Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Hai Bà Trưng - Hà Nội.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Hai Bà Trưng - Hà Nội. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 10:17:00 đến ngày 2021-10-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,373,391,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 08 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loai, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Hai Bà Trưng - Hà Nội. Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Hai Bà Trưng - Hà Nội 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng (file scan từ bản gốc gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) và các tài liệu liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Hà Nội
+ Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch tài chính Bộ Tài chính + Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 02422202828 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Di dời đồ các phòng làm việc để lấy mặt bằng thi công: di dời các phòng có sửa chữa (2 lần di chuyển) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50 | công |
| 2 | Di dời đồ phòng giao dịch lên phòng họp để lấy mặt bằng thi công (2 lần di chuyển) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Di dời hệ thống công nghệ thông tin phục vụ phòng giao dịch và các phòng làm việc tạm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 4 | Kéo dây điện cấp nguồn tạm cho phòng giao dịch tạm, kéo dây điện tới các vị trí làm việc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,7102 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,3112 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,4765 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 657,7545 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 264,4964 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 168,8425 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 413,7 | m |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 203,43 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 466,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 141,1992 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ rèm cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.200,603 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.482,9283 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 834,8592 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 170,9627 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ đèn trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 21 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,9332 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 395,1836 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 51,8633 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 51,8633 | m3 |
| 27 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 460,3453 | m2 |
| 28 | Lát gỗ công nghiệp dày 12mm phòng họp: | Chương V/Phần II của E-HSMT | 53,7701 | m2 |
| 29 | Ốp gỗ chân tường phòng họp cao 12cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 27,8 | m |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,2128 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V/Phần II của E-HSMT | 331,6831 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,7714 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 76,806 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 115,346 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 256,8836 | m2 |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 422,1155 | m2 |
| 37 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 38 | Lắp đặt phào thạch cao trần giật cấp phòng giao dịch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 48 | m |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay: hệ nhôm, kính an toàn 6,38mm, sơn mờ; Phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 68,5 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay: hệ nhôm , kính an toàn 6,38mm, có phản quang; Phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 87,15 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở trượt: hệ nhôm, kính an toàn 6,38mm, có phản quang; Phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt vách kính: hệ nhôm, kính an toàn 10,38 m, có phản quang | Chương V/Phần II của E-HSMT | 136,779 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất: hệ nhôm , kính an toàn 6,38mm, có phản quang; Phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,771 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt lam đứng mặt tiền bằng nhôm hộp 50x150x2 mm, sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 315,3 | m |
| 45 | Lắp đặt cửa thủy lực: kính cường lực dày 12mm, dán decal trang trí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,77 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa thủy lực: bản lề, tay nắm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Động cơ cửa kính tự động bao gồm phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cửa cuốn lối vào cửa chính tầng trệt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,58 | m2 |
| 49 | Động cơ cửa cuốn 500KG | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Ốp gỗ cột phòng giao dịch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 29,6 | m2 |
| 51 | Ốp gỗ vách trang trí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,316 | m2 |
| 52 | Ốp tấm PVC vách trang trí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,485 | m2 |
| 53 | Chữ trang trí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Phông rèm trang trí phòng họp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt rèm cuốn cửa sổ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 101,07 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 57 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 194,672 | m2 |
| 58 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 422,1155 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2.934,575 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.216,203 | m2 |
| 61 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 197,4092 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,9518 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc mái | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24,98 | m |
| 64 | Tôn diềm mái | Chương V/Phần II của E-HSMT | 92,48 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,872 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 60 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 600x600 mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn led panel D130 âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 226 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led down light D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 38 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn led dây 9W | Chương V/Phần II của E-HSMT | 373,54 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 614,98 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 614,98 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 54,38 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 54,38 | m |
| 80 | Cấp tiếp điểm từ tủ tín hiệu PCCC tới tủ điều khiển thang máy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 81 | Hạ đầu báo khói trên trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 82 | Bảo dưỡng điều hòa, bơm ga | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3438 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3438 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3438 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3438 | 100m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3438 | 100m |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | máy |
| 89 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | máy |
| B | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 91,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,035 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 130,153 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,5915 | m2 |
| 9 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31,2488 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,187 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,85 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,6062 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2894 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 46,8628 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 35,7044 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,5842 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,8625 | m2 |
| 18 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,51 | m |
| 19 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,63 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20,9494 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 211,4584 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 35,7044 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ 1 cánh mở quay: hệ nhôm xingfa, kính an toàn 6,38mm, có phản quang; Phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ lùa 2 cánh : hệ nhôm xingfa, kính an toàn 6,38mm, có phản quang; Phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2079 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4288 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,3811 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,1959 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,653 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2652 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 39 | Mô tơ kéo cổng, công suất 900W | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt hệ thống điện, đường cấp gas, thoát nước điều hòa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 42 | Di chuyển hệ thống báo động, tủ tín hiệu PCCC, tủ điện trên tường nhà bảo vệ tới vị trí mới, lắp đặt hệ thống chiếu sáng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 43 | Gia công, lắp dựng kết cấu mái thép: thép hộp mạ kẽm, sơn màu đen | Chương V/Phần II của E-HSMT | 323,24 | kg |
| 44 | lắp dựng nhà để xe khách giao dịch: cột, xà gồ, vì kèo thép hình, mái polycacbonat màu xanh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 91,1066 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,9017 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,9017 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình công trình | 1 | - Có tối thiểu 08 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loai, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Công suất ≥1,7 KW | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥0,62 KW | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 l | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 l | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi