Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 10:41:00 đến ngày 2021-10-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,100,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.871.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.742.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,45 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở UBND xã La Ngà 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MỘT CỬA, ĐOÀN THỂ XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 71,763 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 31,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 237,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 0,844 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | -nt- | 144,25 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 0,531 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 135,343 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 406,029 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,97 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,687 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,845 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất đắp nền | -nt- | 30,1 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 3,78 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 7,528 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 18,337 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 18,79 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 2,945 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 8,352 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 9,972 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 16,675 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 28,675 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 12,67 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 2,515 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,283 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,272 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,333 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,14 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,985 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 2,969 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 1,476 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,204 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,035 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,259 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,173 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,517 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,233 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,491 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,456 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,326 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,427 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,762 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 3,892 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,104 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,392 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | -nt- | 3,78 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | -nt- | 0,078 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | -nt- | 3,708 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao | -nt- | 2,344 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao | -nt- | 2,149 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 7,172 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 84,507 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 21,436 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,24 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 411,35 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 558,691 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 80,67 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 85,083 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 38,76 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 144,14 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,61 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 217,374 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 150,88 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 107,2 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 28,191 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 38,808 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 28,24 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 363,16 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 18,87 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 22,953 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 411,35 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 558,691 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 283,833 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 445,879 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.014,81 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 705,423 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 7 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 2,342 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,194 | 100m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,706 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,708 | tấn |
| 83 | Cung cấp cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12 mm (đã bao gồm ổ khóa và phụ kiện) | -nt- | 4,32 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8 ly | -nt- | 17,28 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng mài mờ dày 5 ly | -nt- | 17,04 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi khung sắt tráng kẽm dày 1,4ly | -nt- | 1,2 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5ly | -nt- | 34,4 | m2 |
| 88 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38 ly, sơn tĩnh điện màu trắng | -nt- | 7,3 | m2 |
| 89 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ STK 13x26x1,2 quy cách theo thiết kế | -nt- | 32,4 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 74,24 | m2 |
| 91 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 7,3 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 32,4 | m2 |
| 93 | Cung cấp ổ khóa cửa tay gạt | -nt- | 6 | cái |
| 94 | Cung cấp ổ khóa tròn tay nắm | -nt- | 10 | cái |
| 95 | Cung cấp lan can Inox cầu thang | -nt- | 9,09 | m2 |
| 96 | Cung cấp lan can sắt hộp, quy cách theo thiết kế | -nt- | 16,06 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 25,15 | m2 |
| 98 | Cung cấp lắp dựng trụ Inox cầu thang | -nt- | 1 | trụ |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 31,476 | m2 |
| 100 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm hộp 38x76x1,4 sơn tĩnh điện màu trắng | -nt- | 24,78 | cái |
| 101 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi kích thước 600x600 | -nt- | 29,4 | m2 |
| 102 | Trần tole lạnh dày 3 dem khung xương sắt hộp, quy cách theo thiết kế | -nt- | 105 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 113,5 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 49,9 | m |
| 105 | Kẻ ron tường | -nt- | 49,168 | m |
| 106 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | -nt- | 132,73 | m2 |
| 107 | Cung cấp đất màu trông cây | -nt- | 0,135 | m3 |
| 108 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 2,49 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | -nt- | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 50 | m |
| 111 | Sứ treo cáp+khung đỡ sứ | -nt- | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | -nt- | 11 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | -nt- | 7 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 24 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | -nt- | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 31 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 33 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 20 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 6 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm | -nt- | 73 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 4x10mm2 | -nt- | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | -nt- | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | -nt- | 3.915 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | -nt- | 560 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | -nt- | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 1.569 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 1.046 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 113 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 2 | cái |
| 138 | Mặt 1 lỗ, 2 lỗ, 3 lỗ | -nt- | 54 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | -nt- | 1 | tủ |
| 140 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | -nt- | 1 | tủ |
| 141 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | -nt- | 6 | tủ |
| 142 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 4 | cọc |
| 143 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 8 | cái |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | -nt- | 40 | m |
| 145 | Đầu cos tiếp địa | -nt- | 4 | cái |
| 146 | Bu lông đai ốc, long đền | -nt- | 4 | bộ |
| 147 | Mối hàn cadwell | -nt- | 8 | mối hàn |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,7 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,04 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,04 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | -nt- | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | -nt- | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | -nt- | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | -nt- | 9 | cái |
| 166 | Van phao cơ | -nt- | 1 | cái |
| 167 | Van phao điện | -nt- | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | -nt- | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | -nt- | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt giá treo | -nt- | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 4 | bộ |
| 185 | Cầu chắn rác | -nt- | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 4 | bộ |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | -nt- | 2 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | -nt- | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 6 | cái |
| 191 | Con thỏ đk 90 | -nt- | 4 | cái |
| 192 | Con thỏ đk 60 | -nt- | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng | -nt- | 6 | cái |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,24 | 100m3 |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 196 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,109 | m3 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | -nt- | 6,019 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 30,4 | m2 |
| 199 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,12 | m2 |
| 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,078 | m3 |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,236 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 6 | cái |
| 203 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,035 | 100m2 |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,021 | 100m3 |
| 205 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | -nt- | 0,002 | 100m3 |
| 206 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,071 | m3 |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,003 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,007 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | -nt- | 2 | đoạn ống |
| B | NHÀ LÀM VIỆC UBND ( 2 TẦNG)-SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 99,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 0,305 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | -nt- | 29,07 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 0,924 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 0,498 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | -nt- | 121,43 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | -nt- | 22,492 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 202,428 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 1.105,56 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 122,84 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 56,12 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 25,11 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 62,736 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 10,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 10,793 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 22,56 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | -nt- | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | -nt- | 1 | toàn bộ |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 16,054 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 48,162 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,204 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,024 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,064 | m3 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 1,779 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,232 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,546 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,546 | tấn |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 29,07 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 29,07 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 2,899 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 0,79 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,891 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,142 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,023 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,249 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 26,48 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 35,872 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 26,48 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 35,872 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 62,352 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt thang Inox thăm mái | -nt- | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700, kính trắng 5 ly | -nt- | 1,6 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 1,6 | m2 |
| 45 | Cc trần tôn lạnh dày 3 dem, khung xương | -nt- | 113,63 | m2 |
| 46 | Cc trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | -nt- | 7,8 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,492 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 80,72 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 144,2 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 144,2 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 80,72 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 0,143 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 1,995 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,08 | m2 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao | -nt- | 2,064 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 202,823 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,104 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 27,6 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,2 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 700,893 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 571,444 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 4,2 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 27,6 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 721,153 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 607,124 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 2,715 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 33,007 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 328,65 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 14,77 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 11,708 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 18,749 | m2 |
| 72 | Cung cấp lan can Inox cầu thang, quy cách theo thiết kế | -nt- | 10,8 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 10,8 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính trắng mờ 5 ly | -nt- | 5,96 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính trắng mờ 5 ly | -nt- | 1,44 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 7,4 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 62,736 | m2 |
| 78 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | -nt- | 9,655 | m2 |
| 79 | CCLD toàn bộ lại ron cửa | -nt- | 1 | bộ |
| 80 | CCLD ổ khóa tay gạt | -nt- | 18 | cái |
| 81 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, quy cách theo thiết kế | -nt- | 5,6 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 37,6 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 7,8 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 15 | m |
| 85 | Kẻ ron tường | -nt- | 54,3 | md |
| 86 | Cung cấp lắp đặt cột cờ Inox đk 42, chiều cao 1,6m | -nt- | 2 | trụ |
| 87 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 5,427 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | -nt- | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | -nt- | 5 | m |
| 90 | Sứ treo cáp+khung đỡ sứ | -nt- | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 15 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | -nt- | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 38 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 20 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 6 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 73 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4(1x25)mm2 | -nt- | 3 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 16mm2 | -nt- | 3 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x10mm2 | -nt- | 250 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | -nt- | 3.915 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | -nt- | 560 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x4mm2 | -nt- | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 26 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 1.569 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 1.046 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 113 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 23 | m |
| 113 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 29 | cái |
| 117 | Mặt 1 lỗ, 2 lỗ, 3 bỗ | -nt- | 54 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | -nt- | 1 | tủ |
| 119 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | -nt- | 1 | tủ |
| 120 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | -nt- | 9 | tủ |
| 121 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 3 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | -nt- | 40 | m |
| 123 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 6 | cái |
| 124 | Đầu cos tiếp địa | -nt- | 3 | cái |
| 125 | Bu lông đai ốc, long đền | -nt- | 3 | bộ |
| 126 | Mối hàn cadwell | -nt- | 6 | mối hàn |
| 127 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | -nt- | 1 | tủ |
| 128 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 133 | Biến dòng đo lường 200/5A Class 0,5-1,5VA | -nt- | 4 | bộ |
| 134 | Thiết bị chạm đất (EF) và quá tải (OC) | -nt- | 2 | bộ |
| 135 | Thiết bị bảo vệ thấp áp và quá tải (UV/OV) | -nt- | 2 | cái |
| 136 | Cuộn ngắt (Shuntrip) | -nt- | 7 | bộ |
| 137 | Đèn báo pha R-Y-B | -nt- | 2 | bộ |
| 138 | Chống sét lan truyền (cắt lọc sét)100kA, 8/20us | -nt- | 1 | bộ |
| 139 | Thanh cái 3P4W 200A-25kA | -nt- | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,7 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,04 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,04 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | -nt- | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | -nt- | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | -nt- | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | -nt- | 4 | cái |
| 158 | Van phao cơ | -nt- | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | -nt- | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | -nt- | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 2 | bộ |
| 175 | Cầu chắn rác | -nt- | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 2 | bộ |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | -nt- | 2 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | -nt- | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 2 | cái |
| 181 | Con thỏ đk 90 | -nt- | 2 | cái |
| 182 | Con thỏ đk 60 | -nt- | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng | -nt- | 2 | cái |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,222 | 100m3 |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 186 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,109 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | -nt- | 5,472 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 30,4 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,12 | m2 |
| 190 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,078 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,236 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 6 | cái |
| 193 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,035 | 100m2 |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,021 | 100m3 |
| 195 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | -nt- | 0,002 | 100m3 |
| 196 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | -nt- | 2 | đoạn ống |
| 197 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,071 | m3 |
| 198 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,003 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,007 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 1 | cái |
| C | KHỐI HỘI TRƯỜNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 177,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 1,149 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 1,653 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | -nt- | 156,33 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 18,072 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 5,244 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 375,643 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 33,907 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | -nt- | 1 | toàn bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 6,899 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 20,697 | m3 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 1,833 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,23 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,566 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,561 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,529 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,529 | tấn |
| 18 | Khoan cấy bu lông vào dầm bê tông | -nt- | 1 | toàn bộ |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 7,781 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 39 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 39 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 39 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,228 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,211 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,349 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,41 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 22,3 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 22,3 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 7,41 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 7,41 | m2 |
| 31 | Trần tôn lạnh dày 3 dem, khung xương sắt hộp quy cách theo thiết kế | -nt- | 156,33 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 18,072 | m2 |
| 33 | CCLD ổ khóa tay gạt | -nt- | 2 | cái |
| 34 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | -nt- | 3,012 | m2 |
| 35 | CCLD toàn bộ lại ron cửa | -nt- | 1 | bộ |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 161,59 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 9,486 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 8,333 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 2,835 | m2 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | -nt- | 0,635 | m3 |
| 41 | Cung cấp đất màu trồng cây | -nt- | 1,15 | m3 |
| 42 | Trồng cây lá màu | -nt- | 5,75 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,516 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,391 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 185,16 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 153,91 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 70,48 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 185,16 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 224,39 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 24,3 | m |
| 51 | Kẻ ron tường | -nt- | 33,2 | m |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 2,97 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | -nt- | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 30 | m |
| 55 | Sứ treo+khung đỡ sứ | -nt- | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 18 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 31 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100 | -nt- | 10 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 25x25cm | -nt- | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 20 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 450 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 500 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 300 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 17 | m |
| 71 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 4 | cái |
| 75 | Mặt 1 lỗ, 2 lỗ, 3 bỗ | -nt- | 21 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | -nt- | 1 | tủ |
| 77 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 4 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | -nt- | 40 | m |
| 79 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 8 | cái |
| 80 | Đầu cos tiếp địa | -nt- | 4 | cái |
| 81 | Bu lông đai ốc, long đền | -nt- | 4 | bộ |
| 82 | Mối hàn cadwell | -nt- | 8 | mối hàn |
| D | SỬA CHỮA NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,312 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 7,66 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 5,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 47 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 0,084 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 14,14 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 42,42 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,44 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | -nt- | 2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | -nt- | 1,44 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3,44 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | -nt- | 0,245 | 100m2 |
| 14 | CCLD máng xối tôn mạ màu dày 5dem | -nt- | 1,45 | md |
| 15 | Cung cấp lan can khung sắt tráng kẽm, quy cách theo thiết kế | -nt- | 2,75 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 2,75 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1,65 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 25 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,052 | 100m |
| E | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 0,2193 | tấn |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,104 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,23 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,648 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,72 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,098 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,062 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,086 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 4,796 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,197 | m3 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | -nt- | 0,438 | 100m |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,512 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,512 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,23 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,23 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | -nt- | 0,512 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 59,078 | m2 |
| F | CỔNG HÀNG RÀO, BẢNG TÊN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 365,576 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 28,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 118,488 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 9,5 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 28,92 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 29,998 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | -nt- | 548,405 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 548,405 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 124,104 | m2 |
| 10 | Cung cấp cổng trượt khung sắt tráng kẽm quy cách theo thiết kế (gồm cả phụ kiện bánh xe, đường ray) | -nt- | 9,36 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 9,36 | m2 |
| 12 | Ổ khóa cửa | -nt- | 1 | cái |
| 13 | Sơn dầu lên chữ bảng hiệu | -nt- | 3 | m2 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | -nt- | 10 | m |
| 3 | Bơm chìm 2,0HP | -nt- | 1 | cái |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,115 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,661 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,896 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,33 | 100m |
| 13 | Lắp đặt giảm HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32/27mm | -nt- | 1 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,026 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,003 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,023 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,525 | m3 |
| 18 | Lắp đặt co HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 25mm | -nt- | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm | -nt- | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | -nt- | 1 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,34 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 6,48 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | -nt- | 11,016 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 61,2 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,6 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,88 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,284 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,144 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 72 | cái |
| 30 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | -nt- | 3,18 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | -nt- | 22 | cấu kiện |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,88 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,087 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,044 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 22 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,039 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,507 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | -nt- | 1,335 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,788 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,47 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,195 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,066 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,009 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | -nt- | 4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | -nt- | 12 | cái |
| H | SÂN ĐƯỜNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,3 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | -nt- | 3,16 | 100m |
| 3 | Xoa láng nền sân | -nt- | 790 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 9,714 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 13,136 | m2 |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng có vỏ bọc CV 50mm2 | -nt- | 50 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa bằng thau đk 16, L=2,4m | -nt- | 2 | cọc |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại phát tia tiên đạo, Rbv>=30m | -nt- | 1 | cái |
| 6 | Giá lắp đặt kim thu sét | -nt- | 1 | cái |
| 7 | Cáp neo kim thu sét đk 3mm | -nt- | 1 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 9 | Giá đỡ cáp | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Tăng đơ cáp | -nt- | 1 | cái |
| 11 | Ốc xiếc cáp | -nt- | 1 | cái |
| 12 | Khớp nối kim thu sét | -nt- | 1 | bộ |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 2,4 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,024 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | -nt- | 2,2 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 1 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 1 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt trở kháng cuối kênh R | -nt- | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy tự động | -nt- | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone | -nt- | 1 | trung tâm |
| 21 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | -nt- | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x1.5mm2 | -nt- | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm+ắc quy 2h | -nt- | 1,8 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố+acquy 2h | -nt- | 2,4 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | -nt- | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-Pr 2(1x1,5)mm2 | -nt- | 350 | m |
| J | HỆ THỐNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đấu nối MDF 20 đôi+bộ lọc sét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 | -nt- | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng DATA RJ45 | -nt- | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | -nt- | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng Data -cable CAT 5e | -nt- | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp mạng DATA, cable UTP cat 6 | -nt- | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại cáp đồng 2x0,5 | -nt- | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ Rack 2U -IDF | -nt- | 5 | hộp |
| 9 | Dây thép gia cường 3mm | -nt- | 70 | m |
| 10 | Thiết bị phát wifi | -nt- | 6 | cái |
| 11 | Tổng đài nội bộ IP | -nt- | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.871.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.742.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 2 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,45 m3. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Khối lượng chở ≥ 5 T. | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn tốt, sử dụng được. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn tốt, sử dụng được. | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 1 |
| 10 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi