Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 10:35:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,043,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có bằng cao đẳng chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng trung cấp chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trụ sở Đội Quy tắc và Trật tự Đô thị thị xã Ba Đồn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. Xác nhận cơ quan quản lý hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ động. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Đội Quy tắc và Trật tự Đô thị thị xã Ba Đồn. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0987525522
Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Việt Cường - chủ tịch Đội Quy tắc và Trật tự Đô thị thị xã Ba Đồn. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0987525522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: C«ng ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn vệ sinh chặt phá cây leo | Theo HSMT | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ ngói úp nóc | Theo HSMT | 2,056 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo HSMT | 109,8782 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSMT | 0,4985 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSMT | 1,1746 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệt xí | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 76,343 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách kính | Theo HSMT | 31,16 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSMT | 44,688 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa | Theo HSMT | 171,83 | m |
| 12 | Tháo dỡ lan can thép | Theo HSMT | 3,0634 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSMT | 4 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSMT | 14,4994 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 205,9136 | m2 |
| 16 | Bốc xếp dọn phế liệu gạch vữa phá dỡ lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Theo HSMT | 21,8514 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế liệu, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo HSMT | 0,2185 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế liệu 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 0,2185 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,8775 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,0959 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,0495 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0078 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0996 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,5249 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,5249 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,4ly | Theo HSMT | 1,2293 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 9,9565 | m3 |
| 29 | Xây tưởng thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 21,3957 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 51,1488 | m2 |
| 31 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 85,788 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 83,2659 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 11,5 | m |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần, dầm | Theo HSMT | 676,6373 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần, dầm | Theo HSMT | 296,8457 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 347,9945 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 738,4562 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | Theo HSMT | 199,1832 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT150x600mm | Theo HSMT | 21,447 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bậc, cổ bậc cầu thang đá Granite tự nhiên | Theo HSMT | 12,1564 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh mở quay, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 8,62 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 2, 4 cánh mở quay, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 17,49 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở quay, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 25,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa cố định, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 19,9125 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ KT12x12x1 | Theo HSMT | 34,2 | m2 |
| 46 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSMT | 2,2706 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 2,2706 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can bằng INOX | Theo HSMT | 9,108 | m2 |
| 49 | Chữ hộp ALUMINUM cao 150 dày 30 | Theo HSMT | 22 | chữ |
| 50 | Chữ hộp ALUMINUM cao 100 dày 30 | Theo HSMT | 14 | chữ |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 3,1306 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cáp điện 2x10mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSMT | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 220 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 280 | m |
| 56 | Lắp đặt ruột gà ĐK 20mm | Theo HSMT | 250 | m |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1P-63A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1P-32A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Theo HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn led 1x40Wx220V, L=1,2m | Theo HSMT | 17 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn Led ốp trần compact 20W-220V | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V | Theo HSMT | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa, KT400x300x120mm | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa, KT300x300x120mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm | Theo HSMT | 10 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đế + mặt + ổ cắm đôi | Theo HSMT | 34 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc loại 1 hạt | Theo HSMT | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc loại 2 hạt | Theo HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc loại 3 hạt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc loại 1 hạt đảo chiều | Theo HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSMT | 1 | sứ |
| 74 | Đào chôn dây chống sét bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSMT | 7,35 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 7,35 | m3 |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét Ø16, L=1,1m | Theo HSMT | 4 | kim |
| 77 | Gia công, kéo rải dây dẫn sét, thu sét Ø10 mạ kẽm | Theo HSMT | 42 | m |
| 78 | Gia công, kéo rải dây nối đất Ø12 mạ kẽm | Theo HSMT | 11 | m |
| 79 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 80 | Gia công, lắp dựng chân giữ dây thép bản 50x5, L=400 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 81 | Gia công, lắp dựng bậc thép Ø10, L=250 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét Ø21 | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi KT1500x1000 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi, 1 hoa sen | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 80mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể nước INOX 1,5m3 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt van xả cặn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phao đóng mở tự động | Theo HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSMT | 1 | máy |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa Ø42, L=4m | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa Ø34, L=4m | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa Ø27, L=4m | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa Ø21, L=4m | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cut nhựa 21x34 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cut nhựa Ø21 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cut nhựa Ø34 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa Ø34 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa 21x34 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa 21x21 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa 34x21 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt van 2 chiều | Theo HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa Ø110 | Theo HSMT | 0,1 | 100 m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa Ø49 | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cut nhựa Ø49 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cut nhựa Ø110 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa Ø42 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa Ø110 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt nút bịt nhựa Ø49 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt nút bịt nhựa Ø110 | Theo HSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH + BỂ PHỐT+MÁI CHE KHO | |||
| 1 | Xử lý hút hầm bể tự hoại cũ | Theo HSMT | 1 | khóan ngọn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 4,0605 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 1,6707 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng (1/3 đất đào) | Theo HSMT | 1,9104 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 0,6768 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,3202 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,3646 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 10 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 0,304 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3,9712 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,8723 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,0793 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK | Theo HSMT | 0,0727 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,1382 | tấn |
| 16 | Đắp cát nền công trình tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 8,3495 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,1309 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,9148 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1663 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,5133 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,7617 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,1191 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 0,2363 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, dầm, sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2338 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, dầm, sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2302 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm câu ngang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22mm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 6,1141 | m3 |
| 27 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1,323 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 44,0745 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 19,297 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT | 16,264 | m2 |
| 31 | Lát nền phòng vệ sinh gạch Ceramic chống trượt KT300x300mm | Theo HSMT | 12,666 | m2 |
| 32 | Ốp tường gạch Ceramic KT400x250mm | Theo HSMT | 41,232 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 48,0245 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 31,611 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 18,748 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sàn mái, Seno | Theo HSMT | 18,748 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 3,52 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingda cố định mở lật, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 1,42 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ KT12x12x1 | Theo HSMT | 0,7 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSMT | 1,62 | m2 |
| 41 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo HSMT | 8,6 | m3 |
| 42 | Bê tông sạn ngang vữa XM M50 | Theo HSMT | 1,2646 | m3 |
| 43 | Lát gạch đặc không nung vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,5252 | m2 |
| 44 | Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo HSMT | 5,7862 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 31,5192 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSMT | 7,9352 | m2 |
| 47 | Đổ lớp than củi vào hầm lọc 150mm | Theo HSMT | 0,1498 | m3 |
| 48 | Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc 150mm | Theo HSMT | 0,1498 | m3 |
| 49 | Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hầm lọc dày 150mm | Theo HSMT | 0,1498 | m3 |
| 50 | Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hầm lọc dày 150mm | Theo HSMT | 0,1498 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,7847 | m3 |
| 52 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,308 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,0463 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,0814 | tấn |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Theo HSMT | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa Ø110 | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa Ø110 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa Ø90 | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa Ø90 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 61 | Gia công vì kèo thép tráng kẽm | Theo HSMT | 0,1104 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm | Theo HSMT | 0,1104 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo HSMT | 0,2113 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Theo HSMT | 0,2113 | tấn |
| 65 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,4ly | Theo HSMT | 0,421 | 100m2 |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo HSMT | 7,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chông sắt | Theo HSMT | 11,775 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lưới thép B40 | Theo HSMT | 20,94 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 10,541 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 17,0629 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo HSMT | 0,3161 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSMT | 0,3161 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 8,9438 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 14,9755 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng (1/3 đất đào) | Theo HSMT | 7,9731 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 1,2887 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,3902 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,7971 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 16 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 2,4175 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 18,342 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,701 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,4364 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,6088 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2927 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2866 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,4361 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3,0871 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 15,754 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 48,9915 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 229,6267 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 39,2 | m |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch nem Granito KT600x600 | Theo HSMT | 22,1555 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 256,4627 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingda cố định mở lật, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 1,68 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ KT12x12x1 | Theo HSMT | 1,68 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt KT14x14x1,4 | Theo HSMT | 0,6324 | m2 |
| 34 | Chữ hộp ALUMINUM cao 130 dày 30 | Theo HSMT | 21 | chữ |
| 35 | Chữ hộp ALUMINUM cao 80 dày 30 | Theo HSMT | 14 | chữ |
| 36 | Lắp dựng cổng thép mạ kẽm sơn màu | Theo HSMT | 7,344 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo gỗ bằng thủ công | Theo HSMT | 0,2944 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo HSMT | 0,0641 | tấn |
| 40 | Phá dỡ, dọn vệ sinh mặt sân cũ dọn cỏ rác phế liệu | Theo HSMT | 220,37 | m2 |
| 41 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,2961 | 100m3 |
| 42 | Lót 1 lớp bạt chống mất nước bê tông | Theo HSMT | 1,2209 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 17,52 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,517 | m3 |
| 45 | Lát sân, nền gạch Granito KT400x400 màu xám | Theo HSMT | 45,17 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 4,011 | m3 |
| 47 | Phá dỡ, dọn vệ sinh mặt sân cũ dọn cỏ rác phế liệu | Theo HSMT | 13,93 | m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,6716 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có bằng cao đẳng chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng trung cấp chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 10 | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw | 1 |
| 5 | Máy hàn >=14 Kw | Máy hàn >=14 Kw | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi