Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210967054-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210966889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 10:35:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,043,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có bằng cao đẳng chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng trung cấp chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn >=14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trụ sở Đội Quy tắc và Trật tự Đô thị thị xã Ba Đồn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đội Quy tắc và Trật tự Đô thị thị xã Ba Đồn. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0987525522 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã. Đ/c: phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đội Quy tắc và Trật tự Đô thị thị xã Ba Đồn. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0987525522 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. Xác nhận cơ quan quản lý hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ động. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đội Quy tắc và Trật tự Đô thị thị xã Ba Đồn. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0987525522 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Việt Cường - chủ tịch Đội Quy tắc và Trật tự Đô thị thị xã Ba Đồn. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0987525522
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
C«ng ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Dọn vệ sinh chặt phá cây leoTheo HSMT4công
2Tháo dỡ ngói úp nócTheo HSMT2,056m2
3Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo HSMT109,8782m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSMT0,4985tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSMT1,1746m3
6Tháo dỡ chậu rửaTheo HSMT2bộ
7Tháo dỡ bệt xíTheo HSMT2bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT76,343m2
9Tháo dỡ vách kínhTheo HSMT31,16m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSMT44,688m2
11Tháo dỡ khuôn ngoại cửaTheo HSMT171,83m
12Tháo dỡ lan can thépTheo HSMT3,0634m2
13Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSMT4công
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSMT14,4994m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSMT205,9136m2
16Bốc xếp dọn phế liệu gạch vữa phá dỡ lên phương tiện vận chuyển đi đổTheo HSMT21,8514m3
17Vận chuyển phế liệu, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo HSMT0,2185100m3
18Vận chuyển phế liệu 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT0,2185100m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT0,8775m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,0959100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSMT0,0495m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0132100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0078tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0996tấn
25Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,5249tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,5249tấn
27Lợp mái tôn sóng màu dày 0,4lyTheo HSMT1,2293100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo HSMT9,9565m3
29Xây tưởng thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT21,3957m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT51,1488m2
31Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT85,788m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT83,2659m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT11,5m
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần, dầmTheo HSMT676,6373m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần, dầmTheo HSMT296,8457m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT347,9945m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT738,4562m2
38Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mmTheo HSMT199,1832m2
39Ốp chân tường gạch Ceramic KT150x600mmTheo HSMT21,447m2
40Lát đá mặt bậc, cổ bậc cầu thang đá Granite tự nhiênTheo HSMT12,1564m2
41Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh mở quay, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT8,62m2
42Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 2, 4 cánh mở quay, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT17,49m2
43Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở quay, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT25,2m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa cố định, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT19,9125m2
45Lắp dựng hoa sắt cửa sổ KT12x12x1Theo HSMT34,2m2
46Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSMT2,2706m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT2,2706m2
48Lắp dựng lan can bằng INOXTheo HSMT9,108m2
49Chữ hộp ALUMINUM cao 150 dày 30Theo HSMT22chữ
50Chữ hộp ALUMINUM cao 100 dày 30Theo HSMT14chữ
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSMT3,1306100m2
52Lắp đặt cáp điện 2x10mm2Theo HSMT50m
53Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSMT80m
54Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSMT220m
55Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSMT280m
56Lắp đặt ruột gà ĐK 20mmTheo HSMT250m
57Lắp đặt aptomat 1P-63ATheo HSMT1cái
58Lắp đặt aptomat 1P-50ATheo HSMT1cái
59Lắp đặt aptomat 1P-32ATheo HSMT1cái
60Lắp đặt aptomat 1P-20ATheo HSMT5cái
61Lắp đặt aptomat 1P-15ATheo HSMT7cái
62Lắp đặt đèn led 1x40Wx220V, L=1,2mTheo HSMT17bộ
63Lắp đặt đèn Led ốp trần compact 20W-220VTheo HSMT3bộ
64Lắp đặt quạt treo tường 55W-220VTheo HSMT20cái
65Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa, KT400x300x120mmTheo HSMT1hộp
66Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa, KT300x300x120mmTheo HSMT2hộp
67Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mmTheo HSMT10hộp
68Lắp đặt đế + mặt + ổ cắm đôiTheo HSMT34cái
69Lắp đặt đế + mặt + công tắc loại 1 hạtTheo HSMT7cái
70Lắp đặt đế + mặt + công tắc loại 2 hạtTheo HSMT5cái
71Lắp đặt đế + mặt + công tắc loại 3 hạtTheo HSMT1cái
72Lắp đặt đế + mặt + công tắc loại 1 hạt đảo chiềuTheo HSMT2cái
73Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo HSMT1sứ
74Đào chôn dây chống sét bằng thủ công, đất cấp IITheo HSMT7,35m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT7,35m3
76Lắp đặt kim thu sét Ø16, L=1,1mTheo HSMT4kim
77Gia công, kéo rải dây dẫn sét, thu sét Ø10 mạ kẽmTheo HSMT42m
78Gia công, kéo rải dây nối đất Ø12 mạ kẽmTheo HSMT11m
79Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmTheo HSMT4cái
80Gia công, lắp dựng chân giữ dây thép bản 50x5, L=400Theo HSMT10cái
81Gia công, lắp dựng bậc thép Ø10, L=250Theo HSMT10cái
82Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét Ø21Theo HSMT0,3100m
83Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSMT2bộ
84Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT1bộ
85Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòiTheo HSMT5bộ
86Lắp đặt gương soi KT1500x1000Theo HSMT1cái
87Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi, 1 hoa senTheo HSMT2bộ
88Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 80mmTheo HSMT2cái
89Lắp đặt bể nước INOX 1,5m3Theo HSMT1bộ
90Lắp đặt van xả cặnTheo HSMT1cái
91Lắp đặt phao đóng mở tự độngTheo HSMT1cái
92Lắp đặt máy bơm nướcTheo HSMT1máy
93Lắp đặt ống nhựa Ø42, L=4mTheo HSMT0,02100m
94Lắp đặt ống nhựa Ø34, L=4mTheo HSMT0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa Ø27, L=4mTheo HSMT0,1100m
96Lắp đặt ống nhựa Ø21, L=4mTheo HSMT0,15100m
97Lắp đặt cut nhựa 21x34Theo HSMT2cái
98Lắp đặt cut nhựa Ø21Theo HSMT4cái
99Lắp đặt cut nhựa Ø34Theo HSMT3cái
100Lắp đặt tê nhựa Ø34Theo HSMT2cái
101Lắp đặt tê nhựa 21x34Theo HSMT2cái
102Lắp đặt tê nhựa 21x21Theo HSMT6cái
103Lắp đặt côn nhựa 34x21Theo HSMT6cái
104Lắp đặt van 2 chiềuTheo HSMT1cái
105Lắp đặt ống nhựa Ø110Theo HSMT0,1100 m
106Lắp đặt ống nhựa Ø49Theo HSMT0,08100m
107Lắp đặt cut nhựa Ø49Theo HSMT6cái
108Lắp đặt cut nhựa Ø110Theo HSMT2cái
109Lắp đặt tê nhựa Ø42Theo HSMT1cái
110Lắp đặt tê nhựa Ø110Theo HSMT1cái
111Lắp đặt nút bịt nhựa Ø49Theo HSMT1cái
112Lắp đặt nút bịt nhựa Ø110Theo HSMT1cái
B NHÀ VỆ SINH + BỂ PHỐT+MÁI CHE KHO
1Xử lý hút hầm bể tự hoại cũTheo HSMT1khóan ngọn
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSMT4,0605m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSMT1,6707m3
4Lấp đất hố móng (1/3 đất đào)Theo HSMT1,9104m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT0,6768m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT1,3202m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0356100m2
8Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSMT0,3646m3
9Ván khuôn cổ móngTheo HSMT0,0497100m2
10Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo HSMT0,304m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSMT3,9712m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT0,8723m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,0793100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK Theo HSMT0,0727tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,1382tấn
16Đắp cát nền công trình tưới nước đầm kỹTheo HSMT8,3495m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo HSMT1,1309m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSMT0,9148m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,1663100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT1,5133m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT1,7617m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,1191100m2
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT0,2363100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, dầm, sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2338tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, dầm, sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2302tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm câu ngang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22mm, vữa XM M75Theo HSMT6,1141m3
27Trát móng dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT1,323m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT44,0745m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT19,297m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT16,264m2
31Lát nền phòng vệ sinh gạch Ceramic chống trượt KT300x300mmTheo HSMT12,666m2
32Ốp tường gạch Ceramic KT400x250mmTheo HSMT41,232m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT48,0245m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT31,611m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSMT18,748m2
36Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sàn mái, SenoTheo HSMT18,748m2
37Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT3,52m2
38Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingda cố định mở lật, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT1,42m2
39Lắp dựng hoa sắt cửa sổ KT12x12x1Theo HSMT0,7m2
40Lát đá mặt bệ các loạiTheo HSMT1,62m2
41Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo HSMT8,6m3
42Bê tông sạn ngang vữa XM M50Theo HSMT1,2646m3
43Lát gạch đặc không nung vữa XM M75Theo HSMT4,5252m2
44Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo HSMT5,7862m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT31,5192m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo HSMT7,9352m2
47Đổ lớp than củi vào hầm lọc 150mmTheo HSMT0,1498m3
48Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc 150mmTheo HSMT0,1498m3
49Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hầm lọc dày 150mmTheo HSMT0,1498m3
50Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hầm lọc dày 150mmTheo HSMT0,1498m3
51Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT0,7847m3
52Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT0,308m3
53Ván khuôn tấm đanTheo HSMT0,0463100m2
54Ván khuôn gỗ giằngTheo HSMT0,028100m2
55Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,0814tấn
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo HSMT15cái
57Lắp đặt ống nhựa Ø110Theo HSMT0,02100m
58Lắp đặt cút nhựa Ø110Theo HSMT2cái
59Lắp đặt ống nhựa Ø90Theo HSMT0,02100m
60Lắp đặt cút nhựa Ø90Theo HSMT2cái
61Gia công vì kèo thép tráng kẽmTheo HSMT0,1104tấn
62Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽmTheo HSMT0,1104tấn
63Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo HSMT0,2113tấn
64Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmTheo HSMT0,2113tấn
65Lợp mái tôn sóng màu dày 0,4lyTheo HSMT0,421100m2
C CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN
1Tháo dỡ cổng sắtTheo HSMT7,08m2
2Tháo dỡ chông sắtTheo HSMT11,775m2
3Tháo dỡ lưới thép B40Theo HSMT20,94m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT10,541m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT17,0629m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo HSMT0,3161100m3
7Vận chuyển phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo HSMT0,3161100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSMT8,9438m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSMT14,9755m3
10Lấp đất hố móng (1/3 đất đào)Theo HSMT7,9731m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT1,2887m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT2,3902m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0768100m2
14Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSMT0,7971m3
15Ván khuôn cổ móngTheo HSMT0,111100m2
16Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo HSMT2,4175m3
17Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSMT18,342m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT3,701m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,4364100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSMT1,6088m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2927100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2866tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,4361tấn
24Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT3,0871m3
25Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT15,754m3
26Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT48,9915m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT229,6267m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT39,2m
29Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch nem Granito KT600x600Theo HSMT22,1555m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT256,4627m2
31Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingda cố định mở lật, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT1,68m2
32Lắp dựng hoa sắt cửa sổ KT12x12x1Theo HSMT1,68m2
33Lắp dựng hoa sắt KT14x14x1,4Theo HSMT0,6324m2
34Chữ hộp ALUMINUM cao 130 dày 30Theo HSMT21chữ
35Chữ hộp ALUMINUM cao 80 dày 30Theo HSMT14chữ
36Lắp dựng cổng thép mạ kẽm sơn màuTheo HSMT7,344m2
37Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo HSMT0,3100m2
38Tháo dỡ xà gồ, vì kèo gỗ bằng thủ côngTheo HSMT0,2944m3
39Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo HSMT0,0641tấn
40Phá dỡ, dọn vệ sinh mặt sân cũ dọn cỏ rác phế liệuTheo HSMT220,37m2
41Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,2961100m3
42Lót 1 lớp bạt chống mất nước bê tôngTheo HSMT1,2209100m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo HSMT17,52m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo HSMT4,517m3
45Lát sân, nền gạch Granito KT400x400 màu xámTheo HSMT45,17m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT4,011m3
47Phá dỡ, dọn vệ sinh mặt sân cũ dọn cỏ rác phế liệuTheo HSMT13,93m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo HSMT1,6716m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có bằng cao đẳng chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng trung cấp chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.33
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 10 Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Ô tô tự đổ trọng tải >=5T1
2 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l1
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW1
4 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw1
5 Máy hàn >=14 Kw Máy hàn >=14 Kw1
6 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->