Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hoà công trình Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên S20, S21 thành nhà giảng đường H2, H3; Sơn lại nhà ở cán bộ Tiểu đoàn 2 (nhà ở tập thể nội trú S4); Lắp điều hòa không khí nhà ăn học viên (S9) Trường Cao đẳng Hậu cần 1 TCHC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966007-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng hậu cần 1
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hoà công trình Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên S20, S21 thành nhà giảng đường H2, H3; Sơn lại nhà ở cán bộ Tiểu đoàn 2 (nhà ở tập thể nội trú S4); Lắp điều hòa không khí nhà ăn học viên (S9) Trường Cao đẳng Hậu cần 1 TCHC
Số hiệu KHLCNT 20210966002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 10:19:00 đến ngày 2021-10-07 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,483,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV là cán bộ kỹ thuậtCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …) ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách giám sát chất lượng công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách trắc địa.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục điện;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV, phụ trách hạng mục sân đường hoặc giao thông;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 24x
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng hậu cần 1
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hoà công trình Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên S20, S21 thành nhà giảng đường H2, H3; Sơn lại nhà ở cán bộ Tiểu đoàn 2 (nhà ở tập thể nội trú S4); Lắp điều hòa không khí nhà ăn học viên (S9) Trường Cao đẳng Hậu cần 1 TCHC
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hoà công trình Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên S20, S21 thành nhà giảng đường H2, H3; Sơn lại nhà ở cán bộ Tiểu đoàn 2 (nhà ở tập thể nội trú S4); Lắp điều hòa không khí nhà ăn học viên (S9) Trường Cao đẳng Hậu cần 1/TCHC
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi cho quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Hậu Cần 1 Địa chỉ: Ngõ 18, Phố Chùa Thông, P. Sơn Lộc, TX. Sơn , TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng ACT. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng ACT. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Hậu cần - Tổng cục Hậu cần + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trường Cao đẳng Hậu cần 1.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng hậu cần 1 , địa chỉ: Ngõ 18 - Phường Sơn Lộc - TX. Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Hậu Cần 1 Địa chỉ: Ngõ 18, Phố Chùa Thông, P. Sơn Lộc, TX. Sơn , TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mẫu số 3 – Chương IV của E-HSMT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Hậu Cần 1 Địa chỉ: Ngõ 18, Phố Chùa Thông, P. Sơn Lộc, TX. Sơn , TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Hậu cần 1. Địa chỉ: phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Hậu cần 1. Địa chỉ: phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Kỹ thuật - Trường Cao đẳng Hậu cần 1; Địa chỉ: Ngõ 18, Phố Chùa Thông, P. Sơn Lộc, TX. Sơntây , TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính - Trường Cao đẳng Hậu cần 1; Địa chỉ: Ngõ 18, Phố Chùa Thông, P. Sơn Lộc, TX. Sơn tây , TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ H2
1Tháo dỡ đường ống nước cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ đường dây điện và thiết bị điện cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật664,43m2
4Tháo dỡ xà gồ cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,359tấn
5Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật430,902m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,323m2
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,553m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,044m3
11Phá dỡ granito tam cấp, cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,159m2
12Phá dỡ nền gạch cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.336,534m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,392m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.075,804m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật886,47m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường còn lại trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.107,652m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần còn lạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật886,47m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật286,32m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,45m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,122100m3
21Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,122100m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,354m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.969,736m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.194,605m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,555m2
26Trát trần, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật581,288m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,236m2
28Thi công trần thạch cao (hệ trần nổi đã bao gồm hệ khung xương, phụ kiện và tấm thạch cao dày 9,5mm, tấm thả 605x605mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,11m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000,08m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.074,784m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.982,346m2
32Đắp cát tôn nền bục giảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,81m3
33Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,324m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.252,944m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,38m2
36Công tác ốp gạch vào chân bục giảng 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,944m2
37Lát nền vệ sinh 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,11m2
38Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,1m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,323m2
40Chống thấm sê nô bằng sikaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,323m2
41Chống thấm vệ sinh bằng màng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,707m2
42Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,529tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,888tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật554,118m2
45Gia công cầu phong, li tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,621tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật406,8m2
47Lắp dựng cầu phong, li tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,621tấn
48Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,644100m2
49Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,553m2
50Ngói nóc mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125Viên
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,633m2
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
55Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,201m3
56Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
58Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,317m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
60Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
61Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
62Trát lá chớp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
63Lắp dựng cấu kiện bê tông. Lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
64Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly), lắp dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
65Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly), lắp dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,2m2
66Cửa sổ mở hất nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
67Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly), lắp dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
68Vách nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38 ly, lắp dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,34m2
69Gia công hoa sắt sửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
71Sản xuất, lắp dựng vách compact (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,95m2
72Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
73Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,329m2
74Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), kích thước D72mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,782m
75Trụ thang bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), D150mm, h=1250mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,744m2
77Công tác ốp đá len chân cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,51m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,415m2
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,008m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,806100m2
81Tủ lắp đặt Áp tô mát 24 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6tủ
82Lắp đặt các aptomat loại MCCB-2P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
83Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
84Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
89Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
90Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
91Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật390m
92Tủ lắp đặt Áp tô mát 12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6tủ
93Lắp đặt các aptomat loại MCCB-3P-30A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
95Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
96Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
98Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
100Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
101Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật960m
102Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.400m
103Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.620m
104Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.280m
105Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*50)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
106Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
107Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
108Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
109Tủ lắp đặt Áp tô mát 24 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
110Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A-36kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt aptomat MCCB 3P-30A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Lắp đặt aptomat chống rò loại RCBO 1P-20A-30mAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
117Lắp đặt các loại đèn ốp trần (300x300)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
118Lắp đặt cầu dao 3 cực cầu thang loại 220v-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
122Lắp đặt ống luồn dây HDPE65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
123Lắp đặt ống luồn dây PVC D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
124Lắp đặt ống luồn dây PVC D30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
125Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
126Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
127Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
128Tủ lắp đặt Áp tô mát 15 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
129Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt aptomat MCCB 3P-30A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
132Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
134Lắp đặt các loại đèn ốp trần (300x300)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
135Lắp đặt cầu dao 3 cực cầu thang loại 220v-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
136Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
137Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật720m
138Lắp đặt ống luồn dây PVC D30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
139Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
140Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
141Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
142Dây nối tiếp địa 40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70md
143Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
144Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
145Cáp đồng trần 35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
146Gia công và đóng cọc tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
147Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63m3
148Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5m3
149Gạch chỉ M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật952,381viên
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m3
151Lưới báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
152Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,465100m3
153Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cần đèn
154Lắp đặt các loại đèn cao áp led 220v-150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
155Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m
157Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
158Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
159Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m
160Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18máy
161Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m
162Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
168Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
169Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
170Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
171Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
172Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
173Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
174Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
175Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR D20 (ren trong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
182Lắp đặt tê ren PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR 50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR 50/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Lắp đặt tê nhựa PPR 40/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR 32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
188Lắp đặt côn nhựa PPR 50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
189Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
190Lắp đặt côn nhựa PPR 32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
191Lắp đặt côn nhựa PPR 25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
192Nơ ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
193Lắp đặt van chặn D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
194Lắp đặt van chặn D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
195Lắp đặt van chặn D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
196Van góc D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
197Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
198Lắp đặt zắc co PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
199Lắp đặt zắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
200Lắp đặt zắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
201Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước H6m; Q=30m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
202Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
203Chậu xí bệt (AC-602VN hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
204Chậu rửa (inax AL-2395V hoặc tương đương) + xi phông (Inax A-675PV hoặc tương đương) + vòi (Inax LFV 1002S hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
205Chậu tiểu nam (inax AU-431VR hoặc tương đương)+ bộ van xả tiểu (inax UF-7V (UF-5V) hoặc tương đương)+ gioăng nối, rốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
206Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
207Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
208Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
209Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
210Lắp đặt giá treo khănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
211Lắp đặt vòi xả tự doChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
212Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
213Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
214Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
215Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
216Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
217Lắp đặt chếch u.PVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
218Lắp đặt cút u.PVC D250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
219Lắp đặt chếch u.PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
220Lắp đặt chếch u.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
221Lắp đặt chếch u.PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
222Lắp đặt chếch u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
223Lắp đặt cút u.PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
224Lắp đặt cút u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78cái
225Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
226Lắp đặt Y nhựa u.PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
227Lắp đặt Y nhựa u.PVC D125/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
228Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
229Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
230Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
231Lắp đặt Y nhựa u.PVC D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
232Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
233Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
234Lắp đặt côn nhựa u.PVC D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
235Lắp nút bịt thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
236Chóp thông hơi D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
237Lắp đặt phễu thoát sàn D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
238Cầu chắn rác D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
239Đai ôm ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210bộ
240Giá treo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114bộ
241Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,331m3
242Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,891m3
243Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,144m3
244Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,896m3
245Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
246Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,128m3
247Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cấu kiện
248Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
249Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286tấn
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
252Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,136m3
253Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,475m3
254Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,184m2
255Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,184m2
256Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,772m2
257Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m3
258Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x65x22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
259Bình bột chữa cháy CO2 MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bình
260Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bình
261Bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ H3
1Tháo dỡ đường ống nước cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ đường dây điện và thiết bị điện cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật664,43m2
4Tháo dỡ xà gồ cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,359tấn
5Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật430,902m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,323m2
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,553m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,044m3
11Phá dỡ granito bậc tam cấp, cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,159m2
12Phá dỡ nền gạch cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.336,534m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,392m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.075,804m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật886,47m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường còn lại trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.107,652m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần còn lạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật886,47m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật286,32m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,45m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,122100m3
21Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,122100m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,346m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.969,736m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.257,695m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,555m2
26Trát trần, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật581,288m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,236m2
28Thi công trần thạch cao (hệ trần nổi đã bao gồm hệ khung xương, phụ kiện và tấm thạch cao dày 9,5mm, tấm thả 605x605mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,11m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000,08m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.074,784m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.108,526m2
32Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,45m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.252,944m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,38m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,11m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,1m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,323m2
38Chống thấm sê nô bằng sikaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,323m2
39Chống thấm vệ sinh bằng màng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,707m2
40Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,529tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,888tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật554,118m2
43Gia công cầu phong, li tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,621tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật406,8m2
45Lắp dựng cầu phong, li tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,621tấn
46Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,644100m2
47Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,553m2
48Ngói nóc mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125Viên
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,277m3
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,573m2
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,383100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,391tấn
53Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,812m3
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
56Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,317m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
58Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
59Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
60Trát lá chớp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly), lắp dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,88m2
63Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly), lắp dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,8m2
64Cửa sổ mở hất nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly), lắp dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
65Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly), lắp dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
66Vách nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38 ly), lắp dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,34m2
67Gia công hoa sắt sửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
69Sản xuất, lắp dựng vách compact (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,95m2
70Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
71Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,329m2
72Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), kích thước D72mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,782m
73Trụ thang bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), D150mm, h=1250mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,744m2
75Công tác ốp đá len chân cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,51m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,415m2
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,068m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,806100m2
79Tủ lắp đặt Áp tô mát 24 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
80Lắp đặt các aptomat loại MCCB-2P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
82Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
87Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
88Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
89Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
90Tủ lắp đặt Áp tô mát 12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
91Lắp đặt các aptomat loại MCCB-3P-30A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
93Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
97Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
98Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.200m
99Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
100Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
101Tủ lắp đặt Áp tô mát 9 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
102Lắp đặt các aptomat loại MCCB-2P-40A-102kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
104Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
109Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật640m
110Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
111Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
112Tủ lắp đặt Áp tô mát 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
113Lắp đặt các aptomat loại MCCB-2P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
115Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
120Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
121Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
122Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
123Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*50)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
124Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
125Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
126Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
127Tủ lắp đặt Áp tô mát 24 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
128Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A-36kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt aptomat MCCB 3P-30A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Lắp đặt aptomat chống rò loại RCBO 1P-20A-30mAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
135Lắp đặt các loại đèn ốp trần (300x300)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
136Lắp đặt cầu dao 3 cực cầu thang loại 220v-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
137Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
138Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
139Lắp đặt ống luồn dây HDPE65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
140Lắp đặt ống luồn dây PVC D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
141Lắp đặt ống luồn dây PVC D30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
142Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
143Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
144Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
145Tủ lắp đặt Áp tô mát 15 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
146Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Lắp đặt aptomat MCCB 3P-30A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
149Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
151Lắp đặt các loại đèn ốp trần (300x300)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
152Lắp đặt cầu dao 3 cực cầu thang loại 220v-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
153Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
154Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
155Lắp đặt ống luồn dây PVC D30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
156Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
157Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
158Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
159Tủ lắp đặt Áp tô mát 15 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
160Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
162Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
163Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
165Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
166Lắp đặt các loại đèn ốp trần (300x300)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
167Lắp đặt cầu dao 3 cực cầu thang loại 220v-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
168Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
169Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
170Lắp đặt ống luồn dây PVC D30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
171Lắp đặt ống luồn dây PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
172Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
173Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
174Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
175Dây nối tiếp địa 40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70md
176Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
177Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
178Cáp đồng trần 35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
179Gia công và đóng cọc tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
180Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63m3
181Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5m3
182Gạch chỉ M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật952,381viên
183Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m3
184Lưới báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
185Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,465100m3
186Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cần đèn
187Lắp đặt các loại đèn cao áp led 220v-150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
188Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
189Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
190Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
191Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
192Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
193Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6máy
194Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
195Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,24100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
201Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
202Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
203Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,24100m
204Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
205Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
206Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
207Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
208Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
210Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
211Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
212Lắp đặt cút nhựa PPR D20 (ren trong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
214Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
215Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
216Lắp đặt tê ren PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
217Lắp đặt tê nhựa PPR 50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
218Lắp đặt tê nhựa PPR 50/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
219Lắp đặt tê nhựa PPR 40/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
220Lắp đặt tê nhựa PPR 32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
221Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
222Lắp đặt côn nhựa PPR 50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
223Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
224Lắp đặt côn nhựa PPR 32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
225Lắp đặt côn nhựa PPR 25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
226Nơ ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
227Lắp đặt van chặn D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
228Lắp đặt van chặn D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
229Lắp đặt van chặn D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
230Van chặn D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
231Van góc D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
232Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
233Lắp đặt zắc co PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
234Lắp đặt zắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
235Lắp đặt zắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
236Lắp đặt zắc co PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
237Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước H6m; Q=30m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
238Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bể
239Chậu xí bệt (AC-602VN hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
240Chậu rửa (inax AL-2395V hoặc tương đương) + xi phông (Inax A-675PV hoặc tương đương) + vòi (Inax LFV 1002S hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
241Chậu tiểu nam (inax AU-431VR hoặc tương đương)+ bộ van xả tiểu (inax UF-7V (UF-5V) hoặc tương đương)+ gioăng nối, rốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
242Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
243Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
244Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
245Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
246Lắp đặt giá treo khănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
247Lắp đặt vòi xả tự doChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
248Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
249Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
250Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
251Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42100m
252Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
253Lắp đặt chếch u.PVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
254Lắp đặt cút u.PVC D250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
255Lắp đặt chếch u.PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
256Lắp đặt chếch u.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
257Lắp đặt chếch u.PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
258Lắp đặt chếch u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78cái
259Lắp đặt cút u.PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
260Lắp đặt cút u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102cái
261Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
262Lắp đặt Y nhựa u.PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
263Lắp đặt Y nhựa u.PVC D125/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
264Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
265Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
266Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
267Lắp đặt Y nhựa u.PVC D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
268Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
269Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
270Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
271Lắp đặt côn nhựa u.PVC D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
272Lắp nút bịt thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
273Chóp thông hơi D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
274Lắp đặt phễu thoát sàn D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
275Cầu chắn rác D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
276Đai ôm ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210bộ
277Giá treo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114bộ
278Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,331m3
279Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,891m3
280Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,144m3
281Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,896m3
282Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
283Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,128m3
284Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cấu kiện
285Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
286Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286tấn
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
289Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,136m3
290Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,475m3
291Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,184m2
292Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,184m2
293Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,772m2
294Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m3
295Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x65x22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
296Bình bột chữa cháy CO2 MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bình
297Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bình
298Bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
299Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
300Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
301Lắp đặt côn, cút thép không rỉ, đường kính cút D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
302Lắp đặt côn, cút thép không rỉ, đường kính cút D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
303Lắp đặt tê thép không rỉ, đường kính tê D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
304Lắp đặt tê thép không rỉ, đường kính tê D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
305Lắp đặt măng sông thép không rỉ, đường kính D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
306Lắp đặt măng sông thép không rỉ, đường kính D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
307Lắp đặt tê thu thép không rỉ, đường kính tê D42/21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
308Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
309Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
310Van khóa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
311Van khóa D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76cái
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,58m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,507m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,566100m3
4Nạo vét rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,11m3
5Đắp cát tạo phẳng nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,783100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,658100m2
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,58m3
8Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.565,8m2
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,622100m3
10Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,188100m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,416100m2
12Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,555tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,124m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137cấu kiện
15Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,748m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,274m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,952m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,696m2
20Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,706m2
21Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,583m3
22Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m3
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,96m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,96m2
D HẠNG MỤC: NHÀ Ở TẬP THỂ NỘI TRÚ (S4)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,803m2
2Chống thấm sê nô bằng sikaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,803m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,803m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.414,426m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.544,476m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.257,934m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.677,172m2
8Tháo dỡ đường ống nước cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
9Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,948100m
10Lắp đặt chếch u.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Chống thấm vệ sinh bằng màng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,565m2
13Cầu chắn rác D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Đai ôm ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,428100m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
E HẠNG MỤC: NHÀ ĂN HỌC VIÊN (S9)
1Thay thế kháo cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật471bộ
2Lắp chốt dọc chìm trong cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật911bộ
3Bộ tay nắm cửa đi(gồm 2 cái mặt trong, mặt ngoài)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
4Tay nắm cửa sổ có tai cài chốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
5Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
6Tủ tôn lắp đặt Áp tô mát 12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
7Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
10Lắp đặt ống luồn dây PVC D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
11Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
12Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*50)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
13Tủ tôn lắp đặt Áp tô mát 15 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
14Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-36kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật700m
18Lắp đặt ống luồn dây PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
19Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,01m2
21Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,275100m
22Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,275100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,275100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,275100m
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17máy
26Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
27Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
F THIẾT BỊ
1Điều hòa không khí loại 1 chiều treo tường công suất 24.000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35Cái
2Điều hòa không khí loại 1 chiều treo tường công suất 12.000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV là cán bộ kỹ thuậtCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …) ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách giám sát chất lượng công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách trắc địa.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục điện;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục sân đường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV, phụ trách hạng mục sân đường hoặc giao thông;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m32
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 1,25 m31
4 Cần trục ô tô (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
5 Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 50 m3/h1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 25T1
7 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 110CV1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
10 Đầm dùi ≥ 1,5 kW2
11 Đầm cóc ≥ 70 kg2
12 Máy hàn ≥ 23 kW1
13 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW2
14 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
15 Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). ≥ 24x1
16 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kW1
17 Máy phát điện ≥ 10 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->