Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966959-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Anh Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210957460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ 90% chi phí xây lắp và 100% chi khí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 10:29:00 đến ngày 2021-10-07 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,496,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.744674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.948934E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng và Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. Tất cả các tài liệu đính kèm là bản scan công chứng hoặc bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh 10T
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kí + Đăng kiểm còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc 3KW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Anh Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Nâng cấp đường Lò gạch Suối Dưng, xã Thanh Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách hỗ trợ 90% chi phí xây lắp và 100% chi khí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Anh Dũng , địa chỉ: 719, tổ 5, ấp 4, xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh sơn Đ/c: xã Thanh Sơn, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 0251 3662156
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV XD TM An Phước Thịnh, Đ/c: 18822A, tổ 24, khu phố Vườn Dừa, phường Phước Tân, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Anh Dũng; Đ/c: 719, tổ 5, ấp 4, xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai - Tư vấn thẩm định Hồ sơ mời thầu và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Anh, Đ/c: 240B, Khu 3, Ấp 7, Xã Gia Canh, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Anh Dũng , địa chỉ: 719, tổ 5, ấp 4, xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh sơn Đ/c: xã Thanh Sơn, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 0251 3662156


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh sơn Đ/c: xã Thanh Sơn, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 0251 3662156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán; địa chỉ: KP Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai; số điện thoại: (0251).3851134; số fax: (0251).3851046, (0251).3612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822520; Fax: (0251).3822520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thanh sơn Đ/c: xã Thanh Sơn, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 0251 3662156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,326100m3
2Lu lèn nguyên thổ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,718100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V29,04100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,146100m3
5Cung cấp đất cấp III để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.783,738m3
6Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V13,053100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V102,172100m2
8Mặt đường BTXM đá 1x2 M 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.839,096m3
9Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,218100m2
B BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
2Biển báo phản quang hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống D88,3 vữa BT M150 dài 2,51 mMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
4Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống D88,3 vữa BT M150 dài 3,14 mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Mặt bích chân đế trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
6Cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,025)mMô tả kỹ thuật theo chương V203cái
7Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,824m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m3
2Đắp trả mương bằng máy, độ chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M 150Mô tả kỹ thuật theo chương V76,64m3
4Bê tông móng mương đá 1x2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V78,378m3
5Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,274100m2
6Bê tông mương đá 1x2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,744m3
7Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,161100m2
8Xây mương bằng đá hộc vữa M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V177,125m3
9Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M 250Mô tả kỹ thuật theo chương V74,16m3
10Ván khuôn gờ gác đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,948100m2
11Cốt thép gờ gác đan, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V5,021tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,424100m2
13Cốt thép tấm đan, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V5,414tấn
14Cốt thép tấm đan, đk > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,884tấn
15Bê tông tấm đan đá 1x2 M 300Mô tả kỹ thuật theo chương V76,656m3
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V634tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.744674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.948934E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng và Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. Tất cả các tài liệu đính kèm là bản scan công chứng hoặc bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;75
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;55
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;55
4 Đội trưởng thi công công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Máy đào 0,8m3 Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy lu tĩnh 10T Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Máy lu rung tự hành 25T Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Ô tô tự đổ 7T Đăng kí + Đăng kiểm còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
7 Máy đầm cóc 3KW Hoá đơn + Còn sử dụng tốt (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
8 Máy trộn bê tông 250L Hoá đơn + Còn sử dụng tốt (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
9 Máy đầm bàn 1Kw Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)2
10 Máy đầm dùi 1,5Kw Hoá đơn + Còn sử dụng tốt (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->