo HS BCKTKT9Móng
14Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 TC (cự ly 200mét, địa hình bình thường )Theo HS BCKTKT2Móng
15Cung cấp và lắp đặt Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 TC (cự ly 100mét, địa hình dốc Theo HS BCKTKT2Móng
E I.3 Phần xây dựng đường dây 22kV theo ĐM TT10/BXD
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (Thủ công)Theo HS BCKTKT53Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT15Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3 (Thủ công)Theo HS BCKTKT9Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-5 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT2Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công)Theo HS BCKTKT4Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN 15-5 (Thủ công)Theo HS BCKTKT4Móng
F II. PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22 KV
1Thu hồi cáp ngầm trung thế ruột đồng Cu- (3x120)mm2Thu hồi48Mét
2Thu hồi nhập kho, dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR 95mm2Thu hồi55.164Mét
3Thu hồi nhập kho, dây dẫn nhôm lõi thép bọc AC/X 95mm2Thu hồi6.828Mét
4Thu hồi cột BTLT 12m (chặt gốc) bằng thủ côngThu hồi8Cột
5Thu hồi xà đỡ trung thế (Thu hồi35Bộ
6Thu hồi xà néo trung thế (Thu hồi9Bộ
7Thu hồi xà néo cột sắt trung thế (Thu hồi6Bộ
8Thu hồi nhập kho sứ đứng 22kV + ty sứThu hồi490Cái
9Thu hồi chuỗi néo 22kVThu hồi243Chuỗi
10Thu hồi khóa néo dây 95mm2Thu hồi243Cái
11Thu hồi, nhập kho bu long mạ kẽm cột thép hìnhThu hồi822Cái
12Thu hồi, nhập kho chống sét van trung áp (CSV)Thu hồi6Bộ (3F)
13Thu hồi, nhập kho đầu cáp ngầm (ĐCN)Thu hồi2Bộ (3F)
14Thu hồi, nhập kho dao cắt căng trên lưới (LTD)Thu hồi9Cái
15Thu hồi, nhập kho dao cách ly (DCL)Thu hồi3Cái
16Thu hồi, nhập kho tạ chống rung (TCR)Thu hồi24Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây 22 kV tối thiểu: 14,485 km.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 2,745 tỷ đồng (VN).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
5 Công nhân kỹ thuật 25 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động ≥ 6 tấn - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
3 Máy hàn di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy trộn bê tông loại 250 lít di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy tời để căng dây Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Đầm dùi bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Plăng xích 5T+ Bộ chân tó Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->