Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957423-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210955438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 10:41:00 đến ngày 2021-10-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,100,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.871.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.742.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,45 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở UBND xã La Ngà
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty CP Kiến trúc và Xây dựng Kiến Biên. - Công ty CP Tư vấn Kiểm định xây dựng Đông Nam. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MỘT CỬA, ĐOÀN THỂ XÂY MỚI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10,48m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-71,763m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-31,44m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao -nt-237,6m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt-0,844tấn
6Tháo dỡ trần-nt-144,25m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III-nt-0,531100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-135,343m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-406,029m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,97100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,687100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,845100m3
13Cung cấp đất đắp nền-nt-30,1m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-3,78m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-7,528m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-18,337m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-18,79m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-2,945m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-8,352m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-9,972m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-16,675m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-28,675m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-12,67m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-2,515m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,283100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,272100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,333100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,14100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,985100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-2,969100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-1,476100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,204100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,035tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,259tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,173tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,517tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,233tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,491tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,456tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-3,326tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,427tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,762tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-3,892tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,104tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,392tấn
46Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày -nt-3,78m3
47Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày -nt-0,078m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao -nt-3,708m3
49Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao -nt-2,344m3
50Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao -nt-2,149m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-7,172m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-84,507m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-21,436m3
54Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75-nt-10,24m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-411,35m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-558,691m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-80,67m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-85,083m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-38,76m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-144,14m2
61Trát trần, vữa XM mác 75-nt-15,61m2
62Trát trần, vữa XM mác 75-nt-217,374m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-150,88m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-107,2m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-28,191m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-38,808m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-28,24m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-363,16m2
69Lát đá bậc tam cấp-nt-18,87m2
70Lát đá bậc cầu thang-nt-22,953m2
71Bả bằng bột bả vào tường-nt-411,35m2
72Bả bằng bột bả vào tường-nt-558,691m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-283,833m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-445,879m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.014,81m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-705,423m2
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-4m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-7m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-2,342100m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,194100m2
81Gia công xà gồ thép-nt-0,706tấn
82Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,708tấn
83Cung cấp cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12 mm (đã bao gồm ổ khóa và phụ kiện)-nt-4,32m2
84Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8 ly-nt-17,28m2
85Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng mài mờ dày 5 ly-nt-17,04m2
86Cung cấp cửa đi khung sắt tráng kẽm dày 1,4ly-nt-1,2m2
87Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5ly-nt-34,4m2
88Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38 ly, sơn tĩnh điện màu trắng-nt-7,3m2
89Cung cấp hoa sắt bảo vệ STK 13x26x1,2 quy cách theo thiết kế-nt-32,4m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-74,24m2
91Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-7,3m2
92Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-32,4m2
93Cung cấp ổ khóa cửa tay gạt-nt-6cái
94Cung cấp ổ khóa tròn tay nắm-nt-10cái
95Cung cấp lan can Inox cầu thang-nt-9,09m2
96Cung cấp lan can sắt hộp, quy cách theo thiết kế-nt-16,06m2
97Lắp dựng lan can sắt-nt-25,15m2
98Cung cấp lắp dựng trụ Inox cầu thang-nt-1trụ
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-31,476m2
100Cung cấp lắp đặt lam nhôm hộp 38x76x1,4 sơn tĩnh điện màu trắng-nt-24,78cái
101Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi kích thước 600x600-nt-29,4m2
102Trần tole lạnh dày 3 dem khung xương sắt hộp, quy cách theo thiết kế-nt-105m2
103Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-113,5m
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-49,9m
105Kẻ ron tường-nt-49,168m
106Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung-nt-132,73m2
107Cung cấp đất màu trông cây-nt-0,135m3
108Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-2,49100m2
109Lắp đặt dây dẫn 4 ruột -nt-50m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-50m
111Sứ treo cáp+khung đỡ sứ-nt-2cái
112Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần-nt-11bộ
113Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần-nt-7bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-24bộ
115Lắp đặt quạt trần-nt-8cái
116Lắp đặt quạt thông gió trên tường-nt-2cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-31cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-33cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-2cái
120Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-20hộp
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-6hộp
122Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm-nt-73hộp
123Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 4x10mm2-nt-50m
124Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2-nt-50m
125Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2-nt-3.915m
126Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2-nt-560m
127Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2-nt-150m
128Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-1.569m
129Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-1.046m
130Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-113m
131Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-30m
132Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
133Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-3cái
134Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-3cái
135Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-13cái
136Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-12cái
137Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
138Mặt 1 lỗ, 2 lỗ, 3 lỗ-nt-54cái
139Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-1tủ
140Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-1tủ
141Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-6tủ
142Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-4cọc
143Kẹp cọc nối đất-nt-8cái
144Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm-nt-40m
145Đầu cos tiếp địa-nt-4cái
146Bu lông đai ốc, long đền-nt-4bộ
147Mối hàn cadwell-nt-8mối hàn
148Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm-nt-0,2100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,12100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,7100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,04100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm-nt-0,08100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,04100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,08100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,08100m
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-10cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-12cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-15cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-6cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-10cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-20cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-6cái
163Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm-nt-1cái
164Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-3cái
165Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-9cái
166Van phao cơ-nt-1cái
167Van phao điện-nt-1cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-5cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-8cái
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-3cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-1cái
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-15cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-20cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3-nt-1bể
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-3cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-4cái
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-3cái
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-9cái
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-4bộ
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-4bộ
181Lắp đặt gương soi-nt-4cái
182Lắp đặt giá treo-nt-4cái
183Lắp đặt chậu xí bệt-nt-6bộ
184Lắp đặt chậu tiểu nam-nt-4bộ
185Cầu chắn rác-nt-1cái
186Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-4bộ
187Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-4bộ
188Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm-nt-2cái
189Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm-nt-2cái
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-6cái
191Con thỏ đk 90-nt-4cái
192Con thỏ đk 60-nt-4cái
193Lắp đặt hộp đựng-nt-6cái
194Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,24100m3
195Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,924m3
196Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,109m3
197Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày -nt-6,019m3
198Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-30,4m2
199Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-5,12m2
200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,078m3
201Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,236tấn
202Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-6cái
203Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,035100m2
204Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,021100m3
205Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax -nt-0,002100m3
206Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,071m3
207Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,003100m2
208Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,007tấn
209Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-1cái
210Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính -nt-2đoạn ống
B NHÀ LÀM VIỆC UBND ( 2 TẦNG)-SỬA CHỮA, CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.99,33m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt-0,305tấn
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng-nt-29,07m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-0,924m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-0,498m3
6Tháo dỡ trần-nt-121,43m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-nt-22,492m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-202,428m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-1.105,56m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-122,84m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-56,12m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-25,11m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-62,736m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-10,8m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-10,793m3
16Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-22,56m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-2bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)-nt-2bộ
19Tháo dỡ hệ thống điện-nt-1toàn bộ
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-16,054m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-48,162m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-0,204m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,024m3
24Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75-nt-0,064m3
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,779100m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,232100m2
27Gia công xà gồ thép-nt-0,546tấn
28Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,546tấn
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-29,07m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-29,07m2
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-2,899m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-0,79m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,891m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,142tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,023tấn
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,249100m2
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-26,48m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-35,872m2
39Bả bằng bột bả vào tường-nt-26,48m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-35,872m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-62,352m2
42Cung cấp lắp đặt thang Inox thăm mái-nt-1bộ
43Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700, kính trắng 5 ly-nt-1,6m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-1,6m2
45Cc trần tôn lạnh dày 3 dem, khung xương-nt-113,63m2
46Cc trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi-nt-7,8m2
47Trát trần, vữa XM mác 75-nt-22,492m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-80,72m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-144,2m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-144,2m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-80,72m2
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-0,143m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-1,995m3
54Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75-nt-8,08m2
55Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao -nt-2,064m3
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-202,823m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-13,104m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-27,6m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-4,2m2
60Bả bằng bột bả vào tường-nt-700,893m2
61Bả bằng bột bả vào tường-nt-571,444m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-4,2m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-27,6m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-721,153m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-607,124m2
66Lát đá mặt bệ các loại-nt-2,715m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-33,007m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-328,65m2
69Lát đá bậc tam cấp-nt-14,77m2
70Lát đá bậc cầu thang-nt-11,708m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-18,749m2
72Cung cấp lan can Inox cầu thang, quy cách theo thiết kế-nt-10,8m2
73Lắp dựng lan can sắt-nt-10,8m2
74Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính trắng mờ 5 ly-nt-5,96m2
75Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính trắng mờ 5 ly-nt-1,44m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-7,4m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-62,736m2
78Cắt và lắp kính chiều dày kính -nt-9,655m2
79CCLD toàn bộ lại ron cửa-nt-1bộ
80CCLD ổ khóa tay gạt-nt-18cái
81Cung cấp lắp đặt lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, quy cách theo thiết kế-nt-5,6m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-37,6m2
83Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-7,8m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-15m
85Kẻ ron tường-nt-54,3md
86Cung cấp lắp đặt cột cờ Inox đk 42, chiều cao 1,6m-nt-2trụ
87Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-5,427100m2
88Lắp đặt dây dẫn 4 ruột -nt-60m
89Lắp đặt dây dẫn 4 ruột -nt-5m
90Sứ treo cáp+khung đỡ sứ-nt-4cái
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-15bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-4bộ
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-20bộ
94Lắp đặt quạt trần-nt-10cái
95Lắp đặt quạt thông gió trên tường-nt-4cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-24cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-38cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-2cái
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-20hộp
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-6hộp
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-73hộp
102Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4(1x25)mm2-nt-3m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 16mm2-nt-3m
104Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x10mm2-nt-250m
105Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2-nt-3.915m
106Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2-nt-560m
107Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x4mm2-nt-150m
108Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-26m
109Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-1.569m
110Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-1.046m
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-113m
112Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-23m
113Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
114Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-3cái
115Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-11cái
116Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-29cái
117Mặt 1 lỗ, 2 lỗ, 3 bỗ-nt-54cái
118Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-1tủ
119Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-1tủ
120Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-9tủ
121Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-3cọc
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm-nt-40m
123Kẹp cọc nối đất-nt-6cái
124Đầu cos tiếp địa-nt-3cái
125Bu lông đai ốc, long đền-nt-3bộ
126Mối hàn cadwell-nt-6mối hàn
127Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-1tủ
128Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
129Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
130Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
131Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
132Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
133Biến dòng đo lường 200/5A Class 0,5-1,5VA-nt-4bộ
134Thiết bị chạm đất (EF) và quá tải (OC)-nt-2bộ
135Thiết bị bảo vệ thấp áp và quá tải (UV/OV)-nt-2cái
136Cuộn ngắt (Shuntrip)-nt-7bộ
137Đèn báo pha R-Y-B-nt-2bộ
138Chống sét lan truyền (cắt lọc sét)100kA, 8/20us-nt-1bộ
139Thanh cái 3P4W 200A-25kA-nt-1bộ
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,12100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,7100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,04100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm-nt-0,08100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,04100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,12100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,08100m
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-10cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-12cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-5cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-6cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-10cái
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-20cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-10cái
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-6cái
155Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm-nt-1cái
156Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-3cái
157Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-4cái
158Van phao cơ-nt-1cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-5cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-8cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-3cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-1cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-15cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-20cái
165Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3-nt-1bể
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-3cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-3cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-3cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-12cái
170Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-3bộ
171Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-3bộ
172Lắp đặt gương soi-nt-3cái
173Lắp đặt kệ kính-nt-3cái
174Lắp đặt chậu xí bệt-nt-2bộ
175Cầu chắn rác-nt-6cái
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-2bộ
177Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-2bộ
178Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm-nt-2cái
179Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm-nt-2cái
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-2cái
181Con thỏ đk 90-nt-2cái
182Con thỏ đk 60-nt-2cái
183Lắp đặt hộp đựng-nt-2cái
184Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,222100m3
185Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,924m3
186Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,109m3
187Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày -nt-5,472m3
188Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-30,4m2
189Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-5,12m2
190Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,078m3
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,236tấn
192Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-6cái
193Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,035100m2
194Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,021100m3
195Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax -nt-0,002100m3
196Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính -nt-2đoạn ống
197Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,071m3
198Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,003100m2
199Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,007tấn
200Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-1cái
C KHỐI HỘI TRƯỜNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.177,56m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt-1,149tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-1,653m3
4Tháo dỡ trần-nt-156,33m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-18,072m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-5,244m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-375,643m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-33,907m2
9Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện-nt-1toàn bộ
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-6,899m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-20,697m3
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,833100m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,23100m2
14Gia công xà gồ thép-nt-0,566tấn
15Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,561tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,529tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,529tấn
18Khoan cấy bu lông vào dầm bê tông-nt-1toàn bộ
19Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-7,781m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-39m2
21Bả bằng bột bả vào tường-nt-39m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-39m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,228m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,211tấn
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,349100m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-7,41m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-22,3m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-22,3m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-7,41m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-7,41m2
31Trần tôn lạnh dày 3 dem, khung xương sắt hộp quy cách theo thiết kế-nt-156,33m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-18,072m2
33CCLD ổ khóa tay gạt-nt-2cái
34Cắt và lắp kính chiều dày kính -nt-3,012m2
35CCLD toàn bộ lại ron cửa-nt-1bộ
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-161,59m2
37Lát đá bậc tam cấp-nt-9,486m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-8,333m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-2,835m2
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao -nt-0,635m3
41Cung cấp đất màu trồng cây-nt-1,15m3
42Trồng cây lá màu-nt-5,75m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-18,516m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-15,391m2
45Bả bằng bột bả vào tường-nt-185,16m2
46Bả bằng bột bả vào tường-nt-153,91m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-70,48m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-185,16m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-224,39m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-24,3m
51Kẻ ron tường-nt-33,2m
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-2,97100m2
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột -nt-30m
54Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-30m
55Sứ treo+khung đỡ sứ-nt-1bộ
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-3bộ
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-18bộ
58Lắp đặt quạt trần-nt-8cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-31cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-15cái
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100-nt-10hộp
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 25x25cm-nt-2hộp
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-20hộp
64Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-450m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-500m
66Lắp đặt dây đơn, loại dây -nt-100m
67Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-300m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-150m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-50m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-17m
71Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-3cái
72Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-6cái
73Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
74Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-4cái
75Mặt 1 lỗ, 2 lỗ, 3 bỗ-nt-21cái
76Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-1tủ
77Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-4cọc
78Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm-nt-40m
79Kẹp cọc nối đất-nt-8cái
80Đầu cos tiếp địa-nt-4cái
81Bu lông đai ốc, long đền-nt-4bộ
82Mối hàn cadwell-nt-8mối hàn
D SỬA CHỮA NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,312m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-7,66m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-5,76m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao -nt-47m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt-0,084tấn
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-14,14m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-42,42m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-2m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,44m2
10Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)-nt-2m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)-nt-1,44m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-3,44m2
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem-nt-0,245100m2
14CCLD máng xối tôn mạ màu dày 5dem-nt-1,45md
15Cung cấp lan can khung sắt tráng kẽm, quy cách theo thiết kế-nt-2,75m2
16Lắp dựng lan can sắt-nt-2,75m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1,65m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-25m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,052100m
E NHÀ XE XÂY MỚI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.25,2m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt-0,2193tấn
3Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,136100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,097100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,104m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,23m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,648m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,72m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,098tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,2tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,062100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,086100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,072100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-4,796m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4,197m3
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường -nt-0,438100m
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,512tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,512tấn
19Gia công xà gồ thép-nt-0,23tấn
20Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,23tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem-nt-0,512100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-59,078m2
F CỔNG HÀNG RÀO, BẢNG TÊN CẢI TẠO
1Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.365,576m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-28,92m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-118,488m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-9,5m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-28,92m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-29,998m2
7Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)-nt-548,405m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-548,405m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-124,104m2
10Cung cấp cổng trượt khung sắt tráng kẽm quy cách theo thiết kế (gồm cả phụ kiện bánh xe, đường ray)-nt-9,36m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-9,36m2
12Ổ khóa cửa-nt-1cái
13Sơn dầu lên chữ bảng hiệu-nt-3m2
G CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến -nt-10m
3Bơm chìm 2,0HP-nt-1cái
4Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,004100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,115m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,661m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,054100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,006tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-1cái
10Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75-nt-1,896m2
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm-nt-0,15100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm-nt-0,33100m
13Lắp đặt giảm HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32/27mm-nt-1cái
14Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,026100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,003100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,023100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,525m3
18Lắp đặt co HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 25mm-nt-10cái
19Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm-nt-1cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm-nt-1cái
21Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,34100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-6,48m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày -nt-11,016m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75-nt-61,2m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75-nt-21,6m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,88m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,284tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,144100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-72cái
30Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng-nt-3,18m3
31Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện -nt-22cấu kiện
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,88m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,087tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,044100m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-22cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,039100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,507m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày -nt-1,335m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-4,788m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75-nt-1,47m2
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,195m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,066tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,009100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-3cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm-nt-4100m
46Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm-nt-12cái
H SÂN ĐƯỜNG CẢI TẠO
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.55,3m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường -nt-3,16100m
3Xoa láng nền sân-nt-790m2
4Lát đá mặt bệ các loại-nt-9,714m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-13,136m2
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng có vỏ bọc CV 50mm2-nt-50m
3Đóng cọc tiếp địa bằng thau đk 16, L=2,4m-nt-2cọc
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-40m
5Lắp đặt kim thu sét hiện đại phát tia tiên đạo, Rbv>=30m-nt-1cái
6Giá lắp đặt kim thu sét-nt-1cái
7Cáp neo kim thu sét đk 3mm-nt-1m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,3100m
9Giá đỡ cáp-nt-1cái
10Tăng đơ cáp-nt-1cái
11Ốc xiếc cáp-nt-1cái
12Khớp nối kim thu sét-nt-1bộ
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-2,4m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,024100m3
15Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang-nt-2,210 đầu
16Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp-nt-15 nút
17Lắp đặt chuông báo cháy-nt-15 chuông
18Lắp đặt trở kháng cuối kênh R-nt-3bộ
19Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy tự động-nt-5hộp
20Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone-nt-1trung tâm
21Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2-nt-350m
22Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x1.5mm2-nt-300m
23Lắp đặt đèn thoát hiểm+ắc quy 2h-nt-1,85 đèn
24Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố+acquy 2h-nt-2,45 đèn
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm-nt-350m
26Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-Pr 2(1x1,5)mm2-nt-350m
J HỆ THỐNG THÔNG TIN
1Lắp đặt tủ đấu nối MDF 20 đôi+bộ lọc sétNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45-nt-4cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng DATA RJ45-nt-22cái
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm-nt-300m
5Lắp đặt cáp mạng Data -cable CAT 5e-nt-250m
6Lắp đặt cáp mạng DATA, cable UTP cat 6-nt-100m
7Lắp đặt cáp mạng điện thoại cáp đồng 2x0,5-nt-130m
8Lắp đặt tủ Rack 2U -IDF-nt-5hộp
9Dây thép gia cường 3mm-nt-70m
10Thiết bị phát wifi-nt-6cái
11Tổng đài nội bộ IP-nt-1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.871.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.742.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.21
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,45 m3.1
2 Ô tô tự đổ Khối lượng chở ≥ 5 T.1
3 Máy khoan cầm tay Còn tốt, sử dụng được.2
4 Máy hàn điện Còn tốt, sử dụng được.1
5 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.2
6 Máy cắt gạch, đá Còn tốt, sử dụng được.2
7 Máy đầm dùi Còn tốt, sử dụng được.2
8 Máy đầm bàn Còn tốt, sử dụng được.1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.1
10 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 m.20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->