Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963542-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210963312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Phượng Ngô 2 xã Hoằng Lưu (MBQH số 61/MBQH-UBND ngày 07/7/2012 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 10:25:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,746,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.022.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.022.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ (10-12)T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ (10-16)T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Phượng Ngô 2 năm 2021, xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Phượng Ngô 2 xã Hoằng Lưu (MBQH số 61/MBQH-UBND ngày 07/7/2012 của UBND huyện Hoằng Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu , địa chỉ: UBND xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu Tên Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: Xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Lưu; Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu , địa chỉ: UBND xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu Tên Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: Xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 8 năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu Tên Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: Xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ, đánh cấp đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT1.103,25251m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT6,89m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT51,56m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT46,1m3
5Đào nền đường - đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT516,17851m3
6Mua đất cấp 3 đất đắp K95Theo hồ sơ BCKTKT2.980,4761m3
7Mua đất cấp 3 đất đắp K98Theo hồ sơ BCKTKT593,5544m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT357,403110m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT357,403110m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT357,403110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT357,403110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT357,403110m³/1km
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL)Theo hồ sơ BCKTKT1,2603100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% KL)Theo hồ sơ BCKTKT22,2935100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT4,2288100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT5,4073100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT4,7276100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT24,6954100m2
19Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h, cự ly vc 10kmTheo hồ sơ BCKTKT3,4486100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT3,4486100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT3,4486100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT23,1571100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,23m3
B RÃNH XÂY GẠCH (KT=40x60cm)
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT38,88m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,72100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT38,88m3
4Xây gạch bê tông (6x10,5x22)cm vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT79,2m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT432m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố rãnhTheo hồ sơ BCKTKT2,88100m2
7BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT23,76m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT1,1808100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT2,772tấn
10Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT23,04m3
11Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT3601cấu kiện
C RÃNH CHỊU LỰC 50x60 cm
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,052100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,86m3
3Ván khuôn gỗ rãnh, mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,884100m2
4Cốt thép thân rãnh, mũ mố DTheo hồ sơ BCKTKT0,4839tấn
5Bê tông rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT9,36m3
6Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT2,34m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1159100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2286tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,187tấn
10Tấm đan BTCT đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT2,35m3
11Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT231cấu kiện
D HỐ GA XÂY GẠCH
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT2,96m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,0843100m2
3Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT2,96m3
4Xây gạch bê tông (6x10,5x22)cm vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT10,67m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT38,6m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,2496100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,2448tấn
8Thép góc V50x50x5Theo hồ sơ BCKTKT0,2172tấn
9BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT2,02m3
10Lắp dựng mũ mố hố gaTheo hồ sơ BCKTKT151cấu kiện
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0864100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1818tấn
13Thép góc V50x50x3Theo hồ sơ BCKTKT0,2004tấn
14Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,38m3
15Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT301cấu kiện
E HỐ THU NƯỚC
1Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT0,43m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,0912100m2
3BT hố thu đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT0,97m3
4Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cmTheo hồ sơ BCKTKT15Tấm
F CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT2,04m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,1576100m2
3Bê tông móng, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,27m3
4Ván khuôn gỗ tường cánh, thành cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,2375100m2
5Bê tông tường cánh, thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,61m3
6Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,1998100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0659tấn
8Bê tông mũ mố, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,02m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0888100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0679tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,116tấn
12Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ BCKTKT1,96m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgTheo hồ sơ BCKTKT121cấu kiện
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,0035tấn
15Bê tông chèn khớp nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,22m3
G HÈ ĐƯỜNG
1Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cmTheo hồ sơ BCKTKT369,21m
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,7384100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT9,6m3
4Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ BCKTKT95,99m2
5Lắp bó vỉa bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT483cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,1328100m2
7BTXM đá 4x6 M100 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT1,36m3
8Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ BCKTKT9,6m2
9Bó vỉa KT: 12x10x100 cmTheo hồ sơ BCKTKT80m
10Lắp bó vỉa bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT80cái
11Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT7,66641m3
12Trồng cây sao đen kính thân từ 10-12cmTheo hồ sơ BCKTKT20Cây
13Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 thángTheo hồ sơ BCKTKT5cây/năm
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,9695100m2
15BTXM đá 4x6 M100 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT10,18m3
16Gạch xây VXM M75Theo hồ sơ BCKTKT11,73m3
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT53,32m2
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT2,5699100m3
19Lát hè bằng đá KT 400x400x40 mmTheo hồ sơ BCKTKT2.569,87m2
H XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT71m
2Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT16m
3Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT72m
4Ống thép mạ D150 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT20m
5Măng sông ống thép D150Theo hồ sơ BCKTKT3cái
6Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
7Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
8Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT109,14m
14Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
15Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
16Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT9m
17Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ BCKTKT9cái
18Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
19Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
20Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT8cái
21Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT72m
22Ống thép mạ D150 dày 5mm (18,1kg/m)Theo hồ sơ BCKTKT20m
23Ống thép mạ D150 dày 5mm (18,1kg/m)Theo hồ sơ BCKTKT4m
24Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT109m
25Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
26Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
27Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT9m
28Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ BCKTKT6cái
29Dây đồng bọc CV 1x70mm2 (0,6kg/m)Theo hồ sơ BCKTKT4m
30Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
31Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT8mốc
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT71m
2Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT16m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT8mốc
J XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-22/0,4KV
1Móng tủ cầu dao kèm chì 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1móng
2Móng trụ thép đỡ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1móng
3Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT15m
5Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
6Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
7Đầu cáp hạ thế 1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT16bộ 1p
8Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Hộp dẫn cáp trung thếTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
11Hộp dẫn cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
12Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
13Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1cái
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
2Lắp đặt chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Lắp đặt tủ cầu dao trung thế 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
4Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x400A-600V trọn bộTheo hồ sơ BCKTKT1trụ
5Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
6Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT15m
7Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
8Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
9Đầu cáp hạ thế 1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT16bộ 1p
10Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Biển cấm, biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
12Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Khóa tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT3cái
L XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT322m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT16m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT60,6m
4Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT262,7m
5Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT1.155,88m
6Ống thép mạ D150 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT10m
7Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT10m
8Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5móng
9Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
10Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
11Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5tủ
12Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT67,32m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT56,1m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT256,02m
16Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT10đầu
19Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT60,6m
20Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT262,7m
21Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT1.156m
22Ống thép mạ D150 dày 5mm (18,1kg/m)Theo hồ sơ BCKTKT10m
23Măng sông ống thép D150Theo hồ sơ BCKTKT2cái
24Ống thép mạ D90 dày 2,5mm (5,39kg/m)Theo hồ sơ BCKTKT10m
25Măng sông ống thép D90Theo hồ sơ BCKTKT2cái
26Bu lông khung móng M16x500x450x650Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
27Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo hồ sơ BCKTKT15m
28Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo hồ sơ BCKTKT45m
29Bu lông khung móng M16x500x450x650Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
30Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo hồ sơ BCKTKT6m
31Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo hồ sơ BCKTKT12m
32Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT67,32m
33Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT56,1m
34Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT256,02m
35Đầu cốt đồng S120Theo hồ sơ BCKTKT6cái
36Đầu cốt đồng S95Theo hồ sơ BCKTKT2cái
37Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
38Đầu cốt đồng S50Theo hồ sơ BCKTKT2cái
39Đầu cốt đồng S50Theo hồ sơ BCKTKT30cái
40Đầu cốt đồng S35Theo hồ sơ BCKTKT10cái
41Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT33cái
M XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT322m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT16m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT268m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5móng
5Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
7Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT33mốc
N HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT67m
2Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT264,18m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
4Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
6Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
7Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT9móng
8Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT9bộ
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT9cột
10Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT9bộ
11Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT8,06m
12Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT292,86m
13Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT292,86m
14Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT90m
15Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT9bộ
16Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
17Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT18đầu
O CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
2Chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT2bộ 3p
3Tủ cầu dao trung thế 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
4Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
5Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 400A - 3 lộ ra Aptomat 3x250A và 1 lộ ra Aptomat 3x100ATheo hồ sơ BCKTKT1trụ
6Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5tủ
7Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
8Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
9Công tơ hữu công 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT1cái
10Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT9Cột
11Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT9Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.022.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.022.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ (10-12)T3
3 Máy ủi ≥110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW1
8 Máy hàn điện ≥23 kW1
9 Máy nén khí, động cơ diezel ≥3m3/ph1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
11 Máy lu bánh thép ≥ (10-16)T1
12 Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
13 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW4
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV1
15 Cần cẩu ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->