Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 10:37:00 đến ngày 2021-10-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,890,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.335974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,45 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng Sửa chữa Trụ sở UBND xã Gia Canh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ - CẢI TẠO SỬA CHỮA (2 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền hành lang sau khối nhà | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,872 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | -nt- | 285,51 | m2 |
| 3 | Đục bỏ lớp mặt bậc cấp, cầu thang | -nt- | 15,039 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 9,824 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 11,355 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 285,51 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | -nt- | 285,51 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm | -nt- | 34,034 | m2 |
| 9 | Lan can bằng Inox cầu thang | -nt- | 12,2 | m |
| 10 | Lắp dựng lan can | -nt- | 10,98 | m2 |
| 11 | CCLD Tay vịn Lan can hành lang lầu 1 | -nt- | 5,3 | m |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá bốc đen 100x200mm | -nt- | 14,52 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | -nt- | 31,5 | m |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,649 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,286 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,13 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,035 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ lan can | -nt- | 12 | m |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | -nt- | 15,6 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 7,375 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | -nt- | 1,738 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 190x190x65, vữa XM mác 100 | -nt- | 14,4 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 50,815 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,35 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | -nt- | 1,44 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 33,36 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,18 | m2 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | -nt- | 2,64 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 42,24 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 76,16 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 341,721 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 216,805 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 37,969 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 37,969 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường hiện hữu | -nt- | 379,69 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trát mới | -nt- | 73,825 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 359,735 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 813,25 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | -nt- | 51,9 | m |
| 40 | Sơn mới lại Quốc huy | -nt- | 1 | cái |
| 41 | Tháo tấm lợp tôn | -nt- | 1,374 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | -nt- | 0,489 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | -nt- | 1,761 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,77 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,76 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,553 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,553 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | -nt- | 1,794 | 100m2 |
| 49 | Diềm mái | -nt- | 38 | m |
| 50 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | -nt- | 44,48 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 44,48 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 44,48 | m2 |
| 53 | Gia công thang thăm mái | -nt- | 1 | cái |
| 54 | Gia công lỗ thăm mái + nắp đậy | -nt- | 1 | t. bộ |
| 55 | Gia công lắp dựng cột cờ trên mái | -nt- | 2 | bộ |
| 56 | Gia công lắp dựng ống chờ treo cờ phướng bằng STK D42, L=200mm | -nt- | 1 | t. bộ |
| 57 | Thi công khe co giãn chống nứt | -nt- | 15,85 | 10m |
| 58 | Tháo dỡ trần | -nt- | 113,01 | m2 |
| 59 | Đóng trần tôn lạnh khung xương thép hộp + chỉ trần | -nt- | 113,01 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | -nt- | 8,06 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 523,744 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 100,9 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 58,194 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 58,194 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 581,938 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 100,9 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 682,838 | m2 |
| 68 | Lam nhôm | -nt- | 36,55 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lam nhôm | -nt- | 36,55 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 7,05 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700+chốt khóa | -nt- | 7,26 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700 | -nt- | 3,04 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 10,3 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 61,236 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 61,236 | m2 |
| 76 | Thay ron và kính cửa đi cửa sổ | -nt- | 5,952 | m2 |
| 77 | Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox | -nt- | 32,72 | cái |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 2 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 2 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | -nt- | 2 | bộ |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 0,28 | m3 |
| 82 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | -nt- | 6,4 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,8 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 3,9 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | -nt- | 7,8 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 22,2 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | -nt- | 37 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 21,28 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 21,28 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 21,28 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 5,168 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn áp trần bóng Led, KT 200x200 | -nt- | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn áp trần bóng Led D200 | -nt- | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 26 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | -nt- | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt đảo trần | -nt- | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250mm | -nt- | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | -nt- | 53 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | -nt- | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | -nt- | 11 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm | -nt- | 73 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 | -nt- | 250 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2 | -nt- | 3.915 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2 | -nt- | 560 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2 | -nt- | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/50mm | -nt- | 0,32 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | -nt- | 1.569 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 1.046 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | -nt- | 113 | m |
| 112 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm | -nt- | 30 | m |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | -nt- | 30 | m |
| 115 | MCCB 3P 100A - 18KA | -nt- | 1 | cái |
| 116 | MCCB 3P 50A - 18KA | -nt- | 3 | cái |
| 117 | MCB 1P 6A - 6KA | -nt- | 11 | cái |
| 118 | MCB 1P 16A - 6KA | -nt- | 12 | cái |
| 119 | MCB 2P 16A - 4.5KA | -nt- | 2 | cái |
| 120 | MCB 2P 20A - 6KA | -nt- | 12 | cái |
| 121 | Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ | -nt- | 21 | cái |
| 122 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (600x400x200) | -nt- | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (400x300x150) | -nt- | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 4 Module | -nt- | 11 | hộp |
| 125 | Lắp đặt vỏ tủ, KT (1200x800x500x2.3) | -nt- | 1 | hộp |
| 126 | MCCB 3P 150A - 25KA | -nt- | 2 | cái |
| 127 | MCCB 3P 100A - 18KA | -nt- | 1 | cái |
| 128 | MCCB 3P 50A - 18KA | -nt- | 2 | cái |
| 129 | MCCB 3P 30A - 18KA | -nt- | 2 | cái |
| 130 | MCCB 2P 20A - 6KA | -nt- | 1 | cái |
| 131 | Biến dòng đo lường 200/5A Class 0.5-15VA | -nt- | 4 | bộ |
| 132 | Thiết bị bào vệ chạm đất (EF) và quá tải (OC) | -nt- | 2 | bộ |
| 133 | Thiết bị bào vệ thấp áp và quá áp (UV/OV) | -nt- | 2 | bộ |
| 134 | Cuộn ngắt (Shuntrip) | -nt- | 7 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn báo pha | -nt- | 2 | bộ |
| 136 | Chống sét lan truyền (cắt cọc sét) 100kA, 8/20us | -nt- | 1 | bộ |
| 137 | Thanh cái 3P4W 200A-25kA | -nt- | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | -nt- | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | -nt- | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại (bao gồm khung đỡ sứ) | -nt- | 3 | sứ |
| 141 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | -nt- | 7 | cọc |
| 142 | Lắp đặt linh kiện kẹt cọc nối đất | -nt- | 14 | bộ |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng Cu/16mm2 | -nt- | 80 | m |
| 144 | Lắp đặt linh kiện đầu cosse tiếp địa | -nt- | 7 | bộ |
| 145 | Phụ kiện bulông, đai ốc, lông đền | -nt- | 7 | bộ |
| 146 | Lắp đặt linh kiện Mối hàn Cadwell | -nt- | 14 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,04 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 114mm | -nt- | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 90mm | -nt- | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 60mm | -nt- | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 40mm | -nt- | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 32mm | -nt- | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 25mm | -nt- | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 20mm | -nt- | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt co răng trong, đk 21mm | -nt- | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm | -nt- | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | -nt- | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu Inox | -nt- | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt van phao cơ | -nt- | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 114mm | -nt- | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 90mm | -nt- | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 60mm | -nt- | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 32mm | -nt- | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 25mm | -nt- | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đế | -nt- | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt nối giảm, đk 114/90mm | -nt- | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt nối giảm, đk 90/60mm | -nt- | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt nối giảm, đk 60/34mm | -nt- | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt nối giảm, đk 34/27mm | -nt- | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt nối giảm, đk 27/21mm | -nt- | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 2 | cái |
| 185 | Cầu chắn rác Inox | -nt- | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 2 | bộ |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa, đk 114mm | -nt- | 2 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa, đk 90mm | -nt- | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt con thỏ, đk 90mm | -nt- | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt con thỏ, đk 60mm | -nt- | 2 | cái |
| B | KHỐI NHÀ MỘT CỬA - CẢI TẠO SỬA CHỮA (1 TẦNG) | |||
| 1 | Dùng dung dịch tẩy rửa, đánh bóng lại nền gạch | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 151,9 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp mặt bậc cấp | -nt- | 2,67 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 5,34 | m2 |
| 4 | Lát đá Granite bệ hành lang | -nt- | 4,74 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá bốc đen 100x200mm | -nt- | 14,77 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 227,884 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 25,32 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,32 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 253,204 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 253,204 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ hiện hữu | -nt- | 1,673 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 4,176 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | -nt- | 8,074 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,515 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,88 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,288 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,007 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,068 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,082 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 44,856 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 44,856 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,512 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 24 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 24 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,414 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,414 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,516 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,516 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | -nt- | 1,673 | 100m2 |
| 31 | Diềm mái | -nt- | 35,2 | m |
| 32 | Vệ sinh trần tôn lạnh | -nt- | 147,74 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ viền chỉ trần hiện hữu, Làm mới viền chỉ gỗ | -nt- | 115,8 | m |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 155,129 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 17,237 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 15,2 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 70,65 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,237 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 213,66 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 100,399 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 314,059 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | -nt- | 18,2 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | -nt- | 28 | m |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 2,206 | 100m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 32,16 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 32,16 | m2 |
| 47 | Thay ron và kính cửa đi cửa sổ | -nt- | 3,216 | m2 |
| 48 | Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox | -nt- | 4 | cái |
| 49 | Lắp cần đèn gắn tường | -nt- | 1 | cần đèn |
| 50 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời bóng Led 100W | -nt- | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | -nt- | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | -nt- | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | -nt- | 8 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm | -nt- | 20 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2 | -nt- | 280 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2 | -nt- | 450 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2 | -nt- | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | -nt- | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | -nt- | 100 | m |
| 64 | MCCB 3P 50A - 18KA | -nt- | 1 | cái |
| 65 | MCB 2P 20A - 10KA | -nt- | 7 | cái |
| 66 | MCB 1P 6A - 6KA | -nt- | 1 | cái |
| 67 | MCB 1P 16A - 6KA | -nt- | 4 | cái |
| 68 | MCB 2P 16A - 6KA | -nt- | 6 | cái |
| 69 | Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ | -nt- | 21 | cái |
| 70 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (400x300x150) | -nt- | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 4 Module | -nt- | 3 | hộp |
| C | KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - CẢI TẠO SỬA CHỮA (1 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 142,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | -nt- | 0,068 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | -nt- | 1,59 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 4,08 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 3,76 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 138,74 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | -nt- | 138,74 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm | -nt- | 12,142 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá bốc đen 100x200mm | -nt- | 17,7 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | -nt- | 148,1 | m2 |
| 11 | Đóng trần tôn lạnh khung xương thép hộp + chỉ trần | -nt- | 148,1 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 271,247 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 30,139 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 30,139 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 301,386 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 301,386 | m2 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | -nt- | 1,676 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 4,872 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | -nt- | 7,78 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,501 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,05 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,76 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,276 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,007 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,066 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,079 | tấn |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 43,222 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 43,222 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,172 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 23 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 23 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,408 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,408 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,508 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,508 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 1,676 | 100m2 |
| 37 | Diềm mái | -nt- | 40,6 | m |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 158,695 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 17,633 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 15,2 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 68,18 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,633 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 216,192 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 95,552 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 311,744 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | -nt- | 17,2 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | -nt- | 27 | m |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 2,289 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 7,05 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700+chốt khóa | -nt- | 6,3 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700 | -nt- | 0,75 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 7,05 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 32,04 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 32,04 | m2 |
| 55 | Thay ron và kính cửa đi cửa sổ | -nt- | 3,204 | m2 |
| 56 | Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox | -nt- | 4 | cái |
| 57 | Phá dỡ nền gạch lá nem | -nt- | 8,61 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,61 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | -nt- | 8,61 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 33,92 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 43,52 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 22,54 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 22,54 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 22,54 | m2 |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | -nt- | 1 | bể |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 2 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | -nt- | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | -nt- | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | -nt- | 8 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm | -nt- | 20 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2 | -nt- | 280 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2 | -nt- | 450 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2 | -nt- | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 3 | cái |
| 87 | Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ | -nt- | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (400x300x150) | -nt- | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 4 Module | -nt- | 4 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | -nt- | 2 | sứ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | -nt- | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | -nt- | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | -nt- | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 114mm | -nt- | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 90mm | -nt- | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 25mm | -nt- | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | -nt- | 2 | cái |
| D | KHỐI NHÀ ĐOÀN THỂ & BẾP ĂN - CẢI TẠO SỬA CHỮA (1 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 119,64 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | -nt- | 6,6 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 11,55 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 3,6 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 115,84 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | -nt- | 115,84 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm | -nt- | 10,79 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá bốc đen 100x200mm | -nt- | 26,7 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 229,046 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 25,45 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,45 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 254,496 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 254,496 | m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | -nt- | 1,722 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 3,888 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | -nt- | 6,617 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,462 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,046 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,616 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,262 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,007 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,06 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,076 | tấn |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 36,761 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 36,761 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,22 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 22,2 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 22,2 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,376 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,376 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,53 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,53 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 1,707 | 100m2 |
| 34 | Diềm mái | -nt- | 52,4 | m |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 235,776 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 26,197 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 15,2 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 67,99 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 26,197 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 295,572 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 94,41 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 389,982 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | -nt- | 15,8 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | -nt- | 26,2 | m |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 2,652 | 100m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 48,44 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 48,44 | m2 |
| 48 | Thay ron và kính cửa đi cửa sổ | -nt- | 3,98 | m2 |
| 49 | Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox | -nt- | 5 | cái |
| 50 | Phá dỡ nền gạch lá nem | -nt- | 36,26 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 36,26 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | -nt- | 36,26 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 7,14 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa panô nhôm lá sách | -nt- | 1,105 | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 1,105 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 2,175 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm | -nt- | 35,365 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 51,3 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 51,3 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 51,3 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | -nt- | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 1 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ trần | -nt- | 152,1 | m2 |
| 64 | Đóng trần tôn lạnh khung xương thép hộp + chỉ trần | -nt- | 152,1 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | -nt- | 1 | sứ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | -nt- | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | -nt- | 8 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm | -nt- | 20 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2 | -nt- | 280 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2 | -nt- | 450 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2 | -nt- | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 6 | cái |
| 84 | Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ | -nt- | 21 | cái |
| 85 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (400x300x150) | -nt- | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 4 Module | -nt- | 4 | hộp |
| E | NHÀ XE 2 BÁNH - XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe hiện hữu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | công |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,188 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 2,715 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,156 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,438 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 0,195 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,848 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | -nt- | 1,409 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,73 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 7,862 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 7,53 | m3 |
| 15 | Kẻ Jonit 2m x 2m | -nt- | 104 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,16 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 1,406 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 1,406 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,464 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,464 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 52,759 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 1,339 | 100m2 |
| 24 | Bu lông chân cột M18 L550 | -nt- | 32 | cái |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SỬA CỮA CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cột cờ hiện hữu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 48,3 | m3 |
| 3 | Cắt ron chống nứt 3x3m | -nt- | 690 | m2 |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO - SỬA CHỮA CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 69,236 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 3,644 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 15,247 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | -nt- | 0,803 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,803 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,644 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 88,957 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 88,93 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 11,96 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 16,05 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 16,05 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 36,48 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 501,581 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 53,238 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 28,319 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | -nt- | 2,802 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,802 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,92 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 26,399 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 94,44 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 527,98 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 622,42 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 10,89 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 2,231 | m3 |
| 25 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | -nt- | 0,18 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,066 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,248 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,055 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,46 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,855 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 1,98 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,378 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,076 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,494 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,06 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,042 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,033 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,008 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,039 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,005 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,023 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | -nt- | 0,899 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | -nt- | 0,132 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao | -nt- | 0,504 | m3 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 6 | m |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 5,625 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,995 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 7,335 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 8,995 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 6,345 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 16,34 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | -nt- | 3,645 | m2 |
| 54 | Khắc âm bộ chữ Inox Bảng hiệu trên đá Granite đỏ | -nt- | 1 | bộ |
| 55 | Gia công cửa song sắt | -nt- | 11,88 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 11,88 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 23,76 | m2 |
| H | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng DATA - CABLE UTP CAT 6 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng điện thoại 2x0,5mm2 | -nt- | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ đấu nối MDF 20 đôi | -nt- | 1 | hộp |
| 4 | Bộ lọc sét | -nt- | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | -nt- | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | -nt- | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp mạng DATA - CABLE UTP CAT 5E | -nt- | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt Tủ Rack 2U - IDF | -nt- | 5 | hộp |
| 10 | Dây thép gia cường 3mm | -nt- | 15 | m |
| 11 | Thiết bị phát wifi | -nt- | 6 | bộ |
| 12 | Tổng đài nội bộ IP | -nt- | 1 | bộ |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kỹ thuật kiểm tra điện trở | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | -nt- | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 40 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 2 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | -nt- | 1 | cái |
| 6 | Cáp neo giá kim thu sét đk3mm | -nt- | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 8 | Giá đỡ cáp | -nt- | 15 | cái |
| 9 | Tăng đơ cáp | -nt- | 4 | cái |
| 10 | Ốc xiếc cáp | -nt- | 5 | cái |
| 11 | Khớp nối kim thu sét | -nt- | 1 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 4 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | -nt- | 2,4 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | -nt- | 0,1 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 1 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 1 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 1 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | -nt- | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | -nt- | 5 | hộp |
| 21 | Trung tâm báo cháy 4zone | -nt- | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | -nt- | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | -nt- | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | -nt- | 2,4 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | -nt- | 0,8 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | -nt- | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 100 | m |
| 28 | Bình chữa cháy ACB F8 (Bột) 8KG + giá treo | -nt- | 7 | bình |
| 29 | Bình khí MT5 CO2 4KG + giá treo | -nt- | 7 | bình |
| 30 | Bảng nội qui , tiêu lệnh | -nt- | 7 | bộ |
| 31 | Dụng cụ phá dỡ (01 kìm cộng lực, 01 búa, 01 xà beng, 01 cưa sắt) | -nt- | 1 | bộ |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,972 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,215 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 12,96 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất 4x8x18, chiều dày | -nt- | 31,392 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 244,8 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 43,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 9,25 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,731 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,555 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 185 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 36 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 14,4 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 16 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,577 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,22 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,848 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,848 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 10,253 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 65,28 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,24 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,576 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,058 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,357 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,054 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,473 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 12 | cái |
| 28 | Tầng lọc bể tự hoại | -nt- | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.335974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 2 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,45 m3. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Khối lượng chở ≥ 5 T. | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn tốt, sử dụng được. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn tốt, sử dụng được. | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 1 |
| 10 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi