Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Hai Bà Trưng - Hà Nội.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966580-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Số hiệu KHLCNT 20210836213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu nghiệp vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 10:17:00 đến ngày 2021-10-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,373,391,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 08 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loai, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Hai Bà Trưng - Hà Nội.
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Hai Bà Trưng - Hà Nội
80 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu nghiệp vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI , địa chỉ: Số 18, đường Giải Phòng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng VTS + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP; Địa chỉ: Số 21, Lê Văn Lương, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư xây dựng Chấn Hưng, địa chỉ: số 5, ngõ 143, Trung Kính, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Tân Ngọc Đức; Địa chỉ: Số 02, ngõ 127, Phố Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI , địa chỉ: Số 18, đường Giải Phòng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng (file scan từ bản gốc gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) và các tài liệu liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch tài chính Bộ Tài chính + Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 02422202828
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1Di dời đồ các phòng làm việc để lấy mặt bằng thi công: di dời các phòng có sửa chữa (2 lần di chuyển)Chương V/Phần II của E-HSMT50công
2Di dời đồ phòng giao dịch lên phòng họp để lấy mặt bằng thi công (2 lần di chuyển)Chương V/Phần II của E-HSMT1gói
3Di dời hệ thống công nghệ thông tin phục vụ phòng giao dịch và các phòng làm việc tạmChương V/Phần II của E-HSMT1gói
4Kéo dây điện cấp nguồn tạm cho phòng giao dịch tạm, kéo dây điện tới các vị trí làm việcChương V/Phần II của E-HSMT1gói
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mChương V/Phần II của E-HSMT21,7102100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V/Phần II của E-HSMT13,3112100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V/Phần II của E-HSMT7,4765100m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II của E-HSMT657,7545m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/Phần II của E-HSMT264,4964m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V/Phần II của E-HSMT168,8425m2
11Tháo dỡ khuôn cửa képChương V/Phần II của E-HSMT413,7m
12Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V/Phần II của E-HSMT203,43m
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/Phần II của E-HSMT466,2m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V/Phần II của E-HSMT141,1992m2
15Tháo dỡ rèm cũChương V/Phần II của E-HSMT1gói
16Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtChương V/Phần II của E-HSMT1.200,603m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V/Phần II của E-HSMT1.482,9283m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V/Phần II của E-HSMT834,8592m2
19Tháo dỡ trầnChương V/Phần II của E-HSMT170,9627m2
20Tháo dỡ đèn trầnChương V/Phần II của E-HSMT1gói
21Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V/Phần II của E-HSMT13cái
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V/Phần II của E-HSMT3,9332m3
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V/Phần II của E-HSMT395,1836m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II của E-HSMT5,4m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT51,8633m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT51,8633m3
27Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2Chương V/Phần II của E-HSMT460,3453m2
28Lát gỗ công nghiệp dày 12mm phòng họp:Chương V/Phần II của E-HSMT53,7701m2
29Ốp gỗ chân tường phòng họp cao 12cmChương V/Phần II của E-HSMT27,8m
30Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2Chương V/Phần II của E-HSMT23,2128m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V/Phần II của E-HSMT331,6831m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT15,7714m3
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT76,806m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT115,346m2
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT256,8836m2
36Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V/Phần II của E-HSMT422,1155m2
37Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V/Phần II của E-HSMT2,52m2
38Lắp đặt phào thạch cao trần giật cấp phòng giao dịchChương V/Phần II của E-HSMT48m
39Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay: hệ nhôm, kính an toàn 6,38mm, sơn mờ; Phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT68,5m2
40Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay: hệ nhôm , kính an toàn 6,38mm, có phản quang; Phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT87,15m2
41Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở trượt: hệ nhôm, kính an toàn 6,38mm, có phản quang; Phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT69,6m2
42Sản xuất, lắp đặt vách kính: hệ nhôm, kính an toàn 10,38 m, có phản quangChương V/Phần II của E-HSMT136,779m2
43Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất: hệ nhôm , kính an toàn 6,38mm, có phản quang; Phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT7,771m2
44Gia công, lắp đặt lam đứng mặt tiền bằng nhôm hộp 50x150x2 mm, sơn tĩnh điệnChương V/Phần II của E-HSMT315,3m
45Lắp đặt cửa thủy lực: kính cường lực dày 12mm, dán decal trang tríChương V/Phần II của E-HSMT15,77m2
46Phụ kiện cửa thủy lực: bản lề, tay nắmChương V/Phần II của E-HSMT2bộ
47Động cơ cửa kính tự động bao gồm phụ kiệnChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
48Lắp đặt cửa cuốn lối vào cửa chính tầng trệtChương V/Phần II của E-HSMT23,58m2
49Động cơ cửa cuốn 500KGChương V/Phần II của E-HSMT3bộ
50Ốp gỗ cột phòng giao dịchChương V/Phần II của E-HSMT29,6m2
51Ốp gỗ vách trang tríChương V/Phần II của E-HSMT8,316m2
52Ốp tấm PVC vách trang tríChương V/Phần II của E-HSMT13,485m2
53Chữ trang tríChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
54Phông rèm trang trí phòng họpChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
55Lắp đặt rèm cuốn cửa sổChương V/Phần II của E-HSMT101,07m2
56Lát đá bậc tam cấpChương V/Phần II của E-HSMT5,85m2
57Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V/Phần II của E-HSMT194,672m2
58Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V/Phần II của E-HSMT422,1155m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT2.934,575m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT1.216,203m2
61Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT197,40921m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V/Phần II của E-HSMT3,9518100m2
63Tôn úp nóc máiChương V/Phần II của E-HSMT24,98m
64Tôn diềm máiChương V/Phần II của E-HSMT92,48m
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V/Phần II của E-HSMT25,872m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100Chương V/Phần II của E-HSMT7,04m2
67Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 mmChương V/Phần II của E-HSMT60bộ
68Lắp đặt đèn led panel ốp trần 600x600 mmChương V/Phần II của E-HSMT3bộ
69Lắp đặt đèn led panel D130 âm trầnChương V/Phần II của E-HSMT226bộ
70Lắp đặt đèn led down light D110Chương V/Phần II của E-HSMT38bộ
71Lắp đặt đèn led dây 9WChương V/Phần II của E-HSMT373,54m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V/Phần II của E-HSMT614,98m
73Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V/Phần II của E-HSMT1cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V/Phần II của E-HSMT2cái
75Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V/Phần II của E-HSMT8cái
76Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V/Phần II của E-HSMT4cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V/Phần II của E-HSMT614,98m
78Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V/Phần II của E-HSMT54,38m
79Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Chương V/Phần II của E-HSMT54,38m
80Cấp tiếp điểm từ tủ tín hiệu PCCC tới tủ điều khiển thang máyChương V/Phần II của E-HSMT1gói
81Hạ đầu báo khói trên trầnChương V/Phần II của E-HSMT1gói
82Bảo dưỡng điều hòa, bơm gaChương V/Phần II của E-HSMT12cái
83Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmChương V/Phần II của E-HSMT0,3438100m
84Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmChương V/Phần II của E-HSMT0,3438100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmChương V/Phần II của E-HSMT0,3438100m
86Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmChương V/Phần II của E-HSMT0,3438100m
87Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmChương V/Phần II của E-HSMT0,3438100m
88Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V/Phần II của E-HSMT8máy
89Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V/Phần II của E-HSMT4máy
B NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V/Phần II của E-HSMT91,82m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V/Phần II của E-HSMT1cái
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/Phần II của E-HSMT3,9m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V/Phần II của E-HSMT9,5m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II của E-HSMT10,035m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II của E-HSMT7,04m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V/Phần II của E-HSMT130,153m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V/Phần II của E-HSMT11,5915m2
9Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cmChương V/Phần II của E-HSMT31,2488m2
10Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2Chương V/Phần II của E-HSMT0,187m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2Chương V/Phần II của E-HSMT1,85m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V/Phần II của E-HSMT3,6062m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V/Phần II của E-HSMT0,2894m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT46,8628m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT35,7044m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT6,5842m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100Chương V/Phần II của E-HSMT21,8625m2
18Trát Phào đơn, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT10,51m
19Trát Phào kép, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT11,63m
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V/Phần II của E-HSMT20,9494m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT211,4584m2
22Bả bằng bột bả vào tườngChương V/Phần II của E-HSMT35,7044m2
23Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ 1 cánh mở quay: hệ nhôm xingfa, kính an toàn 6,38mm, có phản quang; Phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT2,64m2
24Sản xuất, lắp đặt cửa sổ lùa 2 cánh : hệ nhôm xingfa, kính an toàn 6,38mm, có phản quang; Phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT3,12m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,0922100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V/Phần II của E-HSMT0,2079100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V/Phần II của E-HSMT0,183100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V/Phần II của E-HSMT0,4288m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V/Phần II của E-HSMT2,3811m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V/Phần II của E-HSMT2,1959m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V/Phần II của E-HSMT1,653m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V/Phần II của E-HSMT0,0406tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V/Phần II của E-HSMT0,129tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V/Phần II của E-HSMT0,0246tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V/Phần II của E-HSMT0,0985tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V/Phần II của E-HSMT0,0391tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V/Phần II của E-HSMT0,2652tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V/Phần II của E-HSMT0,1392tấn
39Mô tơ kéo cổng, công suất 900WChương V/Phần II của E-HSMT2cái
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V/Phần II của E-HSMT1máy
41Lắp đặt hệ thống điện, đường cấp gas, thoát nước điều hòaChương V/Phần II của E-HSMT1gói
42Di chuyển hệ thống báo động, tủ tín hiệu PCCC, tủ điện trên tường nhà bảo vệ tới vị trí mới, lắp đặt hệ thống chiếu sángChương V/Phần II của E-HSMT1gói
43Gia công, lắp dựng kết cấu mái thép: thép hộp mạ kẽm, sơn màu đenChương V/Phần II của E-HSMT323,24kg
44lắp dựng nhà để xe khách giao dịch: cột, xà gồ, vì kèo thép hình, mái polycacbonat màu xanhChương V/Phần II của E-HSMT91,1066m2
45Vận chuyển phế thảiChương V/Phần II của E-HSMT13,9017m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT13,9017m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình công trình 1 - Có tối thiểu 08 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.83
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loai, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Công suất ≥1,7 KW3
2 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥0,62 KW2
3 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T1
4 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW1
5 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 l1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 l1
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->