Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957306-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210955424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 10:37:00 đến ngày 2021-10-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,890,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.335974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,45 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Sửa chữa Trụ sở UBND xã Gia Canh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty CP Kiến trúc và Xây dựng Kiến Biên. - Công ty CP Tư vấn Kiểm định xây dựng Đông Nam. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ - CẢI TẠO SỬA CHỮA (2 TẦNG)
1Phá dỡ nền hành lang sau khối nhàNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10,872m3
2Phá dỡ nền gạch-nt-285,51m2
3Đục bỏ lớp mặt bậc cấp, cầu thang-nt-15,039m2
4Lát đá bậc tam cấp-nt-9,824m2
5Lát đá bậc cầu thang-nt-11,355m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-285,51m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm-nt-285,51m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm-nt-34,034m2
9Lan can bằng Inox cầu thang-nt-12,2m
10Lắp dựng lan can-nt-10,98m2
11CCLD Tay vịn Lan can hành lang lầu 1-nt-5,3m
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá bốc đen 100x200mm-nt-14,52m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 100-nt-31,5m
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,649m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,286100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,13tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,035tấn
18Tháo dỡ lan can-nt-12m
19Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao-nt-15,6m2
20Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-7,375m2
21Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày -nt-1,738m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 190x190x65, vữa XM mác 100-nt-14,4m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-50,815m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-10,35m2
25Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày -nt-1,44m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-33,36m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-14,18m2
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao -nt-2,64m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-42,24m2
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-76,16m2
31Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-341,721m2
32Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-216,805m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-37,969m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-37,969m2
35Bả bằng bột bả vào tường hiện hữu-nt-379,69m2
36Bả bằng bột bả vào tường trát mới-nt-73,825m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-359,735m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-813,25m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 100-nt-51,9m
40Sơn mới lại Quốc huy-nt-1cái
41Tháo tấm lợp tôn-nt-1,374100m2
42Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép-nt-0,489m3
43Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày -nt-1,761m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-4,77m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-5,76m2
46Gia công xà gồ thép-nt-0,553tấn
47Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,553tấn
48Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm-nt-1,794100m2
49Diềm mái-nt-38m
50Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái-nt-44,48m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100-nt-44,48m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-44,48m2
53Gia công thang thăm mái-nt-1cái
54Gia công lỗ thăm mái + nắp đậy-nt-1t. bộ
55Gia công lắp dựng cột cờ trên mái-nt-2bộ
56Gia công lắp dựng ống chờ treo cờ phướng bằng STK D42, L=200mm-nt-1t. bộ
57Thi công khe co giãn chống nứt-nt-15,8510m
58Tháo dỡ trần-nt-113,01m2
59Đóng trần tôn lạnh khung xương thép hộp + chỉ trần-nt-113,01m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm-nt-8,06m2
61Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-523,744m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-100,9m2
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-58,194m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-58,194m2
65Bả bằng bột bả vào tường-nt-581,938m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-100,9m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-682,838m2
68Lam nhôm-nt-36,55m2
69Lắp dựng lam nhôm-nt-36,55m2
70Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-7,05m2
71Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700+chốt khóa-nt-7,26m2
72Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700-nt-3,04m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-10,3m2
74Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-61,236m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-61,236m2
76Thay ron và kính cửa đi cửa sổ-nt-5,952m2
77Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox-nt-32,72cái
78Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-2bộ
79Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa-nt-2bộ
80Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)-nt-2bộ
81Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-0,28m3
82Phá dỡ nền gạch vệ sinh-nt-6,4m2
83Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-7,8m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-3,9m2
85Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm-nt-7,8m2
86Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-22,2m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm-nt-37m2
88Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-21,28m2
89Bả bằng bột bả vào tường-nt-21,28m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-21,28m2
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-5,168100m2
92Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn áp trần bóng Led, KT 200x200-nt-10bộ
93Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn áp trần bóng Led D200-nt-5bộ
94Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-1bộ
95Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-26bộ
96Lắp đặt quạt trần + điều tốc-nt-11cái
97Lắp đặt quạt đảo trần-nt-2cái
98Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250mm-nt-2cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-24cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu-nt-53cái
101Lắp đặt công tắc 2 chiều-nt-2cái
102Lắp đặt hộp nối 100x100mm-nt-11hộp
103Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm-nt-73hộp
104Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2-nt-250m
105Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2-nt-3.915m
106Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2-nt-560m
107Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2-nt-150m
108Lắp đặt ống gân xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/50mm-nt-0,32100m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm-nt-1.569m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-1.046m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm-nt-113m
112Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm-nt-30m
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3m2
114Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm-nt-30m
115MCCB 3P 100A - 18KA-nt-1cái
116MCCB 3P 50A - 18KA-nt-3cái
117MCB 1P 6A - 6KA-nt-11cái
118MCB 1P 16A - 6KA-nt-12cái
119MCB 2P 16A - 4.5KA-nt-2cái
120MCB 2P 20A - 6KA-nt-12cái
121Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ-nt-21cái
122Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (600x400x200)-nt-1hộp
123Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (400x300x150)-nt-1hộp
124Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 4 Module-nt-11hộp
125Lắp đặt vỏ tủ, KT (1200x800x500x2.3)-nt-1hộp
126MCCB 3P 150A - 25KA-nt-2cái
127MCCB 3P 100A - 18KA-nt-1cái
128MCCB 3P 50A - 18KA-nt-2cái
129MCCB 3P 30A - 18KA-nt-2cái
130MCCB 2P 20A - 6KA-nt-1cái
131Biến dòng đo lường 200/5A Class 0.5-15VA-nt-4bộ
132Thiết bị bào vệ chạm đất (EF) và quá tải (OC)-nt-2bộ
133Thiết bị bào vệ thấp áp và quá áp (UV/OV)-nt-2bộ
134Cuộn ngắt (Shuntrip)-nt-7bộ
135Lắp đặt các loại đèn báo pha-nt-2bộ
136Chống sét lan truyền (cắt cọc sét) 100kA, 8/20us-nt-1bộ
137Thanh cái 3P4W 200A-25kA-nt-1bộ
138Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2-nt-50m
139Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2-nt-60m
140Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại (bao gồm khung đỡ sứ)-nt-3sứ
141Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn-nt-7cọc
142Lắp đặt linh kiện kẹt cọc nối đất-nt-14bộ
143Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng Cu/16mm2-nt-80m
144Lắp đặt linh kiện đầu cosse tiếp địa-nt-7bộ
145Phụ kiện bulông, đai ốc, lông đền-nt-7bộ
146Lắp đặt linh kiện Mối hàn Cadwell-nt-14bộ
147Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm-nt-0,1100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm-nt-0,15100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm-nt-0,15100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm-nt-0,04100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm-nt-0,08100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm-nt-0,04100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm-nt-0,15100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm-nt-0,15100m
155Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 114mm-nt-10cái
156Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 90mm-nt-12cái
157Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 60mm-nt-5cái
158Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 40mm-nt-6cái
159Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 32mm-nt-10cái
160Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 25mm-nt-20cái
161Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 20mm-nt-10cái
162Lắp đặt co răng trong, đk 21mm-nt-6cái
163Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm-nt-1cái
164Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm-nt-1cái
165Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm-nt-2cái
166Lắp đặt phễu thu Inox-nt-4cái
167Lắp đặt van phao cơ-nt-1cái
168Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 114mm-nt-5cái
169Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 90mm-nt-8cái
170Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 60mm-nt-3cái
171Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 40mm-nt-1cái
172Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 32mm-nt-15cái
173Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 25mm-nt-20cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đế-nt-1bể
175Lắp đặt nối giảm, đk 114/90mm-nt-5cái
176Lắp đặt nối giảm, đk 90/60mm-nt-3cái
177Lắp đặt nối giảm, đk 60/34mm-nt-3cái
178Lắp đặt nối giảm, đk 34/27mm-nt-5cái
179Lắp đặt nối giảm, đk 27/21mm-nt-12cái
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-2bộ
181Lắp đặt gương soi-nt-2cái
182Lắp đặt kệ kính-nt-2cái
183Lắp đặt chậu xí bệt-nt-2bộ
184Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-2cái
185Cầu chắn rác Inox-nt-6cái
186Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-2bộ
187Lắp nút bịt nhựa, đk 114mm-nt-2cái
188Lắp nút bịt nhựa, đk 90mm-nt-2cái
189Lắp đặt con thỏ, đk 90mm-nt-2cái
190Lắp đặt con thỏ, đk 60mm-nt-2cái
B KHỐI NHÀ MỘT CỬA - CẢI TẠO SỬA CHỮA (1 TẦNG)
1Dùng dung dịch tẩy rửa, đánh bóng lại nền gạchNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.151,9m2
2Đục bỏ lớp mặt bậc cấp-nt-2,67m2
3Lát đá bậc tam cấp-nt-5,34m2
4Lát đá Granite bệ hành lang-nt-4,74m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá bốc đen 100x200mm-nt-14,77m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-227,884m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-25,32m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-25,32m2
9Bả bằng bột bả vào tường-nt-253,204m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-253,204m2
11Tháo tấm lợp tôn + xà gồ hiện hữu-nt-1,673100m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-4,176m3
13Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày -nt-8,074m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,515m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,052100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,88m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,288100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,007tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,068tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,082tấn
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-44,856m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-44,856m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-12,512m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100-nt-24m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-24m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,414tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,414tấn
28Gia công xà gồ thép-nt-0,516tấn
29Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,516tấn
30Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm-nt-1,673100m2
31Diềm mái-nt-35,2m
32Vệ sinh trần tôn lạnh-nt-147,74m2
33Tháo dỡ viền chỉ trần hiện hữu, Làm mới viền chỉ gỗ-nt-115,8m
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-155,129m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-17,237m2
36Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-15,2m2
37Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-70,65m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-17,237m2
39Bả bằng bột bả vào tường-nt-213,66m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-100,399m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-314,059m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 100-nt-18,2m
43Đắp phào kép, vữa XM mác 100-nt-28m
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-2,206100m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-32,16m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-32,16m2
47Thay ron và kính cửa đi cửa sổ-nt-3,216m2
48Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox-nt-4cái
49Lắp cần đèn gắn tường-nt-1cần đèn
50Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời bóng Led 100W-nt-1bộ
51Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-4bộ
52Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-10bộ
53Lắp đặt quạt trần + điều tốc-nt-4cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-7cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu-nt-14cái
56Lắp đặt hộp nối 100x100mm-nt-8hộp
57Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm-nt-20hộp
58Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2-nt-280m
59Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2-nt-450m
60Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2-nt-50m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm-nt-150m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-100m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm-nt-100m
64MCCB 3P 50A - 18KA-nt-1cái
65MCB 2P 20A - 10KA-nt-7cái
66MCB 1P 6A - 6KA-nt-1cái
67MCB 1P 16A - 6KA-nt-4cái
68MCB 2P 16A - 6KA-nt-6cái
69Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ-nt-21cái
70Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (400x300x150)-nt-1hộp
71Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 4 Module-nt-3hộp
C KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - CẢI TẠO SỬA CHỮA (1 TẦNG)
1Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.142,7m2
2Phá dỡ móng các loại, móng gạch-nt-0,068m3
3Đục nhám mặt bê tông-nt-1,59m2
4Lát đá bậc tam cấp-nt-4,08m2
5Lát đá mặt bệ các loại-nt-3,76m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-138,74m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm-nt-138,74m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm-nt-12,142m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá bốc đen 100x200mm-nt-17,7m2
10Tháo dỡ trần-nt-148,1m2
11Đóng trần tôn lạnh khung xương thép hộp + chỉ trần-nt-148,1m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-271,247m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-30,139m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-30,139m2
15Bả bằng bột bả vào tường-nt-301,386m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-301,386m2
17Tháo tấm lợp tôn-nt-1,676100m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-4,872m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-7,78m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,501m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,05100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,76m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,276100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,007tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,066tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,079tấn
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-43,222m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-43,222m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-12,172m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100-nt-23m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-23m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,408tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,408tấn
34Gia công xà gồ thép-nt-0,508tấn
35Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,508tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,676100m2
37Diềm mái-nt-40,6m
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-158,695m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-17,633m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-15,2m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-68,18m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-17,633m2
43Bả bằng bột bả vào tường-nt-216,192m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-95,552m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-311,744m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 100-nt-17,2m
47Đắp phào kép, vữa XM mác 100-nt-27m
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-2,289100m2
49Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-7,05m2
50Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700+chốt khóa-nt-6,3m2
51Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700-nt-0,75m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-7,05m2
53Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-32,04m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-32,04m2
55Thay ron và kính cửa đi cửa sổ-nt-3,204m2
56Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox-nt-4cái
57Phá dỡ nền gạch lá nem-nt-8,61m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-8,61m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300-nt-8,61m2
60Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-33,92m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-43,52m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-22,54m2
63Bả bằng bột bả vào tường-nt-22,54m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-22,54m2
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3-nt-1bể
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-2bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa-nt-2bộ
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)-nt-2bộ
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-9bộ
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-10bộ
71Lắp đặt quạt trần-nt-4cái
72Lắp đặt quạt thông gió trên tường-nt-2cái
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-10cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-15cái
75Lắp đặt hộp nối 100x100mm-nt-8hộp
76Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm-nt-20hộp
77Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2-nt-280m
78Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2-nt-450m
79Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2-nt-50m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-150m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-100m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-100m
83Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
84Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-7cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-3cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-3cái
87Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ-nt-21cái
88Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (400x300x150)-nt-1hộp
89Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 4 Module-nt-4hộp
90Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại-nt-2sứ
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,06100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,1100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,15100m
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-5cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-5cái
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-3cái
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-10cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-6cái
101Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-1cái
102Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-3cái
103Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 114mm-nt-3cái
104Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 90mm-nt-3cái
105Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 25mm-nt-8cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-1cái
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-2bộ
108Lắp đặt gương soi-nt-2cái
109Lắp đặt kệ kính-nt-2cái
110Lắp đặt chậu xí bệt-nt-2bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-2cái
112Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-2bộ
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-2cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-2cái
D KHỐI NHÀ ĐOÀN THỂ & BẾP ĂN - CẢI TẠO SỬA CHỮA (1 TẦNG)
1Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.119,64m2
2Đục nhám mặt bê tông-nt-6,6m2
3Lát đá bậc tam cấp-nt-11,55m2
4Lát đá mặt bệ các loại-nt-3,6m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-115,84m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm-nt-115,84m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm-nt-10,79m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá bốc đen 100x200mm-nt-26,7m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-229,046m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-25,45m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-25,45m2
12Bả bằng bột bả vào tường-nt-254,496m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-254,496m2
14Tháo tấm lợp tôn-nt-1,722100m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-3,888m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-6,617m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,462m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,046100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,616m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,262100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,007tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,06tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,076tấn
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-36,761m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-36,761m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-11,22m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100-nt-22,2m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-22,2m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,376tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,376tấn
31Gia công xà gồ thép-nt-0,53tấn
32Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,53tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,707100m2
34Diềm mái-nt-52,4m
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-235,776m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-26,197m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-15,2m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-67,99m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-26,197m2
40Bả bằng bột bả vào tường-nt-295,572m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-94,41m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-389,982m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 100-nt-15,8m
44Đắp phào kép, vữa XM mác 100-nt-26,2m
45Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-2,652100m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-48,44m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-48,44m2
48Thay ron và kính cửa đi cửa sổ-nt-3,98m2
49Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox-nt-5cái
50Phá dỡ nền gạch lá nem-nt-36,26m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-36,26m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm-nt-36,26m2
53Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-7,14m2
54Cung cấp cửa panô nhôm lá sách-nt-1,105
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-1,105m2
56Lát đá mặt bệ các loại-nt-2,175m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm-nt-35,365m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-51,3m2
59Bả bằng bột bả vào tường-nt-51,3m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-51,3m2
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)-nt-1bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-1bộ
63Tháo dỡ trần-nt-152,1m2
64Đóng trần tôn lạnh khung xương thép hộp + chỉ trần-nt-152,1m2
65Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại-nt-1sứ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-9bộ
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-10bộ
68Lắp đặt quạt trần-nt-4cái
69Lắp đặt quạt thông gió trên tường-nt-2cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-10cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-15cái
72Lắp đặt hộp nối 100x100mm-nt-8hộp
73Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm-nt-20hộp
74Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2-nt-280m
75Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2-nt-450m
76Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2-nt-50m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-150m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-100m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-100m
80Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
81Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-7cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-3cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-6cái
84Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ-nt-21cái
85Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (400x300x150)-nt-1hộp
86Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 4 Module-nt-4hộp
E NHÀ XE 2 BÁNH - XÂY MỚI
1Tháo dỡ nhà xe hiện hữuNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4công
2Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,188100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-2,715m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,156100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,438m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-0,195m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,848m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,057100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,6m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,078100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày -nt-1,409m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-10,73m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-7,862m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-7,53m3
15Kẻ Jonit 2m x 2m-nt-104m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,026tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,16tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-1,406tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-1,406tấn
20Gia công xà gồ thép-nt-0,464tấn
21Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,464tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-52,759m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,339100m2
24Bu lông chân cột M18 L550-nt-32cái
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SỬA CỮA CẢI TẠO
1Tháo dỡ cột cờ hiện hữuNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1công
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-48,3m3
3Cắt ron chống nứt 3x3m-nt-690m2
G CỔNG, HÀNG RÀO - SỬA CHỮA CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.69,236m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-3,644m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-15,247m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-nt-0,803m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-0,803m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,644m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-88,957m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-88,93m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-11,96m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-16,05m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-16,05m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-36,48m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-501,581m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-53,238m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-28,319m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-nt-2,802m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-2,802m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,92m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-26,399m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-94,44m2
21Bả bằng bột bả vào tường-nt-527,98m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-622,42m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-10,89m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-2,231m3
25Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép-nt-0,18m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,066100m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-0,248m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,055100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,46m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,855m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-1,98100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,378m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,076100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,494m3
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,06100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,042tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,033tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,008tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,039tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,005tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,023tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-0,899m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-0,132m3
44Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao -nt-0,504m3
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-6m
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-5,625m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-4,995m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-4m2
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-7,335m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-8,995m2
51Bả bằng bột bả vào tường-nt-6,345m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-16,34m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán-nt-3,645m2
54Khắc âm bộ chữ Inox Bảng hiệu trên đá Granite đỏ-nt-1bộ
55Gia công cửa song sắt-nt-11,88m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-11,88m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-23,76m2
H HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt dây cáp mạng DATA - CABLE UTP CAT 6Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.100m
2Lắp đặt dây cáp mạng điện thoại 2x0,5mm2-nt-100m
3Lắp đặt tủ đấu nối MDF 20 đôi-nt-1hộp
4Bộ lọc sét-nt-1bộ
5Lắp đặt ổ cắm đơn-nt-4cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn-nt-26cái
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-300m
8Lắp đặt dây cáp mạng DATA - CABLE UTP CAT 5E-nt-200m
9Lắp đặt Tủ Rack 2U - IDF-nt-5hộp
10Dây thép gia cường 3mm-nt-15m
11Thiết bị phát wifi-nt-6bộ
12Tổng đài nội bộ IP-nt-1bộ
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + PCCC
1Lắp đặt hộp kỹ thuật kiểm tra điện trởNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm-nt-50m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-40m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-2cọc
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m-nt-1cái
6Cáp neo giá kim thu sét đk3mm-nt-30m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,3100m
8Giá đỡ cáp-nt-15cái
9Tăng đơ cáp-nt-4cái
10Ốc xiếc cáp-nt-5cái
11Khớp nối kim thu sét-nt-1cái
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-4m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-4m3
14Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy-nt-2,410 đầu
15Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy-nt-0,110 đầu
16Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp-nt-15 nút
17Lắp đặt chuông báo cháy-nt-15 chuông
18Lắp đặt đèn báo cháy-nt-15 đèn
19Lắp đặt linh kiện báo cháy-nt-4bộ
20Lắp đặt hộp kỹ thuật-nt-5hộp
21Trung tâm báo cháy 4zone-nt-1bộ
22Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2-nt-250m
23Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2-nt-100m
24Lắp đặt đèn chiếu khẩn-nt-2,45 đèn
25Lắp đặt đèn thoát hiểm-nt-0,85 đèn
26Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2-nt-200m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-100m
28Bình chữa cháy ACB F8 (Bột) 8KG + giá treo-nt-7bình
29Bình khí MT5 CO2 4KG + giá treo-nt-7bình
30Bảng nội qui , tiêu lệnh-nt-7bộ
31Dụng cụ phá dỡ (01 kìm cộng lực, 01 búa, 01 xà beng, 01 cưa sắt)-nt-1bộ
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,972100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,215100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-12,96m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất 4x8x18, chiều dày -nt-31,392m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75-nt-244,8m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-43,2m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-9,25m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,731tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,555100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-185cái
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-36cái
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-14,4m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,25100m
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-16cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,577100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,22100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,848m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,848m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-10,253m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-65,28m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-10,24m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,576m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,058100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,357m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,054100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,473tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-12cái
28Tầng lọc bể tự hoại-nt-2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.335974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.21
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,45 m3.1
2 Ô tô tự đổ Khối lượng chở ≥ 5 T.1
3 Máy khoan cầm tay Còn tốt, sử dụng được.2
4 Máy hàn điện Còn tốt, sử dụng được.1
5 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.2
6 Máy cắt gạch, đá Còn tốt, sử dụng được.2
7 Máy đầm dùi Còn tốt, sử dụng được.2
8 Máy đầm bàn Còn tốt, sử dụng được.1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.1
10 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 m.20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->